YK Group | Du học Hàn Quốc
Top trường Hàn Quốc

Top trường Hàn Quốc

Tổng hợp các trường đại học, cao đẳng uy tín tại Hàn Quốc theo từng khu vực, giúp bạn dễ dàng chọn trường phù hợp với ngành học và ngân sách.

ĐẠI HỌC NỮ SINH HANYANG – 한양여자대학교 Seoul
12/06/2023 6 phút đọc

ĐẠI HỌC NỮ SINH HANYANG – 한양여자대학교

Đại học Nữ sinh Hanyang là một trong những trường hàng đầu của nước Đại Hàn cũng như “lọt” vào top 400 ngôi trường danh giá nhất trên thế giới. Trường Hanyang nằm ở thủ đô Seoul, nơi được xem là trái tim, là linh hồn của xứ sở kim chi Hàn Quốc. Vì vậy sẽ thu hút rất nhiều du học sinh mong muốn đến học tập và sinh sống. [caption id="attachment_11899" align="alignnone" width="1280"] Hoa anh đào nở rộ tại trường Đại học Hanyang [/caption] Xem thêm: Trường Đại học Hanyang  I. TỔNG QUAN VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC NỮ SINH HANYANG 1.1. Thông tin cơ bản Tên tiếng Hàn: 한양여자대학교 Tên tiếng Anh: Hanyang Women’s University (HYWU) Loại hình: Tư thục Ngày thành lập: 20/12/1974 Địa chỉ: 200, Salgoji-gil, Seongdong-Gu, Seoul, Hàn Quốc Triết lý giáo dục: “Love in Truth and in Deed” Giá trị cốt lõi: Siêng năng, Trung thực, Khiêm tốn, Phục vụ Linh vật: Bồ câu Website: hywoman.ac.kr [caption id="attachment_11898" align="aligncenter" width="619"] Nơi học tập của sinh viên Đại học Hanyang [/caption] 1.2 Ưu điểm nổi bật Trường đại học nữ sinh là một trong những ngôi trường giáo dục hàng đầu chỉ dành cho nữ giới. Đặc biệt, trường đại học nữ sinh Hanyang ở Hàn Quốc là nơi đào tạo ra những nữ kỹ sư, góp phần xây dựng nền công nghiệp của Hàn Quốc. Có rất nhiều các lãnh đạo của những tập đoàn lớn LG, Samsung,.. Đã từng là cựu sinh viên của ngôi trường danh tiếng này. Ngoài ra, còn các ngôi sao giải trí hàng đầu của Hàn Quốc cũng đã từng học tập tại đây. Nổi tiếng nhất phải kể đến nữ viên Lee Young – Ae, đóng vai chính trong bộ phim Nàng Dae Jang Geum gây sốt một thời. Được Bộ Giáo dục Hàn Quốc công nhận là Hệ thống đảm bảo chất lượng giáo dục quốc tế. Tập trung phát triển phụ nữ trở thành những người có văn hóa tôn trọng người khác, những người chuyên nghiệp dẫn đầu xã hội dựa trên tri thức, những người có năng lực toàn cầu và phục vụ cho xã hội loài người. Với mục tiêu đó, trường đã đào tạo nên rất nhiều nữ nhân tài giỏi, nổi tiếng. Có nhiều học bổng dành riêng cho sinh viên quốc tế. II. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIẾNG HÀN CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC NỮ SINH HANYANG 2.1. Mục đích đào tạo Cung cấp đào tạo tiếng Hàn chuyên sâu cho sinh viên nước ngoài trong khuôn viên trường. Khởi xướng chương trình giảng dạy tiếng Hàn cùng với nghiên cứu về phương pháp sư phạm tiếng Hàn. 2.2. Thông tin khóa học Học kỳ mùa thu, mùa thu: Tiếng hàn cơ bản 1 ; Học kỳ mùa hè, mùa đông: Tiếng hàn cơ bản 2 (10 tuần/kỳ) Học phí: 1.300.000 KRW/kỳ Có thể bạn quan tâm: Lịch tuyển sinh kỳ tháng 9 năm 2023 của các trường Đại học Hàn Quốc  [caption id="attachment_11897" align="alignnone" width="1080"] Sinh viên quốc tế tại Đại học nữ sinh Hanyang[/caption] III. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC NỮ SINH HANYANG Phí nhập học: 456.000 KRW Khoa Chuyên ngành Học phí/kỳ Công nghệ Bộ phận hội tụ phần mềm  Công nghệ thông tin (Smart IT) Công nghệ thông tin (Big Data) AI 3.261.000 KRW Khoa học tự nhiên Thực phẩm dinh dưỡng Vệ sinh răng miệng Quản lý y tế Dịch vụ ẩm thực   3.261.000 KRW Khoa học xã hội & nhân văn Ngôn ngữ Anh  Ngôn ngữ Nhật Ngôn ngữ Trung Khách sạn và lữ hành Dịch vụ ăn uống Dịch vụ hàng không Quản trị kinh doanh Hành chính công Thuế và Kế toán Thư ký và Chuyên gia hành chính 2.665.000 KRW Quản trị y tế công cộng 3.078.000 KRW Nghệ thuật & thể thao Nghệ thuật gốm sứ  Thời trang đan móc/dệt may Thiết kế công nghiệp Mỹ thuật thực hành Thiết kế phương diện trực quan Thiết kế hình ảnh chuyển động Thể thao và giải trí 3.261.000 KRW Âm nhạc ứng dụng 3.528.000 KRW Nghiên cứu tích hợp Doanh nghiệp khởi nghiệp tương lai  MICE/ Thương mại quốc tế Thư ký hỗ trợ kinh doanh Nghệ thuật văn hóa sáng tạo Dịch vụ phúc lợi đời sống Trẻ sơ sinh thông minh SW 3.261.000 KRW   [embed]https://youtu.be/60lgf8VBvsI[/embed] Video về chương trình tuyển sinh 2023 của Đại học nữ sinh Hanyang  III. HỌC BỔNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC NỮ SINH HANYANG  Loại học bổng Điều kiện Giá trị học bổng Sinh viên mới nhập học  TOPIK 3 30% học phí + phí nhập học  TOPIK 4 40% - 60% học phí TOPIK 5 TOPIK 6 Sinh viên đáp ứng các điều kiện sau: Sinh viên đã tốt nghiệp của trung tâm giáo dục Ngôn ngữ Hàn Quốc của Đại học nữ sinh Hanyang Điểm tiếng hàn trung bình thuộc top 10% Được giới thiệu bởi Giám đốc của trung tâm tiếng Hàn trường Đại học nữ sinh Hanyang 100% học phí kỳ học đầu tiên + phí nhập học Sinh viên đáp ứng các điều kiện sau: Điểm GPA cấp 3 năm trong top 10% (cung cấp bảng điểm) Được giới thiệu bởi hiệu trưởng trường trung học Hanyang. TOPIK cấp 5 trở lên   100% học phí 1 năm + phí nhập học Sinh viên của trường (chỉ dành cho những sinh viên đã đạt điểm tiếng Hàn tối thiểu 80)    TOPIK 4 40% - 60% học phí TOPIK 5 TOPIK 6 IV. KÝ TÚC XÁ ĐẠI HỌC NỮ SINH HANYANG Các tiện ích tại ký túc xá:  Cung cấp phòng chờ chung (phòng tắm, nhà vệ sinh, giặt ủi), truy cập Wi-Fi miễn phí Mỗi phòng bao gồm một giường, một bàn, một ghế và tủ quần áo Loại phòng: 3 người/phòng  Giá phòng: 250.000KRW/ tháng (có phòng tắm riêng); 160.000 KRW/ tháng (không có phòng tắm riêng) Đặt cọc: 3 tháng  Vị trí ký túc xá: trong khuôn viên trường - Tầng 6 (Nhà Văn hóa Thông tin) [caption id="attachment_11901" align="alignnone" width="1752"] Khu ký túc xá tại Đại học nữ sinh Hanyang[/caption] Nhanh tay liên hệ với YK để nhận tư vấn và làm hồ sơ du học Hàn Quốc nhé! HOTLINE: 0703 488 486 _____________________________________________ Viện tư vấn du học YK Education - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam Địa chỉ: 165 đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM Email: ykeduinvn@gmail.com Website: https://duhocyk.edu.vn Facebook: YK Education - Du học Hàn Quốc Hotline: 0703-488-486 (Mrs.Ly) Zalo: 0703-488-486 Skype: ykeducation

Đọc tiếp
ĐẠI HỌC NỮ SINH DUKSUNG – DUKSUNG WOMEN’S UNIVERSITY Seoul
04/06/2023 9 phút đọc

