YK Group | Du học Hàn Quốc
Top trường Hàn Quốc

Top trường Hàn Quốc

Tổng hợp các trường đại học, cao đẳng uy tín tại Hàn Quốc theo từng khu vực, giúp bạn dễ dàng chọn trường phù hợp với ngành học và ngân sách.

ĐẠI HỌC MOKWON – 목원대학교 Daejeon
12/04/2023 9 phút đọc

ĐẠI HỌC MOKWON – 목원대학교

Đại học Mokwon ngôi trường có nền giáo dục tốt thuộc Top đầu ở Daejeon - thành phố lớn thứ 5 Hàn Quốc. Trường Đại học Mokwon nổi tiếng từ nhiều năm nay với chất lượng đào tạo tốt. Góp phần đào tạo những lãnh đạo cấp cao đầy tài năng của Hàn Quốc, nên đến nay trường đã tạo được niềm tin của rất nhiều bạn sinh viên. <<Tìm hiểu thêm về Top trường khu vực Daejeon>> [caption id="attachment_10754" align="alignnone" width="1360"] Hình ảnh trường Đại học MokWon[/caption] I. TỔNG QUAN VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC MOKWON Tiền thân của trường Đại học Mokwon là Học viện Thần học Methodist Daejeon. Được thành lập bởi nhà truyền giáo người Mỹ Stokes vào năm 1954. Bắt đầu từ tháng 12 năm 1972, cái tên Mokwon đã bắt đầu được sử dụng. Năm 1993, trường được nâng cấp lên thành trường đại học tổng hợp. Trải qua một thời gian dài phát triển, trường đã xuất sắc tạo nên những sinh viên ưu tú. Họ đều có năng lực xây dựng và phát triển toàn xã hội Hàn Quốc. Đến nay, Mokwon tiếp tục trở thành một ngôi trường lý tưởng cho sinh viên quốc tế du học tại Hàn Quốc. Tên trường: Mokwon University Tên Hàn Ngữ: 목원대학교 Năm thành lập: 1954 Địa chỉ:  88, Doanbuk-ro, Seo-gu, Daejeon, Korea Website: http://www.mokwon.ac.kr/ Số điện thoại: 042-829-7114 <Xem thêm về trường Đại Học Nữ Seoul> II. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC MOKWON  2.1. Điều kiện nhập học  - Tốt nghiệp THPT với điểm GPA 6.5 trở lên  - Tốt nghiệp THPT, ĐH không quá 3 năm - Đáp ứng đủ điều kiện tài chính và sức khỏe để nhập học  2.2. Giới thiệu thông tin khóa học tiếng Hàn  - Kỳ nhập học (4 kỳ): Tháng 3, 6, 9 và 12 - Thời gian học: Thứ 2-6 (Ca sáng: 9h00 – 13h00 & Ca chiều: 13h30 – 17h30) - Cấp độ: Sơ cấp, sơ trung cấp, trung cấp và cao cấp - Phí đăng ký: 100.000 KRW - Học phí: 4.800.000 KRW/năm - Bảo hiểm: 300.000 KRW/năm - Phí ký túc xá: 1.200.000 KRW/năm - Trong quá trình học ngôn ngữ, sinh viên được tham gia trải nghiệm hoạt động văn hóa, lễ hội lớn trong khu vực. III. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC MOKWON [caption id="attachment_10755" align="alignnone" width="1500"] Trường Đại Học MokWon[/caption] 3.1. Điều kiện nhập học  - Tốt nghiệp THPT với GPA trên 6.5 - Tốt nghiệp THPT, ĐH không quá 3 năm  - Đã có TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 trở lên (hoặc các bằng cấp tiếng Anh tương đương) - Nếu chưa có TOPIK thì phải du học tiếng Hàn 1 năm trước khi lên chuyên nghành - Có đủ sức khỏe & điều kiện tài chính để đi du học  3.2. Chuyên nghành đại học & học phí  - Phí đăng ký: 80.000 KRW - Phí nhập học : 758.000 KRW ĐẠI HỌC KHOA HỌC PHÍ (1 kỳ) Thần học Thần học 3.200.000 Won Culture contents Văn học – ngôn ngữ Anh Lịch sử học Phúc lợi xã hội Văn hóa thế giới Văn hóa Pháp TV-Phim ảnh Chuyên ngành diễn xuất Chuyên ngành TV- điện ảnh Khoa học xã hội Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh dịch vụ quản trị thông tin quản trị du lịch Tiền tệ bảo hiểm bất động sản Thương mại Kinh tế toàn cầu Marketing Big data Trung quốc học Ngôn luận Quảng cáo Quảng cáo Ngôn luận truyền thông Hành chính Luật cảnh sát Khoa học Techno Hóa học-mỹ phẩm Hóa học 3.627.000 Won Công nghệ mỹ phẩm Y học đời sống-y tế Công nghệ y học đời sống Công nghệ quản lí sức khỏe Tri thức tài sản Quản lí an toàn phòng cháy Chất liệu Vi sinh vật học Quản lí sức khỏe thể thao Công nghệ Kiến trúc Kiến trúc học (5 năm) 4.025.000 Won Công nghệ kiến trúc Công nghệ Đô Thị-Môi trường-Hóa học Tin học- truyền thông Công nghệ tin học Liên kết thông tin media Công nghệ điện tử Công nghệ liên kết thông tin truyền thông công nghệ truyền thông thông tin Công nghệ di động thông minh Công nghệ Robot thông minh Âm nhạc Thanh nhạc – Nhạc kịch Biểu diễn nghệ thuật Piano Nhạc cụ hiện đại – truyền thông Âm nhạc Hàn Quốc Thiết kế mĩ thuật Mĩ thuật Tạc tượng tạo hình Truyện tranh – hoạt hình Thiết kế thị giác Thiết kế công nghiệp Thiết kế thời trang – vải sợi Thiết kế đồ gốm 3.3. Học bổng Loại học bổng Nội dung học bổng Khi nhập học Trong quá trình học Sejong A      Sinh viên quốc tế được Ủy ban quan hệ quốc tế giới thiệu: - Chọn tối đa 20 sinh viên từ Bắc Mỹ, Châu Âu, Châu Phi, Trung và Nam Mỹ, Châu Đại Dương và các quốc gia khác ở Châu Á. - Miễn phí nhập học và 100% học phí Trong quá trình theo học, GPA học kỳ trước phải như sau: - 2.5 trở lên: miễn 100% học phí - Dưới 2.5: Áp dụng học bổng Sejong C Sejong B Sinh viên quốc tế đến từ các trường và cơ quan có hợp tác với trường Mokwon: - Miễn phí phí nhập học - Sinh viên nổi bật (TOPIK 4 trở lên/SV ngành mỹ thuật – thể dục: TOPIK 3 trở lên): miễn phí 40% học phí Trong quá trình theo học, GPA học kỳ trước phải như sau: - 3.5 trở lên: 50% học phí - 2.5 ~ 3.49: 40% học phí - 2.0 ~ 2.49: 20% học phí Dưới 2.0: không được học bổng   - TOPIK 4 trở lên (sinh viên mỹ thuật – thể dục: TOPIK 3 trở lên): 10% học phí   - TOPIK 5 trở lên (sinh viên mỹ thuật – thể dục: TOPIK 4 trở lên): 15% học phí Sejong C     [caption id="attachment_10756" align="alignnone" width="1360"] Mùa thu tại trường Đại học Mokwon[/caption] IV. DU HỌC CAO HỌC TẠI ĐẠI HỌC MOKWON  Đại học  Khoa Khoa học xã hội và Nhân văn Học phí: 3.566.000 KRW/kỳ  Thần học Ngôn ngữ Hàn đa văn hóa Ngôn ngữ & Văn học Anh Phúc lợi xã hội Kinh doanh Thương mại Chính sách cộng đồng Bất động sản Giáo dục Sư phạm Học phí: 4.317.000 KRW/kỳ Sư phạm Toán Sư phạm tiếng Hàn  Sư phạm tiếng Anh... Kỹ thuật Học phí: 4.610.000 KRW/kỳ  Kiến trúc Công trình đô thị IT – Công nghệ thông tin An toàn xã hội Tổng hợp thông tin thông minh Âm nhạc Học phí: 4.610.000 KRW/kỳ  Thanh nhạc Mỹ thuật Thiết kế Nghệ thuật tạo hình Nghệ thuật công nghệ cao (Hi-tech Art) V. KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC MOKWON Đại học Mokwon có hệ thống ký túc xá được trang bị thang máy, đường dây mạng, phòng chờ, phòng tập thể dục, phòng máy tính, phòng đọc sách, tiệm giặt ủi và phạm vi sóng nhỏ và mỗi phòng có tủ lạnh, ghế, bàn máy tính, giường, tủ quần áo, tủ đựng giày, phòng vệ sinh và một chiếc điện thoại. KTX có hệ thống điều hòa không khí và nhà bếp để SV quốc tế sử dụng. [caption id="attachment_10758" align="aligncenter" width="800"] Ký túc xá trường Đại học MokWon[/caption] Chi phí KTX tại Đại Học Mokwon thay đổi theo từng thời điểm, vui lòng liên hệ với YK để có được thông tin chính xác.  [embed]https://www.youtube.com/watch?v=OIkdBukiT5A[/embed] Video về trường Đại học MokWon VI. HỢP TÁC GIỮA YK EDUCATION VÀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC MOKWON  Chiều ngày 5/4/2023 vừa qua, YK Education vinh dự được đến buổi hội thảo du học Hàn Quốc do trường Đại học Mokwon tổ chức tại TP.HCM. Bên cạnh việc theo dõi các nội dung mà trường phổ biến , thì YK và trường Đại học Mokwon đã ký kết thỏa thuận hợp tác. Đánh dấu cho một sự khởi đầu mới, YK chính thức là đại diện tuyển sinh trực tiếp của trường.  Lời kết:  Đại học Mokwon nổi tiếng với hệ thống giáo dục đào tạo tuyệt vời. Là cái nôi sản sinh ra nhiều nhà lãnh đạo tài ba của đất nước Hàn Quốc. Với bề dày lịch sử, truyền thống giáo dục lâu đời từ năm 1954, Đại học Mokwon đã đóng góp phần không nhỏ vào sự nghiệp giáo dục của Hàn Quốc nói riêng và sự phát triển của toàn xã hội Hàn Quốc nói chung. Khi theo học tại trường, sinh viên có cơ hội được học tập trong môi trường hiện đại và tiện nghi. Những chương trình giảng dạy đều đến từ đội ngũ giảng viên có chuyên môn và kinh nghiệm cao. Trường Đại học Mokwon đang tiến hành các chương trình “trao đổi sinh viên” và “du học 3+1” với 90 trường đại học tại 21 nước trên thế giới như là Mỹ, Nhật Bản, Trung Quốc, Pháp,… Nhà trường cũng thường xuyên tổ chức các hoạt động thực tế và giao lưu văn hóa nghệ thuật. Để mở rộng việc truyền bá văn hóa Hàn Quốc cũng như tạo điều kiện cho các bạn sinh viên quốc tế kết bạn, tìm hiểu văn hóa các quốc gia trên thế giới. Đại học Mokwon cũng thường xuyên trao các suất học bổng có giá trị từ 50% – 100% học phí cho các sinh viên ưu tú trong nước và thế giới. Mokwon là điểm tựa vững chắc cho sinh viên ham học hỏi mà không cần lo lắng về học phí. Để biết thêm nhiều thông tin chi tiết về trường Đại học MokWon hãy đăng ký ngay với YK EDUCATION để được tư vấn!!! _____________________________________________ Viện tư vấn du học YK Education - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam Địa chỉ: 165 đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM Email: ykeduinvn@gmail.com Website: https://duhocyk.edu.vn Hotline: 0703-488-486 (Mrs.Ly) Zalo: 0703-488-486 Skype: ykeducation

