YK Group | Du học Hàn Quốc
Top trường Hàn Quốc

Top trường Hàn Quốc

Tổng hợp các trường đại học, cao đẳng uy tín tại Hàn Quốc theo từng khu vực, giúp bạn dễ dàng chọn trường phù hợp với ngành học và ngân sách.

HỌC BỔNG ĐẠI HỌC GACHON
27/01/2022 2 phút đọc

HỌC BỔNG ĐẠI HỌC GACHON

[caption id="" align="alignnone" width="1360"] Trường Đại Học Gachon[/caption] Học bổng Đại học Gachon hệ cao học Loại học bổng Điều kiện Mức giảm Học bổng sinh viên quốc tế Sinh viên quốc tế 30% học phí ​ ​ Học bổng Topik ​ ​ ​ TOPIK 4 20% học phí học kỳ đầu(được công gộp với học bổng sinh viên quốc tế) TOPIK 5 25% học phí học kỳ đầu(được công gộp với học bổng sinh viên quốc tế) TOPIK 6 30% học phí học kỳ đầu(được công gộp với học bổng sinh viên quốc tế) Hỗ trợ khám sức khoẻ Sinh viên quốc tế Hỗ trợ khám sức khoẻ Phí nhập học & Phí xét tuyển Sinh viên quốc tế Miễn phí Nếu các bạn muốn nhập học vào ngôi trường tuyệt vời này, hoặc có bất cứ thắc mắc gì về du học Hàn Quốc và Nhật Bản, hãy nhắn tin ngay cho YK để được tư vấn cụ thể và hoàn toàn MIỄN PHÍ Viện tư vấn Du học YK Education - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam. Địa chỉ: 165 đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM Email: ykeduinvn@gmail.com Website: https://duhocyk.edu.vn Hotline: 0703-488-486 (Mrs.Ly) Zalo: 070-352-1343 Skype: ykeducation

Đọc tiếp
HỌC BỔNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA INCHEON
27/01/2022 3 phút đọc

HỌC BỔNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA INCHEON

CHẾ ĐỘ HỌC BỔNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA INCHEON I - HỌC BỔNG KHOÁ TIẾNG Loại học bổng Chi tiết Học bổng chung 300,000 won dành cho học viên đạt thành tích xuất sắc (điểm từ 90 trở lên ở tất cả các môn và điểm chuyên cần từ 90% trở lên) Học bổng thành tích và hoạt động xuất sắc + 200,000 won giới hạn cho một số học viên. Điều kiện: đạt cấp độ 3 trở lên, điểm trung bình tất cả các môn từ 70 trở lên, điểm chuyên cần từ 80% trở lên. + Sẽ được làm việc 2 tiếng một ngày và 3 ngày trong tuần Học bổng intern 100,000 won (mỗi kỳ) cho học viên danh dự đã cống hiến suốt toàn khoá học, chương trình học và những người liên quan. II - HỌC BỔNG HỆ ĐẠI HỌC Sinh viên mới(Tân sinh viên/Sinh viên chuyển tiếp) Sinh viên đang theo học Học bổng TOPIK IELTS TOEIC TOEFL(iBT) GPA của học kỳ trước Cấp độ 6 7.0 800 94 4.0 trở lên 100% học phí Cấp độ 5 6.5 750 87 3.6 trở lên 85% học phí Cấp độ 4 6.0 700 82 3.2 trở lên 70% học phí III - HỌC BỔNG HỆ CAO HỌC Kỳ Điều kiện Học bổng Học kỳ đầu tiên TOEIC 800, TOEFL(CBT 230, iBT 88, ITP 580), TEPS 725, NEW TEPS 402, IELTS 6.5, TOPIK 6 hoặc cao hơn 85%(không bao gồm phí nhập học)  TOEIC 770, TOEFL(CBT 227, iBT 86, ITP 570), TEPS 680, NEW TEPS 374, IELTS 6.0, TOPIK 5 trở lên. 60%(không bao gồm phí nhập học) TOEIC 730, TOEFL(CBT 220, iBT 83, ITP 560), TEPS 640, NEW TEPS 350, TOPIK 4 trở lên 50%(không bao gồm phí nhập học) Sau học kỳ đầu tiên GPA 3.75 hoặc cao hơn trên thang 4.5 85% GPA 3.5 và thấp hơn 3.75 trên thang 4.5 60% GPA 3.0 và thấp hơn 3.5 trên thang 4.5 50% Hi vọng bài viết trên đây đã giúp ích cho các bạn, nếu các bạn có bất cứ thắc mắc gì về du học Hàn Quốc và Nhật Bản, hãy nhắn tin ngay cho YK để được tư vấn cụ thể và hoàn toàn MIỄN PHÍ nhé! Viện tư vấn Du học YK Education - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam. Địa chỉ: 165 đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM Email: ykeduinvn@gmail.com Website: https://duhocyk.edu.vn Hotline: 0703-488-486 (Mrs.Ly) Zalo: 070-352-1343 Skype: ykeducation