ĐẠI HỌC NỮ SINH DUKSUNG – DUKSUNG WOMEN’S UNIVERSITY

Trường Đại Học Nữ Sinh Duksung được thành lập năm 1920 bởi nhà giáo Chamirisa, trường luôn tự hào về truyền thống lịch sử lâu đời của mình. Với khoảng 6000 sinh viên đang theo học tại hai cơ sở Ssangmun dong và Uni dong, trường được biết đến là một trường nữ tư thục nổi tiếng với quy mô tầm trung có khuôn viên đẹp nhất tại Seoul. Với mục tiêu là “đào tạo nhà trí thức sáng tạo mang đủ phẩm hạnh”, trường đại học Nữ Duksung đang từng bước chuẩn bị cho 100 năm để đào tạo những người phụ nữ tương lai, những nhân lực toàn cầu. [caption id="attachment_11741" align="alignnone" width="1280"] Hình ảnh trường Đại học nữ sinh Duksung[/caption] I. TỔNG QUAN VỀ ĐẠI HỌC NỮ SINH DUKSUNG Đại học Nữ sinh Duksung (덕성여자대학교) là trường đại học tư thục dành cho nữ sinh ở Hàn Quốc. Là trường nữ đầu tiên được thành lập bởi một nhà hoạt động độc lập nữ, nổi bật trong lĩnh vực giáo dục mầm non. DSWU có hai cơ sở ở Seoul, Hàn Quốc: Cơ sở chính Ssangmun và Cơ sở thứ hai Jongno. Cơ sở Ssangmun nằm dưới chân Vườn quốc gia núi Bukhan, trong khi cơ sở Jongno nằm ở trung tâm thành phố Seoul với cung điện cổ truyền thống tuyệt đẹp của Hàn Quốc. Trung tâm Ngôn ngữ Quốc tế Duksung (DILC) giúp sinh viên phát triển quan điểm toàn cầu và tiếp thu trong một môi trường học ngoại ngữ hiệu quả. DILC hỗ trợ tích cực cho Đại học Nữ sinh Duksung và các phòng ban cũng như tổ chức trực thuộc. Chuẩn bị cho sinh viên Duksung kiến ​​thức đầy đủ và sáng tạo về ngoại ngữ để xây dựng sự trôi chảy trong ngôn ngữ, từ đó phục vụ cho các mục đích khác sau này. Địa chỉ: 33 Samyang-ro 144-gil, Ssangmun 1(il)-dong, Dobong-gu, Seoul, Hàn Quốc Website: www.duksung.ac.kr Tại sao chọn đại học nữ Duksung? Đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm và có các phương pháp giảng dạy sinh động. Cơ sở vật chất hiện đại, phục vụ nhu cầu học tập và thực hành cho sinh viên. Chương trình trải nghiệm văn hoá hấp dẫn: học Taekwondo, làm kimchi, chapchae, mặc thử hanbok, học nhảy kpop,… >> Xem ngay: Đại học nữ Seoul [caption id="attachment_11739" align="alignnone" width="1280"] Mùa xuân tại Đại học nữ sinh Duksung [/caption] II. CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI ĐẠI HỌC NỮ SINH DUKSUNG 1. DU HỌC KHÓA TIẾNG a. Điều kiện nhập học  Tốt nghiệp THPT với GPA trên 7.0 Có chứng chỉ TOPIK 2/ KLAT 2/ ESP TOPIC  b. Lịch học và hạn nộp hồ sơ Học kỳ Lịch học Hạn nộp hồ sơ Mùa Xuân Đầu tháng 3 - Đầu tháng 5 Giữa tháng 1 Mùa Hạ Cuối tháng 5 - Đầu tháng 8 Đầu tháng 4 Mùa Thu Cuối tháng 8 - Đầu tháng 11 Giữa tháng 7 Mùa Đông Cuối tháng 11 - Đầu tháng 2 Giữa tháng 11 10 tuần/học kỳ (tương đương 200 giờ học), học 5 ngày/tuần (từ 9:00 – 13:00) Học 4 kỹ năng trọng tâm: nghe, nói, đọc, viết Mỗi lớp khoảng 13 học sinh. Đánh giá học lực: Dựa vào điểm trung của thi giữa kỳ và cuối kỳ Học sinh phải đạt 70% trở lên mỗi bài kiểm tra. Dưới 60% sẽ không được qua lớp. Chuyên cần: Đi học đầy đủ từ 90% trở lên Phải tham dự lớp 45/50 ngày học Đi trễ 6 lần = 3 lần rời lớp sớm = 1 vắng 4 lần rời lớp sớm = 1 vắng Sẽ không nhận được giấy chứng nhận hoàn thành chương trình nếu nghỉ trên 5 ngày. c. Học phí Phí tuyển sinh: 50.000 KRW Học phí: 5.200.000 KRW/ học kỳ (đã bao gồm lớp học ngoại khoá) 2. DU HỌC HỆ ĐẠI HỌC a. Điều kiện nhập học Tốt nghiệp THPT Có TOPIK 3 trở lên b. Chuyên ngành đào tạo Trường Khoa Ngành Nghiên cứu tổng hợp toàn cầu   Ngôn ngữ và văn học Ngôn ngữ và văn học Hàn Ngôn ngữ và văn học Nhật Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc Ngôn ngữ và văn học Anh Ngôn ngữ và văn học Pháp Ngôn ngữ và văn học Đức Ngôn ngữ Tây Ban Nha Nhân văn và văn hoá học Lịch sửTriết học Lịch sử nghệ thuật Nhân văn học Kinh doanh và kinh tế Quản trị kinh doanh Kế toánNgoại thương Khoa học xã hội Luật Xã hội học Khoa học thông tin và thư viện Tâm lý học Nghiên cứu gia đình và sự phát triển của con người Phúc lợi xã hội Quốc tế học và Khoa học chính trị Thiết kế thời trang Khoa học và công nghệ Kỹ thuật sinh học và Công nghệ thông tin Kỹ thuật máy tính Kỹ thuật Truyền thông CNTT An ninh mạng Phần mềm  Công nghệ sinh học Khoa học tự nhiên Toán học Thống kê Hoá học Thực phẩm và Dinh dưỡng Thể thao cho mọi người Thiết kế và Nghệ thuật Hội hoạ Hàn Quốc Hội hoạ Thiết kế nội thất Thiết kế hình ảnh truyền thông Thiết kế dệt may c. Học phí Phí nhập học: 486.000 KRW Nghiên cứu tổng hợp toàn cầu: 3.200.000 KRW/kỳ Khoa học và kỹ thuật: 4.017.000 KRW ~ 4.402.000 KRW/kỳ Thiết kế và nghệ thuật: 4.339.500 KRW/kỳ d. Chế độ học bổng Tân sinh viên TOPIK 3 miễn phí nhập học và 50% học phí kỳ đầu tiên TOPIK 4 trở lên 100% học phí kỳ đầu tiênĐược ưu tiên đăng ký ở KTX và miễn phí ký túc 1 năm đầu tiên Từ học kỳ trở đi GPA 2.0 ~ 2.5 Giảm 30% học phí GPA 2.5 ~ 3.0 Giảm 40% học phí GPA 3.0 trở lên Giảm 50% học phí   [embed]https://youtu.be/LoFRsACzbEY[/embed] Video về trường Đại học nữ sinh Duksung  3. DU HỌC HỆ CAO HỌC a. Điều kiện nhập học Tốt nghiệp đại học Có TOPIK 3 trở lên hoặc TOEFL IBT 80, IELTS 5.5, TEPS 550, NEW TEPS 297 trở lên b. Chuyên ngành đào tạo Khoa Ngành Chuyên Ngành Nghệ thuật tự do và Khoa học xã hội Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc Ngôn ngữ học Hàn Quốc Văn học Hàn Quốc Hàn Quốc học Ngôn ngữ và văn học Anh Ngôn ngữ học Anh Văn học Anh Giáo dục nội dung tiếng Anh Ngôn ngữ và văn học Pháp Ngôn ngữ học Pháp Văn học Pháp Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh Tâm lý học Sức khoẻ tâm lý lâm sàng Phát triển nhận thức và Phát triển thiểu năng trí tuệ Tâm lý học lâm sàng Tư vấn và trị liệu tâm lý Phúc lợi xã hội Phúc lợi xã hội học Giáo dục mầm non Giáo dục mầm non Lịch sử nghệ thuật Lịch sử nghệ thuật Khoa học tự nhiên Toán học và thống kê ToánThống kê Khoa học máy tính Khoa học máy tính Hoá học Hữu cơ và Hóa sinhVật lý và Hoá vô cơ Thực phẩm và dinh dưỡng Dinh dưỡng họcKhoa học sinh dưỡng Dược Y dược cuộc sống Hóa dược và Dược tự nhiên Dược xã hội - lâm sàng Trị liệu và phân tích thành phần thuốc Kỹ thuật Kỹ thuật phương tiện CNTT IT Phương tiện hình ảnh Nghệ thuật Mỹ thuật Hội họa phương  Hội hoạ phương Tây  Thời trangThiết kế dệt may Thiết kế thời trang Thiết kế dệt may c. Học phí Nghệ thuật tự do và Khoa học xã hội: 4.118.000 KRW/kỳ Khoa tự nhiên: 4.945.000 KRW/kỳ Khoa nghệ thuật: 5.769.000 KRW/kỳ Khoa Y dược: 5.769.000 KRW/kỳ Phí nhập học: 1.052.000 KRW d. Chế độ học bổng Loại Tiêu chuẩn Học bổng Ghi chú Học bổng đại học đối tác Các ứng viên được chọn trong số các sinh viên quốc tế từ một trường Đại học Đối tác với sự giới thiệu của người đứng đầu trường. Miễn 50% học phí (bao gồm phí trúng tuyển) Được chọn sau khi đánh giá bởi hội đồng tuyển sinhĐược tính vào  mỗi học kỳ chínhPhải duy trì GPA 3.5 / 4.5 trở lên Học bổng xuất sắc quốc tế Các ứng viên được chọn trong số các sinh viên quốc tế được tuyển sinh thông qua hình thức Nhập học bổ sung, những người đáp ứng một trong những điều sau: + Điều kiện ngôn ngữ:TOPIK 4, KLAT 4TOEFL(IBT 80, CBT 210, PBT 550), TOEIC 700, TEPS 600, New TEPS 326, IELTS 6.0 + Những điều kiện khác:a) GPA 3.5/4.5 trở lên ở bậc đại học nếu sinh viên muốn đăng ký học thạc sỹb) GPA 3.5/4.5 trở lên ở bậc cao học nếu sinh viên muốn đăng ký học tiến sỹ 50% học phí(bao gồm cả phí trúng tuyển) Các ứng viên được chọn trong số các sinh viên quốc tế được tuyển sinh thông qua hình thức Nhập học bổ sung, không nằm trong danh sách học bổng 50% ở trên 30% học phí(bao gồm cả phí trúng tuyển) III. KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC NỮ SINH DUKSUNG Phí KTX: 216.000 KRW/tháng (phòng 4 người) Phí thuê chăn: 24.000 KRW/học kỳ Ký túc xá có sức chứa 210 người với các phòng 4 người ở tầng 3, 4 và 5, và phòng một/hai người ở tầng 6. Ký túc xá cung cấp gối, vỏ gối, ga giường. [caption id="attachment_11740" align="aligncenter" width="743"] Ký túc xá trường Đại học nữ sinh Duksung[/caption] [caption id="attachment_11743" align="aligncenter" width="740"] Bên trong ký túc xá trường Đại học nữ sinh Duksung[/caption] Cơ sở vật chất KTX: giường, bàn ghế, kệ sách, tủ quần áo, máy lạnh, hệ thống sưởi, internet tốc độ cao, phòng tắm chung, phòng bếp chung (học sinh tự mang nồi niêu xoong chảo), phòng máy tính, phòng học, phòng họp, phòng giặt (500 KRW), cafeteria,… Với chất lượng giảng dạy thuộc hàng đầu, cơ sở vật chất hiện đại để phục vụ cho việc học tập và nghiên cứu của sinh viên và tỉ lệ bất hợp pháp thấp. Nếu bạn muốn học ở ngôi trường tuyệt vời này thì hãy liên hệ với YK để được tư vấn và làm hồ sơ nhé! HOTLINE: 0703 448 486 >> Có thể bạn quan tâm: LỄ HỘI ĐẠI HỌC HÀN QUỐC 2023  _____________________________________________ Viện tư vấn du học YK Education - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam Địa chỉ: 165 đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM Email: ykeduinvn@gmail.com Website: https://duhocyk.edu.vn Hotline: 0703-488-486 (Mrs.Ly) Zalo: 0703-488-486 Skype: ykeducation