Đọc tiếp
ĐẠI HỌC DAEGU – 대구대학교 Daegu
12/04/2023 9 phút đọc

ĐẠI HỌC DAEGU – 대구대학교

Đại học Daegu - Daegu University được thành lập trên các triết lý thiện chí và thiện nguyện, với phương châm "Tình yêu, Ánh sáng và Tự do". Trường hiện có 13 trường Cao đẳng và Đại học. Chủ tịch hiện tại là Tiến sĩ Hong Duk Yul. Số lượng sinh viên hơn 20.000 mỗi năm, và hơn 780 giáo sư đang công tác tại trường. Trường Đại học Daegu - Daegu University là một trong những trường top đầu của Hàn Quốc trong đào tạo nhân lực, nhân tài, phục vụ cho sự phát triển của xã hội, của đất nước và thế giới. Hiện tại trường Đại học Daegu là trường nằm trong top 3% Hàn Quốc, được cục Quản lý Xuất nhập Cảnh Hàn Quốc cho phép cấp mã code xin visa du học Hàn Quốc. <<Xem thêm về TOP trường Đại học ở Daegu>> [caption id="attachment_10738" align="alignnone" width="2048"] Hình ảnh trường Đại học Daegu[/caption] I. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC DAEGU Thành phố Daegu nằm ở phía Đông Nam của Hàn Quốc, cách thủ đô Seoul 2 giờ đi tàu và cách Busan 1 giờ đi tàu. Nhờ hệ thống đường cao tốc và xe lửa thuận tiện Daegu trở thành đầu mút giao thông quan trọng, điểm nối với các thành phố lớn trên lãnh thổ Hàn Quốc. Thành lập năm 1956, trường Đại học Daegu được đánh giá là trường Đại học đầu tiên đào tạo cấp bậc Đại học ở Hàn Quốc. Việc gắn chặt giữa kiến thức học thuật, công nghệ cùng với những áp dụng thực tiễn trong giảng dạy chuyên ngành đã đưa Daegu trở thành 1 trong những trường Đại học hàng đầu tại Hàn Quốc. Vị trí: 201 Daegudae-ro, Jillyang-eup, Gyeongsan, Gyeongsangbuk-do Thành lập: 01/05/1956 Loại hình: Trường tư thục Số lượng sinh viên: 21.803 (2014) Website: www.daegu.ac.kr [caption id="attachment_10731" align="alignnone" width="1326"] Đại học Daegu vào mùa hoa anh đào [/caption] II. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC DAEGU 2.1. Điều kiện nhập học  - Hệ tiếng Hàn: tốt nghiệp THPT, GPA trên 6.0 - Hệ chuyên nghành: tốt nghiệp THPT, GPA trên 6.5, có TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 trở lên đối với chương trình học tiếng Anh) - Hệ cao học: đã có bằng cử nhân hoặc thạc sĩ, có TOPIK 3 trở lên, có hoặc IELTS 5.5 hoặc TOEFL PBT 530 (CBT 197, IBT 71), CEFR B2, TEPS 600 trở lên đối với chương trình học tiếng Anh) - Học sinh có thể du học hệ tiếng Hàn 1 năm trước khi lên chuyên nghành, cao học 2.2. Chương trình đào tạo tiếng Hàn Trung tâm Giáo dục Ngôn ngữ Hàn Quốc (Korean Language Education Center - KLEC) của Đại học Daegu cung cấp cho sinh viên quốc tế và người Hàn Quốc ở nước ngoài cơ hội học tiếng Hàn, đồng thời học về văn hóa Hàn Quốc. Chương trình Ngôn ngữ Hàn Quốc được thiết kế để thúc đẩy tiếp thu ngôn ngữ Hàn Quốc và hiểu biết văn hóa Hàn Quốc thông qua đào tạo tiếng Hàn tích hợp về nói, nghe, đọc và viết cũng như nhiều phong tục và kinh nghiệm văn hóa Hàn Quốc. KLEC của Đại học Daegu đào tạo 6 cấp độ từ TOPIK 1 đến TOPIK 6, tương đương với trình độ Sơ cấp, Trung cấp và Cao cấp. - Khoá học bao gồm 4 kỳ - Mỗi kỳ gồm 10 tuần học ~ 200 giờ học/kỳ ~ 4 giờ học/ngày ~ 5 ngày học/tuần - Mỗi lớp học có 10-15 học viên - Nhập học 4 kỳ/năm: tháng 3, 6, 9 và 12. - Phí nhập học: 50,000 KRW - Học phí: 1.200.000 KRW/kỳ ~ 4.800.000 KRW/năm [caption id="attachment_10737" align="alignnone" width="1326"] Hoạt động ngoại khóa tại trường Đại học Daegu[/caption] 2.3. Các khoa và chuyên nghành đào tạo Đại học  Đại học Daegu hiện có 12 hệ ngành đào tạo với 91 chuyên ngành. Các hệ ngành gồm: Nhân văn & Nghệ thuật tự do Khoa Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc Khoa Ngôn ngữ & Nghiên cứu Trung Quốc Khoa Ngôn ngữ & Nghiên cứu Nhật Bản Khoa Ngôn ngữ và Văn học Anh Khoa Ngôn ngữ và Văn học Pháp Khoa giáo dục thể chất Khoa Thể thao & Giải trí Quản lý cộng đồng Sở hành chính Cục cảnh sát Sở hành chính đô thị Bộ Phát triển Cộng đồng & Phúc lợi Sở bất động sản Quản trị kinh doanh & thương mại Khoa kinh tế Sở thương mại quốc tế Phòng quản trị kinh doanh Phòng kế toán Sở tài chính và bảo hiểm Sở quản lý du lịch Sở khách sạn & du lịch Khoa học xã hội Sở phúc lợi xã hội Sở phúc lợi công nghiệp Bộ phúc lợi gia đình Phòng quan hệ quốc tế Khoa xã hội học Sở truyền thông Khoa Thư viện & Thông tin Khoa Tâm lý học Khoa học tự nhiên & cuộc sống Khoa Toán và Dữ liệu lớn Khoa Hóa Khoa Khoa học sinh học Phòng Khoa học Đời sống & Môi trường Cục Thú y Sở tài nguyên rừng [caption id="attachment_10732" align="alignnone" width="1326"] Khu vực phòng chờ & góc học tập của sinh viên Đại học Daegu[/caption] Kỹ thuật Khoa Kỹ thuật kiến ​​trúc Khoa Xây dựng Khoa kỹ thuật môi trường Phòng Cơ khí (Cơ khí) Phòng Kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật thiết kế cơ khí) Khoa kỹ thuật thực phẩm Sở thực phẩm và dinh dưỡng Khoa Công nghệ sinh học Khoa kỹ thuật hóa học Phòng Cảnh quan đô thị Khoa Kỹ thuật năng lượng vật liệu mới Công nghệ thông tin & truyền thông Bộ phận Kỹ thuật Điện & Điện tử (Hệ thống Điện tử) Bộ phận Kỹ thuật Điện & Điện tử (Điều khiển Điện tử) Phòng Kỹ thuật Máy tính & Truyền thông (Truyền thông) Bộ phận Kỹ thuật Máy tính & Truyền thông (Đa phương tiện) Bộ phận Kỹ thuật Máy tính & Truyền thông (Hệ thống nhúng) Phòng Kỹ thuật Máy tính & Thông tin Thiết kế & Nghệ thuật Khoa nghệ thuật liên ngành Khoa thiết kế hình ảnh Phòng thiết kế công nghiệp Bộ môn thiết kế thời trang Phòng thiết kế kiến ​​trúc nội thất Sư phạm Bộ Giáo dục Hàn Quốc Bộ môn giáo dục tiếng anh Khoa Giáo dục Lịch sử Khoa Giáo dục Xã hội Khoa Giáo dục Địa lý Bộ môn Giáo dục Mầm non Sở giáo dục đặc biệt Bộ môn giáo dục tiểu học Bộ môn Giáo dục đặc biệt cho trẻ nhỏ Bộ môn Giáo dục Toán học Phòng Giáo dục Khoa học Sở giáo dục môi trường Khoa học phục hồi chức năng Khoa Phục hồi chức năng Khoa Bệnh lý lời nói Khoa Tâm lý phục hồi chức năng Khoa Công nghệ phục hồi chức năng Khoa Vật lý trị liệu Khoa trị liệu nghề nghiệp Khoa Phục hồi chức năng Điều dưỡng & Sức khoẻ cộng đồng Khoa điều dưỡng Sở quản lý y tế công cộng Luật (chỉ dành cho SV xuất sắc) [caption id="attachment_10733" align="alignnone" width="2048"] Quy mô rộng lớn của trường Đại học Daegu khi nhìn từ xa [/caption] 2.4. Học phí chuyên ngành Ngành học Học phí (KRW/kỳ) Nhân văn & Nghệ thuật tự do 2.882.000 ~ 3.729.000  Quản lý cộng đồng 2.882.000 Quản trị kinh doanh & thương mại 2.882.000 Khoa học xã hội 2.882.000 ~ 3.170.000 Khoa học tự nhiên & cuộc sống 3.454.000 ~ 3.729.000 Kỹ thuật 4.007.000   Ngành học Học phí (KRW/kỳ) Công nghệ thông tin & truyền thông 4.007.000 Thiết kế & Nghệ thuật 4.259.000 Điều dưỡng & Sức khoẻ cộng đồng 3.729.000 Sư phạm 3.729.000 Khoa học phục hồi chức năng 3.729.000 Luật 2.882.000 [caption id="attachment_10734" align="alignnone" width="1440"] Buổi lễ tốt nghiệp đại học do trường Daegu tổ chức[/caption] 2.5. Học bổng và ký túc xá Đại học Daegu cung cấp nhiều loại học bổng cho sinh viên quốc tế. Tất cả sinh viên quốc tế nhận được lợi ích học bổng.  Học bổng TOPIK: 1,500,000 KRW cho sinh viên quốc tế đạt trình độ TOPIK 5, 6. Học bổng nhập học: sinh viên quốc tế nhận được 40% học phí ngay khi nhập học. Học bổng thành tích xuất sắc: từ 30% đến 80% học phí, dựa vào GPA kỳ trước. 2.6. Ký túc xá Đại học Daegu cung cấp chỗ ở ký túc xá với giá hợp lý cho tất cả sinh viên quốc tế muốn ở lại trong khuôn viên trường.  Đối với sinh viên nhập học chương trình đào tạo tiếng Hàn: Ký túc xá Quốc tế số 1: Trang bị: Giường, bàn ghế, tủ quần áo, phòng tắm riêng/ điều hòa không khí Phí KTX: - 5.000 KRW/ngày (phòng đôi) & 3.500 KRW/ngày (phòng ba) đối với chương trình học tiếng Hàn - 3.756.000 KRW/năm (phòng đơn) & 1.938.000 KRW/năm (phòng đôi) đối với chương trình học chuyên ngành Đối với sinh viên nhập học chuyên ngành: Ký túc xá Quốc tế số 2 Trang bị: Giường, bàn ghế, tủ quần áo, TV, tủ lạnh, phòng tắm riêng / máy lạnh [caption id="attachment_10735" align="alignnone" width="1326"] Ký túc xá trường Đại học Daegu[/caption] [caption id="attachment_10736" align="alignnone" width="1326"] Bạn Tuyết Ny đang là du học sinh của YK Education tại trường Đại học Daegu[/caption] Qua bài viết chi tiết về trường Đại Học Daegu, bao gồm các thông tin du học hệ tiếng, hệ đại học, chi phí và học bổng các bạn có thể thấy rằng đây chính là ngôi trường trong mơ của thế hệ trẻ Việt Nam. Hiện tại trường Đại học Daegu vẫn liên tục tuyển sinh, nếu bạn quan tâm hãy đăng ký trực tiếp với YK để được tư vấn cụ thể nhé!!  _____________________________________________ Viện tư vấn du học YK Education - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam Địa chỉ: 165 đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM Email: ykeduinvn@gmail.com Website: https://duhocyk.edu.vn Hotline: 0703-488-486 (Mrs.Ly) Zalo: 0703-488-486 Skype: ykeducation  

Đọc tiếp
ĐẠI HỌC KOOKMIN – 국민대학교 Seoul
12/04/2023 13 phút đọc

ĐẠI HỌC KOOKMIN – 국민대학교

Với việc xem chất lượng đào tạo là ưu tiên hàng đầu, Đại học Kookmin (KMU) đã tạo được uy tín trong việc cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cho sự phát triển nhanh chóng của Hàn Quốc hiện nay. Từ khi thành lập đến bây giờ, trường luôn luôn nằm trong top trường đào tạo có chất lượng tốt nhất tại Hàn Quốc, là ngôi trường mơ ước của rất nhiều học sinh. [caption id="attachment_10714" align="alignnone" width="1360"] Hình ảnh trường Đại học Kookmin[/caption] I - TỔNG QUAN VỀ ĐẠI HỌC KOOKMIN Đại học Kookmin nằm ở trung tâm Seoul, thủ đô của Hàn Quốc. Trường được thành lập năm 1946, có 2.500 học viên Quốc tế, được xếp hạng thứ 41 trong bảng danh sách các trường Đại học tốt nhất ở Châu Á vào năm 2016 QS Asia University Rankings. Đại học Kookmin là trường đại học tốt nhất tại Hàn Quốc cho các Chuyên ngành Thiết kế và Kỹ Thuật Ô tô. Ngoài ra, trường còn khá nổi tiếng với các ngành về Ngoại ngữ, Quản trị kinh doanh, Thương mại điện tử, Kỹ thuật máy tính,... Đại học Kookmin có 1.405 giáo sư, 14.210 sinh viên đại học, 2.783 sinh viên sau đại học và 2.596 sinh viên quốc tế (135 sinh viên Việt Nam). Địa chỉ: 77 Jeongneung-ro, Jeongneung 3(sam)-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc Thành lập: 1946 Website: http://www.Kookmin.ac.kr Tại sao nên chọn Kookmin University? - Đại học top 4 tại Hàn Quốc, riêng chuyên ngành thiết kế xếp hạng 3 cả nước. - Là trường top 1% visa, không cần phỏng vấn với lãnh sự quán.  - Có nhiều học bổng với điều kiện nhận và duy trì tương đối dễ thở. [caption id="attachment_10718" align="alignnone" width="1323"] Một số cựu sinh viên nổi bật của trường Đại học Kookmin[/caption] II - CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KOOKMIN [caption id="attachment_10723" align="aligncenter" width="794"] Giấy báo nhập học từ trường Đại học Kookmin[/caption] 1. DU HỌC KHÓA TIẾNG a. Giới thiệu chung về khoá tiếng Kỳ học: 4 kỳ: mùa xuân – hạ – thu – đông. Thời gian học: 200 giờ/học kỳ ~ 10 tuần. Lịch học: 5 ngày/ tuần (Thứ 2- Thứ 6): +Lớp sáng từ 09:00~13:00. +Lớp chiều từ 13:00~17:00 (4 giờ một ngày). b. Học phí + Phí đăng kí: 100.000 KRW + Học phí: 1.550.000 KRW/kỳ + Phí bảo hiểm: 100.000 KRW + Phí KTX 6 tháng: 653.000 KRW/kỳ  Lịch tuyển sinh trường Đại học Kookmin năm 2024. Xem tại đây! 2. DU HỌC HỆ ĐẠI HỌC a. Điều kiện nhập học: Tiếng Hàn( ngoại trừ ứng viên trường Kinh doanh quốc tế KMU) Tiếng Anh( chỉ dành cho ứng viên trường Kinh doanh quốc tế KMU) TOPIK 3 TOEFL iBT 80 (CBT 210, PBT 550), IELTS 5.5 trở lên. Chứng chỉ đã hoàn thành khoá học tiếng tại Trung tâm Ngôn ngữ Hàn Quốc tại Đại học Kookmin hoặc các trường đại học khác. Ứng viên có quốc tịch là những nước có ngôn ngữ chính thức là tiếng Anh. Bất kỳ hồ sơ liên quan khác về trình độ tiếng Hàn. Ứng viên có sự giới thiệu từ chính phủ hoặc tổ chức quốc tế. Ứng viên đã hoặc sắp tốt nghiệp cấp 3 với chương trình dạy bằng tiếng Anh. b. Chuyên ngành đào tạo Trường Chuyên ngành Nhân văn toàn cầu & Khu vực học Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc Tiếng Hàn là ngôn ngữ toàn cầu Ngôn ngữ và Văn học Anh Tiếng Anh giao tiếp toàn cầu Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc Chính trị và Kinh tế Trung Quốc Lịch sử Hàn Quốc Á-Âu học Nhật Bản học Khoa học xã hội Hành chính công Khoa học chính trị và ngoại giao Xã hội học Truyền thông Quảng cáo và quan hệ công chúng Giáo dục Luật Luật công Luật tư Kinh tế - Thương mại Kinh tế Tài chính – Thương mại Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh Phân tích – thống kê kinh doanh Quản trị hệ thống thông tin Kinh doanh quốc tế KMU Tài chính Kế toán Kỹ thuật sáng tạo Vật liệu luyện kim và kết cấu Vật liệu điện tử & chức năng Kỹ thuật hệ thống cơ khí Kỹ thuật cơ khí tổng hợp Kỹ thuật cơ khí & năng lượng Xây dựng dân dụng và môi trường Kỹ thuật điện tử tổng hợp Kỹ thuật điện tử và hệ thống thông tin Năng lượng điện tử tổng hợp Khoa học máy tính Phần mềm Kỹ thuật ô tô Kỹ thuật ô tô Ô tô và IT tổng hợp Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp, Môi trường & Hệ thống Lâm sản & Công nghệ sinh học Vật lý nano & điện tử Nano & Vật liệu Hóa sinh dược phẩm Thực phẩm & dinh dưỡng An toàn thông tin, mật mã và toán học Khoa học & Công nghệ lên men tiên tiến Kiến trúc Kiến trúc Thiết kế Thiết kế công nghiệp Truyền thông hình ảnh Kim loại & trang sức Gốm sứ Thiết kế thời trang Thiết kế không gian Thiết kế giải trí Thiết kế ô tô và giao thông vận tải Nghệ thuật Âm nhạc Giọng Nam Giọng Nữ Piano Nhạc cụ Mỹ thuật Vẽ Điêu khắc Nghệ thuật biểu diễn Nhà hát Rạp phim Ballet Nhảy Hàn Quốc Nhảy hiện đại Thể thao Giáo dục thể thao Thể thao và giải trí Thể thao & phục hồi chức năng c. Học phí Trường Phí nhập học Học phí Nhân văn toàn cầu & Khu vực học Khoa học xã hội (trừ ngành Truyền thông) Luật Kinh tế - Thương mại         352.000 KRW       3.749.000 KRW Ngành Quản trị kinh doanh 3.885.000 KRW Quản trị kinh doanh: + Phân tích – thống kê kinh doanh + Quản trị hệ thống thông tin + Tài chính + Kế toán Khoa học xã hội: ngành Truyền thông 4.020.000 KRW Quản trị kinh doanh: + Kinh doanh quốc tế KMU 5.290.000 KRW Kỹ thuật sáng tạo Khoa học máy tính Kỹ thuật ô tô 4.896.000 KRW Khoa học và Công nghệ: + Lâm nghiệp, Môi trường & Hệ thống + Lâm sản & Công nghệ sinh học + An toàn thông tin, mật mã và toán học 4.364.000 KRW Khoa học và Công nghệ: + Vật lý nano & điện tử + Nano & Vật liệu + Hóa sinh dược phẩm + Thực phẩm & dinh dưỡng + Khoa học & Công nghệ lên men tiên tiến 4.569.000 KRW Kiến trúc Thiết kế Nghệ thuật: + Mỹ thuật 5.051.000 KRW Nghệ thuật: + Âm nhạc + Nghệ thuật biểu diễn 5.560.000 KRW Thể thao 4.419.000 KRW d. Chế độ học bổng ∗Học bổng tân sinh viên: Trường Yêu cầu Học bổng Nhân văn toàn cầu & Khu vực học Khoa học xã hội Luật Kinh tế - Thương mại Quản trị kinh doanh Thiết kế Mỹ thuật Thể thao + TOPIK 6 + IELTS 8.0 trở lên 100% học phí + TOPIK 5 + IELTS 7.5 trở lên 70% học phí + TOPIK 4 + IELTS 7.0 trở lên 50% học phí + TOPIK 3 + IELTS 6.5 trở lên 30% học phí Kỹ thuật sáng tạo Khoa học và Công nghệ Khoa học máy tính Kỹ thuật ô tô Kiến trúc TOPIK 6 100% học phí và 100% phí nhập học TOPIK 5 100% học phí TOPIK 4 70% học phí TOPIK 3 50% học phí Sinh viên đã học 2 học kỳ trở lên tại Trung tâm ngôn ngữ Hàn của trường Kookmin 20% học phí (không thể gộp chung những học bổng khác) 100% phí nhập học (có thể gộp chung những học bổng khác) Sinh viên được nhận vào học đăng ký ở KTX 100% phí KTX trong trường + Áp dụng 1 học kỳ + Nếu sinh viên ở KTX ngoài trường, sẽ tự chi trả phần phí chênh lệch ∗Học bổng sinh viên đang theo học: Loại học bổng Điều kiện Miễn giảm Yêu cầu Sungkok Dựa trên GPA học kỳ trước 30% - 100% học phí Học bổng được xét duyệt cho sinh viên quốc tế đáp ứng đủ các điều kiện như sau: ·       Đạt 12 tín chỉ trở lên ở học kỳ trước và không bị rớt môn nào ·       GPA từ 2.5 trở lên ở học kỳ trước ·       Đã đăng ký bảo hiểm y tế ·       Yêu cầu về TOPIK (không áp dụng học bổng này cho sinh viên trường Kinh doanh quốc tế) Nhất lớp Toàn khối loại 1 Toàn khối loại 2 TOPIK TOPIK từ level 4 - 6 500.000 KRW ~ 2.000.000 KRW Nâng cấp TOPIK trong quá trình học: TOPIK 1~3 lên TOPIK 4: 1.000.000 KRW TOPIK 1~3 lên TOPIK 5: 1.500.000 KRW TOPIK 1~3 lên TOPIK 6: 2.000.000 KRW TOPIK 4 lên TOPIK 5: 500.000 KRW TOPIK 4 lên TOPIK 6: 1.000.000 KRW TOPIK 5 lên TOPIK 6: 500.000 KRW 3. DU HỌC HỆ CAO HỌC [caption id="attachment_10716" align="alignnone" width="1360"] Sân vận động của trường Đại học Kookmin[/caption] a. Điều kiện nhập học - Thành tích học tập tốt. - TOPIK 4 trở lên. b. Chuyên ngành đào tạo Trường Chuyên ngành Nghệ thuật tự do & khoa học xã hội   Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc Ngôn ngữ và Văn học Anh Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc Chính trị và Kinh tế Trung Quốc Lịch sử Hàn Quốc Hành chính công Khoa học chính trị và ngoại giao Xã hội học Truyền thông Nghiên cứu khu vực quốc tế Giáo dục Luật Kinh tế Quản trị kinh doanh Thương mại quốc tế Khoa học dữ liệu Khoa học tự nhiên Toán học Vật lý Hoá học Hóa sinh dược phẩm Thực phẩm và dinh dưỡng Công nghệ sinh học và lên men tổng hợp Tài nguyên rừng Lâm sản & Công nghệ sinh học Kỹ thuật Khoa học vật liệu và kỹ thuật Kỹ thuật máy móc Kỹ thuật hệ thống máy móc Xây dựng dân dụng và môi trường Kỹ thuật điện tử Khoa học máy tính Kiến trúc Nghệ thuật và thể thao Gốm sứ Chế tác kim loại và trang sức Thiết kế truyền thông Thiết kế nội dung và giải trí Thiết kế không gian Thiết kế ô tô Thời trang Mỹ thuật Âm nhạc Nghệ thuật biểu diễn và truyền thông đa phương tiện Thể dục Phí đăng ký: 80.000 KRW (Ngành Âm nhạc: 100.000 KRW). c. Học phí Trường Học phí Phí nhập học Khoa học xã hội & nhân văn 4.861.000 KRW 1.029.000 KRW Khoa học tự nhiên 5.647.000 KRW Thể thao 5.854.000 KRW Thể thao (Khoa học golf tổng hợp) 6.954.000 KRW Kỹ thuật 6.345.000 KRW Nghệ thuật/Thể thao/ Kiến trúc/ Mỹ thuật 5.621.000 KRW Mỹ thuật (lý thuyết nghệ thuật và phê bình) 5.621.000 KRW Âm nhạc 6.661.000 KRW d. Chế độ học bổng ∗Học kỳ đầu: Yêu cầu Học bổng Nghệ thuật tự do và Khoa học Xã hội TOPIK 6 70% học phí TOPIK 5 50% học phí TOPIK 4 30% học phí Khoa học tự nhiên/ Kỹ thuật/ Nghệ thuật/ Thể thao   TOPIK 6 100% học phí TOPIK 5 70% học phí TOPIK 4 50% học phí Sinh viên tốt nghiệp trường ĐH Kookmin 50% học phí ∗Học kỳ thứ 2 trở đi: GPA TOPIK 4 trở lên TOPIK 3 Ghi chú 4.0 trở lên 50% học phí 30% học phí Đạt 6 tín chỉ ở học kỳ trước 3.75 trở lên 30% học phí 20% học phí 3.5 trở lên 20% học phí                 - ∗Học bổng cao học 100% HỌC BỔNG 100% HỆ THẠC SỸ KHI HỌC TẠI VIỆN KINH DOANH TRƯỜNG ĐH KOOKMIN. Học bổng bao gồm 100% học phí và phí KTX trong 2 năm. Đồng thời còn có học bổng sinh hoạt phí hằng tháng tuỳ vào thành tích học tập. III - CƠ SỞ VẬT CHẤT [caption id="attachment_10715" align="aligncenter" width="708"] Ký túc xá trường Đại học Kookmin[/caption] Ký túc xá Phân loại Trong khuôn viên trường Ngoài trường KTX Jeongreung KTX Gireum KTX Jeongreung 2 Loại KTX Trong Khuôn viên trường 10 phút đi bộ đến trường Tàu điện ngầm tuyến số 4 – Ga Gireum 10 phút đi bộ đến trường Số phòng 254 60 113 49 Loại phòng Phòng 4 người Phòng đôi Phòng 4 người Phòng đôi Phòng 4 người Phòng đôi Phòng 4 người Phòng đôi Phí KTX 705,600KRW/4 tháng (590 USD) 705,600KRW/4 tháng (590 USD) 685,000 ~ 987,700KRW/4 tháng (570 ~ 825 USD) 968,800KRW/ 4 tháng (910 USD) [embed]https://www.youtube.com/watch?v=_Y8pYzvRhxY[/embed] Video về trường Đại học Kookmin  IV. HỢP TÁC GIỮA YK EDUCATION VÀ ĐẠI HỌC KOOKMIN Trong chuyến công tác vào cuối năm 2022, YK Education có dịp ghé thăm trường Đại học Kookmin và chúng rất vui khi được trò chuyện và trao đổi cùng thầy phụ trách của Viện Giáo dục Quốc tế cho việc tuyển sinh học kỳ sắp tới. Hy vọng sẽ sớm có dịp quay lại và trò chuyện cùng thầy một lần nữa <3 [caption id="attachment_10725" align="alignnone" width="1848"] Đại diện của YK hợp tác với trường Đại học Kookmin[/caption] [caption id="attachment_10726" align="alignnone" width="1862"] Đại diện của YK tại trường Đại học Kookmin[/caption] Lời kết: Tính đến năm 2023, Đại học Kookmin đang là trường TOP 2% VISA thẳng nên các bạn học sinh không cần lo lắng về chất lượng đào tạo và quản lý sinh viên nước ngoài của trường. Hơn nữa, trường toạ lạc tại thủ đô Seoul, rất phù hợp với những bạn ưa thích sự nhộn nhịp. Tuy nhiên, trường xét hồ sơ và phỏng vấn học sinh rất kỹ nên những bạn học sinh có mơ ước được học tại ngôi trường thì hãy chuẩn bị bộ hồ sơ của mình thật đẹp và luyện phỏng vấn thật kỹ càng nhé. YK rất vinh dự khi được Đại học Kookmin tin tưởng và giao trọng trách đại diện cho trường tuyển sinh du học tại Việt Nam. Hiện tại, YK đã và đang gửi rất nhiều bạn du học sinh tài năng đến và theo học tại Đại học Kookmin. Có những bạn đã tốt nghiệp và về nước làm việc cho các doanh nghiệp Hàn Quốc hay đi cho những trường đại học tại Việt Nam. Các bạn còn bất kỳ thắc mắc nào thì hãy liên hệ YK để được TƯ VẤN MIỄN PHÍ nhé! HOTLINE: 0703 488 486 _____________________________________________ Viện tư vấn du học YK Education - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam Địa chỉ: 165 đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM Email: ykeduinvn@gmail.com Website: https://duhocyk.edu.vn Hotline: 0703-488-486 (Mrs.Ly) Zalo: 0703-488-486 Skype: ykeducation