Đọc tiếp
DU HỌC TẠI ĐẠI HỌC SUNGKYUNKWAN
17/01/2022 14 phút đọc

DU HỌC TẠI ĐẠI HỌC SUNGKYUNKWAN

Đại học Sungkyunkwan là trường đại học tư thục có nguồn gốc là Thái Học, học phủ tối cao của các vương triều Cao Ly và Triều Tiên, được thành lập từ năm 1398. Trường hiện có 18 trường thành viên giảng dạy ở bậc đại học và 12 trường đào tạo trình độ sau đại học. Với sự tài trợ bởi tập đoàn Samsung từ năm 1996, trường đã vươn lên là một trong những trường đại học hàng đầu thế giới với việc xây dựng những trung tâm nghiên cứu chất lượng cao tại Hàn Quốc. I - TỔNG QUAN VỀ ĐẠI HỌC SUNGKYUNKWAN Trường đại học Sungkyunkwan là một trong những ngôi trường lâu đời và có truyền thống bậc nhất tại Hàn Quốc. Trong những năm gần đây, với sự tài trợ từ tập đoàn Samsung, trường đã có những bước tiến mạnh mẽ, là một ngôi trường danh giá được đánh giá cao bởi phụ huynh và sinh viên Hàn Quốc. Theo tạp chí QS World University Rankings, trường xếp thứ 21 ở châu Á và thứ 140 toàn thế giới. Sungkyun Language Institute (SLI) là học viện ngôn ngữ hoạt động độc lập dưới sự quản lý của đại học Sungkyunkwan. Học viện giảng dạy các ngôn ngữ từ tiếng Anh, tiếng Nhật, tiếng Hoa và tiếng Hàn. Trình độ tiếng Hàn được phân chia thành 6 bậc, từ nhập môn cho đến thành thục. Tại sao chọn Sungkyunkwan University? - Là trường nhận được sự đầu tư lớn từ tập đoàn Samsung. - Trường đang tiến những bước rất nhanh trên bảng xếp hạng quốc tế: Theo tạp chí QS World University Rankings, trường xếp thứ 21 ở châu Á và thứ 140 toàn thế giới. Tạp chí Times Higher Education World University Rankings xếp đại học Sungkyunkwan trong top 201-225 trong bảng xếp hạng Quốc tế. Trường đào tạo sau đại học về Kinh doanh, SKK GSB, với sự hợp tác của MIT Sloan Bussiness School, xếp thứ 59 trên bảng xếp hạng của Global MBA Ranking 2015. - Chất lượng giáo dục: Chương trình và tài liệu học được nghiên cứu, phát triển liên tục, đáp ứng xu hướng thay đổi nhanh chóng trong giáo dục. - Giáo viên quan tâm đến từng học sinh. II - CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC 1. DU HỌC TIẾNG a. Điều kiện nhập học Tốt nghiệp THPT, GPA trên 6.5 b. Lịch học và hạn nộp hồ sơ Kỳ Lịch học Hạn nộp hồ sơ Học kỳ 1 02/03-26/04 03-28/01 Học kỳ 2 28/04-24/06 02-25/03 Học kỳ 3 27/06-19/08 02-27/05 Học kỳ 4 31/08-28/10 01-29/07 Học kỳ 5 01/11-23/12 01-30/09 Học kỳ 6 2/1-27/02/2023 01-25/11 - 6 học kỳ/năm, 8 tuần/học kỳ (tương đương 200 giờ học) - Mỗi tuần học 5 buổi, học 5.2 tiếng/ngày - Một lớp học dao động từ 10-15 học sinh Thời khoá biểu 1 ngày:   Giờ Thời gian Lớp 1 09:00~10:05 65 phút Lớp 2 10:15~11:20 AM 65 phút Nghỉ trưa 11:20 AM~12:30 70 phút Lớp 3 12:30~13:35 65 phút Lớp 4 13:45~14:50 65 phút c. Học phí   Seoul Suwon Ghi chú Học phí 1,600,000 won 1,500,000 won Đã bao gồm phí bảo hiểm và phí trải nghiệm văn hoá Phí đăng ký 60,000 won 60,000 won Không hoàn trả Tổng cộng 1,660,000 won 1,560,000 won   2. DU HỌC ĐẠI HỌC a. Điều kiện xét tuyển Đối với tân sinh viên: Tốt nghiệp THPT và có TOPIK 4 trở lên. Đối với sinh viên chuyển tiếp Có TOPIK 4 trở lên và hoàn thành ít nhất một nửa số tín chỉ trong chương trình đại học hệ 4 năm. b. Các chuyên ngành Học bằng tiếng Hàn Trường Khoa/Ngành Nhân văn Nghiên cứu Nho giáo và phương Đông Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc Ngôn ngữ và Văn học Anh Ngôn ngữ và Văn học Pháp Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc Ngôn ngữ và Văn học Đức Ngôn ngữ và Văn học Nga Văn học Hàn Quốc trong Hán tự Lịch sử Triết học Khoa học Thông tin và Thư viện Khoa học xã hội Hành chính công Khoa học chính trị và Ngoại giao Truyền thông và Truyền thông (Báo chí và Truyền thông đại chúng) Xã hội học, Phúc lợi xã hội Tâm lý học Khoa học Gia đình và Người tiêu dùng Tâm lý học và Giáo dục Trẻ em Kinh tế Số liệu thống kê Khoa học tự nhiên Khoa học sinh học Toán học Vật lý Hóa học Khoa học Thực phẩm và Công nghệ sinh học Kỹ thuật cơ điện tử sinh học Công nghệ sinh học tích hợp Kỹ thuật Kỹ thuật hóa học / Khoa học & Kỹ thuật Polyme, Khoa học Kỹ thuật Vật liệu nâng cao Cơ khí Xây dựng Kỹ thuật Kiến trúc và Kiến trúc cảnh quan Kỹ sư quản lý hệ thống Học bằng tiếng Anh Trường Khoa/Ngành Liên kết cao đẳng - kỹ thuật Kỹ thuật hóa học / Khoa học & Kỹ thuật Polyme Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu Tiên tiến Kỹ thuật Cơ khí Công trình dân dụng, kiến ​​trúc và kiến ​​trúc cảnh quan Kinh tế toàn cầu Quản trị kinh doanh toàn cầu Kỹ thuật y sinh Chương trình liên ngành: Chương trình Ngành So sánh văn hoá Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc Ngôn ngữ và Văn học Anh Ngôn ngữ và Văn học Pháp Ngôn ngữ và Văn học Đức Ngôn ngữ và Văn học Nga Văn học Hàn Quốc bằng Hán tự Lịch sử Triết học Japanology Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc Ngôn ngữ và Văn học Anh Lịch sử Nghiên cứu Nho giáo và Triết học phương Đông Luật Khoa học Chính trị và Ngoại giao Quản trị kinh doanh Văn hoá nội dung toàn cầu Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc Ngôn ngữ và Văn học Anh Ngôn ngữ và Văn học Pháp Ngôn ngữ và Văn học Đức Ngôn ngữ và Văn học Nga Văn học Hàn Quốc bằng Hán tự Lịch sử Triết học Khoa học thông tin và Thư viện Khoa học dữ liệu Khoa học thông tin và Thư viện Khoa học và Kỹ thuật Máy tính Thống kê Khoa học Gia đình và Người tiêu dùng Ngôn ngữ và Văn học Đức Luật và Công ích Lãnh đạo toàn cầu Quản trị kinh doanh Ngoại thương Ngôn ngữ và Văn học Anh Ngôn ngữ và Văn học Pháp Ngôn ngữ và Văn học Đức Ngôn ngữ và Văn học Nga Ngôn ngữ Trung Quốc và Văn học Lịch sử Luật Hành chính công Khoa học Chính trị và Ngoại giao Kinh tế Quản trị Kinh doanh Entrepreneurship Quản trị kinh doanh Phúc lợi xã hội Giáo dục Tâm lí học Convergent Software SCSC Track: Khoa học máy tính và Kỹ thuật Software Convergent SW Track Thông tin Phần mềm Kinh tế toàn cầu Quản trị kinh doanh toàn cầu Thiết kế Giáo dục Kỹ thuật y sinh Công nghệ sinh học Khoa học Thực phẩm và Công nghệ Sinh học Kỹ thuật Cơ điện tử Sinh học Tích hợp Công nghệ sinh học Khoa học năng lương Khoa học năng lượng Kỹ thuật điện và điện tử Vật liệu tiên tiến Khoa học và Kỹ thuật Kỹ thuật Hóa học / Khoa học & Kỹ thuật Polyme Kỹ sư cơ khí Liên ngành ngôn ngữ Hàn( chỉ dành cho sinh viên quốc tế) Nghiên cứu Nho giáo và Triết học phương Đông Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc Lịch sử Khoa học Chính trị và Ngoại giao Truyền thông và Phương tiện Xã hội học Kinh tế Quản trị Kinh doanh Học viện Nghiên cứu Đông Á c. Học phí Phí nhập học: 100,000 won Ngành/ Trường Học phí Nhân văn, Khoa học xã hội, Quản trị kinh doanh 4,024,000 won Quản trị kinh doanh toàn cầu 6,262,000 won Kinh tế toàn cầu 5,600,000 won Phim, TV và phương tiện truyền thông, Diễn xuất nhạc kịch, Phim và TV, Thiết kế thời trang 5,274,000 won Khoa học tự nhiên, Khoa học thể thao 4,669,000 won Kỹ thuật, Phần mềm, Kỹ thuật điện và điện tử, Kỹ thuật y sinh 5,274,000 won d. Học bổng Loại học bổng Điều kiện Học bổng Học bổng nhập học Top 2% ứng viên có thành tích tốt nhất 100% học phí Top 2%-3% ứng viên có thành tích tốt nhất 70% học phí Top 3%-10% ứng viên có thành tích tốt nhất 50% học phí Top 10%-55% ứng viên có thành tích tốt nhất 10% học phí Học bổng thành tích cho sinh viên đang theo học(học kỳ thứ 2 - thứ 8) Điểm trung bình học kỳ trước từ 4.0 trở lên 70% học phí Điểm trung bình học kỳ trước từ 3.5 - 4.0 50% học phí Điểm trung bình học kỳ trước từ 3.0-3.5 30% Dành cho tân sinh viên quốc tế tham gia chương trình ISC (Khóa học chuyên sâu dành cho sinh viên quốc tế), không được cấp học bổng dựa trên GPA trung bình 3.0 ~ 3.5 (30% học phí). * Sinh viên nhận được điểm "F" trong học kỳ trước cho một hoặc nhiều lớp sẽ không đủ điều kiện nhận học bổng sinh viên quốc tế dựa trên thành tích 3. DU HỌC CAO HỌC a. Điều kiện xét tuyển Tốt nghiệp đại học và có Topik 4 trở lên( một số ngành yêu cầu Topik 5) b. Chuyên ngành Cơ sở Khoa học xã hội và Nhân văn (Seoul) Khoa Ngành Nho giáo học Triết học và phong tục Nho giáo Triết học tôn giáo Thẩm mỹ phương đông Triết học Hàn Quốc Triết học phương Đông Triết học Hàn Quốc Triết học Trung Quốc Triết học nghệ thuật Triết học so sánh Triết học văn hoá Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc Ngôn ngữ Hàn Văn học cổ điển Văn học hiện đại Giáo dục tiếng Hàn Ngôn ngữ và văn học Pháp Ngôn ngữ Pháp Văn học Pháp Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc Ngôn ngữ Trung Quốc Văn học Trung Quốc Ngôn ngữ và văn học Đức Ngôn ngữ Đức Văn học Đức Ngôn ngữ và văn học Nga Ngôn ngữ Nga Văn học Nga Hán ngữ Hán văn Lịch sử Lịch sử Hàn Quốc Lịch sử phương Đông Lịch sử phương Tây Giáo dục Sư phạm lịch sử Triết học Tâm lý học Đánh giá khoa học Xã hội học Quản trị Sư phạm đại học Tư vấn Sư phạm tâm lí Công nghệ Đông Nam Á học Văn học Đông Nam Á Lịch sử Triết học Chính trị Lịch sử nghệ thuật Luật Luật Khoa học chính trị Báo chí và truyền thông đại chúng Phương tiện truyền thông Quảng cáo và Quan hệ công chúng Truyền thông đa phương tiện Văn hoá nội dung Xã hội học Phúc lợi xã hội Tâm lý học Khoa học gia đình và tiêu dùng Tiêu dùng Khoa học gia đình Tâm lý trẻ em và giáo dục Kinh tế Kinh tế Kinh doanh Marketing Nguồn nhân lực và tổ chức Kế toán Quản trị kinh tế biên giới Ngoại thương Khoa học tương tác Nghệ thuật Thiết kế Thiết kế truyền thông Quản lý thiết kế thương hiệu Thiết kế bề mặt Thiết kế môi trường Nhảy Phim, TV và Truyền thông đa phương tiện Nghiên cứu phim và hình ảnh Thiết kế thời trang Lịch sử ăn mặc Tiếp thị thời trang Tâm lý ăn mặc Apparel Production·Functional Apparel Thời trang Thiết kế  Tính thẩm mỹ của trang phục Diễn xuất nhạc kịch, phim và TV Diễn xuất Đạo diễn Cơ sở Kỹ thuật và Khoa học tự nhiên - Suwon Khoa Chuyên ngành Khoa học sinh học Triết học động vật Miễn dịch học Vi sinh học Virus học Sinh học tế bào phân tử Phân tử Di truyền Đa dạng sinh học & Hệ sinh thái bảo tồn Hóa sinh Sinh lý thực vật Sinh học phân tử Cấu trúc Sinh học Glycobiology tế bào phân tử Truyền tín hiệu tế bào Phân loại hệ thống thực vật Tiến hóa di truyền học Khoa học thần kinh Sinh học Phân tử & Môi trường Thực vật Sinh học Phân tử Toán học Vật lý Vật lý hạt Vật lý thiên văn Vật lý vật chất ngưng tụ Vật lý thống kê Vật lý Nano Lý sinh Âm học Vật lý Hoá học Hóa học hữu cơ Hóa lý Hóa học vô cơ Hóa học phân tích Hóa sinh Hóa học polyme Khoa học năng lượng Khoa học năng lượng Dược Khoa học dược phẩm Dược lý & Độc chất Dược lâm sàng Dược xã hội Hóa dược & Sản phẩm tự nhiên Dược phẩm & Phân phối thuốc Dược phẩm công nghiệp Công nghiệp khoa học dược phẩm Kỹ thuật cơ điện tử Hệ thống cơ khí Kỹ thuật y sinh Công nghệ sinh học hợp nhất Công nghệ sinh học hợp nhất Kỹ thuật máy tính và điện tử Khoa học điện và điện tử Khoa học máy tính Nền tảng phần mềm Nền tảng phần mềm Kỹ thuật hoá học Kỹ thuật hoá học Khoa học và kỹ thuật Polymer Kỹ thuật và khoa học vật liệu nâng cao Kỹ thuật cơ khí Kỹ thuật cơ khí Dân sự, kiến trúc và Kỹ thuật hệ thống môi trường Kỹ thuật cấu trúc Kỹ thuật thủy lợi Trắc địa Lý thuyết kết cấu Xây dựng Quản lý & Thi công kiến ​​trúc Kỹ thuật môi trường Kỹ thuật bờ biển Kiến trúc  Kế hoạch đô thị Quy hoạch và thiết kế kiến ​​trúc Lịch sử Chủ nghĩa đô thị kiến ​​trúc xanh Kiến trúc cảnh quan Kiến trúc cảnh quan (Khí hậu môi trường, Sinh thái cảnh quan, Thiết kế cảnh quan) Sinh thái cảnh quan & Quản lý Kỹ thuật công nghiệp Kỹ thuật công nghiệp Khoa học nano và công nghệ Khoa học nano Công nghệ nano Kỹ thuật Y sinh Vật liệu sinh học Hình ảnh & thiết bị y tế Khoa học thần kinh Khoa học áp dụng dữ liệu  AI và robot AI và Robotics Kỹ thuật điện và điện tử Kỹ thuật máy tính Convergence Engineering for Future City Nhà thiết kế & quy hoạch thành phố thông minh, Kỹ sư cơ sở hạ tầng Giám đốc xây dựng Green Facility Engineer Khoa học thể thao Sinh lý học tập thể dục Cơ sinh học Đo lường và thống kê thể thao Tâm lý thể thao Thể thao Xã hội học Tiếp thị & Quản lý Thể thao Dược (Khoa học Y Sinh) Hóa sinh và Sinh học phân tử Dược lý học Sinh học miễn dịch Ký sinh trùng phân tử Sinh lý học Vi sinh Giải phẫu và Sinh học Tế bào Xã hội và Y tế Dự phòng Dược (Dược lâm sàng) 3) Học phí Khoa Phí nhập học Học phí Khoa học xã hội và Nhân văn 1,198,000 won 5,547,000 won Khoa học tương tác 6,615,000 won Khoa học / Thể thao / Medincine 6,645,000 won Khoa học năng lượng Kỹ thuật y sinh toàn cầu 7,123,000 won Năng lượng / Công nghệ sinh học và Kỹ thuật sinh học / Nghệ thuật 7,600,000 won Dược 7,655,000 won Dược lâm sàn 8,725,000 won Tham khảo brochure: CAO HỌC III - CƠ SỞ VẬT CHẤT Có 6 thư viện lớn: thư viện trung tâm, thư viện y, thư viện luật, thư viện kiến trúc, thư viện Samsung và thư viện Jongyeonggak. Hệ thống ký túc xá hiện đại, gần trường. [caption id="" align="aligncenter" width="600"] Ký túc xá trường Đại học Sungkyunkwan[/caption] Ký túc xá chỉ dành cho sinh viên quốc tế trao đổi: Sinh viên quốc tế sẽ ở toà nhà C-House, I-House, M-House của ký túc xá. Các tiện ích trong trường: quán ăn, coffee, trung tâm chăm sóc sức khoẻ,… Viện tư vấn Du học YK Education - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam. Địa chỉ: 165 đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM Email: ykeduinvn@gmail.com Website: https://duhocyk.edu.vn Hotline: 0703-488-486 (Mrs.Ly) Zalo: 070-352-1343 Skype: ykeducation