Đọc tiếp
DU HỌC TẠI ĐẠI HỌC QUỐC GIA SEOUL Seoul
31/05/2023 16 phút đọc

DU HỌC TẠI ĐẠI HỌC QUỐC GIA SEOUL

[caption id="attachment_11676" align="alignnone" width="1125"] Hình ảnh trường Đại học Quốc gia Seoul[/caption] Đại học Quốc gia Seoul là một trường đại học kiêm viện nghiên cứu quốc lập ở thủ đô Seoul, Hàn Quốc. Được thành lập vào ngày 27 tháng 8 năm 1946, Seoul là một trong ba đại học danh giá bậc nhất tại Hàn Quốc cùng với các trường Đại học Korea và Yonsei. I - TỔNG QUAN VỀ ĐẠI HỌC QUỐC GIA SEOUL (SNU) Trường có ba khuôn viên là khuôn viên chính ở Gwanak-gu và hai hiệu viên phụ lần lượt đặt ở Daehak-ro, Pyeongchang cũng như bao gồm 16 học viện, một trường nghiên cứu và 9 trường chuyên ngành khác. Trung tâm Giáo dục Ngôn ngữ Hàn Quốc của SNU được thành lập năm 1969, nhằm mục đích giảng dạy ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc cho sinh viên quốc tế và những người Hàn Quốc ở nước ngoài có ý định học tiếng Hàn như một ngoại ngữ hoặc ngôn ngữ thứ hai của họ để họ có thể thành thạo tiếng Hàn và hiểu đúng về đất nước Hàn Quốc. Trung tâm Giáo dục Ngôn ngữ Hàn Quốc (KLEC) tích hợp tất cả các kỹ năng ngôn ngữ và nhấn mạnh vào việc phát triển khả năng ngôn ngữ thực tế thông qua nhiều loại hoạt động học tập gắn kết phong phú. KLEC thúc đẩy phương pháp giảng dạy tối ưu để mỗi học viên cải thiện kỹ năng giao tiếp tiếng Hàn. Hơn nữa, KLEC cung cấp cho sinh viên nhiều cơ hội để trải nghiệm và tìm hiểu về văn hóa Hàn Quốc. Địa chỉ: Gwanak-ro, Gwanak-gu, Seoul, Hàn Quốc Website: http://www.useoul.edu/ Tại sao chọn Seoul National University? Là trường đại học hàng đầu tại Hàn Quốc. Nơi sản sinh ra những nhân vật ưu tú trong nhiều lĩnh vực. Được giảng dạy bởi những giáo sư hàng đầu. Sinh viên tốt nghiệp Đại học Seoul chi phối giới học thuật, chính phủ, chính giới và kinh doanh, cứ bốn hiệu trưởng Hàn Quốc có một người học tập lấy bằng cử nhân ở Đại học Seoul. Tên tuổi của trường biến lương bổng cao 12% hơn so với bất kỳ đại học Hàn Quốc nào khác. [caption id="attachment_11675" align="aligncenter" width="966"] Giảng viên và sinh viên trường Đại học Quốc gia Seoul[/caption] >> Xem thêm: Những trường Đại học tiêu biểu ở Seoul  II - CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA SEOUL 1. DU HỌC KHÓA TIẾNG a. Điều kiện nhập học Tốt nghiệp THPT GPA 7 trở lên b. Lịch nhập học và hạn nộp hồ sơ Kỳ Thời gian học Hạn chót nộp hồ sơ Mùa Xuân Tháng 3 - Tháng 5  Cuối tháng 12 Mùa Hè Tháng 6 - Tháng 8 Cuối tháng 3 Mùa Thu Tháng 9 - Tháng 12 Cuối tháng 6 Mùa Đông Tháng 1 - Tháng 2 Cuối tháng 9 c. Học phí Phí đăng ký: 60.000 KRW Lớp buổi sáng: 1.730.000 KRW/kỳ Lớp buổi chiều: 1.580.000 KRW/kỳ 2. DU HỌC HỆ ĐẠI HỌC a. Điều kiện nhập học Tốt nghiệp THPT TOPIK 3 trở lên hoặc TOEFL iBT 80, IELTS 6.0, TEPS 551(New TEPS 298) hoặc cao hơn b. Chuyên ngành đào tạo Trường Khoa Chuyên ngành Nhân văn Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc   Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc Ngôn ngữ và văn học Anh Ngôn ngữ và văn học Pháp Ngôn ngữ và văn học Đức Ngôn ngữ và văn học Nga Ngôn ngữ và văn học Tây Ban Nha Ngôn ngữ học Ngôn ngữ và Văn minh Châu Á Lịch sử Hàn Quốc Lịch sử Châu Á Lịch sử phương Tây Khảo cổ học và lịch sử nghệ thuật Triết học Tôn giáo học Thẩm mỹ học Khoa học xã hội Khoa học chính trị và Quan hệ quốc tế Khoa học chính trị   Quan hệ quốc tế Kinh tế   Xã hội học Nhân chủng học Tâm lý học Địa lý Phúc lợi xã hội Truyền thông   Khoa học tự nhiên Khoa học Toán học   Thống kê Vật lý và Thiên văn học Hoá học Khoa học Sinh học Khoa học Môi Trường và Trái Đất   Điều dưỡng     Quản trị kinh doanh Kỹ thuật môi trường và dân sự   Cơ khí và Kỹ thuật hàng không vũ trụ Kỹ thuật và Khoa học vật liệu Kỹ thuật máy tính và điện tử Kỹ thuật và Khoa học máy tính Kỹ thuật Sinh học và Hoá học Kỹ thuật kiến trúc và Kiến trúc Kỹ thuật công nghiệp Kỹ thuật tài nguyên năng lượng Kỹ thuật hạt nhân Kỹ thuật biển và Kiến trúc hàng hải   Nông nghiệp và Khoa học cuộc sống Phát triển nông thôn và Kinh tế nông nghiệp Nông nghiệp và nguồn kinh tế   Thông tin khu vực   Khoa học thực vật Công nghệ sinh học và Khoa học cây trồng   Khoa học làm vườn và Công nghệ sinh học Giáo dục nghề nghiệp và phát triển lực lượng lao động   Khoa học lâm nghiệp Khoa học môi trường lâm nghiệp   Khoa học chất liệu môi trường   Công nghệ sinh học động và thực vật Công nghệ sinh học động vật   Công nghệ sinh học thực vật   Hoá học và Sinh học ứng dụng Hoá học ứng dụng thực tiễn   Sinh học ứng dụng   Kỹ thuật hệ thống nông thôn và Kiến trúc cảnh quan Kiến trúc cảnh quan   Kỹ thuật hệ thống nông thôn   Hệ thống sinh học   Kỹ thuật và Khoa học vật liệu sinh học Kỹ thuật hệ thống sinh học   Kỹ thuật vật liệu sinh học Nghệ thuật Thiết kế (Thủ công)   Thiết kế (Thiết kế) Tranh phương Đông Hội hoạ Điêu khắc   Sư phạm Giáo dục   Sư phạm ngôn ngữ Hàn Sư phạm ngôn ngữ Anh Sư phạm ngôn ngữ Pháp Giáo dục xã hội học Sư phạm lịch sử Sư phạm địa lý Giáo dục đạo đức Sư phạm Toán Sư phạm Vật lý Sư phạm Hoá học Sư phạm Sinh học Giáo dục khoa học trái đất Giáo dục thể chất   Hệ sinh thái con người Nghiên cứu người tiêu dùng và trẻ em Khoa học người tiêu dùng   Nghiên cứu gia đình và phát triển trẻ em Dinh dưỡng và thực phẩm Dệt, Buôn bán và Thiết kế thời trang Thuốc thú y Chương trình tiền - thuốc thú y Âm nhạc Thanh nhạc     Sáng tác   Lý thuyết Sáng tác   Nhạc điện tử Nhạc trưởng   Nhạc cụ Piano   Đàn dây: Violin, Viola, Cello, Contrabass, Harp, Guitar Woodwind/Brass/Percussion: Flute, Oboe, Clarinet, Bassoon, Horn, Trumpet, Trombone, Saxophone, Tuba, Percussion Âm nhạc Hàn Quốc Gayageum, Geomungo, Haegeum, Piri, Daegeum, Ajaeng, Percussion , Lý thuyết, Sáng tác, Chỉ huy, Thanh nhạc c. Học phí Trường Ngành Học phí Nhân văn Tất cả 2.460.000 KRW Khoa học xã hội Nhân chủng học, Địa lý, Tâm lý học 2.698.000 KRW Còn lại 2.460.000 KRW Khoa học tự nhiên Khoa học toán học 2.468.000 KRW   Còn lại 2.996.000 KRW Điều dưỡng Tất cả 2.996.000 KRW Quản trị kinh doanh Tất cả 2.460.000 KRW Kỹ thuật Tất cả 3.020.000 KRW Khoa học cuộc sống và nông nghiệp Phát triển nông thôn và kinh tế nông nghiệp 2.460.000 KRW   Còn lại 2.996.000 KRW Nghệ thuật Tất cả 3.679.000 KRW Luật Tất cả 2.460.000 KRW Giáo dục Lịch sử/Ngôn ngữ/Giáo dục xã hội học 2.460.000 KRW   Khoa học tự nhiên/Giáo dục thể chất 2.996.000 KRW   Sư phạm Toán 2.468.000 KRW   Sư phạm Địa 2.698.000 KRW Hệ sinh thái con người Nghiên cứu trẻ em và người tiêu dùng 2.460.000 KRW   Thức ăn và dinh dưỡng   Quần áo và dệt may 2.996.000 KRW Dược Hệ 4 năm 2.679.000 KRW   Hệ 6 năm 4.513.000 KRW Âm nhạc Tất cả 3.944.000 KRW Thuốc thú y Dự bị ngành thuốc thú y 3.094.000 KRW   Thuốc thú y 4.678.000 KRW Y Dự bị Y  3.094.000 KRW   Y 5.074.000 KRW d. Chế độ học bổng Tân sinh viên Học bổng: Được tài trợ toàn bộ hoặc tài trợ một phần (phí nhập học + học phí 10%) Điều kiện tham gia: Tân sinh viên (không bao gồm khoa học và kỹ thuật) Sinh viên đang theo học Hoàn thành hơn 1 học kỳ trong chương trình học. GPA 3.6 trở lên(trung bình tất cả các học kỳ)   Học bổng toàn phần Sinh viên quốc tế GPA 2.4 trở lên (trung bình của học kỳ trước)   Học bổng toàn phần hoặc 1 phần của chính phủ Học bổng vừa làm vừa học Sinh viên muốn vừa làm, vừa học hoặc những người được giới thiệu bởi giáo sư   Thời gian làm việc:  +Học kỳ 1: Tháng 3 - Tháng 8(6 tháng) +Học kỳ 2: Tháng 9 - Tháng 2 năm sau(6 tháng) Giờ làm việc:  Loại 1: 10h/tuần, 40h/tháng Loại 2: 15h/tuần, 60h/tháng Học bổng: Giờ làm việc X Lương theo giờ Học bổng SNU GPA 2.7 trở lên(trung bình của học kỳ trước)   Học bổng được tài trợ bởi khoảng 200 nguồn tài trợ do Quỹ Đại học Quốc gia Seoul tạo ra Học bổng toàn phần hoặc 1 phần   [caption id="attachment_11679" align="aligncenter" width="960"] Cơ sở vật chất tiện nghi tại trường Đại học Quốc gia Seoul[/caption] 3. DU HỌC HỆ CAO HỌC a. Điều kiện nhập học Tốt nghiệp đại học TOPIK 3 trở lên hoặc TOEFL iBT 80, IELTS 6.0, TEPS 551(New TEPS 298) trở lên b. Chuyên ngành đào tạo Trường Khoa Ngành Nhân văn Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc   Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc Ngôn ngữ và văn học Anh Ngôn ngữ và văn học Đức Ngôn ngữ và văn học Nga Ngôn ngữ và văn học Tây Ban Nha Ngôn ngữ học Lịch sử Hàn Quốc Lịch sử châu Á Lịch sử phương Tây     Triết học Triết học phương Đông Triết học phương Tây   Tôn giáo học   Thẩm mỹ     Khảo cổ học và Lịch sử nghệ thuật Khảo cổ học Lịch sử nghệ thuật   Ngôn ngữ và nền văn minh Châu Á   Khoa học xã hội Khoa học chính trị và Quan hệ quốc tế Khoa học chính trị Quan hệ quốc tế   Kinh tế   Xã hội học Nhân chủng học Địa lý Phúc lợi xã hội Truyền thông   Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh Hệ thống quản lý thông tin Chiến lược và quản lý kinh doanh quốc tế Marketing Quản lý hoạt động Hành vi tổ chức và Quản lý kinh doanh quốc tế Tài chính Kế toán Nông nghiệp và Khoa học cuộc sống Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn Nông nghiệp và Tài nguyên kinh tế Thông tin khu vực Luật Luật   Giáo dục Giáo dục Nền tảng giáo dục Công nghệ giáo dục Tư vấn giáo dục Quản trị giáo dục Giáo dục trọn đời   Giáo dục ngôn ngữ Hàn Giáo dục tiếng Hàn như một ngoại ngữ   Giáo dục ngoại ngữ khác Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Đức Ngôn ngữ Pháp   Giáo dục xã hội học Xã hội học Lịch sử Địa lý   Giáo dục đạo đức     Giáo dục thể chất Khoa học thể thao Human Exercise Quản lý thể thao toàn cầu Hệ nhân sinh thái Khoa học tiêu dùng   Nghiên cứu gia đình và sự phát triển của trẻ   Cao học Hành chính công Hành chính công Hành chính công Chính sách cộng đồng Hành chính công toàn cầu Cao học nghiên cứu môi trường Quy hoạch môi trường Quy hoạch môi trường Cao học Quốc tế học Quốc tế học Thương mại quốc tế Hợp tác quốc tế Nghiên cứu khu vực quốc tế Hàn quốc học Khoa học tự nhiên Khoa học Toán học   Thống kê     Vật lý và Thiên văn học Vật lý Thiên văn học   Hoá học   Khoa học sinh học Khoa học môi trường và Trái đất   Điều dưỡng Điều dưỡng Bà mẹ -Trẻ em và Điều dưỡng sức khoẻ tâm lý - tâm thần Chăm sóc sức khoẻ người lớn Hệ thống chăm sóc điều dưỡng và Sức khoẻ cộng đồng Nông nghiệp và Khoa học cuộc sống Khoa học cây trồng Công nghệ sinh học và Khoa học mùa vụ Công nghệ sinh học và Khoa học làm vườn   Khoa học lâm nghiệp Khoa học môi trường lâm nghiệp Khoa học vật liệu môi trường   Công nghệ sinh học nông nghiệp Điều chế sinh học   Kỹ thuật hệ thống nông thôn và Kiến trúc cảnh quan Kiến trúc cảnh quan Kỹ thuật hệ thống nông thôn   Hệ sinh học    Kỹ thuật và Khoa học vật liệu sinh học Kỹ thuật hệ thống sinh học Kỹ thuật vật liệu sinh học   Hướng nghiệp và nông nghiệp   Cao học công nghệ nông nghiệp quốc tế Công nghệ nông nghiệp   Sư phạm Sư phạm toán     Khoa học giáo dục Vật lý Hoá học Sinh học Khoa học trái đất Hệ nhân sinh thái Thực phẩm và dinh dưỡng   Dệt may, buôn bán và thiết kế thời trang   Dược Dược   Cao học sức khoẻ cộng đồng Khoa học sức khoẻ cộng đồng Sức khoẻ cộng đồng Chính sách và quản lý chăm sóc sức khoẻ   Khoa học sức khoẻ môi trường   Cao học nghiên cứu môi trường Quy hoạch môi trường Quy hoạch thành phố và khu vực Giao thông vận tải Quản lý môi trường Đổi mới đô thị và xã hội   Kiến trúc cảnh quan   Công nghệ và khoa học hội tụ Y học phân tử và Khoa học dược phẩm sinh học   Kỹ thuật Kiến trúc   Kỹ thuật hệ thống năng lượng Kỹ thuật máy tính và điện tử Kỹ thuật và khoa học máy tính     Kỹ thuật và khoa học vật liệu Vật liệu hỗn hợp   Cơ khí và Kỹ thuật không gian vũ trụ Thiết kế cơ khí nhiều cấp độ   Kỹ thuật môi trường và Dân sự Kỹ thuật môi trường và Dân sự Kỹ thuật thành phố thông minh   Kỹ thuật sinh và hoá học Hoá học hội tụ cho năng lượng và môi trường   Kỹ thuật công nghiệp   Kỹ thuật biển và kiến trúc hàng hải   Khoa học hội tụ và công nghệ Transdisciplinary Studies Công nghệ và khoa học nano   Chương trình Khoa học thông tin và Trí tuệ Khoa học bức xạ y sinh Y học Khoa học y sinh     Y học Giải phẫu học Bệnh lý học Vi sinh và Miễn dịch học Y tế Dự phòngY học Nhiệt đới và Ký sinh trùngLịch sử Y học & Nhân văn Y khoa Chuyên ngànhChuyên ngành pháp yChuyên ngành Quản lý và Chính sách Y tếKỹ thuật Y sinhSư phạm Y khoaNội khoaPhẫu thuậtNhi khoaSản phụ khoaTâm thầnPhẫu thuật chỉnh hìnhTiết niệuPhẫu thuật Tai mũi họng-Đầu & CổPhẫu thuật tim mạch và lồng ngựcPhẫu thuật thần kinhNhãn khoaX quangGây mê và y học giảm đauPhẫu thuật thẩm mỹ tái tạo)Ung thư Bức xạY học Xét nghiệmY học phục hồi chức năngY học hạt nhânY học Gia đìnhY cấp cứu)Dịch thuật Y học Nha khoa Khoa học Nha khoa Giải phẫu đầu, cổ và khoa học hình ảnh Nha khoa Phòng ngừa & Xã hội Khoa học vật liệu sinh học nha khoa Khoa học Thần kinh Tin học và Quản lý chăm sóc sức khỏe Di truyền phân tử Răng giả Nha khoa bảo thủ Phẫu thuật Răng Hàm Mặt Nha khoa nhi X quang răng hàm mặt Gây mê nha khoa Thuốc thú y Thuốc thú y Bệnh học thú y và y tế dự phòng Khoa học thú y lâm sàng Thuốc thú y trang trại Nghệ thuật: Trường Khoa Ngành Âm nhạc Âm nhạc Thanh nhạc   Sáng tác và chỉ huy Nhạc lý - Âm nhạc học Piano Nhạc cụ dây Woodwind/Brass Nhạc cụ Hàn Quốc - Thanh nhạc Hàn Quốc Sáng tác Hàn Quốc và Âm nhạc Hàn Quốc học Nghệ thuật Thủ công mỹ nghệ và Thiết kế Gốm   Kim loại chính Chuyên ngành Thiết kế Truyền thông Hình ảnh Chuyên ngành Thiết kế Công nghiệp Thủ công mỹ nghệ Thiết kế Văn hóa và Lịch sử Thiết kế   Nghệ thuật Hội họa Phương Đông   Chuyên ngành Vẽ tranh / In ấn Điêu khắc Hội hoạ phương đông     Hội hoạ Hội hoạ   Đồ hoạ in ấn   Điêu khắc     c. Học phí Trường Ngành Học phí Nhân văn Tất cả 3.278.000 KRW Khoa học xã hội Tất cả 3.851.000 KRW Khoa học tự nhiên Toán, Lịch sử Khoa học triết học 3.139.000 KRW   Các ngành còn lại 3.829.000 KRW Điều dưỡng Tất cả 3.829.000 KRW Quản trị kinh doanh Tất cả 3.278.000 KRW Kỹ thuật Tất cả 3.997.000 KRW Khoa học kỹ thuật và Nông nghiệp Kinh tế nông nghiệp 3.131.000 KRW   Các ngành còn lại 3.829.000 KRW Nghệ thuật Tất cả 4.720.000 KRW Luật Tất cả 3.131.000 KRW Sư phạm Lịch sử/Ngôn ngữ/Giáo dục xã hội học 3.131.000 KRW Khoa học tự nhiên/Giáo dục thể chất 3.829.000 KRW Sư phạm Toán 3.156.000 KRW Hệ nhân sinh thái Nghiên cứu người tiêu dùng và trẻ em 3.148.000 KRW Thực phẩm và Dinh dưỡng, Quần áo và dệt may 3.829.000 KRW Dược thú y Lâm sàng 5.789.000 KRW Cơ bản 5.363.000 KRW Dược Tất cả 4.746.000 KRW Âm nhạc Tất cả 5.093.000 KRW Y Lâm sàng 6.131.000 KRW  Cơ bản 4.931.000 KRW Nha khoa Lâm sàng 6.131.000 KRW Cơ bản 4.931.000 KRW d. Chế độ học bổng Tìm hiểu tại: https://en.snu.ac.kr/admission/graduate/scholarships/before_application III - CƠ SỞ VẬT CHẤT Ký túc xá gần trường, được trang bị gồm Giường, Tủ, Bàn, Giá sách và Đường truyền Internet (miễn phí),  Máy giặt và sấy chung (miễn phí), Phòng tắm chung và phòng nghỉ [caption id="" align="alignnone" width="1024"] Ký túc xá trường Đại Học Quốc Gia Seoul[/caption] Tham khảo thêm tại: KTX khoá tiếng: https://lei.snu.ac.kr/mobile/en/klec/dormitory/introduction.jsp KTX đại học, cao học: https://en.snu.ac.kr/academics/students/housing Nếu các bạn có bất cứ thắc mắc gì về du học Hàn Quốc, hãy nhắn tin ngay cho YK để được tư vấn cụ thể và hoàn toàn MIỄN PHÍ nhé! HOTLINE: 0703 044 486 _____________________________________________ Viện tư vấn du học YK Education - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam Địa chỉ: 165 đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM Email: ykeduinvn@gmail.com Website: https://duhocyk.edu.vn Hotline: 0703-488-486 (Mrs.Ly) Zalo: 0703-488-486 Skype: ykeducation