Đọc tiếp
ĐẠI HỌC SEJONG – 세종대학교 Seoul
12/04/2023 17 phút đọc

ĐẠI HỌC SEJONG – 세종대학교

Với chất lượng giảng dạy hàng đầu, trang bị cơ sở vật chất hiện đại, đội ngũ giáo viên và sinh viên chất lượng, dẫn đầu về các ngành như Quản trị Khách sạn, Kinh doanh, Kinh tế,... Đại học Sejong xuất sắc đứng ở vị trí thứ 8 trong TOP những Đại học tốt nhất của Hàn Quốc và TOP 300 của thế giới, điều này chứng tỏ đây là một trường Đại học đáng để bạn cân nhắc khi lựa chọn đi du học tại Hàn đó! <<Xem thêm trường Đại học Nữ Seoul>> [caption id="attachment_10698" align="alignnone" width="1360"] Hình ảnh trường Đại học Sejong[/caption] I - TỔNG QUAN VỀ ĐẠI HỌC SEJONG Đại học Sejong là trường đại học tư thục đào tạo hệ 4 năm được thành lập vào năm 1940. Trường đào tạo các chuyên ngành nhân văn, khoa học xã hội, quản trị kinh doanh, du lịch khách sạn, khoa học tự nhiên, khoa học đời sống, kỹ thuật thông tin điện tử. Đặc biệt, trường tự hào về hệ thống giáo dục tốt nhất trong lĩnh vực quản lý du lịch khách sạn, khiêu vũ, hoạt hình và các lĩnh vực chuyên môn khác. Trường cũng đào tạo và trao bằng tốt nghiệp chương trình MBA, thạc sĩ và tiến sĩ. Viện đào tạo Quốc tế được thành lập vào tháng 3 năm 2008 (tiền thân là Viện Ngôn ngữ Quốc tế). [caption id="attachment_10701" align="alignnone" width="960"] Khuôn viên trường Đại học Sejong[/caption] Trường Đại học Sejong có một cơ sở duy nhất tại thủ đô Seoul, Hàn Quốc. Khuôn viên của trường có diện tích lên đến 118.262 m2 về phía Đông của Seoul, ngay phía bắc sông Hàn. Khuôn viên gồm 23 tòa nhà lớn nhỏ này nằm ngay gần công viên Grand Park và giao thông thuận tiện với các trạm bus và xe điện ngầm Metro xung quanh. Nơi đây là một khu vực khá sầm uất với nhiều hàng quán, trung tâm mua sắm và dân cư đông đúc. Địa chỉ: 209 Neungdong-ro, Gunja-dong, Gwangjin-gu, Seoul, Hàn  Website: http://www.sejong.ac.kr/ [caption id="attachment_10702" align="alignnone" width="1326"] Một số cựu sinh viên nổi bật của trường Đại học Sejong[/caption] Vì sao chọn Sejong University? - Chất lượng đào tạo: + Với đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm và năng lực tuyệt vời, học viên được tiếp nhận những bài giảng tiếng Hàn độc đáo thông qua những chương trình đa dạng. - Nhiều hoạt động ngoại khoá hấp dẫn: + Lớp học đặc biệt: Miễn phí lớp luyện thi TOPIK + Kpop dance & vocal: Lớp miễn phí buổi tối, với sự hướng dẫn và giao lưu với sinh viên khoa Âm nhạc nghệ thuật + Beauty class: Làm nail, tạo mẫu tóc, trang điểm, với sự hướng dẫn và giao lưu với giảng viên, sinh viên ngành Thẩm mỹ + Taekwondo, trà đạo, thư pháp, làm quạt giấy, xem nhạc kịch, Lotte World,… II - CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI ĐẠI HỌC SEJONG 1. DU HỌC TIẾNG a. Điều kiện nhập học - Tốt nghiệp THPT với GPA từ 6.5 trở lên  - Tốt nghiệp THPT, ĐH không quá 3 năm  - Có đủ điều kiện tài chính & sức khỏe để đi du học  b. Thông tin khóa học tiếng Hàn  - Khai giảng hằng năm: tháng 3-6-9-12 - Đào tạo từ trình độ sơ cấp đến cao cấp (cấp 1 - cấp 6)  - Có 4 kỳ học trong năm (4 giờ/ngày, 5 ngày/tuần, 10 tuần/kỳ) c. Học phí  Học phí tiếng Hàn: 6.900.000 KRW/năm đã bao gồm chi phí học tiếng 1 năm và phí nhập học.  d. Học bổng Phân loại  Quyền lợi  Học bổng Sejong 100% học phí học kỳ 1  Học bổng học sinh xuất sắc  500,000 KRW/1 kỳ Học bổng học sinh giỏi nhất lớp 100,000 KRW/1 kỳ [caption id="attachment_10705" align="alignnone" width="1360"] Lối vào trường Đại học Sejong [/caption] 2. DU HỌC ĐẠI HỌC a. Điều kiện xét tuyển ∗ Đối với tân sinh viên Tốt nghiệp THPT Người nước ngoài thoả mãn yêu cầu chứng chỉ ngoại ngữ dưới đây (1) Học bằng tiếng Anh: Quản trị kinh doanh, Quản lý Du lịch - Khách sạn và Dịch vụ ăn uống, Khoa học và Kỹ thuật Máy tính, Hành chính công, Truyền thông, Âm nhạc, Kinh tế và Thương mại IELTS TOEFL iBT New TEPS Tất cả các ngành (trừ ngành Âm nhạc) 5.5 80 326 Âm nhạc 5.0 60 262 -- Sinh viên đến từ quốc gia sử dụng tiếng Anh làm ngôn ngữ chính thức (như Mỹ) được miễn yêu cầu (2-1) Học bằng tiếng Hàn: Apply với bằng TOPIK Yêu cầu TOPIK tối thiểu dưới đây Chuyên ngành Nghiên cứu sáng tạo, Nghệ thuật và Giáo dục thể chất Văn học và Ngôn ngữ Hàn Quốc, Truyền thông, Quản trị kinh doanh Còn lại TOPIK 2 TOPIK 4 TOPIK 3 -- Sinh viên học bằng tiếng Hàn phải đạt TOPIK 4 (TOPIK 3 cho ngành Nghiên cứu Sáng tạo, Nghệ thuật và Giáo dục thể chất) hoặc cao hơn trước khi tốt nghiệp. (2-2) Học bằng tiếng Hàn: Apply với Chứng nhận hoàn thành khoá tiếng của Sejong Sinh viên đã đăng ký và hoàn thành 2 học kỳ trở lên tại Trung tâm Giáo dục Quốc tế của ĐH Sejong, và được giới thiệu bởi Hiệu trưởng trung tâm phải đạt yêu cầu sau: Chuyên ngành Nghiên cứu Sáng tạo, Nghệ thuật và Giáo dục thể chất Văn học và Ngôn ngữ Hàn Quốc, Truyền thông, Quản trị kinh doanh Còn lại Hoàn thành Cấp 3 Hoàn thành Cấp 5 Hoàn thành Cấp 4 ∗ Đối với sinh viên chuyển tiếp Sinh viên hoàn thành 2 năm đại học trở lên hoặc nhận bằng Cao đẳng trong vòng 2/3 năm (Sinh viên dự kiến hoàn thành khoá học hoặc nhận bằng vào tháng 7/2021 cũng được chấp nhận) Sinh viên nước ngoài thoả mãn yêu cầu trình độ ngoại ngữ dưới đây (1) Học bằng tiếng Anh: Quản trị kinh doanh, Quản lý Du lịch - Khách sạn và Dịch vụ ăn uống, Khoa học và Kỹ thuật máy tính, Hành chính công IELTS TOEFL iBT New TEPS 5.5 80 326 -- Sinh viên đến từ quốc gia sử dụng tiếng Anh làm ngôn ngữ chính thức (như Mỹ) được miễn yêu cầu (2-1) Học bằng tiếng Hàn: Apply với bằng TOPIK Chuyên ngành Nghiên cứu Sáng tạo, Giáo dục Nghệ thuật và Thể chất Còn lại TOPIK 3 TOPIK 4 (2-2) Học bằng tiếng Hàn: Apply với Chứng nhận hoàn thành khoá tiếng của Sejong Sinh viên đã đăng ký và hoàn thành 2 học kỳ trở lên tại Trung tâm Giáo dục Quốc tế của ĐH Sejong, và được giới thiệu bởi Hiệu trưởng trung tâm phải đạt yêu cầu sau Chuyên ngành Nghiên cứu Sáng tạo, Nghệ thuật và Giáo dục thể chất Còn lại Hoàn thành Cấp 4 Hoàn thành Cấp 5 b. Chuyên ngành Phân khoa Ngành Chuyên ngành Nghệ thuật tự do Văn học và Ngôn ngữ Hàn Quốc Nghiên cứu Quốc tế Lịch sử Giáo dục Luật Luật Khoa học xã hội Hành chính công (KOR) Hành chính công (ENG) Truyền thông (KOR) Truyền thông (ENG) ∗ Không nhận sinh viên chuyển tiếp Kinh doanh và Kinh tế Khoa Quản trị kinh doanh (KOR) Khoa Quản trị kinh doanh (ENG) Kinh tế (KOR) Kinh tế (ENG) Quản lý Du lịch - Khách sạn Khoa Quản lý Du lịch - Khách sạn và Dịch vụ ăn uống (KOR) Quản lý Du lịch - Khách sạn, Quản lý Dịch vụ ăn uống Khoa Quản lý Du lịch - Khách sạn và Dịch vụ ăn uống (ENG) Quản lý Du lịch - Khách sạn Khoa học tự nhiên Khoa Toán học và Thống kê Toán học, Ứng dụng thống kê Vật lý và Thiên văn Hoá học Khoa học đời sống Khoa Hệ thống Sinh học (KOR) Khoa học thực phẩm và Công nghệ sinh học Integrative Bioscience and Biotechnology Bioindustry and Bioresource Engineering Khoa Hệ thống Sinh học (ENG) ∗ Không nhận sinh viên chuyển tiếp Plant Engineering Tổng hợp sinh học khoa học và Công nghiệp ∗ Không nhận sinh viên chuyển tiếp Điện và Kỹ thuật thông tin Kỹ thuật điện Phần mềm và Công nghệ hội tụ Khoa học và Kỹ thuật máy tính (KOR) Khoa học và Kỹ thuật máy tính (ENG) Máy tính và Bảo mật thông tin Software Nghiên cứu sáng tạo (Design Innovation) Nghiên cứu sáng tạo (Comics and Animation Tech) Trí tuệ nhân tạo (AI) ∗ Không nhận sinh viên chuyển tiếp Kỹ thuật Khoa Kỹ thuật kiến trúc Kỹ thuật kiến trúc, Kiến trúc (Chương trình 5 năm) Civil and Environmental Engineering Môi trường, Năng lượng và Địa tin học Energy & Mineral Resources Engineering Nguồn năng lượng và Hệ thống địa lý Khoa Cơ khí và Kỹ thuật hàng không vũ trụ Công nghê nano và Kỹ thuật vật liệu nâng cao Lượng tử và Kỹ thuật hạt nhân Nghệ thuật và Giáo dục thể chất Mỹ thuật Thiết kế thời trang ∗ Không nhận sinh viên chuyển tiếp Âm nhạc (KOR) Âm nhạc (ENG) Giáo dục thể chất Dance Film Art ENGLISH TRACK Khoa học xã hội Hành chính công Truyền thông ∗ Không nhận sinh viên chuyển tiếp Kinh doanh và Kinh tế Khoa Quản trị kinh doanh Kinh tế Khách sạn và Quản lý Du lịch Khoa Khách sạn, Du lịch và Quản lý Dịch vụ ăn uống  Khoa Khách sạn, Du lịch và Quản lý Dịch vụ ăn uống  Khoa học đời sống Khoa Hệ thống sinh học ∗ Không nhận sinh viên chuyển tiếp Plant Egineering Phần mềm và Công nghệ hội tụ Kỹ thuật và Khoa học máy tính Nghệ thuật và Giáo dục thể chất Âm nhạc Applied Music c. Học phí – Phí đăng ký: 128,000 KRW – Học phí:  Khoa Học phí Nghệ thuật tự do, Khoa học xã hội, Quản trị kinh doanh, Khách sạn và Quản lý du lịch 4.520.000 KRW Khoa học tự nhiên, Giáo dục thể chất  5.227.000 KRW Khoa học đời sống, Kỹ thuật điện và thông tin, Phần mềm và Công nghệ hội tụ, Kỹ thuật 6.006.000 KRW Nghệ thuật (Bao gồm Giáo dục thể chất) 6.052.000 KRW d. Học bổng Loại Điều kiện Quyền lợi Sejong International Scholarship A (Học kỳ đầu tiên) Đạt kết quả ngoại ngữ theo yêu cầu [Học bằng tiếng Anh] Quyền lợi TOEFL iBT IELTS New TEPS 80% 112 8.0 498 50% 100 6.5 398 30% 80 5.5 327 20% 60 5.0 262 -- Học bổng 