Đọc tiếp
DU HỌC TẠI ĐẠI HỌC SOGANG
31/12/2021 8 phút đọc

DU HỌC TẠI ĐẠI HỌC SOGANG

Trường Đại học Sogang hướng tới việc đào tạo ra những công dân có năng lực lãnh đạo xuất sắc, có thể đóng góp cho xã hội và quốc gia với tinh thần tận tụy, ý thức trách nhiệm, tính cách trưởng thành và hòa nhập. Đồng thời, giáo dục những nhà chính trị chân chính, những người có thể đóng góp vào sự thịnh vượng của quốc gia và hòa bình thế giới bằng cách hiểu những thay đổi hiện tại của thế giới mọi lúc, và phản ứng với những thay đổi bằng những phán đoán quan trọng. I - TỔNG QUAN VỀ ĐẠI HỌC SOGANG Sogang được thành lập năm 1960, toạ lạc tại thủ đô Seoul, là một trường đại học lớn với 27 Khoa trong 9 trường ở bậc đại học, 1 trường sau đại học, 6 trường sau đại học chuyên nghiệp, 5 trường sau đại học đặc biệt. Trường có 11.372 sinh viên theo học đại học và 3.150 sinh viên cao học. Trung tâm Ngôn ngữ Hàn Quốc Sogang được thành lập vào năm 1990 với mục tiêu phát triển và mang nền văn hoá Hàn Quốc cũng như tiếng Hàn ra thế giới. Kể từ ngày thành lập, đã có hơn 300,000 học viên theo học tại trường cho đến nay. Mỗi năm, trường tiếp nhận thêm khoảng 4,000 sinh viên mới theo học tại trung tâm Ngôn ngữ Hàn Quốc. Tại sao chọn đại học Sogang? Chương trình học: tập trung vào khả năng giao tiếp, mỗi ngày trên lớp sẽ dành ra 2 trong 4 tiếng học để tổ chức các hoạt động giao tiếp, mang đến kỹ năng phản xạ giao tiếp nhanh cho người học. Đội ngũ giảng viên chuyên nghiệp: + Nhiệt tình và tinh thần trách nhiệm cao. + Các giáo viên chủ nhiệm sẽ theo dõi sát sao học sinh và kiểm tra kết quả, cũng như tư vấn cho học sinh khi cần thiết. Cơ sở vật chất tiện nghi: + Tất cả du học sinh quốc tế đều được tham gia bảo hiểm y tế sức khoẻ. + Các tiện ích khác trong trường: trung tâm đa phương tiện; internet; phòng nghỉ, thư viện được sử dụng miễn phí; phòng thể thao; trung tâm y tế miễn phí và các câu lạc bộ trong trường,… Nhiều hoạt động ngoại khoá hấp dẫn: Taekwondo, làm đồ ăn Hàn Quốc, lớp học văn hoá đặc biệt, các khoá học miễn phí như K-pop, lớp học phát âm, xem phim miễn phí,… II - CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC 1. DU HỌC TIẾNG a. Điều kiện nhập học Tốt nghiệp THPT, GPA trên 6.5 b. Chương trình đào tạo Chương trình đào tạo tập trung vào cải thiện khả năng giao tiếp của học sinh. Một học kỳ gồm 10 tuần, 1 tuần học ngày, mỗi ngày lớp học 4 tiếng, (sáng từ 9:00 đến 13:00, chiều từ 13:30 đến 17:30) với các môn nghe, nói, đọc, viết. Lớp học từ 16 học viên trở xuống. Để có thể lên cấp tiếp theo, học viên cần phải đạt từ 70% điểm thi cuối kì cũng như buổi phỏng vấn thi nói. Nếu học viên bị điểm dưới 70% 1 môn sẽ được thi lại, điểm thi lại trên 80% sẽ được lên cấp. Lưu ý: Học viên sẽ không được đăng ký lại nếu như học 1 cấp quá 3 lần. Điểm chuyên cần từ 80% trở lên mới được lên cấp hoặc đăng ký học lại. c. Học phí Học phí 1 học kỳ: 1,770,000 won (chưa bao gồm tiền giáo trình) Phí đăng ký: 60,000 won 2. DU HỌC ĐẠI HỌC a. Điều kiện nhập học - Đối với tân sinh viên: +Tốt nghiệp trung học phổ thông - Đối với sinh viên chuyển tiếp năm 2: +Sinh viên đã hoàn thành( hoặc dự kiến sẽ hoàn thành) 2 học kỳ trở lên(1 năm hoặc hơn) ở hệ đại học đại học 4 năm. +Tốt nghiệp( hoặc dự định tốt nghiệp) trường cao đẳng kỹ thuật ở Hàn Quốc hoặc nước ngoài. - Đối với sinh viên chuyển tiếp năm 3: +Sinh viên đã hoàn thành (hoặc dự kiến ​​sẽ hoàn thành) 4 học kỳ trở lên (2 năm hoặc lâu hơn) ở hệ đại học 4 năm. +Tốt nghiệp( hoặc dự định tốt nghiệp) trường cao đẳng kỹ thuật ở Hàn Quốc hoặc nước ngoài. b. Chuyên ngành Khối Trường Khoa Chuyên ngành Nhân văn Trường Nhân văn và Văn hóa Quốc tế Nhân văn Ngôn ngữ và Ngữ văn Hàn Quốc Lịch sử Triết học Thần học Văn hoá Anh - Mỹ Ngữ văn Anh và Ngôn ngữ học Văn hoá Mỹ Văn hoá Châu Âu Văn hoá Châu Âu Văn hoá Trung Quốc Văn hoá Trung Quốc Trường Khoa học Xã hội Khoa học Xã hội Xã hội học Khoa học chính trị Tâm lý học Trường Quản trị kinh doanh Kinh tế Kinh tế Nhân văn và Khoa học Trường truyền thông, Nghệ thuật và Khoa học Truyền thông, Nghệ thuật và Khoa học Báo chí và Truyền thông Chiến lược Truyền thông và giải trí Nghiên cứu toàn cầu về Hàn Quốc Nghệ thuật và công nghệ Khoa học Trường Khoa học tự nhiên Toán Toán Vật lý Vật lý Hoá học Hoá học Khoa học cuộc sống Khoa học cuộc sống Trường kỹ thuật Kỹ thuật điện Kỹ thuật điện Khoa học máy tính và Kỹ thuật Khoa học máy tính và Kỹ thuật Hoá học và Kỹ thuật sinh học phân tử Hoá học và Kỹ thuật sinh học phân tử Kỹ thuật cơ khí Kỹ thuật cơ khí c. Học phí Đối với tân sinh viên và sinh viên chuyển tiếp năm 2: Trường Phí nhập học Học phí Trường Nhân văn và Văn hóa Quốc tế Trường Khoa học Xã hội Trường Kinh tế Khoa Quản trị Kinh doanh Trường Truyền thông, Nghệ thuật và Khoa học 658,000 won 4,165,000 won Trường Khoa học tự nhiên 4,870,000 won Trường Kỹ thuật 5,442,000 won Đối với sinh viên chuyển tiếp năm 3: Trường Phí nhập học Học phí Trường Nhân văn và Văn hóa Quốc tế Trường Khoa học Xã hội Trường Kinh tế Khoa Quản trị Kinh doanh Trường Truyền thông, Nghệ thuật và Khoa học 658,000 won 4,165,000 won Trường Khoa học tự nhiên 4,870,000 won Trường Kỹ thuật 5,442,000 won Global Korean Studies 4,424,000 won d. Học bổng Học bổng hệ đại học dành cho sinh viên quốc tế: + Học bổng đầu vào: học bổng toàn phần cho 8 học kỳ và phí đăng ký nhập học (điểm đầu vào cao nhất, các kỳ sau phải đảm bảo trên 12 tín chỉ mỗi kỳ và GPA trên 2.8) + Học bổng đầu vào: miễn phí đăng ký nhập học và 50% học phí (điểm đầu vào xuất sắc nhất, xét dưới 10% thí sinh đậu đầu vào) + Học bổng đầu vào: miễn phí đăng ký nhập học và 25% học phí (xét dưới 50% thí sinh đậu đầu vào) + Học bổng đầu vào: miễn phí đăng ký nhập học (TOPIK 4 trở lên hoặc hoàn thành chương trình học tiếng tại trung tâm ngôn ngữ của trường) + Học bổng toàn cầu: 100%, 2/3, 1/3 hoặc 1/6 học phí (sinh viên đang học tập với thành tích xuất sắc, trên 12 tín chỉ mỗi kỳ, GPA trên 2.5) + Học bổng toàn cầu: 100%, 2/3, 1/3 hoặc 1/6 học phí (sinh viên đang học có kinh tế khó khăn hoặc có tiềm năng phát triển, trên 12 tín chỉ mỗi kỳ và GPA trên 2.0) 3. DU HỌC CAO HỌC a. Điều kiện nhập học - Tốt nghiệp đại học. - Đối với ngành truyền thông đại chúng, học sinh phải có Topik 5 trở lên. Với ngành Nghệ thuật và Công nghệ, sinh viên phải đáp ứng 1 trong các chứng chỉ sau: TOEFL PBT 550(CBT 210, IBT 80), TEPS 550(NEW TEPS 297), IELTS 5.5 hoặc hơn. - Với các ngành còn lại: Topik 4 trở lên. b. Các chuyên ngành Vui lòng tham khảo brochure: CAO HỌC III - CƠ SỞ VẬT CHẤT Ký túc xá Gonzaga, toạ lạc tại cổng sau của trường đại học Sogang, với sức chứa khoảng 900 sinh viên. Phòng 2 người (tham khảo năm 2018) 4 tháng 6 tháng Phí 1,528,000 won 2,356,000 won Đặt cọc 100,000 won 100,000 won Bữa ăn 130 bữa 185 bữa Không ăn 202 bữa 286 bữa Không ăn 507,000 won 647,000 won - 787,800 won 1,001,000 won - Tổng cộng 2,135,000 won 2,275,000 won 1,628,000 won 3,243,800 won 3,457,000 won 2,456,000 won Tiền cọc 100,000 won sẽ được trả lại sau khi chuyển đi. *Các tiện ích trong ký túc xá: + Mỗi phòng: phòng ngủ đầy đủ tiện nghi, phòng tắm riêng, điện thoại + Mỗi tầng: tủ lạnh công cộng, bàn dài, vòi nước uống + Tầng 1: cafeteria 300 chỗ ngồi, phòng gym, lò nướng, máy giặt (có trả phí), bàn bóng bàn,… + Sảnh: Phòng internet (6 máy tính), hộp thư, phòng tự học, máy in công cộng (có trả phí),… ???̣̂? ??̛ ??̂́? ?? ??̣? ?? ????????? - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam Địa chỉ: SAV4-03.22, The Sun Avenue, 28 Mai Chí Thọ, phường An Phú, quận 2, TP.HCM Email: ykeduinvn@gmail.com Website: https://duhocyk.edu.vn Hotline: 077-448-6667 Zalo: 070-352-1343 Skype: ykeducation