Đọc tiếp
DU HỌC TẠI ĐẠI HỌC YONSEI Seoul
30/05/2023 12 phút đọc

DU HỌC TẠI ĐẠI HỌC YONSEI

Đại học Yonsei là một trường đại học tư thục ở thủ đô Seoul, Hàn Quốc, được thành lập vào năm 1885, Yonsei là một trong những trường đại học lâu đời nhất của Hàn Quốc. Trường được đánh giá là một trong ba trường đại học tốt nhất của nước này cùng với Đại học Quốc gia Seoul và Đại học Kyunghee Hàn Quốc - tạo thành nhóm SKY. Xem thêm: TOP TRƯỜNG Ở SEOUL  [caption id="attachment_11616" align="alignnone" width="1028"] Hình ảnh trường Đại học Yonsei[/caption] I - TỔNG QUAN VỀ ĐẠI HỌC YONSEI Yonsei là một trong bốn trường đại học của Hàn Quốc lọt vào bảng xếp hạng chất lượng các trường đại học của ARWU World University Ranking, QS World University Rankings và The Times World University Ranking vào năm 2010. Vào năm 2011, Yonsei được xếp hạng thứ 129 trên toàn thế giới và thứ hạng 18 trên toàn châu Á dựa vào QS World University Rankings. Tính tới ngày 1/4/2009, Trường Đại học Yonsei có trụ sở chính tại khu Sinchon, quận Seodaemun, Seoul. Hai cơ sở phụ, một ở thành phố Wonju thuộc tỉnh Gangwon và một ở khu đô thị mới Songdo thuộc tỉnh Incheon với tổng số 26.530 sinh viên đại học, 11.437 sinh viên cao học và 4.178 cán bộ giảng dạy. Địa chỉ: 50 Yonsei-ro, Sinchon-dong, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc Website: http://www.yonsei.ac.kr/ Tại sao nên chọn Yonsei University? Cơ sở vật chất: Hiện đại nhất Hàn Quốc Chương trình đào tạo: Chương trình đào tạo quốc tế hoá, mang tính quốc tế 100% Chính sách học bổng: Dù là một trường tư thục nhưng trường cũng có nhiều chính sách học bổng thu hút du học sinh từ khắp các quốc gia trên thế giới. [caption id="attachment_11629" align="alignnone" width="1028"] Sinh viên trường Đại học Yonsei[/caption] II - CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC YONSEI 1. DU HỌC KHÓA TIẾNG a. Điều kiện nhập học Tốt nghiệp THPT GPA 6.5 trở lên b. Lịch nhập học và hạn nộp hồ sơ Kỳ Lịch nhập học Hạn nộp hồ sơ Mùa Xuân Tháng 3 - Tháng 5 Tháng 1 Mùa Hè Tháng 6 - Tháng 8 Tháng 4 Mùa Thu Tháng 9 - Tháng 12 Tháng 7 Mùa Đông Tháng 1 - Tháng 2 Tháng 9 9 tuần/ học kỳ (tương đương 200 giờ học) Mỗi tuần học 5 buổi (từ thứ 2 đến thứ 6) Mỗi ngày học từ 9:00 ~ 13:50 Mất khoảng 1 năm 6 tháng để có thể hoàn thành 6 cấp độ, mỗi cấp độ gồm 10 bài học *Đánh giá: điểm kiểm tra chiếm 80% (40% điểm giữa kỳ + 40% điểm cuối kỳ) và 20% còn lại gồm: chuyên cần, thái độ trong lớp học, ngữ điệu, phát âm,… *Tất cả các lớp tại Viện Ngôn ngữ đều được giảng dạy bằng tiếng Hàn *Sinh viên phải tham gia lớp học từ 88% trở lên, nếu nghỉ quá sẽ không được lên lớp. c. Học phí Phí đăng ký: 80.000 KRW Học phí: 1.770.000 KRW/học kỳ (đối với sinh viên Việt Nam, phải đóng hết cả 4 học kỳ) 2. DU HỌC HỆ ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC YONSEI a. Điều kiện nhập học Đối với tân sinh viên Tốt nghiệp THPT với GPA trên 7.0, có TOPIK 3 trở lên (TOPIK 5: Y, Nha khoa, Điều dưỡng) hoặc IELTS 5.5 trở lên.  Có TOPIK 4 trở lên Đối với sinh viên chuyển tiếp Hoàn thành ít nhất 2 năm đại học hoặc một nửa số tín chỉ trong hệ đại học 4 năm. Có TOPIK 4 trở lên * Riêng những ngành như Tiền Y Dược, Tiền Nha Khoa hoặc điều dưỡng. b. Chuyên ngành đào tạo Trường Khoa/Ngành Nghệ thuật tự do Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc Ngôn ngữ và văn học Anh Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc Ngôn ngữ và văn học Đức Ngôn ngữ và văn học Pháp Ngôn ngữ và văn học Nga Lịch sử Triết học Khoa học thông tin và Thư viện Tâm lý học Kinh doanh và thương mại Kinh tế Thống kê ứng dụng Quản trị kinh doanh Khoa học Toán học Vật lý Hoá học Khoa học hệ thống Trái Đất Thiên văn học Khoa học khí quyển Kỹ thuật Kỹ thuật Hoá học và Sinh học phân tử Kỹ thuật điện và điện tử Kỹ thuật kiến trúc: + Kiến trúc( chương trình 5 năm) + Kỹ thuật kiến trúc( chương trình 4 năm) Kỹ thuật và kế hoạch đô thị Kỹ thuật môi trường và Dân sự Kỹ thuật cơ khí Kỹ thuật và khoa học vật liệu Kỹ thuật công nghiệp Khoa học máy tính Khoa học đời sống và Công nghệ sinh học Hệ sinh học Hoá sinh Công nghệ sinh học Khoa học xã hội Khoa học chính trị và Quốc tế học Hành chính công Phúc lợi xã hội Xã hội học Nhân văn học Truyền thông đại chúng Nhạc viện Thánh ca Thanh nhạc Piano Nhạc cụ Sáng tác Sinh thái nhân văn Quần áo và dệt may Thực phẩm và dinh dưỡng Thiết kế nhà và nội thất Gia đình và trẻ em học Thiết kế và môi  Khoa học trong giáo dục Sư phạm Giáo dục thể chất Nghiên cứu nền công nghiệp thể thao Y dược Tiền Y Dược Nha khoa Tiền Nha Khoa Điều dưỡng Điều dưỡng Lãnh đạo toàn cầu Thương mại quốc tế Giáo dục ngôn ngữ và văn hoá Hàn Quốc Truyền thông và văn hoá Kỹ thuật thông tin ứng dụng Kỹ thuật sinh học và đời sống c. Học phí Trường Học phí/kỳ  Nghệ thuật tự do 3.537.000 KRW Kinh doanh và thương mại 3.564.000 KRW Khoa học 4.112.000 KRW Kỹ thuật 4.662.000 KRW Khoa học đời sống và Công nghệ sinh học 4.388.000 KRW Khoa học xã hội 3.537.000 KRW Nhạc viện 5.223.000 KRW Sinh thái nhân văn 4.112.000 KRW Khoa học trong giáo dục  4.112.000 KRW Y dược 6.052.000 KRW Nha khoa 6.052.000 KRW Điều dưỡng 4.112.000 KRW Lãnh đạo toàn cầu 6.140.000 KRW Phí nhập học: Chuyên ngành Phí Tất cả các chuyên ngành trừ những chuyên ngành của Nhạc viện, Giáo dục thể chất, Nghiên cứu nền công nghiệp Thể thao) 150.000 KRW Nghệ thuật và thể thao(Nhạc viện, Giáo dục thể chất, Nghiên cứu nền công nghiệp Thể thao) 225.000 KRW d. Chế độ học bổng Học bổng đại học: Học bổng xuất sắc cho sinh viên nước ngoài + Giảm 100% học phí (cho 50 sinh viên/ năm): TOPIK 4 trở lên và có TOEFL PBT 550, CBT 210, IBT 80; TEPS 550 và IELTS 5.5 + Giảm 50% học phí: được giới thiệu bởi giảng viên và trưởng khoa [caption id="attachment_11617" align="alignnone" width="1028"] Quy mô rộng lớn của trường Đại học Yonsei[/caption] Tìm hiểu ngay về: 4 bí quyết du học Hàn Quốc  3. DU HỌC HỆ CAO HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC YONSEI a. Điều kiện xét tuyển Tốt nghiệp đại học Có TOPIK 4 trở lên hoặc TOEFL IBT 71, TOEIC 750, TEPS 327(new-type), 600(old-type), IELTS 5.5 b. Chuyên ngành đào tạo Trường Chuyên ngành Nghệ thuật tự do Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc Ngôn ngữ và Văn học Anh Ngôn ngữ và Văn học Đức Ngôn ngữ và Văn học Pháp Ngôn ngữ và Văn học Nga Lịch sử Triết học Khoa học thông tin và thư viện Tâm lý học Văn học so sánh Cognitive Science Hàn Quốc học Ngôn ngữ học và Tin học  Thương mại và Kinh tế  Kinh tế Thống kê và Khoa học dữ liệu Kinh doanh Quản trị kinh doanh Chuyên ngành cao học Công nghệ và Quản trị kinh doanh Khoa học Toán học Vật lý Hoá học Khoa học hệ thống Trái Đất Kỹ thuật Kỹ thuật Hoá học và Sinh học phân tử Kỹ thuật điện và điện tử Kỹ thuật Kiến trúc và Kỹ thuật kiến trúc Dân sự và Kỹ thuật môi trường Kỹ thuật cơ khí Kỹ thuật và khoa học vật liệu Kỹ thuật kế hoạch đô thị Kỹ thuật công nghiệp Khoa học máy tính Trí tuệ nhân tạo Chính sách công nghệ và khoa học Khoa học cuộc sống và Công nghệ sinh học Sinh họchttps://www.traditionrolex.com/9 Kỹ thuật công nghiệp sinh học Tích hợp Y sinh OMICS khoa học Thần học Thần học Khoa học xã hội Khoa học chính trị Hành chính công Xã hội học Nhân văn học Truyền thông phương tiện Nghiên cứu khu vực Nghiên cứu thống nhất Hàn Quốc Chính sách phúc lợi xã hội Luật Âm nhạc Âm nhạc Sinh thái nhân văn Quần áo và dệt may Thức ăn và dinh dưỡng Kiến trúc nội thất và xây dựng môi trường Nghiên cứu Gia đình và trẻ em  Môi trường con người và Thiết kế Khoa học trong giáo dục Giáo dục Giáo dục thể chất Nghiên cứu ngành công nghiệp thể thao Dược Dược Khoa học dược Sức khoẻ cộng đồng Quản lý và Kỹ thuật thiết bị y tế Kỹ thuật Y sinh Bệnh lý ngôn ngữ Dân tộc và Luật y tế Thống kê sinh học và Máy tính Công nghệ và Khoa học Nano Khoa học về lão hoá Nha khoa Nha khoa Khoa học ứng dụng Điều dưỡng Điều dưỡng Dược Dược Khoa học dược phẩm công nghiệp Y dược Dược phẩm và Quy chuẩn khoa học Công nghệ sinh học tích hợp & Phiên dịch y học Nhân văn và nghệ thuật Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc Ngôn ngữ và văn học Anh Lịch sử Triết học Thiết kế công nghiệp Thiết kế hình ảnh truyền thông Quản lý thiết kế Khoa học và công nghệ Toán học Vật lý Hoá học Thông tin và Thống kê Đóng gói và bao bì Khoa học máy tính Khoa học và công nghệ sinh học Kinh doanh và chính quyền Hành chính công Kinh tế Quan hệ quốc tế Quản trị kinh doanh Khoa học sức khoẻ Quản trị sức khoẻ Kỹ thuật môi trường Khoa học phòng thí nghiệm y sinh Vật lý trị liệu Liệu pháp vận động Kỹ thuật Y sinh Kỹ thuật bức xạ tổng hợp Dược (cơ sở Wonju) Dược Khoa học Y dược toàn cầu Điều dưỡng Vệ sinh răng miệng Wellness and Healthy Aging Thống kê sinh học c. Học phí Phí nhập học: 1.028.000 KRW Trường Chuyên ngành Nghệ thuật tự do 4.854.000 KRW  Thương mại và Kinh tế 4.880.000 KRW Kinh doanh 4.880.000 KRW Khoa học 5,860,000 KRW Kỹ thuật 6.717.000 – 9.056.000 KRW Khoa học cuộc sống và Công nghệ sinh học 5.860.000 KRW Thần học 4.854.000 KRW Khoa học xã hội 4.854.000 KRW Âm nhạc 7.479.000 KRW Sinh thái nhân văn 5.860.000 KRW Khoa học trong giáo dục 5.860.000 KRW Dược 6.624.000 KRW Nha khoa 7.793.000 KRW Điều dưỡng 5.860.000 KRW Dược 6.624.000 KRW Y dược 7.793.000 KRW Nhân văn và nghệ thuật 4.854.000 KRW Khoa học và công nghệ 6.831.000 KRW Khoa học sức khoẻ 6.881.000 KRW Dược (cơ sở Wonju) 6.624.000 KRW – 7.793.000 KRW d. Chế độ học bổng Học bổng chính phủ: Miễn học phí, phí sinh hoạt (Thạc sĩ: 4 học kỳ; Tiến sĩ: 6 học kỳ) Học bổng lãnh đạo toàn cầu: Miễn phí nhập học, học phí và phí sinh hoạt Học bổng sinh viên ưu tú: Giảm từ 50% đến 100% học phí (1 học kỳ) Học bổng khoa học kỹ thuật (dành riêng cho du học sinh Đông Nam Á): Miễn 100% phí nhập học và học phí [embed]https://www.youtube.com/watch?v=FBnfcMKYDnE[/embed] III - CƠ SỞ VẬT CHẤT Ký túc xá International House nằm trong khuôn viên trường, sức chứa lên đến 232 sinh viên. Các phòng đều là phòng đôi và chia tầng theo giới tính. + Phí KTX: 1.516.000 KRW/kỳ (118 ngày) + Tiện nghi trong ký túc xá: phòng nghỉ, phòng máy tính, phòng giặt ủi miễn phí,… + Tiện nghi trong phòng: giường đơn, bàn ghế, kệ sách, tủ lạnh, kệ giày, máy lạnh, hệ thống sưởi,… [caption id="attachment_11621" align="alignnone" width="1198"] Hình ảnh ký túc xá International House[/caption] Ký túc xá SK Global House nằm trong khuôn viên trường, sức chứa lên đến 585 sinh viên, có phòng đơn và phòng đôi, chia tầng theo giới tính + Phí KTX: Phòng đơn: 2,745,000 KRW/kỳ (118 ngày) Phòng đôi: 1.854.000 KRW/kỳ (118 ngày) + Tiện nghi trong phòng: giường đơn, bàn ghế, kệ sách, tủ lạnh, kệ giày, máy lạnh, hệ thống sưởi,… + Tiện nghi trong ký túc xá: phòng nghỉ, phòng máy tính, phòng giặt ủi, phòng nấu ăn, phòng tự học, phòng âm nhạc có tường cách âm,… + Tiện ích trong KTX: quán ăn, cửa hàng tiện lợi, quán coffee, cửa hàng điện thoại,… [caption id="attachment_11620" align="alignnone" width="1198"] Hình ảnh ký túc xá SK Global House[/caption] Lời kết: Đại học Yonsei là một trong 3 trường Đại học mơ ước của giới trẻ Hàn Quốc vì điều kiện ứng tuyển vào cực kỳ khó đối với học sinh Hàn Quốc. Hơn nữa, Yonsei thuộc khối trường SKY nên chất lượng đào tạo thì không cần phải bàn tới rồi phải không nào. Bên cạnh đó, tất cả giáo trình học tiếng Hàn trên thế giới đều được biên soạn dựa trên giáo trình Yonsei. Tuy nhiên việc xét hồ sơ của trường là vô cùng khó khăn với các bạn du học sinh Việt Nam, nhất là các bạn khu vực phía Bắc. Vì vậy, khi nộp hồ sơ vào trường này các bạn cần tìm hiểu thật kỹ và lựa chọn trung tâm thật uy tín nhé. YK hiện tại đã gửi một số học sinh học đến du học tại đây và trong số đó có một bạn khá là nổi tiếng trong cộng đồng fan của BTS. _____________________________________________ Viện tư vấn du học YK Education - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam Địa chỉ: 165 đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM Email: ykeduinvn@gmail.com Website: https://duhocyk.edu.vn Hotline: 0703-488-486 (Mrs.Ly) Zalo: 0703-488-486 Skype: ykeducation