30% cho sinh viên đến từ quốc gia sử dụng tiếng Anh làm ngôn ngữ chính thức [Học bằng tiếng Hàn] Quyền lợi TOPIK 100% Level 6 70% Level 5 50% Level 4 30% Level 3 Sejong International Scholarship B (Học kỳ đầu tiên) Sinh viên theo học tại Trung tâm Giáo dục Quốc tế của ĐH Sejong • Sinh viên đã đăng ký học tại Trung tâm Giáo dục Quốc tế 2 học kỳ trở lên và được Hiệu trưởng trung tâm giới thiệu sẽ được miễn đóng phí  • Sinh viên đã chọn và đăng ký 'Sejong Prep Course' của Trung tâm Giáo dục Quốc tế ĐH Sejong 2 học kỳ trở lên, hoàn thành Cấp 4 trở lên và được Hiệu trưởng trung tâm giới thiệu sẽ được miễn đóng cả phí ghi danh và 100% học phí Sejong International Scholarship Outstanding Academic (Sinh viên đã đăng ký) Học bổng dành cho sinh viên đạt thành tích xuất sắc dựa trên điểm số khi theo học tại trường 20% ~ 50% học phí (Sinh viên chuyển tiếp cũng có thể apply)  3. DU HỌC CAO HỌC [caption id="attachment_10706" align="alignnone" width="1360"] Đại học Sejong khi nhìn từ trên cao[/caption] a. Điều kiện nhập học - Sinh viên phải là người nước ngoài - Sinh viên phải đạt ít nhất 1 trong những yêu cầu sau + Học bằng tiếng Anh IELTS TOEFL iBT TEPS New TEPS PTE-A 5.5 80 600 326 53 + Học bằng tiếng Hàn Nghệ thuật tự do và Khoa học xã hội, Khoa học tự nhiên, Kỹ thuật Nghệ thuật và Giáo dục thể chất Chương trình ngắn hạn (Quản trị kinh doanh chương trình song ngữ) Từ TOPIK 4 trở lên Từ TOPIK 2 trở lên  Từ TOPIK 3 trở lên - Sinh viên được cố vấn cho là có khả năng thực hiện nghiên cứu và có được sự chấp thuận của Hiệu trưởng  b. Chuyên ngành Phân khoa Ngành Chuyên ngành Nghệ thuật tự do và Khoa học xã hội Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc Giáo dục tiếng Hàn Ngôn ngữ và Văn học Anh Ngôn ngữ Anh Biên phiên dịch Giảng dạy tiếng Anh Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản Ngôn ngữ Nhật Văn học Nhật Bản Giảng dạy tiếng Nhật Công nghệ Nhật Bản Chinese Trade and Commerce Trao đổi thương mại Hàn - Trung Kinh tế chính trị Hàn - Trung Nghiên cứu văn hoá Hàn - Trung Giáo dục Công nghệ giáo dục Quản lý giáo dục Đo lường và Đánh giá giáo dục Tâm lý giáo dục/Tư vấn giáo dục Giáo dục mầm non Lịch sử Lịch sử Hàn Quốc Khảo cổ học Kinh tế Kinh tế Hành chính công Hành chính công Chính sách cộng đồng Truyền thông Truyền thông Quảng cáo và Quan hệ công chúng Kinh doanh Quản trị kinh doanh Sustainable Business Khách sạn, Du lịch, Ẩm thực và Quản lý Dịch vụ ăn uống Quản lý Du lịch - Khách sạn Food and Culinary Science Quản lý Dịch vụ ăn uống Khoa học tự nhiên Vật lý Vật lý Hoá học Physical Chemistry Organic Chemistry Inorganic Chemistry Analytical Chemistry Biochemistry Thiên văn học và Khoa học vũ trụ Thiên văn học và Khoa học vũ trụ Phân tử sinh học Plant Molecular Biology Molecular Biochemistry Animal Molecular Biology Neurobiology Kỹ thuật Khoa học thực phẩm và Kỹ thuật Công nghệ sinh học Khoa học thực phẩm và Kỹ thuật Công nghệ sinh học Kỹ thuật và Khoa học máy tính Kỹ thuật và Khoa học máy tính Infomation and Communication Engineering Infomation and Communication Engineering Kỹ thuật điện Kỹ thuật điện Kỹ thuật kiến trúc Cấu trúc kiến trúc Vật liệu kiến trúc Kiến trúc môi trường và Hệ thống xây dựng Công nghệ thông tin xây dựng/Quản lý thi công Kiến trúc Quy hoạch kiến trúc • Thiết kế Quy hoạch kiến trúc • Thiết kế đô thị Quản lý thi công Học thuyết và Lịch sử kiến trúc Civil and Environmental Engineering Structural Engineering Hydro Engineering Geotech and Pavement Engineering Environmental Engineering Môi trường và Năng lượng Biến đổi khí hậu Khoa học môi trường Integrative Bioscience and Biotechnology Integrative Bioscience and Biotechnology Bioresources Engineering Bioresources Engineering Kỹ thuật cơ khí  Kỹ thuật cơ khí  Kỹ thuật hàng không Kỹ thuật hàng không Optical Engineering Optical Engineering Software Software Intelligent Machatronics Engineering Intelligent Mechatronics Engineering Trí tuệ nhân tạo (AI) Trí tuệ nhân tạo (AI) Công nghệ Nano và Kỹ thuật Vật liệu nâng cao Công nghệ Nano và Kỹ thuật Vật liệu nâng cao Geoinformation Engineering GIS (Geographic Information System) Advanced Geodesy and GNSS Photogrammetry Remote Sensing Geological and Geoharzard Information Engineering Energy & Mineral Resources Engineering Energy & Mineral Resources Engineering Kỹ thuật hạt nhân Kỹ thuật hạt nhân Nghệ thuật và Giáo dục thể chất Fine Art Korean Painting, Painting Design Innovation Visual Communication Design Industrial Design Music • Master’s Program: Voice, Pipe, String, Piano (Performance, Pedagogy, Accompanying), Violin Pedagogy, Applied Music, Conducting(Orchestra, Chorus) • Ph.D Program: Voice, Pipe, String, Piano (Performance, Pedagogy), Applied Music Giáo dục thể chất Giáo dục thể chất Dance Korean Traditional Dance Modern Dance Ballet Fashion Design • Master’s: Fashion Design • Doctorate: Fashion Design, Aesthetics of Costume, Fashion Marketing, Stage Costume Design, Digital Fashion Design, Textile Design Comics & Animation Animation Comics Film Art Scenario-Visual Contents Planning Film Directing and Production(Global Program) Acting Theater Directing & Staff Collaborative Program Cooperative Course of Performance, Film & Animation Performing Art Film Art Comics & Animation Arts Management AI Language Engineering AI Language Engineering Department of Integrative Biological Sciences and Industry Integrative Biological Sciences and Industry Integrative Climate Energy Climate Energy Policy Climate Energy Science Climate Energy Engineering Integrative Climate Environment Climate Environment Policy Climate Environment Science Climate Energy Engineering Cooperative Course for Urban, Real Estate and Distribution Study  Urban Study Real Estate Study Commercial Science Development Department of Ocean Systems Engineering Underwater Acoustics and Signal Processing RADAR and Electronic Warfare Control Engineering Cooperative Course for Welfare and Communications Social Welfare Korean Translation Korean as a Foreign Language for Translation c. Học phí Phân khoa Học phí (KRW) Nghệ thuật tự do, Khoa học xã hội 5.513.000 Khách sạn, Du lịch, Ẩm thực và Quản lý dịch vụ ăn uống 5.960.000 Khoa học tự nhiên, Giáo dục thể chất 6.408.000 Kỹ thuật 7.163.000 Nghệ thuật 7.226.000 Khoá ngắn hạn (1 năm) 9.000.000 d. Học bổng - Sinh viên quốc tế thoả mãn yêu cầu dưới đây đủ điều kiện cho học bổng toàn phần (100% Phí nhập học + Học phí): - Sinh viên được giới thiệu với tư cách là một nhà nghiên cứu (Trợ lí nghiên cứu) cho một dự án bên ngoài bởi trưởng nhà nghiên cứu dự án (Giáo sư của SJU) - Sinh viên thoả mãn từ 1 trở lên về yêu cầu trình độ ngôn ngữ dưới đây đủ điều kiện cho học bổng 30% học phí: TOPIK IELTS TOEFL iBT TEPS New TEPS PTE-A Cấp 5 5.5 80 550 326 53 + Sinh viên đến từ quốc gia sử dụng tiếng Anh là tiếng mẹ đẻ hoặc làm ngôn ngữ chính thức được miễn yêu cầu trình độ ngoại ngữ. + Học bổng 20% cho TOPIK 4. + Sinh viên học khoá ngắn hạn không được áp dụng. - Sinh viên đã hoàn thành từ 2 học kỳ trở lên tại Viện Ngôn ngữ Quốc tế ĐH Sejong có thể nhận học bổng dưới hình thức thanh toán trực tiếp phí nhập học và hình thức trả học phí dựa trên TOPIK như quy định bảng dưới đây: LEVEL 3 LEVEL 4 LEVEL 5 LEVEL 6 LEVEL 6 + Chứng chỉ tiếng Anh bằng hoặc cao điểm hơn ở mục 2) Học bổng (Học phí) 10% 20% 30% 40% 100% III - KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SEJONG  Ký túc xá của ĐH Sejong có thể chứa khoảng 150 du học sinh quốc tế. Sinh viên đăng ký KTX sẽ được chấp nhận trước khi kỳ học bắt đầu khoảng 1 tháng.  Phòng cho 2 người và phí KTX là 1.600.000 KRW/6 tháng. Chi tiết sẽ được gửi cho sinh viên khi đăng ký KTX thành công. [caption id="" align="aligncenter" width="777"] Ký túc xá Đại học Sejong[/caption] [caption id="attachment_10707" align="aligncenter" width="900"] Bên trong ký túc xá Đại học Sejong [/caption] Lời kết: Đại học Sejong nằm trong danh sách TOP 10 Đại học tốt nhất Hàn Quốc và TOP 300 của thế giới, là một trong số những Đại học có học phí đắt đỏ tại Hàn Quốc nên các bạn có thể yên tâm về chất lượng giảng dạy và đội ngũ giảng viên của trường. Với chính sách tuyển sinh vô cùng gắt gao, các bạn nếu có nguyện vọng du học tại đây thì nên chuẩn bị hồ sơ thật kỹ càng và luyện tập phỏng vấn cho thật tốt nhé! Và cũng đừng ngần ngại vì YK sẽ giúp bạn chuẩn bị hồ sơ từ a-z và ôn tập phỏng vấn cho bạn để bạn có thể tự tin bước vào cánh cổng của Đại học Sejong! Mọi thắc mắc về du học Hàn Quốc xin vui lòng liên hệ YK để được tư vấn HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ _____________________________________________ Viện tư vấn du học YK Education - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam Địa chỉ: 165 đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM Email: ykeduinvn@gmail.com Website: https://duhocyk.edu.vn Hotline: 0703-488-486 (Mrs.Ly) Zalo: 0703-488-486 Skype: ykeducation