Đọc tiếp
DU HỌC THẠC SĨ TẠI aSSIST – TRƯỜNG CAO HỌC TOP 1% SEOUL
14/12/2021 5 phút đọc

DU HỌC THẠC SĨ TẠI aSSIST – TRƯỜNG CAO HỌC TOP 1% SEOUL

aSSIST là ngôi trường cao học top 1% Seoul, nơi sản sinh ra rất nhiều thạc sĩ và tiến sĩ ưu tú. Đồng thời với những ưu điểm tuyệt vời như toạ lạc ở trung tâm Seoul, học phí hợp lí, học bổng đa dạng( chỉ cần topik 4 trở lên), đây chắc chắn sẽ là lựa chọn hàng đầu đối với những ai đang có ý định du học bậc cao học. Đặc biệt là học hệ Thạc sĩ Khoa Quản trị Giáo dục để lấy Chứng chỉ Giảng dạy tiếng Hàn. I) Tổng quan về aSSIST aSSIST là trường cao học top 1% tại Seoul, trường có thế mạnh về kinh tế, đặc biệt là ngành Quản trị kinh doanh. Năm 2021, trường quyết định tuyển sinh hệ Thạc sĩ Khoa Quản trị Giáo dục Hàn Quốc để lấy Chứng chỉ Giảng dạy tiếng Hàn (chứng chỉ giảng dạy cấp 2). Chứng chỉ giảng dạy cấp 2 là chứng chỉ chứng nhận năng lực giáo dục tiếng Hàn. Kể cả người Hàn muốn giảng dạy tiếng Hàn cũng sẽ phải lấy chứng chỉ này. Chứng chỉ có 3 cấp độ, hoàn thành xong khoá bạn sẽ có chứng chỉ cấp 2, sau một thời gian đi dạy thực tiễn, sẽ có một cuộc đánh giá để xét duyệt lên cấp 1. Với chứng chỉ này, bạn có thể giảng dạy tiếng Hàn hợp pháp tại Hàn Quốc.  II) Thông tin về khoá học  §KHOÁ ONLINE * Lưu ý: Đây là khoá học online, học vào buổi tối. Vào học kỳ cuối sẽ có một môn yêu cầu thực tập nên sẽ phải bay sang Hàn để hoàn thành và nhận bằng tốt nghiệp trực tiếp. 1.Đối tượng : Người Hàn hoặc người nước ngoài có Topik 4 trở lên muốn lấy bằng Thạc sĩ chuyên ngành giáo dục tiếng Hàn và Chứng chỉ Giảng dạy tiếng Hàn. Trên 20 người. *Để lấy chứng chỉ giảng dạy, khi nộp đơn xét duyệt lấy chứng chỉ phải bổ sung Topik 6. 2.Thời gian đào tạo: 1 năm. 3.Tổng số tín chỉ: 27 tín chỉ. Số tín chỉ bắt buộc để lấy Chứng chỉ Giảng dạy tiếng Hàn : 18 tín chỉ. Học kỳ 1 Học kỳ 2 Chuyên ngành giáo dục tiếng Hàn 9 môn 9 môn AI – Edu-Tech 2 môn 1 môn -BP(3 tín chỉ)   4.Quá trình đào tạo Theo luật Hàn Quốc, để lấy Chứng chỉ Giảng dạy thì phải hoàn thành các môn học theo từng nhóm học sau: Nhóm 1 Ngôn ngữ Hàn · Dẫn luận ngôn ngữ Hàn · Âm vị tiếng Hàn · Ngữ pháp tiếng Hàn · Từ vựng tiếng Hàn · Ý nghĩa tiếng Hàn · Ngữ dụng tiếng Hàn · Quy phạm Ngữ văn tiếng Hàn Nhóm 2 Ngôn ngữ học đại cương & Ngôn ngữ học ứng dụng · Dẫn luận ngôn ngữ học · Ngôn ngữ học đối chiếu · Ngôn ngữ tâm lý học · Ngôn ngữ xã hội học · Lý thuyết hấp thụ ngôn ngữ Nhóm 3 Lý thuyết giáo dục tiếng Hàn (ngoại ngữ) · Dẫn luận giáo dục tiếng Hàn · Quá trình giáo dục tiếng Hàn · Đánh giá tiếng Hàn · Lý luận giảng dạy ngôn ngữ · Giáo dục diễn đạt tiếng Hàn · Giáo dục học hiểu tiếng Hàn · Giáo dục phát âm tiếng Hàn · Giáo dục từ vựng tiếng Hàn · Giáo dục ngữ pháp tiếng Hàn · Giáo dục văn hoá tiếng Hàn · Giáo trình tiếng Hàn · Chính sách giáo dục Hàn Quốc Nhóm 4 Văn hoá Hàn Quốc · Văn hoá hiện đại Hàn Quốc · Văn hoá truyền thống Hàn Quốc · Hiểu văn hoá Hàn Quốc · Xã hội Hàn Quốc hiện đại Nhóm 5 Thực tập giảng dạy tiếng Hàn · Thực tập giảng dạy tiếng Hàn   *màu đỏ là những môn học bắt buộc. Môn AI-Edu-Tech : Sử dụng kỹ thuật AI trong giáo dục, Edu-tech và giáo dục ngôn ngữ, NFT & Metaverse, Gamification, Sử dụng và phát triển Elearning, Tư vấn kinh doanh giáo dục (Consulting), chính sách kinh doanh giáo dục,  Quản lý kinh doanh giáo dục, Khoa học kinh doanh giáo dục. *mỗi học kỳ có thể sẽ có thay đổi.  5.     Học phí và học bổng -       Học phí: 6tr won/1 học kỳ (12tr won/1 năm). Khoá học dự bị 2 tháng (1,5tr won). -       Học bổng: 500,000won/1 học kỳ (nếu học sinh có TOPIK 4 trở lên). §KHOÁ OFFLINE Tham khảo brochure:211027-박선영-한국교육경영학-석사국문-final 3) Application form 입학지원서Application Hãy liên hệ với YK education để được tư vấn cụ thể và hoàn toàn MIỄN PHÍ nhé! ______________ ???̣̂? ??̛ ??̂́? ?? ??̣? ?? ????????? - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam. Địa chỉ: 165 đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp. HCM. Email: ykeduinvn@gmail.com Website: https://duhocyk.edu.vn Hotline: 0703.488.486 Skype: ykeducation    