Đọc tiếp
ĐẠI HỌC SOONGSIL – 숭실대학교 Seoul
27/05/2023 10 phút đọc

ĐẠI HỌC SOONGSIL – 숭실대학교

Trường Đại học Soongsil toạ lạc ở trung tâm Seoul, cách sân bay quốc tế Incheon 1 tiếng di chuyển. Trường có ga tàu điện ngầm riêng và có nhiều tuyến bus đi ngang, khiến nơi đây trở thành một nơi náo nhiệt và thuận tiện cho việc di chuyển. [caption id="attachment_11558" align="alignnone" width="1360"] Hình ảnh trường Đại học Soongsil[/caption] I. TỔNG QUAN VỀ ĐẠI HỌC SOONGSIL Tên tiếng Hàn: 숭실대학교 (SSU) Tên tiếng Anh: Soongsil University Năm thành lập: 1897 Xếp hạng: Top 2% danh sách các trường Đại học tại Hàn Quốc Loại hình: tư thục Học phí tiếng Hàn: 1.540.000 KWR/kỳ Ngành đào tạo nổi bật: IT và kinh doanh Địa chỉ: 369 Sangdo-ro, Dongjak, Seoul Website: ssu.ac.kr II. GIỚI THIỆU VỀ ĐẠI HỌC SOONGSIL Giống như hầu hết các đại học có trụ sở ở Seoul, Đại học Soongsil thuộc vào hàng có danh tiếng ở Hàn Quốc, sinh viên buộc phải đứng đầu trong khoảng 7-12% tổng số thí sinh thi Đại học để đỗ vào trường. Các ngành liên quan đến IT và kinh doanh của trường có thế mạnh vượt trội.  Sự thuận tiện về giao thông và tiện ích xung quanh là một điểm mạnh của trường Đại học Soongsil. Với ga tàu điện ngầm và bến xe bus ngay trước công trường, sinh viên không chỉ dễ dàng di chuyển đến và đi từ trường mà còn có thể dễ dàng khám phá và trải nghiệm cuộc sống ở Seoul. Khu vực xung quanh trường với nhiều quán cà phê và các cửa hàng tiện lợi cũng tạo ra một môi trường sống động và phong phú. Sinh viên không chỉ có cơ hội nâng cao kiến thức trong lớp học mà còn có thể thư giãn và giao lưu với bạn bè trong môi trường năng động này. >> Các trường có thế mạnh về lĩnh vực "Kinh Doanh" khác:  Trường Kinh Doanh Quốc Tế Solbridge  Đại học Chung-Ang  Việc lập ra khoa Khoa học máy tính đầu tiên ở Hàn Quốc và xếp thứ hai chỉ sau Đại học Quốc gia Seoul là một minh chứng rõ ràng cho sự tiên phong và đổi mới trong giáo dục và nghiên cứu tại trường. Theo tờ nhật báo Joongang, vào năm 2011 trường đứng hạng 22 trong danh sách xếp hạng các trường toàn quốc. Năm 2012 và 2013 trường đứng hạng thứ 16 về tỉ lệ sinh viên tốt nghiệp với chứng chỉ CPA. Trường Đại học Soongsil không chỉ nổi tiếng với tiêu chuẩn tuyển sinh cao mà còn là điểm đến lý tưởng cho sinh viên Quốc tế nhờ vào chương trình trải nghiệm văn hóa đa dạng và hấp dẫn. Từ tư vấn học tập đến hỗ trợ về cuộc sống ở Hàn Quốc, sinh viên luôn được đặt lên hàng đầu và được quan tâm chăm sóc một cách toàn diện. Sự cạnh tranh và tiêu chuẩn tuyển sinh khắt khe không chỉ giúp trường duy trì danh tiếng cao mà còn khẳng định vị thế của mình trong lĩnh vực giáo dục ở Hàn Quốc và cả khu vực. III. CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC SOONGSIL 2.1 DU HỌC TIẾNG ĐẠI HỌC SOONGSIL Điều kiện nhập học Tốt nghiệp THPT trở lên Điểm trung bình 3 năm cấp 3 từ 7.0 trở lên (xét theo học bạ cấp 3) Đủ điều kiện về sức khỏe theo quy định du học Hàn Quốc Lịch học 4 học kỳ/năm (tương đương với 10 tuần, 200 giờ học) Lớp buổi sáng: 09:00 ~ 13:00 Lớp buổi chiều: 13:30 ~ 17:30 Ngoài ra, trường còn có lớp học phụ đạo (miễn phí) cho các cấp và lớp ôn TOPIK để ôn luyện cho học viên kỹ năng thi TOPIK. Học phí Học phí: 1.540.000 KRW/học kỳ Phí đăng ký: 60.000 KRW Học bổng Học bổng trường kết nghĩa: sinh viên trao đổi hoặc đến từ các trường có ký kết với Soongsil sẽ được giảm 50% học phí. Học viên danh dự nhất: học viên đạt thành tích nhất cấp và đăng ký tiếp học kỳ sau sẽ được giảm 30% học phí. Học viên danh dự: học viên đạt thành tích nhất lớp và đăng ký tiếp học kỳ sau sẽ được miễn giảm 1 phần học phí. Phần thưởng chuyên cần: học viên tham gia đủ 200 giờ học. Chào mừng bạn đến shmovapes.co.uk, điểm đến lý tưởng cho mọi nhu cầu vaping của bạn. Khám phá nhiều loại sản phẩm vape chất lượng cao của chúng tôi, từ tinh dầu đến thiết bị và tận hưởng trải nghiệm mua sắm liền mạch. Hãy nâng cao hành trình vaping của bạn với chúng tôi ngay hôm nay! [caption id="attachment_11560" align="alignnone" width="1439"] Hình ảnh trường Đại học Soongsil[/caption] 2.2 DU HỌC ĐẠI HỌC ĐẠI HỌC SOONGSIL Điều kiện nhập học - Đối với tân sinh viên: Tốt nghiệp THPT với GPA trên 7.0, TOPIK 3 trở lên (có thể du học tiếng Hàn 1 năm trước khi lên chuyên nghành) hoặc IELTS 5.5 trở lên đối với chương trình học bằng tiếng anh. - Đối với sinh viên chuyển tiếp: TOPIK 4 trở lên, hoàn thành ít nhất 2 năm trong hệ đại học 4 năm( hoặc hoàn thành 1 nửa số tín chỉ yêu cầu trong chương trình học). Học sinh chuyển tiếp sẽ học năm 3 (nhập học vào năm 2 không được chấp nhận) Chuyên ngành Khoa Chuyên ngành Nhân văn Thần học Ngữ văn và Ngôn ngữ Hàn Ngữ văn và Ngôn ngữ Anh Ngữ văn và Ngôn ngữ Đức Ngữ văn và Ngôn ngữ Pháp Ngữ văn và Ngôn ngữ Trung Ngữ văn và Ngôn ngữ Nhật Triết học Lịch sử Khoa học thể thao Luật Luật Các vấn đề pháp lý quốc tế Khoa học xã hội Phúc lợi xã hội Hành chính công Khoa học Chính trị và Ngoại giao Thông tin Xã hội học Truyền thông đại chúng Giáo dục vĩ mô Kinh tế và Thương mại quốc tế Kinh tế Thương mại quốc tế Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh Kế toán Khởi nghiệp & Doanh nghiệp nhỏ Tài chính Khoa học tự nhiên Toán học Vật lý Hoá học Thống kê và Khoa học tính toán Medical-biosystematics Kỹ thuật Kỹ thuật hoá học Vật liệu hữu cơ và Kỹ thuật Fiber Kỹ thuật điện Kỹ thuật cơ khí Công nghiệp và Hệ thống thông tin kỹ thuật Thiết kế Kiến trúc & Kỹ thuật Kiến trúc( không được chuyển tiếp) Công nghệ thông tin  Khoa học máy tính và Kỹ thuật( không được chuyển tiếp) Điện và thông tin kỹ thuật: Ngành Kỹ thuật điện và IT  Trường Truyền thông Toàn cầu( không được chuyển tiếp) Kỹ thuật phần mềm( không được chuyển tiếp) Học phí Ngành Học phí/ học kỳ Nhân văn 3.800.000 KRW Luật Luật: 3.770.000 KRW Luật quốc tế: 5.062.000 KRW Khoa học xã hội ~ 4.000.000 KRW Kinh tế và thương mại quốc tế  ~3.800.000 KRW Quản trị kinh doanh ~4.000.000 KRW Khoa học tự nhiên ~4.300.000 KRW Kỹ thuật 4.970.000 KRW Công nghệ thông tin  4.970.000 KRW Học bổng Đối với tân sinh viên Loại học bổng Điều kiện Học bổng Học bổng đầu vào (A) (Xuất sắc ở ngôn ngữ 1) TOPIK 5 trở lên Học bổng 100% TOPIK 4 Học bổng 70% TOPIK 3 Học bổng 40% Đạt điểm cao trong kỳ thi tiếng Hàn của đại học Soongsil Học bổng 30% Học bổng đầu vào (B) (Xuất sắc ở ngôn ngữ 2) Ứng viên đã hoàn thành cấp độ 4 trở lên của khóa học tiếng Hàn tại Viện giáo dục Quốc tế Soongsil (Yêu cầu tỷ lệ chuyên cần trung bình 80% trở lên) Học bổng 40% Ứng viên đã hoàn thành 1 hoặc nhiều hơn 1 học kỳ của khóa học tiếng Hàn tại Viện giáo dục Quốc tế Soongsil(Yêu cầu tỷ lệ chuyên cần trung bình 80% trở lên) Miễn phí phí nhập học [caption id="attachment_11557" align="alignnone" width="2048"] Trường Đại Học Soongsil vào mùa thu[/caption] 2.3 DU HỌC CAO HỌC ĐẠI HỌC SOONGSIL Chuyên ngành Khối ngành Chuyên ngành Nhân văn và Xã hội Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc Ngôn ngữ và Văn học Anh Ngôn ngữ và Văn học Pháp Ngôn ngữ và Văn học Đức Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản Thể thao Sáng tác Văn học và Nghệ thuật Luật Hành chính công Khoa học chính trị & Quan hệ quốc tế Xã hội học thông tin Kinh tế Quản trị kinh doanh Thương mại quốc tế Kế toán Liên doanh & Lập nghiệp Luật toàn cầu Triết học Lịch sử Giáo dục suốt đời Báo chí, PR, Quảng cáo Tài chính Khoa học tự nhiên Toán học Vật lý Hóa học Thống kê thông tin và Định phí bảo hiểm Tin sinh học & Khoa học đời sống Kỹ thuật công nghiệp Công nghệ hóa học Vật liệu hữu cơ và Kỹ thuật sợi Kỹ thuật điện tử Kỹ thuật điện Kỹ thuật cơ khí Kỹ thuật và Khoa học máy tính Kỹ thuật hệ thống thông tin công nghiệp Kiến trúc & Kỹ thuật kiến trúc Kỹ thuật viễn thông và thông tin Truyền thông số Thiết kế nội thất Phần mềm Hệ thống thông minh Chương trình liên khoa Nội dung văn hóa Công nghệ hội tụ truyền thông thông tin Phần mềm hội tụ Công nghệ tài chính hội tụ Logistics IT & Phân phối Lãnh đạo thống nhất Cơ đốc giáo Kỹ thuật thiết bị đeo thông minh Quản lý an ninh và lợi ích công cộng Kỹ thuật hội tụ an toàn và sức khỏe Kỹ thuật hệ thống điện tử ô tô Chính sách thương mại công nghiệp quốc phòng Hệ cao học đặc biệt Doanh nghiệp vừa và nhỏ Khoa học thông tin Phúc lợi xã hội Giáo dục Quản trị kinh doanh Cơ Đốc giáo IV. KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SOONGSIL [caption id="attachment_11559" align="alignnone" width="1024"] Ký túc xá trường Đại học Soongsil[/caption] Phí ký túc xá: Loại  Phí (1 học kỳ) Phí cọc  Tiện ích  Residence Hall (phòng đôi) 1.065.500 KRW 100.000 KRW Phòng gym, nhà ăn, cửa hàng tiện lợi, wifi.... Global Brain Hall (phòng đôi) 533.000 KRW Global Brain Hall (4 người/phòng) 429.000 KRW Các cơ sở vật chất khác trong trường: thư viện, quán ăn, phòng gym, nhà sách, ngân hàng, bưu điện, trung tâm y tế và nha khoa,… [embed]https://youtu.be/NOncY0vUrs8[/embed] Hiện tại trường Đại học Soongsil vẫn liên tục tuyển sinh, hãy đăng ký trực tiếp với YK để nhận tư vấn cụ thể nhé!!  _____________________________________________ Viện tư vấn du học YK Education - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam Địa chỉ: 165 đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM Email: ykeduinvn@gmail.com Website: https://duhocyk.edu.vn Hotline: 0703-488-486 (Mrs.Ly) Zalo: 0703-488-486 Skype: ykeducation

Đọc tiếp
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KWANGWOON HÀN QUỐC (광운대학교) Seoul
26/05/2023 6 phút đọc

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KWANGWOON HÀN QUỐC (광운대학교)