Đọc tiếp
ĐẠI HỌC NỮ SEOUL – SEOUL WOMEN’S UNIVERSITY Seoul
12/04/2023 11 phút đọc

ĐẠI HỌC NỮ SEOUL – SEOUL WOMEN’S UNIVERSITY

Là một trường đại học nổi tiếng với mức học phí thấp và theo diện visa thẳng, Đại học nữ Seoul đang là điểm đến đầy tiềm năng mà hàng loạt du học sinh ao ước. Cùng tìm hiểu về ngôi trường tư thục tuyệt vời này với YK để biết được tại sao lại có nhiều du học sinh chọn ngôi trường này đến thế bên cạnh những ưu điểm như trên nhé! <<Tìm hiểu thêm về TOP trường Đại học ở Seoul>> I - TỔNG QUAN VỀ ĐẠI HỌC NỮ SEOUL Được thành lập năm 1961, số sinh viên theo học khoảng 9,000 người. Trung tâm Ngôn ngữ tiếng Hàn (KLC) tại phân khu International Affairs của trường Đại học Nữ Seoul được thành lập như là một trung tâm đào tạo tiếng Hàn chuyên nghiệp để cung cấp cho người nước ngoài và người dân Hàn Quốc kiến thức về ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc. [caption id="attachment_10605" align="alignnone" width="1360"] Lối vào trường Đại học Nữ Seoul[/caption] Thông qua những chương trình đào tạo như chương trình Regular và chương trình Summer Intensive, SWU đang phấn đấu để đáp ứng những nhu cầu khác nhau và môi trường học tập đa dạng dành cho sinh viên. Tất cả các lớp đều tập trung vào từng cá nhân mỗi sinh viên và được tổ chức tổng quát cả 4 yếu tố cơ bản trong việc học ngôn ngữ - nghe, nói, đọc, viết. Địa chỉ: 621 Hwarang-ro, Gongneung 2(i)-dong, Nowon-gu, Seoul, Hàn Quốc Website: https://www.swu.ac.kr/englishindex.do Vì sao nên chọn Seoul Women's University? - Giáo sư thân thiện, quan tâm từng học viên, chăm sóc, nắm bắt tình hình của học viên thường xuyên. Nên sẽ phù hợp với những bạn chưa bao giờ rời khỏi vòng tay ba mẹ, chưa có kinh nghiệm sống độc lập. - Chuyên ngành tự do: Nhập học đại học Nữ Seoul năm nhất sẽ được học chủ yếu là tiếng Hàn để có thể đạt TOPIK 6 sau 1 năm, được học thử các chuyên ngành khác nhau để xem bản thân phù hợp với ngành nào (vẫn được tính tín chỉ) và chuẩn bị chọn chuyên ngành vào năm hai. Nên sẽ phù hợp các bạn mới tốt nghiệp cấp ba và các bạn chưa biết định hướng chọn ngành nghề phù hợp thì các bạn sẽ có 1 năm học ở Đại học nữ Seoul để trải nghiệm và lựa chọn sao cho phù hợp với bản thân nhất. - Yêu cầu chỉ cần đạt TOPIK 3 để nhập học. Nếu chưa có có thể học ở học viện ngôn ngữ Đại học Nữ Seoul trước. - Đại học nữ sinh Seoul là nơi đào tạo ra nhiều cựu sinh viên nổi bật, đa phần là các diễn viên nữ tại Hàn Quốc. [caption id="attachment_10606" align="aligncenter" width="660"] Diễn viên Go Youn Jung nổi tiếng với loạt phim Hoàn Hồn, Sweet Home là cựu sinh viên của Đại học nữ Seoul[/caption] II - CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI ĐẠI HỌC NỮ SEOUL 1. DU HỌC TIẾNG a. Điều kiện nhập học - Tốt nghiệp THPT với điểm GPA 6.5 trở lên - Tốt nghiệp THPT, ĐH không quá 3 năm - Đáp ứng đủ điều kiện tài chính và sức khỏe để nhập học b. Kỳ nhập học + Kỳ học: 4 kỳ: mùa xuân – hạ – thu – đông. + Thời gian học: 200 giờ/học kỳ ~ 10 tuần. + Lịch học: 5 ngày/ tuần (Thứ 2 - Thứ 6). Lớp sáng từ 09:00~13:00, Lớp chiều từ 13:00~17:00 (4 giờ một ngày). + Phí đăng ký: 50.000 won. + Học phí: 5.600.000 won/năm. + Phí vào KTX: 20.000 won. + Phí KTX 6 tháng: 1.326.000 won. + Phí bảo hiểm: 240.000 won/năm. Ngoài ra còn có : + Trải nghiệm văn hóa: Mỗi học kỳ 1 lần (Taekwondo, Samulnori, lớp học nấu món ăn Hàn Quốc,…). + Hoạt động đặc biệt: Mỗi học kỳ 1 lần (Đại hội thi kể chuyện, đại hội thể thao, thi hát,…). + Người giúp đỡ học tiếng Hàn: Kết nối với một sinh viên của trường Đại học Nữ Seoul – người sẽ giúp đỡ để có thể thích ứng với cuộc sống ở Hàn Quốc. [caption id="attachment_10612" align="alignnone" width="1200"] Hoạt động ngoại khóa tại trường Đại học Nữ Seoul[/caption] + Giờ học miễn phí: · K-pop dance: 1 học kỳ 8 lần (Học kỳ mùa xuân/ Học kỳ mùa thu). · Lớp luyện tập hội thoại tiếng Hàn: Luyện tập hội thoại với sinh viên trường Đại học Nữ Seoul. c. Học bổng Học viên xuất sắc nhất cấp sau mỗi học kỳ: 4,000,000 VND. Học bổng đăng ký lại: 2,000,000 VND cho học viên đăng ký liên tục trong 3 học kỳ. Tặng phần thưởng được quy định cho sinh viên đi học 100% số buổi học. Xem ngay tiêu chí tuyển sinh của trường Đại học Nữ Seoul 2. DU HỌC ĐẠI HỌC a. Điều kiện Tốt nghiệp THPT với GPA trên 6.5 - Tốt nghiệp THPT, ĐH không quá 3 năm  - Đã có TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 trở lên (hoặc các bằng cấp tiếng Anh tương đương) - Nếu chưa có TOPIK thì phải du học tiếng Hàn 1 năm trước khi lên chuyên nghành - Có đủ sức khỏe & điều kiện tài chính để đi du học  b. Chuyên ngành Đại học Chuyên ngành Chuyên ngành tự do Khoa học Xã hội và Nhân văn, Khoa Khoa học tự nhiên Đại học Nhân văn Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc, Ngôn ngữ và Văn học Anh, Ngôn ngữ và Văn học Pháp, Ngôn ngữ và Văn học Đức, Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc, Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản, Khoa Lịch sử, Khoa Thiên Chúa giáo Đại học Khoa học Xã hội Khoa Kinh tế, Khoa Khoa học thư viện, Khoa Phúc lợi xã hội, Khoa tâm lý giáo dục, Khoa Trẻ em, Khoa Hành chính, Khoa Giáo dục thể chất, Khoa truyền thông và hình ảnh (ảnh kỹ thuật số, báo chí, truyền thông kinh doanh) Đại học Khoa học Tự nhiên Khoa Toán học, Khoa Cảnh quan cuộc sống và trồng trọt, Khoa Hoá học và môi trường sống (Hoá học, Khoa học kỹ thuật môi trường sống), Khoa Hệ thống ứng dụng thực phẩm (Khoa học kỹ thuật thực phẩm, dinh dưỡng thực phẩm) Đại học tổng hợp công nghiệp tương lai Khoa Quản trị kinh doanh, Khoa công nghiệp thời trang, Khoa truyền thông kỹ thuật số, Khoa bảo vệ thông tin, Khoa tổng hợp software, Khoa thiết kế công nghiệp Mỹ thuật & Thiết kế Chuyên ngành nghệ thuật hiện đại, Chuyên ngành công nghệ, chuyên ngành visual design Chuyên ngành tổng hợp liên quan (chuyên ngành thêm/phụ) Sáng tác văn nghệ, Bảo tàng học, Quốc tế học, Thanh thiếu niên học, Khoa học dữ liệu, Human services, An toàn công cộng, Small health care, Quản lý dung hợp kỹ thuật số, Thiết kế nghệ thuật môi trường đô thị, Công nghiệp văn hoá toàn cầu – MICE, Bảo an doanh nghiệp, Kỹ thuật mỹ phẩm sinh học, Bioinformatics c. Học phí   Phân loại Tiền nhập học Học phí Tân sinh viên Nhân văn Khoa học Xã hội Chuyên ngành tự do (liên quan đến nhân văn) Khoa Quản trị kinh doanh 458.000 KRW 3.490.000 KRW Khoa học Tự nhiên Nghiên cứu liên ngành cho các ngành công nghiệp mới nổi (ngoại trừ chuyên ngành Quản trị kinh doanh và Thiết kế công nghiệp) Chuyên ngành tự do (liên quan đến tự nhiên) 4.647.000 KRW Khoa Thiết kế công nghiệp Nghệ thuật & Thiết kế 5.344.000 KRW Sinh viên chuyển tiếp Nhân văn Khoa học xã hội 458.000 KRW 3.365.000 KRW Khoa học tự nhiên (trừ chuyên ngành Toán học) Thông tin & truyền thông 4.037.000 KRW Chuyên ngành Toán học 3.928.000 KRW Mỹ thuật 4.711.000  d. Học bổng Đối tượng Yêu cầu Học bổng Ghi chú Tân sinh viên Tất cả sinh viên mới Giảm 50% học phí Được nhận cùng học bổng TOPIK TOPIK 6 Hỗ trợ sinh hoạt phí 2,000,000 won TOPIK 5 Hỗ trợ sinh hoạt phí 1,500,000 won TOPIK 4 Hỗ trợ sinh hoạt phí 1,000,000 won Sinh viên đã hoàn thành khóa học tiếng Hàn tại trung tâm đào tạo tiếng của trường Giảm 50% phí KTX trong 1 năm Từ học kỳ 2 trở đi GPA 2.0 ~ 2.5 Giảm 30% học phí GPA 2.5 ~ 3.0 Giảm 40% học phí GPA 3.0 ~ 3.5 Giảm 50% học phí GPA 3.5 ~ 4.0 Giảm 60% học phí GPA 4.0 ~ 4.5 Giảm 100% học phí Sinh viên đạt điểm TOPIK cao Giảm 5% học phí Sinh viên đạt thứ hạng cao trong kỳ thi TOPIK trong năm học sẽ được giảm thêm học phí của học kỳ đó [caption id="attachment_10607" align="alignnone" width="1154"] Học sinh của YK tại trường Đại học Nữ Seoul[/caption] 3. DU HỌC CAO HỌC a. Điều kiện nhập học  - Tốt nghiệp Đại học tại Việt Nam với thành tích tốt.   - TOPIK 4 trở lên  - Nếu chưa có TOPIK phải du học hệ tiếng Hàn 1 năm trước khi lên cao học  - Đáp ứng đủ điều kiện tài chính và sức khỏe để nhập học  b. Chuyên ngành Đào tạo Ngành Chuyên ngành Thạc sĩ Xã hội, nhân văn Văn học tiếng Hàn, văn học tiếng Anh, văn học tiếng Pháp, văn học tiếng Pháp, Tự nhiên Khoa Cảnh quan cuộc sống và Trồng trọt, May mặc, Công nghệ thực phẩm, Hóa học, Môi trường sống, Toán học, Máy tính Nghệ sĩ, thể năng Giáo dục thể chất, Tạo hình (công nghệ, hội họa phương Tây), Thiết kế Tiến sĩ Xã hội, nhân văn Tiếng Hàn, tiếng Anh, Đạo cơ đốc, Kinh doanh, Phú lợi xã hội, Trẻ em, Tâm lý giáo dục, Hợp tác Phát triển Quốc tế Tự nhiên Khoa Cảnh quan cuộc sống và Trồng trọt, May mặc, Công nghệ thực phẩm, Dinh dưỡng Thực phẩm, Hóa học, Môi trường sống, Toán học, Máy tính Thạc sĩ, tiến sĩ kết hợp Tự nhiên Khoa Cảnh quan cuộc sống và Trồng trọt, May mặc, Công nghệ thực phẩm, Dinh dưỡng Thực phẩm, Hóa học, Môi trường sống, Toán học, Máy tính * Đặc biệt có chuyên ngành Giáo dục tiếng Hàn trong Khoa Quốc ngữ quốc văn. Các Khóa đào tạo chuyên ngành chính: 1. Giáo dục tiếng Hàn 2. Sáng tác văn học nghệ thuật 3. Nghiên cứu - Phê bình văn học b. Học bổng III - CƠ SỞ VẬT CHẤT Phân loại Ký túc xá Quốc tế Shalom House Đối tượng Sinh viên nước ngoài, sinh viên trao đổi, sinh viên Hàn Quốc Loại phòng Phòng 2 người Phòng 1 người, phòng 2 người, phòng 4 người Phí KTX VND 20,000,000 (1 học kỳ 15 tuần) VND 14,000,000 (1 học kỳ 10 tuần) Thời gian sử dụng Học kỳ 1, học kỳ 2 Kỳ nghỉ hè, nghỉ đông IV. HỢP TÁC GIỮA YK EDUCATION VÀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC NỮ SEOUL Cuối năm 2022 đã có chuyến công tác đến Hàn Quốc và ghé thăm ngôi trường nổi tiếng - Đại học nữ Seoul. Tại đây YK đã có cơ hội trao đổi cũng như tìm hiểu về việc tuyển sinh của trường cho học kỳ sắp tới. Đó là những kỷ niệm đáng nhớ và hy vọng trong tương lai YK sẽ có dịp quay trở lại trường trong một dịp gần nhất!  [caption id="attachment_10468" align="aligncenter" width="960"] Đại diện của YK Education bên cạnh đại diện của trường Đại học Nữ Seoul[/caption] [caption id="attachment_10598" align="aligncenter" width="960"] Đại diện của YK Education check in tại trường Đại học Nữ Seoul[/caption] [caption id="attachment_10599" align="aligncenter" width="960"] Đại diện của YK Education check in tại trường Đại học Nữ Seoul[/caption] Lời kết: Tính đến năm 2023, Trường Đại Học Nữ Seoul thuộc trường TOP 2% Visa tại Hàn Quốc và là một trong những ngôi trường có học phí rẻ nhất tại Seoul ở thời điểm hiện tại, tuy nhiên trường được mệnh danh là nơi ươm mầm những nữ lãnh đạo hàng đầu, chính vì thế nên các bạn học viên không cần lo lắng về chất lượng đào tạo cũng như điều kiện sinh hoạt khi chọn ngôi trường này. Còn về công tác chuẩn bị hồ sơ, học tiếng hàn để phỏng vấn thì đừng lo đã có YK đây rồi, liên hệ với chúng tôi qua số hotline: 0703 488 486!!!!  _____________________________________________ Viện tư vấn du học YK Education - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam Địa chỉ: 165 đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM Email: ykeduinvn@gmail.com Website: https://duhocyk.edu.vn Hotline: 0703-488-486 (Mrs.Ly) Zalo: 0703-488-486 Skype: ykeducation