Đọc tiếp
DU HỌC TẠI ĐẠI HỌC KOOKMIN
13/12/2021 12 phút đọc

DU HỌC TẠI ĐẠI HỌC KOOKMIN

ĐẠI HỌC KOOKMIN - KOOKMIN UNIVERSITY Với việc xem chất lượng đào tạo là ưu tiên hàng đầu, Đại học Kookmin đã tạo được uy tín trong việc cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cho sự phát triển nhanh chóng của Hàn Quốc hiện nay. Từ khi thành lập đến bây giờ, trường luôn luôn nằm trong top trường đào tạo có chất lượng tốt nhất tại Hàn Quốc, là ngôi trường mơ ước của rất nhiều học sinh. I - TỔNG QUAN VỀ ĐẠI HỌC KOOKMIN Đại học Kookmin nằm ở trung tâm Seoul, thủ đô của Hàn Quốc. Trường được thành lập năm 1946, có 2,500 học viên Quốc tế, được xếp hạng thứ 41 trong bảng danh sách các trường Đại học tốt nhất ở Châu Á vào năm 2016 QS Asia University Rankings. Đại học Kookmin là trường đại học tốt nhất tại Hàn Quốc cho các Chuyên ngành Thiết kế và Kỹ Thuật Ô tô. Ngoài ra, trường còn khá nổi tiếng với các ngành về Ngoại ngữ, Quản trị kinh doanh, Thương mại điện tử, Kỹ thuật máy tính,... Đại học Kookmin có 1,405 giáo sư, 14,210 sinh viên đại học, 2,783 sinh viên sau đại học và 2,596 sinh viên quốc tế (135 sinh viên Việt Nam). Tại sao nên chọn Kookmin University? - Đại học top 4 tại Hàn Quốc, riêng chuyên ngành thiết kế xếp hạng 3 cả nước. - Là trường top 1% visa, không cần phỏng vấn với lãnh sự quán.  - Có nhiều học bổng với điều kiện nhận và duy trì tương đối dễ thở. II - CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO 1. DU HỌC KHÓA TIẾNG a. Giới thiệu chung về khoá tiếng: Kỳ học: 4 kỳ: mùa xuân – hạ – thu – đông. Thời gian học: 200 giờ/học kỳ ~ 10 tuần. Lịch học: 5 ngày/ tuần (Thứ 2- Thứ 6): +Lớp sáng từ 09:00~13:00. +Lớp chiều từ 13:00~17:00 (4 giờ một ngày). b. Học phí: + Phí đăng kí: 50.000 won. + Học phí: 1.450.000 won/ học kì. + Phí bảo hiểm: 100.000 won. + Phí KTX 4 tháng: 567.000 won/học kỳ. c. Chế độ học bổng: Loại Học bổng Thành tích học tập tốt loại A 20% học phí/học kỳ Thành tích học tập tốt loại B 10% học phí/học kỳ Học bổng đặc biệt loại A 100% học phí/học kỳ Học bổng đặc biệt loại B 50% học phí/học kỳ Học bổng đặc biệt loại C 30% học phí/học kỳ Học bổng đặc biệt loại D 20% học phí/học kỳ Học bổng đặc biệt loại E 10% học phí/học kỳ 2. DU HỌC HỆ ĐẠI HỌC a. Điều kiện nhập học: Tiếng Hàn( ngoại trừ ứng viên trường Kinh doanh quốc tế KMU) Tiếng Anh( chỉ dành cho ứng viên trường Kinh doanh quốc tế KMU) TOPIK 3 TOEFL iBT 80 (CBT 210, PBT 550), IELTS 5.5 trở lên. Chứng chỉ đã hoàn thành khoá học tiếng tại Trung tâm Ngôn ngữ Hàn Quốc tại Đại học Kookmin hoặc các trường đại học khác. Ứng viên có quốc tịch là những nước có ngôn ngữ chính thức là tiếng Anh. Bất kỳ hồ sơ liên quan khác về trình độ tiếng Hàn. Ứng viên có sự giới thiệu từ chính phủ hoặc tổ chức quốc tế. Ứng viên đã hoặc sắp tốt nghiệp cấp 3 với chương trình dạy bằng tiếng Anh. b. Chuyên ngành đào tạo: Trường Chuyên ngành Nhân văn toàn cầu & Khu vực học Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc Tiếng Hàn là ngôn ngữ toàn cầu Ngôn ngữ và Văn học Anh Tiếng Anh giao tiếp toàn cầu Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc Chính trị và Kinh tế Trung Quốc Lịch sử Hàn Quốc Á-Âu học Nhật Bản học Khoa học xã hội Hành chính công Khoa học chính trị và ngoại giao Xã hội học Truyền thông Quảng cáo và quan hệ công chúng Giáo dục Luật Luật công Luật tư Kinh tế - Thương mại Kinh tế Tài chính – Thương mại Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh Phân tích – thống kê kinh doanh Quản trị hệ thống thông tin Kinh doanh quốc tế KMU Tài chính Kế toán Kỹ thuật sáng tạo Vật liệu luyện kim và kết cấu Vật liệu điện tử & chức năng Kỹ thuật hệ thống cơ khí Kỹ thuật cơ khí tổng hợp Kỹ thuật cơ khí & năng lượng Xây dựng dân dụng và môi trường Kỹ thuật điện tử tổng hợp Kỹ thuật điện tử và hệ thống thông tin Năng lượng điện tử tổng hợp Khoa học máy tính Phần mềm Kỹ thuật ô tô Kỹ thuật ô tô Ô tô và IT tổng hợp Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp, Môi trường & Hệ thống Lâm sản & Công nghệ sinh học Vật lý nano & điện tử Nano & Vật liệu Hóa sinh dược phẩm Thực phẩm & dinh dưỡng An toàn thông tin, mật mã và toán học Khoa học & Công nghệ lên men tiên tiến Kiến trúc Kiến trúc Thiết kế Thiết kế công nghiệp Truyền thông hình ảnh Kim loại & trang sức Gốm sứ Thiết kế thời trang Thiết kế không gian Thiết kế giải trí Thiết kế ô tô và giao thông vận tải Nghệ thuật Âm nhạc Giọng Nam Giọng Nữ Piano Nhạc cụ Mỹ thuật Vẽ Điêu khắc Nghệ thuật biểu diễn Nhà hát Rạp phim Ballet Nhảy Hàn Quốc Nhảy hiện đại Thể thao Giáo dục thể thao Thể thao và giải trí Thể thao & phục hồi chức năng c. Học phí: Trường Phí nhập học Học phí Nhân văn toàn cầu & Khu vực học Khoa học xã hội (trừ ngành Truyền thông) Luật Kinh tế - Thương mại         352,000 won       3,749,000 won Ngành Quản trị kinh doanh 3,885,000 won Quản trị kinh doanh: + Phân tích – thống kê kinh doanh + Quản trị hệ thống thông tin + Tài chính + Kế toán Khoa học xã hội: ngành Truyền thông 4,020,000 won Quản trị kinh doanh: + Kinh doanh quốc tế KMU 5,290,000 won Kỹ thuật sáng tạo Khoa học máy tính Kỹ thuật ô tô 4,896,000 won Khoa học và Công nghệ: + Lâm nghiệp, Môi trường & Hệ thống + Lâm sản & Công nghệ sinh học + An toàn thông tin, mật mã và toán học 4,364,000 won Khoa học và Công nghệ: + Vật lý nano & điện tử + Nano & Vật liệu + Hóa sinh dược phẩm + Thực phẩm & dinh dưỡng + Khoa học & Công nghệ lên men tiên tiến 4,569,000 won Kiến trúc Thiết kế Nghệ thuật: + Mỹ thuật 5,051,000 won Nghệ thuật: + Âm nhạc + Nghệ thuật biểu diễn 5,560,000 won Thể thao 4,419,000 won d. Chế độ học bổng: ∗Học bổng tân sinh viên: Trường Yêu cầu Học bổng Nhân văn toàn cầu & Khu vực học Khoa học xã hội Luật Kinh tế - Thương mại Quản trị kinh doanh Thiết kế Mỹ thuật Thể thao + TOPIK 6 + IELTS 8.0 trở lên 100% học phí + TOPIK 5 + IELTS 7.5 trở lên 70% học phí + TOPIK 4 + IELTS 7.0 trở lên 50% học phí + TOPIK 3 + IELTS 6.5 trở lên 30% học phí Kỹ thuật sáng tạo Khoa học và Công nghệ Khoa học máy tính Kỹ thuật ô tô Kiến trúc TOPIK 6 100% học phí và 100% phí nhập học TOPIK 5 100% học phí TOPIK 4 70% học phí TOPIK 3 50% học phí Sinh viên đã học 2 học kỳ trở lên tại Trung tâm ngôn ngữ Hàn của trường Kookmin 20% học phí (không thể gộp chung những học bổng khác) 100% phí nhập học (có thể gộp chung những học bổng khác) Sinh viên được nhận vào học đăng ký ở KTX 100% phí KTX trong trường + Áp dụng 1 học kỳ + Nếu sinh viên ở KTX ngoài trường, sẽ tự chi trả phần phí chênh lệch ∗Học bổng sinh viên đang theo học: Loại học bổng Điều kiện Miễn giảm Yêu cầu Sungkok Dựa trên GPA học kỳ trước 30% - 100% học phí Học bổng được xét duyệt cho sinh viên quốc tế đáp ứng đủ các điều kiện như sau: ·       Đạt 12 tín chỉ trở lên ở học kỳ trước và không bị rớt môn nào ·       GPA từ 2.5 trở lên ở học kỳ trước ·       Đã đăng ký bảo hiểm y tế ·       Yêu cầu về TOPIK (không áp dụng học bổng này cho sinh viên trường Kinh doanh quốc tế) Nhất lớp Toàn khối loại 1 Toàn khối loại 2 TOPIK TOPIK từ level 4 - 6 500,000 won ~ 2,000,000 won Nâng cấp TOPIK trong quá trình học: TOPIK 1~3 lên TOPIK 4: 1,000,000 won TOPIK 1~3 lên TOPIK 5: 1,500,000 won TOPIK 1~3 lên TOPIK 6: 2,000,000 won TOPIK 4 lên TOPIK 5: 500,000 won TOPIK 4 lên TOPIK 6: 1,000,000 won TOPIK 5 lên TOPIK 6: 500,000 won 3. DU HỌC HỆ CAO HỌC: a. Điều kiện nhập học: - Thành tích học tập tốt. - TOPIK 5 trở lên. b. Chuyên ngành đào tạo: Trường Chuyên ngành Nghệ thuật tự do & khoa học xã hội   Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc Ngôn ngữ và Văn học Anh Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc Chính trị và Kinh tế Trung Quốc Lịch sử Hàn Quốc Hành chính công Khoa học chính trị và ngoại giao Xã hội học Truyền thông Nghiên cứu khu vực quốc tế Giáo dục Luật Kinh tế Quản trị kinh doanh Thương mại quốc tế Khoa học dữ liệu Khoa học tự nhiên Toán học Vật lý Hoá học Hóa sinh dược phẩm Thực phẩm và dinh dưỡng Công nghệ sinh học và lên men tổng hợp Tài nguyên rừng Lâm sản & Công nghệ sinh học Kỹ thuật Khoa học vật liệu và kỹ thuật Kỹ thuật máy móc Kỹ thuật hệ thống máy móc Xây dựng dân dụng và môi trường Kỹ thuật điện tử Khoa học máy tính Kiến trúc Nghệ thuật và thể thao Gốm sứ Chế tác kim loại và trang sức Thiết kế truyền thông Thiết kế nội dung và giải trí Thiết kế không gian Thiết kế ô tô Thời trang Mỹ thuật Âm nhạc Nghệ thuật biểu diễn và truyền thông đa phương tiện Thể dục Phí đăng ký: 80,000 won (Ngành Âm nhạc: 100,000 won). c. Học phí: Trường Học phí Phí nhập học Khoa học xã hội & nhân văn 4,861,000 won 1,029,000 won Khoa học tự nhiên 5,647,000 won Thể thao 5,854,000 won Thể thao (Khoa học golf tổng hợp) 6,954,000 won Kỹ thuật 6,345,000 won Nghệ thuật/Thể thao/ Kiến trúc/ Mỹ thuật 5,621,000 won Mỹ thuật (lý thuyết nghệ thuật và phê bình) 5,621,000 won Âm nhạc 6,661,000 won d. Chế độ học bổng: ∗Học kỳ đầu: Yêu cầu Học bổng Nghệ thuật tự do và Khoa học Xã hội TOPIK 6 70% học phí TOPIK 5 50% học phí TOPIK 4 30% học phí Khoa học tự nhiên/ Kỹ thuật/ Nghệ thuật/ Thể thao   TOPIK 6 100% học phí TOPIK 5 70% học phí TOPIK 4 50% học phí Sinh viên tốt nghiệp trường ĐH Kookmin 50% học phí ∗Học kỳ thứ 2 trở đi: GPA TOPIK 4 trở lên TOPIK 3 Ghi chú 4.0 trở lên 50% học phí 30% học phí Đạt 6 tín chỉ ở học kỳ trước 3.75 trở lên 30% học phí 20% học phí 3.5 trở lên 20% học phí                 - ∗Học bổng cao học 100% HỌC BỔNG ???% HỆ THẠC SỸ KHI HỌC TẠI VIỆN KINH DOANH TRƯỜNG ĐH KOOKMIN. Học bổng bao gồm 100% học phí và phí KTX trong 2 năm. Đồng thời còn có học bổng sinh hoạt phí hằng tháng tuỳ vào thành tích học tập. III - CƠ SỞ VẬT CHẤT Ký túc xá Phân loại Trong khuôn viên trường Ngoài trường KTX Jeongreung KTX Gireum KTX Jeongreung 2 Loại KTX Trong Khuôn viên trường 10 phút đi bộ đến trường Tàu điện ngầm tuyến số 4 – Ga Gireum 10 phút đi bộ đến trường Số phòng 254 60 113 49 Loại phòng Phòng 4 người Phòng đôi Phòng 4 người Phòng đôi Phòng 4 người Phòng đôi Phòng 4 người Phòng đôi Phí KTX 705,600KRW/4 tháng (590 USD) 705,600KRW/4 tháng (590 USD) 685,000 ~ 987,700KRW/4 tháng (570 ~ 825 USD) 968,800KRW/ 4 tháng (910 USD) Lời kết: Tính đến năm 2022, Đại học Kookmin đang là trường TOP 1% VISA thẳng nên các bạn học sinh không cần lo lắng về chất lượng đào tạo và quản lý sinh viên nước ngoài của trường. Hơn nữa, trường toạ lạc tại thủ đô Seoul, rất phù hợp với những bạn ưa thích sự nhộn nhịp. Tuy nhiên, trường xét hồ sơ và phỏng vấn học sinh rất kỹ nên những bạn học sinh có mơ ước được học tại ngôi trường thì hãy chuẩn bị bộ hồ sơ của mình thật đẹp và luyện phỏng vấn thật kỹ càng nhé. YK rất vinh dự khi được Đại học Kookmin tin tưởng và giao trọng trách đại diện cho trường tuyển sinh du học tại Việt Nam. Hiện tại, YK đã và đang gửi rất nhiều bạn du học sinh tài năng đến và theo học tại Đại học Kookmin. Có những bạn đã tốt nghiệp và về nước làm việc cho các doanh nghiệp Hàn Quốc hay đi cho những trường đại học tại Việt Nam. Các bạn còn bất kỳ thắc mắc nào thì hãy liên hệ YK để được TƯ VẤN MIỄN PHÍ nhé! HOTLINE: 077 448 6667 ???̣̂? ??̛ ??̂́? ?? ??̣? ?? ????????? - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam Địa chỉ: 165 đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp. HCM. Email: ykeduinvn@gmail.com Website: https://duhocyk.edu.vn Hotline: 0703.488.486 Skype: ykeducation  

Đọc tiếp
DU HỌC TẠI KYUNG HEE – TRƯỜNG TOP ĐẦU TẠI HÀN QUỐC.
13/12/2021 21 phút đọc

DU HỌC TẠI KYUNG HEE – TRƯỜNG TOP ĐẦU TẠI HÀN QUỐC.