Trường Đại học Kwangwoon Hàn Quốc (광운대학교) có trụ sở chính tại Seoul - Hàn Quốc, là một cơ sở nghiên cứu tư nhân có danh tiếng đặc biệt ấn tượng trong lĩnh vực công nghệ và kỹ thuật máy tính. Được xếp hạng trong 300 trường đại học hàng đầu châu Á, Kwangwoon là một trong những nơi xuất bản được nhiều bài nghiên cứu nhất ở Hàn Quốc. [caption id="attachment_11534" align="alignnone" width="1024"] Toàn cảnh trường Đại học KwangWoon[/caption] Địa chỉ: 20 Kwangwoon-ro, Nowon-gu, Seoul, 01897, South Korea Website: https://www.kw.ac.kr/en/ I. TỔNG QUAN VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KWANGWOON Trường Đại học Kwangwoon được thành lập năm 1934 Có nhiều ngành đào tạo với các lĩnh vực khác nhau Có hơn 1200 sinh viên quốc tế đăng theo học Mục đích giáo dục của trường là: giáo dục sinh viên trở thành những nhà lãnh đạo tài năng Một số thành tích nổi bật của trường Đại học Kwangwoon: Chương trình đào tạo tiếng Hàn thuộc top 4 trường đại học có chương trình đào tạo tốt nhất Seoul. Năm 2014 và 2015, Đại học  Kwangwoon đứng TOP 56 về trường Đại học đào tạo lĩnh vực Kỹ thuật tốt nhất Châu Á (Theo bảng xếp hạng QS) Năm 2015, Đại học Kwangwoon đứng TOP 15 về trường Đại học đào tạo lĩnh vực Khoa học – Kỹ thuật tốt nhất Hàn Quốc (Theo Korea Economic Daily) Năm 2021 trường đạt chứng nhận từ Bộ Giáo dục cho chu kỳ thứ 3 của hệ thống chứng nhận năng lực quốc tế hóa giáo dục (IEQAS) Có thể bạn quan tâm: TOP TRƯỜNG KHU VỰC SEOUL [caption id="attachment_11533" align="alignnone" width="1024"] Môi trường học tập hiện đại[/caption] II. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ KHÓA TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KWANGWOON 2.1. Điều kiện nhập học - Tốt nghiệp THPT với điểm GPA 7.0 trở lên - Tốt nghiệp THPT, ĐH không quá 3 năm - Đáp ứng đủ điều kiện tài chính và sức khỏe để nhập học  2.2. Thông tin khóa học Kỳ nhập học: 4 kỳ/năm (3-6-9-12) Phí nhập học: 50.000 KRW Học phí: 1.400.000 KRW/kỳ (5.600.000 KRW/năm) Phí KTX: 1.500.000 KRW/kỳ III. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KWANGWOON 3.1. Chuyên nghành đào tạo Đại học Khoa Chuyên ngành Công nghệ Thông tin – Điện tử Công nghệ điện tử Kỹ thuật điện tử – Truyền thông Công nghệ dung hợp điện tử Kỹ thuật điện Kỹ thuật vật liệu điện tử Robot Hệ thống thông tin Kiểm soát trí tuệ Tổng hợp phần mềm Công nghệ thông tin máy tính Công nghệ máy tính Công nghệ thông tin trí tuệ Phần mềm Phần mềm Trí tuệ nhân tạo Thông tin tổng hợp Visual Technology Khoa học dữ liệu Kỹ thuật Kiến trúc (hệ 5 năm) (chỉ nhận kỳ tháng 3) Kỹ thuật kiến trúc (hệ 4 năm) Kỹ thuật hóa học Kỹ thuật môi trường Khoa học tự nhiên Toán học Sinh học vật lý điện tử Hóa học Tổng hợp thể thao Khoa học xã hội và nhân văn Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc Tiếng Anh Doanh nghiệp Tâm lý Doanh nghiệp Truyền thông Media Thông tin ngôn luận Truyền thông media tương tác Truyền thông chiến lược Văn hóa Đông Bắc Á Giao lưu văn hóa Phát triển content và văn hóa Luật chính sách Hành chính Luật Luật cơ bản Luật quốc tế Luật Khoa học kỹ thuật Quốc tế Khu vục quốc tế Kinh doanh Kinh doanh Kinh doanh học Thương mại quốc tế Thương mại Hàn – Nhật Thương mại Hàn – Trung 3.2. Học phí Khoa ngành Phí nhập học Đại học Công nghệ Thông tin – Điện tử Đại học Tổng hợp phần mềm Đại học Kỹ thuật 495.000 KRW 4.266.000 KRW Đại học Khoa học tự nhiên Trường Truyền thông Media 3.753.000 KRW Công nghiệp văn hóa Đông Bắc Á Thương mại quốc tế 3.630.000 KRW Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn Đại học Luật và Hành chính công 3.244.000 KRW [caption id="attachment_11531" align="alignnone" width="2048"] Hình ảnh trường Đại học KwangWoon[/caption] 3.3. Học bổng Đối với kỳ học đầu tiên Điều kiện Học bổng Sinh viên mới nhập học 30% học phí Sinh viên học khóa tiếng Hàn tại trường và có TOPIK 3 70% học phí Sinh viên có TOPIK 4 trở lên 80% học phí Đối với các kỳ học tiếp theo Điểm GPA học kỳ trước Học bổng TOPIK 3 trở xuống (Bao gồm sinh viên không có TOPIK) TOPIK 4 trở lên GPA > 4.3 (97 điểm trở lên) 80% học phí 100% học phí GPA 4.0 ~ 4.3 (90 ~ 96) 60% học phí 80% học phí GPA 3.5 ~ 4.0 (85 ~ 89) 40% học phí 60% học phí GPA 3.0 ~ 3.5 (80~84) 20% học phí 40% học phí GPA 2.5 ~ 3.0 (75~79) Không có 20% học phí [embed]https://www.youtube.com/watch?v=GyZ6obIMyEg[/embed] IV. CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI ĐẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KWANGWOON 4.1. Nghành học  Ngành học  Kỹ thuật Kỹ thuật điện tử Kỹ thuật điện tử và truyền thông Kỹ thuật điện Kỹ thuật vật liệu điện tử Kỹ thuật máy tính Kỹ thuật điều khiển và thiết bị Kỹ thuật hóa học Khoa học và Kỹ thuật vô tuyến Kỹ thuật kiến trúc Kỹ thuật môi trường Khoa học máy tính Ngành kiến trúc Quản lý công nghệ quốc phòng Bộ môn Hiển thị Plasma-Bio Khoa học Vật lý điện Toán học Hóa học Nhân văn Quản trị kinh doanh Thương mại quốc tế Hành chính công Pháp luật đại cương Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc Ngôn ngữ và Văn học Anh Truyền thông Hệ thống quản lý thông tin Tâm lý công nghiệp Nghiên cứu khu vực quốc tế Công nghiệp văn hóa 4.2. Học phí  Thạc sĩ Nhân văn  4.934.000 KRW Khoa học 5.714.000 KRW Kỹ thuật  6.469.000 KRW Tiến sĩ Nhân văn  5..202000 KRW Khoa học 6.032.000 KRW Kỹ thuật  6.681.000 KRW 4.3. Học bổng  Sinh viên cơ bản: giảm 30% học phí  Sinh viên có thể đáp ứng một trong những chứng chỉ sau đây: TOEFL 500 (CBT 179, iBT 61), IELTS 5.0, CEFR B1, TEPS 483, TOPIK Cấp 3 trở lên: giảm 50% học phí  V. KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KWANGWOON  [caption id="attachment_11532" align="alignnone" width="1500"] Ký túc xá trường Đại học KwangWoon[/caption] Hạng mục KTX Happy KTX International House Loại phòng Phòng 2 người Phòng 4 người Chi phí (1 kỳ) 1,500,000 KRW 1,500,000 KRW Phí cọc (1 kỳ) 100,000 KRW 100,000 KRW Hiện tại trường Đại học KwangWoon vẫn liên tục tuyển sinh, nếu bạn quan tâm hãy đăng ký trực tiếp với YK để được tư vấn cụ thể nhé!!  Tìm hiểu thêm một số trường Đại học khác:  >> Đại học Quốc Gia Pukyong  >> Đại học Keimyung  _____________________________________________ Viện tư vấn du học YK Education - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam Địa chỉ: 165 đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM Email: ykeduinvn@gmail.com Website: https://duhocyk.edu.vn Hotline: 0703-488-486 (Mrs.Ly) Zalo: 0703-488-486 Skype: ykeducation

Đọc tiếp
TRƯỜNG KINH DOANH QUỐC TẾ SOLBRIDGE – GIẢNG DẠY 100% BẰNG TIẾNG ANH Daejeon
19/05/2023 5 phút đọc

TRƯỜNG KINH DOANH QUỐC TẾ SOLBRIDGE – GIẢNG DẠY 100% BẰNG TIẾNG ANH

SolBridge International School of Business (Trường Kinh Doanh Quốc Tế Solbridge) có nhiều ưu đãi dành cho sinh viên theo học tại trường với mức học bổng lên đến 100%. Với nền tảng giáo dục tốt và chương trình học 100% bằng tiếng Anh, thì sẽ là ngôi trường hứa hẹn có nhiều bạn theo học và phát triển bản thân trên con đường tương lai. [caption id="attachment_11454" align="alignnone" width="1360"] Trường Kinh Doanh Quốc Tế Solbridge[/caption] Thông tin tổng quan: Tên tiếng Anh: Solbridge International School of Business. Tên tiếng Việt: Trường Kinh doanh Quốc tế Solbridge Loại hình: Đại học tư thục Số lượng campus: 01 Website: https://www.solbridge.ac.kr/story/main/index.jsp Địa chỉ: 128 Uam-ro, Samseong-dong, Dong-gu, Daejeon, Hàn Quốc Trường trực thuộc Đại học Woosong, Hàn Quốc, được Tiến sĩ Sung-Kyung Kim – chủ tịch trường Đại học Woosong – thành lập vào năm 2007. Với mục tiêu xây dựng một nền giáo dục kinh doanh chất lượng cao tại Châu Á, đào tạo ra thế hệ lãnh đạo Châu Á tài năng, trường tập trung giảng dạy chuyên ngành kinh doanh/kinh tế cùng những phương diện, ứng dụng của nó vào xã hội và hệ thống chính phủ tại Châu Á. Tuy thời gian hoạt động chưa lâu nhưng là trường đầu tiên tại Hàn Quốc đào tạo hoàn toàn bằng tiếng Anh theo chương trình Mỹ và trở thành một trong những trường đào tạo kinh doanh uy tín tại Hàn Quốc nói riêng và khu vực Châu Á nói chung. SolBridge cũng là trường kinh doanh tiên phong trong khu vực châu Á liên kết thành công với đại học Carlifornia, Berkely (Đại học công lập tốt nhất nước Mỹ - US News và World Report) trong chương trình trải nghiệm du học dành riêng cho sinh viên của trường. [caption id="attachment_11455" align="alignnone" width="1360"] Sinh viên từ nhiều nơi trên thế giới[/caption] 1. Chương trình giảng dạy của Trường Kinh Doanh Quốc Tế SolBridge Cử nhân hoặc cử nhân chuyển tiếp Thạc sĩ – MBA (2 năm kinh nghiệm) Thạc sĩ - MS Thời gian học 4 năm (140 tín chỉ) 1 năm (36 tín chỉ) 1 năm (36 tín chỉ) Chuyên ngành Marketing, Tài Chính, Quản Trị, Quản trị Khởi Nghiệp Marketing, Tài chính, Quản trị Marketing Analytics Điều kiện đầu vào tối thiểu Tốt nghiệp THPT loại khá IELTS 5.5 / TOEFL 49 / TOEIC 620 Tốt nghiệp Đại học loại khá IELT 6.5/ TOEFL 79/ TOEIC 720 2 năm kinh nghiệp làm việc Tốt nghiệp Đại học loại kahs IELT 6.0/ TOEFL 65/ TOEIC 670 Học bổng đầu vào 30 – 100% 50-100% 70-100% 2. Chi phí ước tính tại SolBridge Đại học BBA Thạc sĩ – MBA Thạc sĩ - MS Học phí/năm 10,074$ 24,192$ 24,192$ Học bổng học phí 30%-100% 50%-100% 70%-100% Học phí thực tế 7,052$ - 0$ 12,096$ - 0$ 7,258$ - 0$ Ký túc xá, bảo hiểm 2,128$ 2,789$ 2,789$ Tổng/ năm (2 kỳ) 9,180$ - 2,129$ 14,885$ – 2,789$ 10,047$ – 2,789$ 3. Cơ hội du học Chương trình bằng kép SolBridge có hơn 40 chương trình bằng kép, nếu muốn sinh sẽ có thể lấy được 1 bằng của trường và 1 bằng từ trường đối tác ở cả trình độ cử nhân và thạc sĩ. Cử nhân BBA sau khi học 2 hoặc 3 năm ở trường có thể chuyển tiếp sang các trường đối tác học thêm 2 hoặc 1 năm kế tiếp. Thạc sĩ MBA hoặc MSMA sau khi hoàn tất 1 năm ở trường có thể chuyển tiếp sang các trường đối tác học thêm 1 năm kế tiếp. Lợi thế của các chương trình này: Được SolBridge và trường đối tác hỗ trợ thủ tục nhập học. Nộp visa trực tiếp đi các nước khác tại Hàn Quốc. Tiết kiệm chi phí so với học thẳng 4 năm hoặc 2 năm tại các nước Âu Mỹ Úc. SolBridge tài trợ 30-100% học bổng cho các năm học ở trường. Các năm ở trường đối tác, sinh viên sẽ trả học phí theo quy định trường đối tác (trừ Meiji, Burgundy và Clermont sinh viên có thể giữ được học bổng ở SolBridge của mình) Lấy được 2 bằng kép và trải nghiệp 2 nền văn hóa. [caption id="attachment_11456" align="alignnone" width="1445"] Đối tác chiến lược của Trường Kinh Doanh Quốc Tế SolBridge[/caption] Đối với bằng Kép Đại học 2 + 2 (2 năm Solbridge + 2 năm đối tác)  Đối với bằng Kép Thạc sĩ 2 + 1 (2 năm Solbridge + 1 năm đối tác) [embed]https://www.youtube.com/watch?v=yBqAu_MOUfM[/embed] Video về Trường Kinh doanh Quốc Tế Solbridge  _____________________________________________ Viện tư vấn du học YK Education - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam Địa chỉ: 165 đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM Email: ykeduinvn@gmail.com Website: https://duhocyk.edu.vn Hotline: 0703-488-486 (Mrs.Ly) Zalo: 0703-488-486 Skype: ykeducation