Đọc tiếp
ĐẠI HỌC KONKUK – KONKUK UNIVERSITY Seoul
12/04/2023 17 phút đọc

ĐẠI HỌC KONKUK – KONKUK UNIVERSITY

Đại học Konkuk là trường Đại học tư thục nổi tiếng tại Hàn Quốc, được thành lập vào năm 1946. Konkuk tọa lạc tại Seoul và có hai khuôn viên chính ở Hwayang-dong và Gwangjin-gu. Với hơn 30.000 sinh viên và hơn 2.000 giảng viên, Konkuk là một trong những trường Đại học lớn nhất tại Hàn Quốc. Trường Đại học Konkuk cung cấp nhiều chương trình đào tạo đa dạng trong nhiều lĩnh vực, bao gồm khoa học tự nhiên, kinh tế, y học, văn hóa, nghệ thuật và thể thao. Trường Đại học Konkuk được đánh giá cao về chất lượng giảng dạy và nghiên cứu, và đã có nhiều cựu sinh viên thành công trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Hiện trường Đại học Konkuk đang thuộc trường TOP 1% visa thẳng. <<Xem thêm về trường Đại học Chung-Ang>> [caption id="attachment_10645" align="alignnone" width="1360"] Hình ảnh trường Đại học Konkuk[/caption] <<Khởi động kỳ tuyển sinh du học Hàn Quốc 2024>> I - TỔNG QUAN VỀ ĐẠI HỌC KONKUK Đại học Konkuk là trường Đại học Tư thục ở Seoul, và Chungju, Hàn Quốc. Cơ sở tại Seoul nằm ở phía đông nam của thủ đô, gần sông Hán, còn được phục vụ bởi một ga tàu điện ngầm cùng tên (Ga Đại học Konkuk). Trường được nhận sự phê chuẩn của Bộ Văn hóa và Giáo dục Hàn Quốc. Trường chú trọng và đẩy mạnh các chuyên ngành khoa học công nghệ. Hiện trường Đại học Konkuk đang thuộc trường top 1% visa thẳng. Trường có các chuyên ngành nổi tiếng như quản trị kinh doanh, truyền thông, văn hóa nghệ thuật,….. Là một ngôi trường danh tiếng không chỉ với sinh viên trong nước mà còn với du học sinh Quốc tế. Ngoài ra trường còn liên kết với nhiều trường Đại học trên thế giới và có hệ thống ký túc xá lớn nhất Hàn Quốc. Năm thành lập: 1946 Loại hình: Tư thục Seoul campus: 120 Neungdong – ro, Gwangjin – gu, Seoul, Korea Global campus: Chungwon – daero, Chungju – si, Chungcheongbuk – do, Korea Website: https://eng.konkuk.ac.kr/ Tại sao chọn Konkuk University? 2019 Joong-Ang Ilbo News & Media xếp hạng 14 về đánh giá toàn diện các trường Đại học Joong-Ang Ilbo xếp thứ 10 về chất lượng danh tiếng năm 2019, thứ nhất về nghiên cứu giảng dạy (nhân văn), thứ hai về nghiên cứu giảng dạy (xuất bản các bài báo học thuật quốc tế), thứ ba về tỷ lệ sinh viên tham gia thực tế và xếp thứ 9 trong các trường Đại học có tiềm năng phát triển trong tương lai. Thuộc trường TOP 1% Visa (Visa thẳng) [caption id="attachment_10646" align="alignnone" width="1326"] Một số cựu sinh viên nổi bật của trường Đại Học KonKuk[/caption] Bài viết cùng chủ đề Đại học nữ sinh Hanyang Đại học Quốc gia Seoul Đại học Yonsei Đại học Soongsil II - CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CỦA ĐẠI HỌC KONKUK 1. DU HỌC HỆ TIẾNG a. Điều kiện nhập học Tốt nghiệp THPT với điểm trung bình trên 7.0 Tốt nghiệp THPT, ĐH không quá 3 năm  Có đủ điều kiện tài chính & sức khỏe để đi du học  b. Thời gian nhập học Học kỳ Thời gian nhập học Mùa xuân Tháng 3 Mùa hạ Tháng 6 Mùa thu Tháng 9 Mùa đông Tháng 12 c. Chương trình đào tạo  Konkuk đào tạo chương trình học hệ tiếng Hàn bao gồm 6 cấp độ: Sơ cấp 1,2; Trung cấp 3,4; Cao cấp 5,6 Mỗi học kỳ sinh viên sẽ được trực tiếp trải nghiệm các văn hóa Hàn Quốc xuất hiện trong giáo trình Ngoài giờ học chính trên lớp, sinh viên còn được tham gia các hoạt động văn hóa, các buổi hoạt động dã ngoại giúp các bạn hòa nhập và làm quen nhiều hơn với Hàn Quốc d. Học phí Phí đăng ký: 150.000 KRW Học phí: 7.200.000 KRW/năm Bảo hiểm: 150.000 KRW e. Học bổng Phân loại Điều kiện Mức học bổng Học bổng chuyên cần Đi học đủ 100% (50 ngày, 200 giờ) Hoàn trả lại 10% học phí sau khi đăng ký học kỳ tiếp theo Học bổng xuất sắc Dành cho người có thành tích tốt nhất trong mỗi lớp Hoàn trả lại 10% học phí sau khi đăng ký học kỳ tiếp theo (thành tích trên 80 điểm) Thông tin về kỳ tuyển sinh năm 2024 trường Đại học Konkuk [caption id="attachment_10655" align="aligncenter" width="1440"] Hình ảnh trường Đại học Konkuk[/caption] 2. DU HỌC HỆ ĐẠI HỌC a. Điều kiện nhập học Tốt nghiệp THPT, ĐH không quá 3 năm với GPA trên 7.0  Đã có Topik 3 hoặc IELTS trở lên  Nếu chưa có TOPIK thì phải du học tiếng Hàn 1 năm trước khi lên chuyên ngành Có đủ sức khỏe & điều kiện tài chính để đi du học  b. Chuyên ngành đào tạo - học phí Trường Ngành  Học phí (KRW) Nghệ thuật tự do Ngôn ngữ Hàn 4.031.000 Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Trung Triết học Lịch sử Địa lý Truyền thông (Báo chí và tiên thông tin đại chúng) Nội dung và văn hóa số Khoa học Toán học 4.836.000 Vật lý Hoá học Kiến trúc Kiến trúc 5.643.000 Kỹ thuật Kỹ thuật môi trường và dân dụng Kỹ thuật cơ khí và hàng không Kỹ thuật điện tử và điện Kỹ thuật hoá học Kỹ thuật và Khoa học máy tính Kỹ thuật công nghiệp Kỹ thuật sinh học Khoa học xã hội Khoa học chính trị 4.031.000 Hành chính công Ngoại thương Quốc tế Áp dụng thông kê Kinh doanh toàn cầu Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh Quản lý công nghệ Trường Bất động sản Nghiên cứu bất động sản Viện Công nghệ Konkuk Kỹ thuật năng lượng 5.643.000 Kỹ thuật phương tiện thông minh CNTT Kỹ thuật mỹ phẩm Stem Cell và Sinh học tái tạo Kỹ thuật và Khoa học Y sinh Hệ thống Công nghệ sinh học Tổng hợp Khoa học sinh học và Công nghệ sinh học Khoa học đời sống Sanghuh Khoa học sinh học 4.836.000 Công nghệ và Khoa học động vật Khoa học trồng trọt Khoa học thực phẩm & kỹ thuật sinh học sản phẩm động vật Công nghệ và Marketing Thực phẩm Khoa học Sức khoẻ môi trường Kiến trúc Lâm nghiệp và Phong cảnh Nghệ thuật & Thiết kế Thiết kế truyền thông 4.836.000 Thiết kế công nghiệp Thiết kế may mặc Thiết kế đời sống Nghệ thuật đương thời Phim & storyboard động Phim & diễn xuất hình ảnh động Giáo dục Giáo dục tiếng Nhật 4.321.000 Giáo dục toán học 5.183.000 Công nghệ giáo dục Giáo dục tiếng Anh 4.321.000 d. Chế độ học bổng Trình độ tiếng Hàn Học bổng - TOPIK 3 - Đạt trình độ cấp 3 tại Viện Ngôn ngữ Konkuk 30% Học phí -TOPIK 4 - Đạt trình độ cấp 4 tại Viện Ngôn ngữ Konkuk 40% Học phí - TOPIK 5 - Đạt trình độ cấp 5 tại Viện Ngôn ngữ Konkuk 50% Học phí - TOPIK 6 - Đạt trình độ cấp 6 tại Viện Ngôn ngữ Konkuk 60% Học phí Đối với sinh viên đã hoàn thành tối thiểu 15 tín chỉ trong học kỳ trước và đạt điểm xuất sắc sẽ được cấp học bổng từ 20 ~ 100% học phí cho học kỳ tiếp theo tùy vào thành tích học tập 3. DU HỌC HỆ CAO HỌC  a. Điều kiện nhập học Từ TOPIK 3 trở lên hoặc Chứng chỉ tiếng Anh: TOEFL PBT 550, CBT 210, iBT 80 / IELTS 5.5 / TEPS 550 Chương trình Thạc sỹ: Có bằng cử nhân hoặc dự kiến nhận bằng cử nhân trước thời gian nhập học Chương trình Tiến sỹ: Có bằng thạc sỹ hoặc dự kiến nhận bằng thạc sỹ trước thời gian nhập học ∗ Ngành Ngôn ngữ Hàn, Khoa học sinh học yêu cầu từ TOPIK 5 trở lên [caption id="attachment_10657" align="alignnone" width="2560"] Thư viện trường Đại học Konkuk[/caption] b. Chuyên ngành đào tạo Khoa học xã hội và Nhân văn Ngành Chuyên ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc Ngôn ngữ Hàn Quốc Văn học cổ điển Văn học hiện đại Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh Văn học Anh Ngôn ngữ Nhật Bản Văn hoá Nhật Bản Giáo dục tiếng Nhật Triết học Triết học phương Đông Triết học phương Tây Lịch sử Lịch sử Hàn Quốc Lịch sử phương Đông Lịch sử phương Tây Địa lý Khí hậu học Du lịch địa lý Giáo dục Tư vấn tâm lý Quản trị giáo dục • Quản lý trường học Giáo dục mầm non Tâm lý giáo dục • Giáo dục năng khiếu • Đo lường và Thống kê Công nghệ giáo dục Công nghệ giáo dục Khoa học chính trị và quan hệ quốc tế So sánh chính trị Tư tưởng chính trị Chính trị quốc tế Chính trị Hàn Quốc Luật Luật Hành chính công Tổng quan hành chính công Hành chính công Khoa học chính sách Phát triển dân cư và khu vực Kinh tế Kinh tế Quản trị kinh doanh Quản lý hoạt động và Khoa học quản lý Kế toán Tài chính Quản lý nguồn nhân lực Marketing Chiến lược và Kinh doanh quốc tế Kinh doanh thông minh Kinh doanh thông minh • MIS Quản lí công nghệ Quản trị kinh doanh đổi mới công nghệ Quản trị kinh doanh công nghệ Quốc gia Quản trị kinh doanh công nghệ đầu cơ Ngoại thương Quản trị Quốc tế Kinh doanh Quốc tế Thương mại Quốc tế Thống kê ứng dụng Thống kê ứng dụng Big - Data Marketing & An toàn thực phẩm Kinh tế tiếp thị & Quản lý kinh doanh Chăn nuôi An toàn và Vệ sinh thực phẩm Bất động sản Chính sách bất động sản Tài chính và Đầu tư bất động sản Quản lý bất động sản Cấu trúc và Phát triển bất động sản Khoa học Thông tin tiêu dùng Thông tin tiêu dùng Dịch vụ tiêu dùng bán lẻ Hợp nhất công nghệ tiên tiến Doanh nghiệp về hợp nhất công nghiệp Kỹ thuật quản lí đầu cơ Thương mại hóa công nghệ Tái tạo đô thị Tái tạo đô thị Đô thị và Quy hoạch khu vực Kỹ thuật đô thị Khoa học tự nhiên Ngành Chuyên ngành Khoa học sinh học Thực vật học Động vật học Vi sinh học Hoá học Hoá học hữu cơ Hoá sinh học Hoá học vô cơ Vật hoá học Hoá học phân tích Vật lý Vật lí hạt & hạt nhân Vật lí chất rắn Vật lí ứng dụng Thiết bị & pha lượng tử Toán học Toán hoc Khoa học sức khoẻ môi trường Khoa học sức khoẻ môi trường Công nghệ sinh học tái tạo & tế bào gốc Công nghệ sinh học tái tạo & tế bào gốc Y học tịnh tiến nâng cao Y học tế bào gốc tịnh tiến Y học tịnh tiến phân tử Khoa học trồng trọt Khoa học trồng trọt Khoa học sinh học & Công nghệ sinh học Khoa học sinh học & Công nghệ sinh học May mặc Thiết kế trang phục và phối hợp trang phục Marketing thời trang Hình thành trang phục và khoa học dệt may Khoa học và công nghệ y sinh Khoa học và công nghệ y sinh Khoa học y sinh lão hóa phân tử Khoa học bệnh truyền nhiễm Kiến trúc Lâm nghiệp và Phong cảnh Kiến trúc Lâm nghiệp và Phong cảnh Hội tụ sinh học và chữa bệnh Liệu pháp trung gian thực vật Liệu pháp hỗ trợ động vật Khoa học động vật Khoa học động vật Khoa học thực phẩm và công nghệ sinh học Khoa học thực phẩm nguồn động vật Khoa học thực phẩm và công nghệ sinh học Kỹ thuật Ngành  Chuyên ngành Kỹ thuật hóa học Kỹ thuật hóa học Kỹ thuật công nghiệp Kỹ thuật công nghiệp Kỹ thuật điện Máy điện và điện tử công suất Kỹ thuật y sinh và kiểm soát Kỹ thuật hệ thống năng lượng Vật liệu và cảm biến điện tử Kỹ thuật truyền thông và thông tin điện tử Kỹ thuật truyền thông và thông tin điện tử Kỹ thuật hệ thống hữu cơ và Nano Kỹ thuật hệ thống hữu cơ và Nano Kiến trúc Kỹ thuật kiến trúc Kỹ thuật sinh học Kỹ thuật sinh học Thực phẩm và sản xuất lên men Sinh học mỹ phẩm Kỹ thuật cơ khí Kỹ thuật năng lượng và chất lỏng nhiệt Động lực học và kiểm soát Kỹ thuật máy tính Kỹ thuật máy tính Hoá học & Kỹ thuật Vật liệu Hoá học & Kỹ thuật Vật liệu Thiết kế cơ khí và Kỹ thuật sản xuất Thiết kế & Vật liệu Sản xuất & Tự động hoá Kỹ thuật thông tin hàng không Kỹ thuật thông tin hàng không Kỹ thuật hợp nhất công nghệ Công nghệ sinh học thông minh Tin học không gian địa lý Khí hậu tích hợp và chất lượng không khí Hệ thống Nano/Micro thông minh Kỹ thuật phương tiện đi lại thông minh Kỹ thuật phương tiện đi lại thông minh UAM thông minh Kỹ thuật mỹ phẩm Kỹ thuật mỹ phẩm Tích hợp CNTT & bảo mật thông tin Bảo mật tài chính, bảo mật di động, bảo mật OIT Bảo mật sản xuất thông minh, bảo mật y học thông minh Kỹ thuật và Khoa học Y sinh Kỹ thuật và Khoa học Y sinh Kỹ thuật năng lượng Thiết bị và vật liệu năng lượng tiên tiến Tích hợp ICT thông minh Tích hợp ICT thông minh Trí tuệ nhân tạo Trí tuệ nhân tạo Kỹ thuật Dân dụng, Môi trường và Thực vật Kỹ thuật Dân dụng, Môi trường và Thực vật Kỹ thuật dân dụng Kỹ thuật dân dụng Kỹ thuật môi trường Kỹ thuật môi trường Nghệ thuật và Giáo dục thể chất Ngành Chuyên ngành Âm nhạc Thanh nhạc Sáng tác Piano Trình diễn dàn nhạc Thiết kế Thiết kế truyền thông hình ảnh Hoạch định thiết kế Thiết kế sản phẩm Thiết kế nội thất Thiết kế gốm Thiết kế kim loại Thiết kế dệt may Nghệ thuật đương đại Nghệ thuật đương đại Giáo dục thể chất Giáo dục thể chất Hình ảnh chuyển động Hình ảnh chuyển động Khoa học & y học thể thao Khoa học & y học thể thao Y học Ngành Chuyên ngành Y học Y học Tế bào và Phân tử Khoa học thần kinh Giải phẫu học Nhiễm trung & miễn dịch học Bệnh học & Di truyền phân tử Y học xã hội Sinh học khối u Khoa học lâm sàng Trao đổi chất và lão hóa Y học tịnh tiến nâng cao Y học tế bào gốc tịnh tiến Thú y Giải phẫu và Tế bào sinh học Thú y Sinh lý học Thú y Dược học và Chất độc học Thú y Bệnh lý học Thú y Bệnh truyền nhiễm và vi sinh học thú y Sức khỏe công cộng thú y Công nghệ sinh sản động vật Nội khoa thú y Phẫu thuật Thú y Y sinh Thú y Hình ảnh y tế thú y Y học động vật thí nghiệm Khoa đa ngành Ngành Chuyên ngành Văn hóa & truyền thông Văn hóa Quan hệ Quốc tế Di sản thế giới Bảo vệ di sản thế giới Quảng bá di sản thế giới An ninh quốc gia và Quản lý thiên tai Chiến lược an ninh quốc gia Quản lý an toàn thiên tai Khoa học dữ liệu Khoa học dữ liệu Văn học và nghệ thuật trị liệu Văn học trị liệu Nghệ thuật c. Học phí Phí xét tuyển: 105,000 KWR Phân loại / Khoa Học phí (KRW) Khoa học xã hội và Nhân văn Công nghệ giáo dục, Hợp nhất công nghệ tiên tiến 5.057.000 6.066.000 Khoa học tự nhiên 6.066.000 Kỹ thuật & nghệ thuật 7.078.000 Thú y 7.725.000 Y 8.596.000 d. Chế độ học bổng cho sinh viên quốc tế Loại Khoa Điều kiện Học bổng Học bổng tân sinh viên (Học kỳ đầu tiên) Thông thường TOPIK 6 Chứng chỉ tiếng Anh: TOEFL (PBT550, CBT210, iBT80), IELTS 5.5, TEPS 550 50% Học phí TOPIK 3 ~ 5 30% Học phí Khoa học TOPIK 3 Chứng chỉ tiếng Anh: TOEFL (PBT550, CBT210, iBT80), IELTS 5.5, TEPS 550 50% Học phí Học bổng dành cho sinh viên đang theo học tại trường (Học kỳ thứ 2 ~ Học kỳ thứ 4) Thông thường GPA học kỳ trước ≥ 4.25  50% Học phí GPA học kỳ trước ≥ 3.50 ~ 4.24 30% Học phí Khoa học GPA học kỳ trước ≥ 3.50  50% Học phí III - CƠ SỞ VẬT CHẤT Video tham quan ký túc xá trường Đại học Konkuk Ký túc xá: Trường Đại học Konkuk là ngôi trường trong lòng Seoul có hệ thống ký túc xá đầy đủ cho sinh viên học tiếng đến du học Đại học hay Cao học. Đây là ký túc xá tốt nhất dành cho sinh viên với đầy đủ thiết bị tiện nghi được xây dựng bằng các vật liệu thân thiện với môi trường. Sinh viên được yêu cầu ở trong KTX tối thiểu 2 kỳ đầu tiên trong khóa học (~20 tuần học) Được trang bị hệ thống an ninh hàng đầu, hệ thống sưởi sàn, điều hòa tại các phòng Mỗi tòa nhà đều có phòng tập thể hình và yoga Căn tin với thực đơn đa dạng từ món Hàn đến món Âu Mạng wifi miễn phí tốc độ cao Có phòng riêng cho phụ huynh sinh viên đến thăm Có các lễ hội và chương trình học bổng ký túc xá dành cho sinh viên Khu vực sinh hoạt chung có các khu giặt ủi, khu hút thuốc, căn tin, cửa hàng tiện lợi, tiệm làm tóc, hiệu sách,.. Ký túc xá Đại học Konkuk có sức chứa tới 3,000 sinh viên Hàn Quốc và quốc tế, sức chứa lớn nhất trong số các trường đại học tại Seoul. Phí đặt cọc KTX: 200.000 KWR  Phí KTX 6 tháng: 2.964.000 KRW Phí ăn uống: 3.900 KRW/bữa [caption id="attachment_10654" align="aligncenter" width="687"] Ký túc xá trường Đại học Konkuk[/caption] Lời kết: Đại học Konkuk là một trong những trường đại học tốt nhất Hàn Quốc. Bên cạnh đó, Đại học Konkuk hiện đang nằm trong TOP ĐẠI HỌC VISA THẲNG 1%, nên chỉ cần trải qua vòng phỏng vấn của trường là bạn không cần phải lo về vấn đề xin visa. Nhược điểm duy nhất là học phí trường Konkuk sẽ nhỉnh hơn các trường khác trong cùng khu vực, nên trường sẽ phù hợp với những bạn có tài chính gia đình dư dả một chút. Trước khi apply vào trường, các bạn cũng nên tìm hiểu trước về học phí và chính sách học bổng của trường nhé. Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực du học Hàn Quốc, YK sẵn sàng tư vấn mọi thông tin về du học Hàn Quốc hoàn toàn miễn phí, đồng thời sẽ đảm bảo các học viên có thể chọn trường phù hợp với năng lực học tập, điều kiện tài chính và mong muốn của bản thân, hãy liên hệ ngay với chúng tôi sớm nhất qua số hotline: 0703 488 486 để được tư vấn HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ _____________________________________________ Viện tư vấn du học YK Education - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam Địa chỉ: 165 đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM Email: ykeduinvn@gmail.com Website: https://duhocyk.edu.vn Hotline: 0703-488-486 (Mrs.Ly) Zalo: 0703-488-486 Skype: ykeducation