Trường đại học Kyung Hee được thành lập vào năm 1949, với triết lý sáng lập “Hướng tới một nền văn minh mới", đó là nền giáo dục xã hội dân chủ, hiện đại và chủ trương quốc tế hóa giáo dục toàn cầu. Tính đến nay, trường đã có hơn 65 năm thành lập, với 71 ngành và chuyên ngành dành cho sinh viên, 65 chuyên ngành đào tạo Thạc sĩ và 63 chương trình cấp bằng Tiến sĩ. I - TỔNG QUAN VỀ KYUNGHEE UNIVERSITY Kyung Hee luôn nằm trong TOP đầu các trường đại học danh tiếng Hàn Quốc với hệ thống giáo dục văn minh, chất lượng giảng dạy được đánh giá tốt, dịch vụ tốt, khuôn viên và kiến trúc của trường nổi tiếng là một trong những trường đại học đẹp nhất Hàn Quốc. Những chuyên ngành như khoa học Xã hội, Luật, Khoa học Chính trị và Kinh tế học, Quản lý Du lịch và Khách sạn, Y học Phương Đông, Dược, Ngoại ngữ và Văn học, Khoa học tự nhiên, Kỹ thuật, Nghệ thuật… là những chuyên ngành mạnh nhất trong ngôi trường này. Không phải trường Đại học nào ở Hàn Quốc cũng có ngành Ngôn ngữ và văn học Hàn, họ chỉ có ngôn ngữ Hàn. Ngành Ngôn ngữ và văn học Hàn của trường Kyunghee ra đời sớm nhất và là 1 trong những trường có khoa Ngôn ngữ và văn học Hàn có tiếng nhất. Với tỉ lệ trên 80% học viên đậu kỳ thi TOPIK cấp 4, trên 95% học viên học tiếp lên các trường Đại học ở Hàn Quốc, Khoa tiếng Hàn Viện Giáo dục Ngôn ngữ Đại học KyungHee sẽ là lựa chọn tốt nhất cho các bạn có nhu cầu học tập, trau dồi, phát triển kỹ năng tiếng Hàn cho công việc cũng như cho việc học tiếp lên các bậc giáo dục cao hơn. Tại sao nên chọn Kyung Hee? + Xin visa dễ dàng: - Trường Đại học KyungHee được Bộ Giáo dục Hàn Quốc chứng nhận có tỉ lệ du học sinh cư trú bất hợp pháp thấp hơn 1%.Cho nên khi làm thủ tục nhập học tại KyungHee, quá trình xét Visa của bạn sẽ dễ dàng hơn, bạn chỉ cần có giấy báo nhập học của Trường. Ngoài ra, bạn không cần nộp các loại giấy tờ khác như Giấy chứng nhận làm việc hay Chứng minh tài chính khi nộp xin Visa tại Đại sứ quán/ Lãnh sự quán Hàn Quốc tại Việt Nam. + Chất lượng đào tạo cao cấp : Viện Giáo dục Ngôn ngữ Đại học KyungHee tự hào có chất lượng đào tạo tiếng Hàn cao cấp, với tỉ lệ TRÊN 80% học viên đậu kỳ thi TOPIK cấp 4, TRÊN 95% học viên học tiếp lên các trường Đại học Hàn Quốc. +Hướng dẫn 1:1 về Tuyển sinh Đại học: - Giảng viên riêng của mỗi lớp sẽ tư vấn về vấn đề sinh hoạt và cơ hội học cao hơn cho học viên - Cung cấp các cơ hội tìm hiểu, trải nghiệm ngành học qua hoạt động tham quan lớp học - Tổ chức các buổi gặp gỡ trao đổi với giảng viên các khoa và sinh viên các khóa trên - Phối hợp cùng phòng Hợp tác quốc tế tổ chức các buổi hướng dẫn nhập học cho tân sinh viên (Chương trình ngôn ngữ -> Cử nhân/ Thạc sĩ/ Tiến sĩ) +Đội ngũ giáo viên ưu tú: Đội ngũ giáo viên chuyên môn cao có bằng chứng nhận giáo viên tiếng Hàn, thiết kế chương trình học đặc biệt nhằm nâng cao năng lực tiếng Hàn của học sinh một cách hệ thống, bài bản. + Tiện nghi sinh hoạt: - Có ký túc xá thoáng mát, an toàn trong khuôn viên trường - Cách Gangnam, Seoul 30 phút (school bus hoặc tàu điện ngầm) - Cơ sở hạ tầng tiện nghi (quán cà phê, bưu điện, thư viện, trung tâm thể thao, nhà ăn v.v...) + Đăng ký học tiếng Hàn online: - Kết hợp phương pháp học truyền thống và phương pháp trực tuyến (blending learning system) - Cung cấp tài liệu cho việc chuẩn bị bài và ôn tập - Rèn luyện sự tự chủ trong học tập và khả năng tự ôn tập + Nhiều hoạt động ngoại khóa hấp dẫn - Giao lưu với sinh viên Hàn Quốc qua chương trình "KyungHee Nuribud" b.Trải nghiệm các hoạt động văn hóa Hàn Quốc (Thực địa, du lịch tốt nghiệp tại đảo Jeju) - Tham gia các hoạt động phong phú khác (Hội thao, Taekwondo, K-Pop, Yoga v.v...) II - CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC 1. DU HỌC TIẾNG a. Điều kiện nhập học Tốt nghiệp THPT GPA ≥ 6.5 b. Chương trình đào tạo 4 học kỳ/ năm (Học kỳ xuân, học kỳ hè, học kỳ thu, học kỳ đông). 200 giờ/học kỳ (4 giờ một ngày, 5 ngày một tuần, khóa học 10 tuần). Lớp sáng từ 09:00~13:00, Lớp chiều từ 13:00 ~17:00.  Cấp độ  Sơ cấp  Trung cấp  Cao cấp  Dự bị Đại học  1  2  3  4  5  6     NỘI DUNG KHÓA HỌC  Học viên chưa biết tiếng Hàn Học viên đã học qua 200 giờ tiếng Hàn hoặc có năng lực tương đương Học viên đã học qua 400 giờ tiếng Hàn hoặc có năng lực tương đương Học viên đã học qua 600 giờ tiếng Hàn hoặc có năng lực tương đương Học viên đã học qua 800 giờ tiếng Hàn hoặc có năng lực tương đương  Học viên đã học qua 1000 giờ tiếng Hàn  Làm quen bảng chữ cái, phát âm, ngữ pháp cơ bản Tăng cường năng lực giao tiếp hằng ngày Chú trọng giao tiếp xã hội và tăng cường hiểu biết về Văn hóa Hàn Quốc  Tăng cường năng lực giao tiếp xã hội  Phát triển khả năng sử dụng ngữ pháp và từ vựng cao cấp Chuẩn bị cho giáo dục bậc Đại học  Tăng cường năng lực giao tiếp căn bản cho sinh hoạt hằng ngày Luyện tập qua các tiết học online   Luyện tập qua các tiết học online  Trải nghiệm Văn hóa Hàn Quốc  Cung cấp hiểu biết về các lĩnh vực chuyên môn Phát triển năng lực tiếng Hàn cho công việc và kinh doanh  Luyện tập qua các tiết học online  Luyện tập qua các tiết học online  c. Học bổng - Học viên nhập học Đại học KyungHee sau khi hoàn tất 4 học kỳ liên tiếp tại Viện Ngôn ngữ sẽ nhận được học bổng (cho học kỳ đầu tiên của bậc học) - Nhiều học bổng ưu đãi khác tại Viện Ngôn ngữ (dành cho học viên gương mẫu, có thành tích xuất sắc v.v...) Tên loại học bổng Nội dung Số tiền học bổng Học bổng viện trưởng - Học viên dựa trên đặc quyền lúc mới nhập học - Học viên có thành tích đứng đầu toàn Khoa giáo dục tiếng Hàn ở học kì trước - Người có thành tích học tập ưu tú và làm rạng danh trường học - Những học viên được viện trưởng khác công nhận cần được cấp học bổng Toàn bộ hoặc một phần phí đăng kí Học bổng ưu tú loại A - Học viên có phẩm hạnh tốt về đạo đức và học tập - Có thành tích đứng hạng 1 chia theo từng cấp của Khoa giáo dục tiếng Hàn học kì trước 500.000 won Học bổng ưu tú loại B - Học viên có phẩm hạnh tốt về đạo đức và học tập - Có thành tích đứng hạng 1 chia theo từng lớp của Khoa giáo dục tiếng Hàn học kì trước 300.000 won Học bổng ưu tú loại C - Học viên có phẩm hạnh đạo đức tốt và trở thành tấm gương cho người khác - Học viên nhận được đề cử gương mẫu trong sinh hoạt KTX - Người có tỉ lệ lên lớp đạt 100% học kì trước 50.000 won Học bổng hữu nghị - Học viên có quốc tịch của một vài quốc gia (có ít học sinh theo học) gặp khó khăn trong việc đóng học phí - Học viên nhận được tiến cử của giáo sư chủ nhiệm Khoa giáo dục tiếng Hàn Một phần phí đăng kí Học bổng gia đình KyungHee - Học viên là thành viên gia đình có người từng học tại trường này ( bố mẹ, anh em, người đỡ đầu) - Học viên là học sinh đang theo học trường chính ( bao gồm học viên và viện cao học) 10% Khác - Học bổng ưu tú được cấp chia theo học kì ( xuân, hạ, thu, đông) - Những học viên bị trùng lặp thì sẽ áp dựng mức ưu đãi học bổng cao hơn - Trường hợp học bổng ưu tú loại C không công nhận lí do nghỉ do ốm đau - Những quốc gia trong diện học bổng ưu tú là những nước có số học sinh đang theo học không quá 3 người - Cân nhắc các trường hợp đa dạng quốc tịch của học sinh đang theo học và khả năng mở rộng về sau để chọn những học sinh gặp khó khăn trong việc chi trả học bổng. - Từ học bổng viện trưởng cho đến học bổng khác thì không chia theo từng học kì mà được trao không định kì tuỳ theo kế hoạch - Học bổng gia đình KyungHee được xem xét ở mảng học phí khoá tiếng Hàn và giảm 20% cho khoá học khác và không áp dụng cho khoá đặc biệt d. Học phí  Khóa học  Giờ học  Phí đăng ký  Học phí  Phí bảo hiểm  Khóa chính quy  Sáng: 9:00 ~ 13:00   60,000 won   1,500,000 won   150,000won  Chiều: 13:00 ~ 17:00 *Một học kỳ gồm 10 tuần. Đóng 4 học kỳ liên tiếp, tương đương 1 năm sẽ là 6,000,000 won. * Phí bảo hiểm có giá trị 1 năm. 2. DU HỌC ĐẠI HỌC a. Điều kiện xét tuyển Yêu cầu Tân sinh viên (Hệ tiếng Hàn) - Tốt nghiệp cấp 3 - Đáp ứng được một trong những yêu cầu về tiếng Hàn như sau: + TOPIK 3 trở lên + Đã hoàn thành lớp Trung cấp 2 tại viện ngôn ngữ của trường + Đậu level 3 trong kỳ thi năng lực tiếng Hàn của trường tổ chức Tân sinh viên (Hệ tiếng Anh) - Tốt nghiệp cấp 3 -  TOEFL iBT 80, IELTS 5.5, TEPS 600 hoặc New TEPS 327 trở lên Sinh viên chuyển tiếp (Hệ tiếng Hàn) - Đáp ứng được một trong những yêu cầu sau: + Đã học xong 2 năm hệ Đại học, và đạt ½ số tín chỉ bắt buộc + Tốt nghiệp Cao đẳng hệ 2 hoặc 3 năm - Đáp ứng được một trong những yêu cầu về tiếng Hàn như sau: + TOPIK 4 trở lên + Đậu level 4 trong kỳ thi năng lực tiếng Hàn của trường tổ chức  Một số ngành có yêu cầu khác về sinh viên chuyển tiếp: - Kinh tế: sinh viên chuyển tiếp đã có bằng đại học chuyên ngành kinh tế, quản trị kinh doanh, toán học hoặc thống kê - Khoa học: sinh viên chuyển tiếp phải học chuyên ngành Hóa học ở trường ĐH trước Sinh viên chuyển tiếp (Hệ tiếng Anh) - Đáp ứng được một trong những yêu cầu sau: + Đã học xong 2 năm hệ Đại học, và đạt ½ số tín chỉ bắt buộc + Tốt nghiệp Cao đẳng hệ 2 hoặc 3 năm -  TOEFL iBT 80, IELTS 5.5, TEPS 600 hoặc New TEPS 327 trở lên b. Chuyên ngành Cơ sở Seoul Trường Khoa Chuyên ngành Nhân văn Ngôn ngữ và Văn học Hàn Lịch sử Triết học Ngôn ngữ Anh Biên - phiên dịch tiếng Anh Kinh tế - Chính trị Khoa học chính trị Hành chính công Xã hội học Kinh tế Kinh doanh quốc tế và thương mại Báo chí và truyền thông Quản trị Quản trị kinh doanh Kế toán và thuế Quản trị du lịch khách sạn Quản trị khách sạn Quản trị khách sạn Quản trị hội nghị Quản trị dịch vụ ăn uống Quảng trị dịch vụ ẩm thực Du lịch Quản trị tour Du lịch văn hoá Khoa học Toán học Vật lý Hoá học Sinh học Địa lý Trình bày thông tin Sinh thái nhân văn Trẻ em và gia đình học Thiết kế nhà ở và nội thất Trang phục và chất liệu Dinh dưỡng Global Eminence Global Eminence Kinh doanh quốc tế Global Campus Trường Khoa Chuyên ngành Kỹ thuật Kỹ thuật Kỹ thuật máy móc Công nghiệp và quản lý kỹ thuật Kỹ thuật hạt nhân Kỹ thuật hoá học Kỹ thuật nguyên liệu cao cấp cho thông tin điện tử Công trình dân dụng Kỹ thuật kiến trúc Khoa học và môi trường Kỹ thuật Thông tin điện tử Kỹ thuật điện tử Kỹ thuật y sinh Phần mềm tổng hợp  Kỹ thuật máy tính Phần mềm tổng hợp   Khoa học ứng dụng Toán học ứng dụng Vật lý ứng dụng Hoá học ứng dụng Khoa học vũ trụ Khoa học đời sống Kỹ thuật di truyền Khoa học thực phẩm và công nghệ sinh học Nguyên liệu và Chế biến thuốc Đông y Công nghệ sinh học làm vườn Tài nguyên mới về thực vật & môi trường Quốc tế học Quốc tế họcHàn Quốc học toàn cầu   Ngoại ngữ Tiếng Pháp Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Nga Tiếng Trung Tiếng Nhật Tiếng Hàn Truyền thông toàn cầu Anh ngữ Anh văn Văn hoá Anh - Mỹ Thiết kế Mỹ thuật   Thể thao Thể thao Y học thể thao Công nghệ golf Teakwondo Huấn luyện c. Học phí Campus Trường Học phí Phí nhập học Seoul Campus Nhân văn 3,773,000 won 474,240 won Kinh tế Chính trị Quản trị Quản trị Du lịch khách sạn Khoa học 4,409,000 won Sinh thái nhân văn Global eminence 5,119,000 won Global Campus Quốc tế học Quốc tế học 3,773,000 won Hàn Quốc học toàn cầu 4,800,290 won Ngoại ngữ 3,773,000 won Thể dục 4,953,000 won Kỹ thuật 5,143,000 won Thông tin điện tử Phần mềm tổng hợp Khoa học ứng dụng Khoa học đời sống Thiết kế - Mỹ thuật d. Học bổng Phân loại Tên Điều kiện Học bổng Học bổng nhập học Học bổng A Thành tích cao nhất trong kỳ phỏng vấn nhập học 100% học phí kỳ đầu tiên Học bổng B TOPIK 6 100% học phí kỳ đầu tiên Học bổng C TOPIK 5 50% học phí kỳ đầu tiên Học bổng D Trong thời gian học tại Viện quốc tế hoặc Viện ngôn ngữ nhận được sự tiến cử của giáo sư 100% học phí kỳ đầu (Seoul campus) Học bổng E Hoàn thành từ 4 học kỳ tại Viện ngôn ngữ của trường 100% học phí kỳ đầu (Global campus) Học bổng F Sinh viên top 50% trong kỳ phỏng vấn thuộc khoa Ngôn ngữ Hàn 100% học phí kỳ đầu Học bổng G Sinh viên top 50% trong kỳ phỏng vấn thuộc trường Kỹ thuật, trường Điện tử và Kỹ thuật, trường Phần mềm tổng hợp 100% học phí 4 năm (duy trì GPA từ 3.5 trở lên) Học bổng H Sinh viên top 50% trong kỳ phỏng vấn thuộc trường Quốc tế học 100% học phí kỳ đầu Học bổng dành cho sinh viên đang theo học Học bổng thành tích xuất sắc Điểm trung bình từ 3.0 trở lên, chọn ra sinh viên xuất sắc nhất Trợ cấp theo chênh lệch giữa các chuyên ngành học 3. DU HỌC CAO HỌC a. Điều kiện xét tuyển Chương trình Ngành Điều kiện Tiếng Hàn   Tất cả các ngành   Tốt nghiệp ĐH về tiếng Hàn ở nước ngoài hoặc học ĐH; tốt nghiệp trường ĐH ở Hàn từ 2 năm trở lên. TOPIK 4 trở lên Truyền thông và Du lịch, Quản trị khách sạn, Văn hoá và du lịch Tốt nghiệp ĐH về tiếng Hàn ở nước ngoài hoặc học ĐH; tốt nghiệp trường ĐH ở Hàn từ 2 năm trở lên. TOPIK 5 trở lên Tiếng Anh Du lịch khách sạn Quốc tế, Information display, Ngôn ngữ và Văn hoá Anh - Mỹ Tất cả các ngành thuộc khoa học tự nhiên, kỹ thuật ở Global campus TOEFL (PBT 550, CBT 210, iBT 80), IELTS 6.0; TEPS 600; NEW TEPS 326 trở lên *Trong trường hợp ứng viên không đáp ứng được những yêu cầu sau: - Tốt nghiệp ĐH về tiếng Hàn ở nước ngoài hoặc học ĐH, tốt nghiệp trường ĐH ở Hàn từ 2 năm trở lên. - TOPIK 4 trở lên. →Phải hoàn thành khóa học tiếng ở Viện giáo dục quốc tế và nộp chứng chỉ. b. Chuyên ngành Campus Lĩnh vực Khoa Thạc sỹ Tiến sỹ Thạc sỹ + Tiến sỹ Seoul Nhân văn và Khoa học Xã hội Ngôn ngữ và Ngữ văn Hàn O O - Ngôn ngữ và ngữ văn Anh O O - Lịch sử O O X Triết học O O - Xã hội học O O - Luật O - - Hành chính công O O O Khoa học chính trị O O - Truyền thông và du lịch O O - Kinh tế O O O Quản trị kinh doanh O O O Quản trị dịch vụ sức khỏe O O O Thương mại quốc tế O O - Kế toán O O - Du lịch O O - Quản trị khách sạn O O - Quản trị hội nghị và triển lãm O O - Quản trị dịch vụ thực phẩm O O - Văn hoá và du lịch O O - Giáo dục O O - Trẻ em và gia đình học O O O Thiết kế nhà và nội thất O O O Thời trang và chất liệu O O - Khoa học tự nhiên và ứng dụng Toán O O O Sinh học O O O Địa lý O O X Vật lý O O O Hoá học O O O Thực phẩm và dinh dưỡng O O O Dược phẩm O O O Khoa học y học Phương Đông O O O Điều dưỡng X X X Khoa học đời sống và dược phẩm O O O Nghệ thuật và thể thao Nhảy O - - Âm nhạc O O - Mỹ thuật O - - Nghệ thuật trình diễn - O - Y học Dược O O O Khoa học y sinh O O O Nha khoa O O O Khoa học y học Hàn Quốc O O - Y học lâm sàng Hàn Quốc O O - Khoa học thần kinh O O O Quản lý y tế công cộng toàn cầu và y học Hàn Quốc O O - Y học Hàn Quốc O O - Khoa học và Công nghệ y sinh O O O Chương trình liên ngành Tây/Đông y O O - Information display O O O Triết học trong y học Hàn Quốc O O - Lịch sử trong y học Hàn Quốc O O - Khoa học sinh học trong y học Hàn Quốc O O - Ứng dụng Y học Hàn Quốc O O - Nhân Tin học trong y học Hàn Quốc O O - Kỹ thuật y khoa O O - Khoa học y tế của kinh tuyến O O - Phát triển vật liệu phòng chống ung thư O O - Khoa học mạng xã hội O O - Oral & Maxillofacial Regeneration O O - Khoa học và công nghệ tổng hợp KHU-KIST X X X Global Nhân văn và Khoa học xã hội Ngôn ngữ - Văn hoá Anh - Mỹ O O - Ngôn ngữ và Văn hoá Đông Á O O O Ngôn ngữ và Văn hoá Châu Âu O O - Ngôn ngữ và Văn hoá Hàn Quốc quốc tế O O - Quốc tế học X X - Khoa học tự nhiên Vật lý O O O Hoá học O O O Khoa học vũ trụ và thiên văn O O O Trường nghiên cứu vũ trụ O O O Nguyên liệu và chế biến thuốc đông y O Ô O Công nghệ sinh học làm vườn O O O Tài nguyên mới về thực vật & môi trường O O Ô Kiến trúc cảnh quan O O O Di truyền học & Công nghệ sinh học O O O Khoa học thực phẩm O O O Khoa học môi trường ứng dụng O O O Kỹ thuật Kỹ thuật máy móc O O O Kỹ thuật hoá học O O O Kỹ thuật vật liệu tiên tiến cho thông tin và điện tử O O O Xây dựng dân dụng O O O Kỹ thuật kiến trúc O O O Kỹ thuật hạt nhân O O O Kỹ thuật hệ thống quản lý và công nghiệp O O O Kỹ thuật điện tử O O O Khoa học máy tính & Kỹ thuật O O O Kỹ thuật y sinh O O O Phần mềm tổng hợp X X X Khoa học tự nhiên và ứng dụng Thể dục O O - Âm nhạc hiện đại O - - Phim và rạp chiếu O - - Nghệ thuật ứng dụng O O - Thiết kế và nghệ thuật kỹ thuật số O O - Thiết kế công nghiệp O - - Nghệ thuật gốm O - - Thiết kế thông tin trực quan O - - Thiết kế tạo hình (nghệ thuật gốm, thiết kế thông tin trực quan, thiết kế công nghiệp) O O - Chất liệu và thiết kế thời trang O O - Kiến trúc O O O 3. Học phí Phí đăng ký: 147,000 won Lĩnh vực Chương trình Phí nhập học Học phí Các phí khác Seoul Global Nhân văn, Khoa học xã hội Thạc sĩ 954,000 won 4,790,000 won 125,000 won 205,000 won Tiến sĩ 4,929,000 won Kết hợp 4,857,000 won Khoa học tự nhiên và ứng dụng Thạc sĩ 5,749,000 won Tiến sĩ 5,915,000 won Kết hợp 5,831,000 won Thể thao Thạc sĩ 5,749,000 won Tiến sĩ 5,915,000 won Kết hợp 5,940,000 won Kỹ thuật Thạc sĩ 6,478,000 won Tiến sĩ 6,665,000 won Kết hợp 6,886,000 won Nghệ thuật Thạc sĩ 6,707,000 won Tiến sĩ 6,903,000 won Kết hợp 6,928,000 won Dược Thạc sĩ 6,834,000 won Tiến sĩ 7,025,000 won Kết hợp 6,928,000 won Y Thạc sĩ 7,190,000 won Tiến sĩ 7,921,000 won Kết hợp 7,555,000 won III - CƠ SỞ VẬT CHẤT KTX Global Campus( KTX trong trường) Phòng 2 người Chi phí Nửa năm(6 tháng) 1,725,000 won Một năm(12 tháng) 3,225,000 won KTX Seoul Campus( KTX ngoài trường, đối diện cổng chính trường ĐH Kyunghee) Phòng 1 người  Thời hạn Chi phí 3 tháng 1,110,000 won 6 tháng  2,220,000 won 12 tháng 4,440,000 won Lời kết: Đại học Kyung Hee là một trong những ngôi trường danh giá tại Hàn Quốc, đứng thứ 8 trong bảng xếp hạng những Đại học tốt nhất Hàn Quốc và TOP 300 thế giới. Với danh tiếng lừng lẫy, cùng kiến trúc mang phong cách Châu Âu, Đại học Kyung Hee là một điểm đến vô cùng hot trong cộng đồng du học sinh nước ngoài nói chung và Việt Nam nói riêng. Tuy nhiên, Đại học Kyung Hee hiện vẫn chưa nhận du học sinh Việt Nam cho chương trình khoá tiếng nên các bạn hãy thật cẩn thận và tìm hiểu thật kỹ để chọn được cho mình một trung tâm thật uy tín nhé. ???̣̂? ??̛ ??̂́? ?? ??̣? ?? ????????? - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam. Địa chỉ: 165 đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp. HCM. Email: ykeduinvn@gmail.com Website: https://duhocyk.edu.vn Hotline: 0703.488.486 Skype: ykeducation