Đọc tiếp
ĐẠI HỌC INHA TUYỂN SINH CHUYỂN TIẾP HỆ TIẾNG ANH 100% KỲ T9/2023
10/03/2023 11 phút đọc

ĐẠI HỌC INHA TUYỂN SINH CHUYỂN TIẾP HỆ TIẾNG ANH 100% KỲ T9/2023

Chương trình tuyển sinh chuyển tiếp hệ tiếng anh 100% của Đại học Inha là một chương trình đặc biệt dành cho sinh viên quốc tế muốn chuyển tiếp từ trường đại học khác hoặc các chương trình tiếng Hàn sang chương trình tiếng Anh. Chương trình này cung cấp cho sinh viên một môi trường học tập toàn diện bằng tiếng Anh, giúp họ phát triển kỹ năng ngôn ngữ và kiến thức chuyên môn!  I. GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC INHA Thông tin cơ bản về trường:  Tên tiếng Hàn: 인하대하교 Tên tiếng Anh: Inha University Năm thành lập: 1954 Điều kiện nhập học: Hệ tiếng Hàn (tốt nghiệp THPT, GPA trên 6.5); Hệ đại học (đối với tân sinh viên: TOPIK 3, đối với du học sinh chuyển tiếp: TOPIK 4)  Học phí: Hệ tiếng Hàn ( 5,480,000 Won/ năm); Hệ đại học (3,500,000 Won/kỳ - 4,500,000 Won/kỳ) Kí túc xá: 1,080,000 Won/6 tháng (phải đặt cọc thêm 500,000 Won) Địa chỉ: 100 Inha-ro, Michuhol-gu, Incheon 22212, Korea Website: www.inha.ac.kr Inha University là một trường đại học nghiên cứu tư nhân nằm ở Incheon, Hàn Quốc, được biết đến với truyền thống nghiên cứu và giáo dục trong kỹ thuật và khoa học vật lý. Trường được thành lập bởi tổng thống đầu tiên của Hàn Quốc, Lee Seung Man. Inha là một trường hợp tác Hàn - Mỹ. "In" (인) lấy từ tên thành phố Incheon và "Ha" (하) lấy từ Hawaii, Hoa Kỳ. Khởi đầu là một trường đại học bách khoa vào năm 1954, được đặt tên là Viện Công nghệ Inha, viện đã đạt được sự công nhận của quốc gia và sau đó có danh tiếng rất lớn với cương vị là một trường đại học nghiên cứu công nghệ. Với mục tiêu đào tạo ra những sinh viên tốt nghiệp tài năng - những người đã đóng góp cho sự phát triển và hiện đại hóa của Hàn Quốc trong nửa thế kỷ qua. Hiện tại, Đại học Inha tự hào có tổng cộng 11 trường cao đẳng, sau khi tốt nghiệp đại học, các sinh viên của trường có thể theo học chương trình thạc sĩ (51 lĩnh vực) và tiến sĩ (45 lĩnh vực). Trường đã đào tạo tới 160.000 sinh viên tốt nghiệp hiện là những nhà lãnh đạo trong lĩnh vực công nghiệp, khoa học và công nghệ. Trường đại học này được xếp hạng thứ 8 trong bảng xếp hạng các trường đại học danh tiếng của Hàn Quốc do Joonang ilbo bình chọn năm 2017 trong tổng số 150 trường đại học ở Hàn Quốc với đội ngũ sinh viên gồm 20.000 sinh viên, Đại học Inha đang tiếp tục nỗ lực để trở thành một trong những trường đại học hàng đầu trên thế giới.  Một số thành tích nổi bật khác của trường Đại học Inha:  - Xếp thứ hạng cao trong hệ thống giáo dục tại Hàn Quốc: + Xếp hạng 9 trong 123 trường đại học Hàn Quốc. + Xếp thứ nhất trong các trường đại học tại thành phố Incheon. + Lọt top 150 trường đại học tốt nhất thế giới ( theo kết quả bình chọn của The Times). - Chương trình học phù hợp: + Chương trình Ngôn ngữ Hàn Quốc tại Trung tâm Giáo dục Ngôn ngữ mang đến cho sinh viên cơ hội học tiếng và tìm hiểu về văn hoá Hàn Quốc. + Chương trình học tiếng Hàn của trường đã được chọn là một trong những “Trường dạy tiếng Hàn tốt nhất” của Chính phủ Hàn Quốc trong 2 năm liên tiếp. - Chính sách sinh viên: Trường có những chính sách hỗ trợ, quan tâm đến đời sống sinh viên quốc tế. - Nhiều hoạt động ngoại khoá hấp dẫn: tham gia trải nghiệm văn hoá, cuộc thi nói tiếng Hàn cho người nước ngoài, trải nghiệm ẩm thực Hàn, lớp học nhảy,… II. GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH CHUYỂN TIẾP HỆ TIẾNG ANH Chương trình học được giảng dạy 100% bằng tiếng anh qua đó giúp sinh viên phát triển kỹ năng tiếng anh và kiến thức chuyên nghành. Sau khi tham gia chương trình, sinh viên có cơ hội trải nghiệm những kiến thức cơ bản về học thuật liên quan trong học kỳ đầu tiên. Tiếp đến, họ có thể chọn chuyên ngành của mình giữa IBT và ISE. Ngay sau khi hoàn thành các khóa học giáo dục phổ thông (tiếng Anh) và các khóa học chuyên ngành, sinh viên có thể nâng cao các kỹ năng học thuật và cuối cùng là làm việc trong các lĩnh vực mà họ sẵn sàng đóng góp. *Triển vọng nghề nghiệp sau khi học chương trình chuyển tiếp hệ tiếng anh:  Trường nghiên cứu tổng hợp toàn cầu (SGCS) của Đại học Inha tin rằng với chương trình giảng dạy 100% bằng tiếng Anh và hệ thống hỗ trợ sinh viên có tổ chức sẽ giúp sinh viên nâng cao khả năng cạnh tranh trong thị trường việc làm mở ra nhiều cơ hội đa dạng cho các bạn sau khi khóa học kết thúc.  Ngoài ra SGCS thực sự sẵn sàng hỗ trợ sự phát triển nghề nghiệp của sinh viên thông qua cơ sở hạ tầng nội bộ và các chương trình hỗ trợ tuyển dụng việc làm như thực tập và sinh viên có thể theo đuổi sự nghiệp của họ trong các lĩnh vực như kinh doanh & thương mại, kỹ thuật hệ thống tại các tập đoàn lớn.  2.1 ISE - Tích hợp kỹ thuật hệ thống  Được thiết kế để nghiên cứu lĩnh vực công nghệ thông tin tiên tiến (Công nghệ thông tin và truyền thông) dựa trên kỹ thuật phủ sóng. Bằng cấp đạt được: Cử nhân kỹ thuật  Chương trình đào tạo Các khóa học cơ bản (62 tín chỉ) Hội thảo INHA Phronesis Tiếng Anh nâng cao Tiếng Hàn học thuật Lập trình SW Toán ứng dụng Kinh tế học Vật lý Đổi mới Công nghệ & Khởi nghiệp Khóa học chính (60 tín chỉ) Kỹ thuật Chung Giới thiệu về ISE Bản vẽ khái niệm kỹ thuật Thiết kế cơ sở ISE Thiết kế hệ thống và tín hiệu Tích hợp theo chiều dọc dự án 1,2,3 Logic kỹ thuật số và thiết kế Mạng máy tính Thiết Kế Hệ Thống Nhúng Dữ liệu cộng đồng Thực hành lập trình thời gian thực Kỹ thuật cảm biến Hệ thống ứng dụng IoT Thiết kế Capstone trong xử lý ảnh kỹ thuật số Hệ thống ứng dụng AI Kỹ thuật phần mềm Thiết kế Capstone ISE Sản xuất danh mục đầu tư ISE Nghiên cứu đại học, Công nghiệp, Thực hành Strat-up Di động trong tương lai Dịch vụ (FMS) Theo dõi Phân tích kết cấu V2X Cơ học động 1 Thiết kế V2X thông minh GPS nâng cao Thực hành kiểm soát hệ thống di động Truyền thông V2X Kỹ thuật an toàn hệ thống di động Kỹ thuật điện di động Các khóa học tự chọn miễn phí (8 tín chỉ) Các khóa học từ các bộ phận khác 2.2. IBT - Kinh doanh & Thương mại quốc tế  Được thiết kế để nghiên cứu các khái niệm quan trọng về kinh doanh, thương mại, hậu cần, công nghệ thông  với quan điểm toàn cầu. Bằng cấp đạt được: Cử nhân kinh doanh  Chương trình đào tạo Các khóa học cơ bản (44 tín chỉ) Hội thảo INHA Phronesis Tiếng Anh nâng cao Tiếng Hàn học thuật Lập trình SW Toán ứng dụng Kinh tế học Vật lý Đổi mới Công nghệ & Khởi nghiệp Khóa học chính (65 tín chỉ) Chung Chiến lược và kinh doanh quốc tế Đổi mới Công nghệ & Khởi nghiệp Phát triển mô hình kinh doanh dự án Capstone Kinh doanh quốc tế Chiến lược kinh doanh quốc tế Marketing quốc tế  Tài chính ngân hàng quốc tế  Hoạt động toàn cầu  Quảng cáo Quản lý kinh doanh điện tử CNTT và Kinh doanh Giới thiệu về Kế toán Hành vi tổ chức Quản lý cung ứng toàn cầu Quản lý CSR và các tình huống Quản lý phân phối toàn cầu Nghiên cứu tình huống trong kinh doanh quốc tế Thương mại quốc tế Kinh tế toàn cầu Thương mại quốc tế Các vấn đề thương mại quốc tế Vận chuyển Quản lý vận chuyển Vận chuyển quốc tế IT Lập trình cơ bản & Thực hành Quản lý cơ sở dữ liệu Phân tích dữ liệu lớn Trí tuệ nhân tạo Hội tụ (Pháp luật) Luật thương mại quốc tế CNTT & Bằng sáng chế Tiếp thị kỹ thuật số Luật thương mại quốc tế Các khóa học tự chọn miễn phí (21 tín chỉ) Các khóa học từ các bộ phận khác III. ĐIỀU KIỆN NHẬP HỌC & HỌC BỔNG  3.1. Điều kiện nhập học  Tốt nghiệp THPT Trình độ tiếng Anh: IELTS 5.5 trở lên, hoặc IBT TOEFL 71 trở lên Nguồn lực tài chính : Đủ tiền để trang trải học phí và các chi phí  *Thời gian áp dụng: Kỳ nhập học tháng 9 (Học kỳ mùa thu): Giữa tháng 4 ~ Giữa tháng 5 của năm 2023 (hạn đăng kí: 16/04/2023) 3.2. Học bổng  Topik 3 trở lên Không có topik Học bổng đầu vào (học bổng toàn cầu 1) Điểm tiếng Anh Điểm tiếng Anh Điểm IBT (Tổng cộng 120) Điểm IELTS (Tổng cộng 9) Điểm IBT (Tổng cộng 120) Điểm IELTS (Tổng cộng 9) IELTS 9 / TOEFL IBT 115 trở lên: - Học phí 4 năm - Khoản bổ sung hàng tháng 300.000 KRW - Chi phí ký túc xá (phòng 4 người) IELTS 9 / TOEFL IBT 115 trở lên: - Học phí 2 năm IELTS 8 / TOEFL IBT 106 trở lên: - Học phí 4 năm - Khoản bổ sung hàng tháng 300.000 KRW IELTS 8 / TOEFL IBT 106 trở lên: - Học phí 1 năm IELTS 7/TOEFL IBT 96 trở lên: - Học phí 1 năm IELTS 7/TOEFL IBT 96 trở lên: - Học phí 1 học kỳ IELTS 6.5 / TOEFL IBT 90 trở lên: - Giảm nửa học phí cho 1 học kỳ IELTS 6.5 / TOEFL IBT 90 trở lên: - Giảm nửa học phí cho 1 học kỳ * Lưu ý: chế độ học bổng toàn cầu 1 không áp dụng cho người bản xứ  Học bổng học thuật (học bổng toàn cầu 2) Đủ điều kiện Học bổng Học sinh có thành tích học tập xuất sắc trong học kỳ trước 4.3 trở lên: Toàn bộ học phí của một học kỳ 4.0 trở lên: 1/2 học phí 1 học kỳ 3.5 trở lên: 1/3 học phí 1 học kỳ 3.0 trở lên: 1/4 học phí một học kỳ *Lưu ý: chế độ học bổng toàn cầu 2 áp dụng từ năm 2020 IV. KÝ TÚC XÁ  [caption id="" align="alignnone" width="1024"] Hình ảnh cho ký túc xá của trường đại học Inha [/caption] [caption id="" align="aligncenter" width="700"] Ký túc xá Đại Học Inha [/caption] (1) Cơ sở vật chất: Phòng 4 người có phòng tắm chung, tiện nghi giặt là và trung tâm thể dục, quán ăn tự phục vụ (2) Địa chỉ Ký túc xá 1 : 40, Soseong-ro, Nam-gu, Incheon Ký túc xá 2 : 71, Soseong-ro, Nam-gu, Incheon * Ngày nhận phòng ký túc xá do trường đại học chỉ định và sẽ được thông báo qua email. (3) Cách thanh toán tiền thuê ký túc xá Bước 1: Chuẩn bị chính xác số tiền bằng tiền mặt Bước 2 : Đến Hana Bank và yêu cầu giao dịch viên chuyển tiền vào tài khoản thanh toán * Lưu ý: Tên người gửi phải là Tên tiếng Hàn của bạn trên thẻ sinh viên. * Sinh viên sẽ bị phạt nếu rời khỏi ký túc xá trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận phòng. Dưới đây là video toàn cảnh về trường Đại Học Inha _____________________________________________ Viện tư vấn du học YK Education - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam Địa chỉ: 165 đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM Email: ykeduinvn@gmail.com Website: https://duhocyk.edu.vn Hotline: 0703-488-486 (Mrs.Ly) Zalo: 0703-488-486 Skype: ykeducation

Đọc tiếp
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT AJOU – Ngôi trường TOP 1% đào tạo về các ngành kỹ thuật
31/01/2023 6 phút đọc

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT AJOU – Ngôi trường TOP 1% đào tạo về các ngành kỹ thuật

Logo Trường đại học Ajou TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT AJOU là một trong những Trường đại học kỹ thuật tốt nhất tại Hàn Quốc. Đại học Kỹ thuật Ajou là ngôi trường TOP 1% đào tạo về các ngành kỹ thuật. Học nghiên cứu hàng đầu với 10 phân viện tại Hàn Quốc. Ban đầu được thành lập như một trường kỹ thuật, Ajou sau này được phát triển các chương trình đại học và sau đại học về khoa học, kỹ thuật, y tế, kinh doanh, khoa học xã hội, luật và nghệ thuật. I. GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC Trường được thành lập năm 1973 với hơn 16.000 sinh viên hiện đang theo học tại 10 phân viện của trường. Ban đầu trường chỉ tập chung vào các ngành về Kỹ thuật nhưng cho đến nay trường đã phát triển thêm các chương trình đại học và sau đại học về các ngành như khoa học, y tế, luật...v.v... Năm thành lập: 1973 Tên tiếng Hàn: 아주대학교 Tên tiếng Anh: Ajou University Số lượng sinh viên: > 16.000 Website: https://www.ajou.ac.kr/en/ Khi mới thành lập trường chỉ là một trường Cao đẳng. Trải qua khoảng thời gian không ngừng nổ lực để phát triển, đến nay trường đã trở thành một trường Đại học hàng đầu ở Hàn Quốc. Trường nằm ở thành phố Suwon của Hàn Quốc, cách thủ đô Seoul 50km. Suwon là một thành phố phát triển của đa ngành về kỹ thuật và công nghệ. song song với đó, thành phố vẫn giữ được những khu di tích và văn hóa truyền thống. Tiêu biểu phải kể đế thành cổ Hwaseong vào năm 1997 được UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới. 1. Điểm mạnh của trường Trong 40 năm không ngừng nổ lực để tạo ra những thay đổi và phát triển. Ajou đã ghi nhận được những thành tích sau: Xếp hạng 21 trong các ngôi Trường có chuyên ngành dào tạo kinh tế tốt nhất Châu Á Xếp hạng 54 trong bản xếp hạng Global Young University của Nature Index Là ngôi trường đào tạo đa ngành có môi trường thích hợp cho các sinh viên Quốc tế Ngôi trường mũi nhọn trong các chuyên ngành đào tạo về Kỹ thuật 2. Cơ sở hạ tầng và trang thiết bị Trường được biết đến là nơi có khuôn viên thoáng và các trang thiết bị được đầu tư hiện đại nhất. Khu KTX của trường được trang bị đầy đủ những đồ dùng thiết yếu cho sinh viên và đảm bảo được an toàn cho sinh viên. Khu giảng đường được đầu tư xây dựng một cách hiện đại nhất để giúp nâng cao khả năng tập trung của sinh viên. Thư viện và khu tự học mở cửa 24h tạo điều kiện tốt nhất cho các sinh viên theo học tại trường. Bệnh viện được đặt trong khuôn viên của trường, tạo sự an tâm hơn cho sinh viên. II. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIẾNG CỦA TRƯỜNG Thông tin khóa học: Kỳ nhập học  Tháng 3-6-9-12 Thời gian học Mỗi kỳ 10 tuần Phí xét hồ sơ 60.000 KRW (KHÔNG HOÀN TRẢ) Học phí 5.600.000 KRW Phí BH 50.000~55.000 KRW/6tháng KTX 1,046,000 KRW/6 tháng (phòng 4 người) – 1,476,000 KRW/6 tháng (phòng 2 người) Học bổng Miễn 100% học phí học kỳ đầu tiên (1,400,000 KRW) cho học sinh có điểm phẩy trung bình 3 năm cấp 3 trên 9,0 Miễn 50% học phí học kỳ đầu tiên (700,000 KRW) cho học sinh có điểm phẩy trung bình 3 năm cấp 3 trên 8,5. III. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC VÀ SAU ĐẠI HỌC Phí tuyển sinh: 150,000 KRW Phí nhập học: 324,000 KRW Trường Khoa Học phí (1 kỳ) Kỹ thuật Kỹ thuật cơ khí Kỹ thuật công nghiệp Kỹ thuật hóa học Kỹ thuật & Khoa học vật liệu Kỹ thuật hóa sinh ứng dụng Kỹ thuật môi trường và an toàn Kỹ thuật hệ thống dân dụng Kỹ thuật hệ thống giao thông Kiến trúc (Kiến trúc xây dựng – 4 năm / Kiến trúc học – 5 năm) Kỹ thuật hệ thống tích hợp 4,426,000 KRW Công nghệ thông tin Kỹ thuật máy tính & điện tử Kỹ thuật máy tính & phần mềm Digital Media An ninh mạng Tích hợp số quân đội 4,426,000 KRW Khoa học tự nhiên Toán Vật lý Hóa học Khoa học sinh học 3,916,000 KRW Kinh doanh Quản trị kinh doanh E-Business Kỹ thuật tài chính Kinh doanh toàn cầu 3,440,000 KRW Nhân văn Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc Ngôn ngữ và văn học Anh Ngôn ngữ và văn học Pháp Thông tin văn hóa Lịch sử 3,374,000 KRW Khoa học xã hội Kinh tế Hành chính công Tâm lý học Xã hội học Khoa học chính trị & ngoại giao Nghiên cứu thể thao & giải trí Công nghiệp văn hóa và nghiên cứu truyền thông (chương trình liên ngành) 3,374,000 KRW Luật Luật Y Khoa học y học Điều dưỡng Khoa học điều dưỡng (chương trình BSN / RN-BSN) Dược Khoa học dược Học bổng của Trường Phân loại Diều Kiện Phần trăm học bổng Sinh viên mới  Topik 6 Miễn 80% học phí và KTX 1 kỳ  Topik 5 Miễn 50% học phí và KTX 1 kỳ  Topik 4 Miễn 30% học phí và KTX 1 kỳ  Topik 3 Miễn 15% học phí và KTX 1 kỳ Sinh viên đậu chuyên Ngành IT Quốc Tế Miễn 20% học phí Video tham quan trường Ajou Khoa Học phí (1 kỳ) Kinh doanh quốc tế 6,028,000 KRW Thương mại quốc tế 5,004,000 KRW Nghiên cứu Tổ chức phi Chính phủ (*) Hợp tác và Phát triển kinh tế quốc tế 5,805,000 KRW Nhân văn 6,365,400 KRW Kỹ thuật (*) 6,365,400 KRW (*) Năm 2023 không nhận đăng ký chuyên ngành Nghiên cứu Tổ chức phi Chính phủ và Kỹ thuật. IV. KÝ TÚC XÁ CỦA TRƯỜNG KTX tại trường ĐH Ajou có sức chứa lên đến 2400 sinh viên. KTX sẽ bao gồm hai loại phòng: Phòng đôi với 2 giường đơn và Phòng bốn người với 2 giường tầng. Mỗi phòng đều được trang bị bàn học, ghế, sử dụng chung Wifi. Chăn, gối, ga trải giường sẽ được cung cấp khi sinh viên chuyển vào. Sinh viên đều có thể sử dụng bếp, phòng giặt và KTX có cả phòng tự học, phòng sinh hoạt chung, phòng bếp, phòng ăn, phòng PC, phòng tập gym, Khuôn viên của KTX Bên trong KTX

Đọc tiếp

Tư vấn miễn phí

Bắt đầu hành trình của bạn cùng YK Group | Du học Hàn Quốc

Nhận lộ trình trường, học bổng và hồ sơ phù hợp trong 24 giờ.

0934 042 734