Đọc tiếp
DU HỌC HÀN QUỐC CHI PHÍ THẤP TẠI ĐẠI HỌC KYONGGI
11/12/2021 6 phút đọc

DU HỌC HÀN QUỐC CHI PHÍ THẤP TẠI ĐẠI HỌC KYONGGI

TẠI SAO CHỌN DU HỌC ĐẠI HỌC KYONGGI I - TỔNG QUAN VỀ ĐẠI HỌC KYONGGI Trường đại học Kyonggi(경기대학교) được thành lập năm 1947. Là đại học tổng hợp danh tiếng có cơ sở tại Seoul và Suwon, Kyonggi thu hút một lượng sinh viên đông đảo theo học, đặc biệt, viện tiếng Hàn của trường, được thành lập năm 1998, là điểm đến hứa hẹn của rất nhiều du học sinh người Việt. Trường có thế mạnh về những ngành như du lịch, tổ chức sự kiện, kinh doanh, thiết kế và đồ họa. - Giảng dạy bằng cả tiếng Anh và tiếng Hàn tại Trung tâm giáo dục quốc tế - Học sinh nước ngoài có thể học chương trình Thạc sĩ và Tiến sĩ cho tất cả các chuyên ngành - Hiện tại có khoảng 18,000 học sinh học tại trường (bao gồm 3,000 sinh viên thạc sĩ và tiến sĩ) - Trường đang liên kết trao đổi với 250 trường đại học của 40 quốc gia và có khoảng 950 học sinh nước ngoài đang theo học § Sự khác biệt: - Viện ngôn ngữ Kyonggi ở Suwon rất lớn. - Ngành du lịch khách sạn, nghệ thuật rất nổi tiếng ở trường này. - Kí túc xá được xây dựng nhằm đáp ứng riêng cho sinh viên người nước ngoài, trang thiết bị cực xịn. Đặc biệt khác với những kí túc xá khác, ở đây được phép nấu ăn. - Được học ở Seoul, ngay gần trung tâm, học phí thấp nhất trong những trường cùng khu vực. - KTX ở 2 người/phòng. - Điều kiện nhập Đại học chỉ cần topik 3 - Chỉ cần đi học chuyên cần sẽ được tốt nghiệp và được cấp bằng - Tiêu chuẩn để nhận học bổng cũng thấp và nhiều. II - CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO 1. DU HỌC KHÓA TIẾNG a. Giới thiệu chung về chương trình học tiếng: Kỳ học: 4 kỳ: mùa xuân – hạ – thu – đông Thời gian học: 200 giờ/học kỳ ~ 10 tuần Lịch học: 5 ngày/ tuần (t2-t6) Lớp sáng từ 09:00~13:00, Lớp chiều từ 13:00~17:00 (4 giờ một ngày) b. Học phí: Phân loại Chi phí Phí giảng dạy   1,350,000 won /học kỳ Phí bảo hiểm 90,000 won (12 tháng) Phí nhập học 10,000 won Tổng dự trù  1 năm 5,230,000 won c. Ký túc xá: Phòng 2 người Phòng 4 người Phí KTX 2,197,000 won/6 tháng 900,000 won/6 tháng Tiền cọc 100,000 won -         Cơ sở vật chất Phòng tắm, nhà vệ sinh riêng Thiết bị sưởi, máy lạnh Giường, bàn học, ghế, tủ sách, thùng rác, dụng cụ lau dọn, giá phơi quần áo, tủ giày Thiết bị sưởi, máy lạnh Giường, bàn học, ghế, tủ sách, thùng rác, dụng cụ lau dọn, giá phơi quần áo, tủ giày 2. DU HỌC HỆ ĐẠI HỌC a. Điều kiện nhập học: + Người có Topik 3 trở lên + Người tốt nghiệp hoặc sắp tốt nghiệp tại lớp 3 học tiếng tại Trung tâm ngôn ngữ đại học Kyonggi. Đối với trường hợp nộp giấy chứng nhận chứng nhận đang học lớp 3 học tiếng, nếu đã đỗ vào trường thì cần nộp giấy tốt nghiệp lớp 3, nếu không sẽ bị huỷ nhập học. + Người tốt nghiệp lớp 3 học tiếng tại Trung tâm ngôn ngữ của các trường đại học khác tại Hàn Quốc. b. Các ngành học: c. Học phí: Học phí có thể thay đổi theo thời giá. d. Chế độ học bổng: 3. DU HỌC HỆ CAO HỌC a. Học phí: Phí nhập học Học phí Nhân văn & khoa học xã hội Tự nhiên/Thể thao Kỹ thuật/Nghệ thuật 888,000 won 4,729,000 won 5,338,000 won 5,970,000 won b. Chuyên ngành đào tạo: Trường Khoa Nhân văn & Khoa học xã hội Ngôn ngữ và Văn học Hàn Giáo dục tiếng Hàn cho người nước ngoài Ngôn ngữ và Văn học Anh Lịch sử Thư viện & Khoa học thông tin Giáo dục mầm non Hành chính công Phúc lợi xã hội Giáo dưỡng bảo vệ Thanh thiếu niên học Tội phạm học Kinh tế Thống kê ứng dụng Thương mại quốc tế Kế toán và thuế Quản trị Tâm lý pháp y Giáo dục Tư vấn Kinh doanh quốc tế Bất động sản và quản lý tài sản An toàn công cộng phân tích tâm lý BIG-DATA Quản trị du lịch Khoa học giải trí và du lịch Quản trị nhà hàng khách sạn Quản trị ẩm thực và phục vụ Quản trị trong kinh doanh công nghiệp đồ uống E-Business Hướng nghiệp Truyền thông Văn hoá phương Đông Khoa học tự nhiên Hoá học Khoa học xã hội Khoa học thực phẩm và công nghệ sinh học Khoa học máy tính Y học thay thế Kỹ thuật Xây dựng dân dụng Kỹ thuật kiến trúc Kiến trúc Kỹ thuật năng lượng môi trường Kỹ thuật công nghiệp & quản lý Kỹ thuật vật liệu cao cấp Xây dựng đô thị và giao thông Kỹ thuật hoá học Kỹ thuật máy móc Kỹ thuật quản lý thảm họa đô thị An toàn xây dựng Kỹ thuật tổng hợp điện tử nano Nghệ thuật và thể thao Văn học nghệ thuật Khoa học thể thao Bảo hộ an ninh Thiết kế công nghiệp Mỹ thuật quốc tế Diễn xuất Hoạt hình Âm nhạc kỹ thuật số Nghệ thuật hình ảnh Nghệ thuật trình diễn Âm nhạc quốc tế Lời kết: Đại học Kyonggi luôn là điểm đến du học của các bạn du học sinh Việt Nam vì chính sách học bổng vô cùng hấp dẫn. Bên cạnh đó, trường toạ lạc tại thủ đô Seoul và việc xin Visa khi có thư mời của trường cũng được đơn giản và dễ dàng hơn. Rất nhiều học sinh của YK đã chọn Đại học Kyonggi làm điểm đến du học của mình. Nếu còn thắc mắc thì các bạn cứ liên hệ YK để được TƯ VẤN MIỄN PHÍ HOTLINE: 0703.488.486 ???̣̂? ??̛ ??̂́? ?? ??̣? ?? ????????? - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam. Địa chỉ: 165 đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp. HCM. Email: ykeduinvn@gmail.com Website: https://duhocyk.edu.vn Hotline: 0703.488.486 Skype: ykeducation

Đọc tiếp

Tư vấn miễn phí

Bắt đầu hành trình của bạn cùng YK Group | Du học Hàn Quốc

Nhận lộ trình trường, học bổng và hồ sơ phù hợp trong 24 giờ.

0934 042 734