Đọc tiếp
DU HỌC TẠI ĐẠI HỌC KOREA(고려대학교) Seoul
11/05/2023 7 phút đọc

DU HỌC TẠI ĐẠI HỌC KOREA(고려대학교)

Được học tại những ngôi trường tại Hàn Quốc nói chung và đại học Korea University nói riêng là ước mơ của nhiều thế hệ học sinh. Nhắc đến xứ sở kim chi hẳn ai cũng đều trầm trồ thán phục bởi sự phát triển vượt bậc về kinh tế, văn hóa, giải trí và đặc biệt là giáo dục. Mà ngôi trường này lại được mệnh danh là đại học số 1 Hàn Quốc. Vậy phải có đầy đủ những điều kiện gì trong hồ sơ của bạn mới được theo học tại trường này hãy cùng theo dõi bài viết sau đây nhé. >> CÓ THỂ BẠN MUỐN XEM: TOP TRƯỜNG KHU VỰC SEOUL  [caption id="attachment_11647" align="aligncenter" width="900"] Hình ảnh trường Đại học Korea [/caption] 1. GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KOREA Đại học Korea University (고려대학교) được thành lập năm 1905 tại Seoul, Hàn Quốc. Là ngôi trường lâu đời và cổ kính với thiết kế Gothic của đất nước Hàn Quốc. Trường đại học Korea University là ngôi trường nổi tiếng đẹp nhất Hàn Quốc, ngoài ra giảng viên là người nước ngoài và chương trình học quốc tế, trong khóa học được giảng dạy bằng tiếng Anh 50% đã tạo nên danh tiếng của trường trên khắp thế giới, là nơi đào tạo ra những doanh nhân thành đạt có tiếng toàn cầu. Một số điểm nổi bật về trường: Với hệ thống cải thiện chất lượng Châu Âu trường Đại học Korea tự hào là một tổ chức tiến bộ và có ý thức toàn cầu. Trường xếp thứ 1 Hàn Quốc và thứ 7 Châu Á theo nghiên cứu bảng xếp hạng các trường kinh doanh (UT Dallas) Trường đào tạo nhiều nghành nghề đa dạng với 87 khoa ở 19 trường cao đẳng và 19 trường đại học (Đại học Quốc gia Seoul: 52 khoa, Đại học Yonsi: 63 khoa) 65% các chương trình Asian MBA và 100% chương trình MBA toàn cầu được giảng dạy bằng tiếng Anh. Địa chỉ: 145 Anam Ro, Seongbuk-Gu, Seoul, Hàn Quốc 02841 Website: korea.ac.kr [caption id="attachment_11649" align="aligncenter" width="900"] Cựu sinh viên trường Đại học Korea [/caption] 2. CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN TẠI ĐẠI HỌC KOREA 2.1. Điều kiện nhập học - Tốt nghiệp THPT với GPA 7.0 và trông không quá 3 năm - Đáp ứng đủ điều kiện tài chính và sức khỏe để nhập học. 2.2. Giới thiệu thông tin khóa học tiếng Hàn Khóa tiếng Hàn thông thường (10 tuần/kỳ):  - Dành cho sinh vên ở nước ngoài/Sinh viên ngoại quốc có bằng THPT mong muốn học tiếng Hàn: + Phí nhập học: 90.000 KRW/kỳ + Học phí: 1.740.000 KRW/kỳ - Dành cho sinh viên KLC đã hoàn thành 6 cấp độ của khóa tiếng Hàn thông thường: + Phí nhập học: 90.000 KRW + Học phí: 1.400.000/kỳ Khóa tiếng Hàn học thuật (10 tuần/kỳ):  - Người Hàn ở nước ngoài/ SV ngoại quốc có bằng THPT mong muốn học tiếng Hàn muốn đăng ký vào trường hoặc cao học ở Hàn Quốc: + Phí nhập học: 90.000 KRW + Học phí: 1.750.000 KRW/kỳ 3. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KOREA 3.1. Điều kiện nhập học - Tốt nghiệp THPT hoặc tốt nghiệp với thành tích tốt - Có TOPIK 3 trở lên và IELTS 5.5 - Có thể du học tiếng Hàn 1 năm trước khi lên chuyên nghành. 3.2. Chuyên nghành Đại học Khoa Nghành học Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh Khoa học xã hội & nhân văn - Ngôn ngữ Hàn & Văn Học Hàn - Ngôn ngữ Đức & Văn Học Đức - Ngôn ngữ Nhật & Văn Học Nhật - Ngôn ngữ Anh & Văn Học Anh - Ngôn ngữ Pháp & Văn Học Pháp - Ngôn ngữ Nga & Văn Học Nga - Lịch sử Hàn Quốc - Tâm lý học - Triết học - Lịch sử học - Xã hội học Khoa học chính trị & Kinh tế - Khoa học chính trị & quan hệ quốc tế - Thống kê - Kinh tế - Hàn chính công Khoa học - Toán học - Vật lý - Hóa học - Trái đất và Khoa học môi trường Kỹ thuật - Khoa học & kỹ thuật Y học Y học Sư phạm - Sư phạm - Sư phạm kinh tế hộ gia đình - Sư phạm tiếng Hàn - Sư phạm địa lý - Sư phạm khoa học máy tính - Sư phạm vật lý - Sư phạm toán - Sư phạm Anh - Sư phạm lịch sự Điều dưỡng Điều dưỡng Khoa học sức khỏe - Kỹ thuật y sinh - Khoa sức khỏe & môi trường - Khoa học sinh học - Quản trị sức khỏe Các nghành học khác - Kỹ sư Truyền thông và tin học - Nghệ thuật và Thiết kế - Quốc tế học - Du lịch và truyền thông đa phương tiện - Khoa học - Nghiên cứu liên nghành - Luật 3.3. Học phí Phí đăng ký Nhân văn & Khoa học: 150.000 KRW Phí đăng ký Nghệ Thuật & Thiết kế: 200.000 KRW Học phí: Nhân văn - Xã hội: 3.900.000 KRW/kỳ Khoa học: 4.500.000 KRW/kỳ 3.4. Học bổng - Học bổng loại A: sinh viên sẽ được miễn phí 100% học phí, ngoài ra còn được hỗ trợ 500$/ tháng sinh hoạt phí. - Học bổng loại B: sinh viên chỉ được miễn 100% học phí. - Học bổng loại C: sinh viên được miễn 50% học phí. [caption id="attachment_11648" align="aligncenter" width="900"] Quang cảnh và sinh viên tại trường Đại học Korea [/caption] Tham khảo một số thông tin về: Kỳ tuyển sinh tháng 9 năm 2023  4. CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI ĐẠI HỌC KOREA - Phí đăng ký: 120.000 KRW - Phí ủy thác: 7.000 KRW - Phí nhập học: 1.234.000 KRW Chuyên nghành Học phí Nghệ thuật tự do và khoa học xã hội 4.886.000 KRW Khoa học tự nhiên 5.914.000 KRW Kỹ thuật 6.897.000 KRW Khoa học sức khỏe 6.406.000 KRW Trường Cao học Assist đang tuyển sinh hệ cao học: xem ngay tại đây!! 5. KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KOREA Đại học Korea có 3 cơ sở ký túc xá đầy đủ vật chất tiện nghi, sinh viên có thể có nhiều lựa chọn về phòng đơn, đôi, ba và có thể đăng ký ở thêm vào kỳ nghỉ. Phí đặt cọc: 200.000 KRW (được trả lại trong 8 tuần sau khi kết thúc) Phí thuê chăn gối & ga trải giường (nếu cần): 20.000 KRW. Phí thuê không được trả lại sinh viên trả đồ sau khi rời khỏi KTX. [caption id="attachment_11651" align="aligncenter" width="900"] Hình ảnh Ký túc xá trường Đại học Korea [/caption] [caption id="attachment_11650" align="aligncenter" width="900"] Hình ảnh Ký túc xá trường Đại học Korea [/caption] CJ International House Kỳ mùa xuân Mùa hè A/ Mùa đông A Mùa hè B/ Mùa đông B Kỳ mùa thu 2.000.000 KRW/đơn 500.000 KRW/đơn 1.000.000 KRW/đơn 2.000.000 KRW/đơn 1.580.000 KRW/đôi 395.000 KRW/đôi 790.000 KRW/đôi 1.580.000KRW/đôi Anam Global House Kỳ mùa xuân Mùa hè A/ Mùa đông A Mùa hè B/ Mùa đông B Kỳ mùa thu 1.580.000 KRW/đơn 395.000 KRW/đơn 790.000 KRW/đơn 1.580.000 KRW/đơn 940.000 KRW/ba 235.000 KRW/ba 470.000 KRW/ba 940.000KRW/ba Anam (KTX nam) Kỳ mùa xuân Mùa hè A/ Mùa đông A Mùa hè B/ Mùa đông B Kỳ mùa thu 840.000 KRW/ba 210.000 KRW/ba 420.000 KRW/ba 840.000 KRW/ba _____________________________________________ Viện tư vấn du học YK Education - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam Địa chỉ: 165 đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM Email: ykeduinvn@gmail.com Website: https://duhocyk.edu.vn Hotline: 0703-488-486 (Mrs.Ly) Zalo: 0703-488-486 Skype: ykeducation  

Đọc tiếp
ĐẠI HỌC KYUNGHEE – KYUNGHEE UNIVERSITY Khu vực khác
07/05/2023 21 phút đọc

ĐẠI HỌC KYUNGHEE – KYUNGHEE UNIVERSITY

Đại học Kyung Hee được thành lập vào năm 1949, với triết lý sáng lập “Hướng tới một nền văn minh mới", đó là nền giáo dục xã hội dân chủ, hiện đại và chủ trương quốc tế hóa giáo dục toàn cầu. Tính đến nay, trường đã có hơn 74 năm thành lập, với 71 ngành và chuyên ngành dành cho sinh viên, 65 chuyên ngành đào tạo Thạc sĩ và 63 chương trình cấp bằng Tiến sĩ. THAM KHẢO NGAY TUYỂN SINH DU HỌC HÀN QUỐC NĂM 2024 [caption id="attachment_11367" align="alignnone" width="1080"] Hình ảnh trường Đại học Kyung Hee[/caption] I - TỔNG QUAN VỀ KYUNG HEE UNIVERSITY Đại học Kyung Hee luôn nằm trong TOP đầu các trường đại học danh tiếng Hàn Quốc với hệ thống giáo dục văn minh, chất lượng giảng dạy được đánh giá tốt, dịch vụ tốt, khuôn viên và kiến trúc của trường nổi tiếng là một trong những trường đại học đẹp nhất Hàn Quốc. Những chuyên ngành như khoa học Xã hội, Luật, Khoa học Chính trị và Kinh tế học, Quản lý Du lịch và Khách sạn, Y học Phương Đông, Dược, Ngoại ngữ và Văn học, Khoa học tự nhiên, Kỹ thuật, Nghệ thuật… là những chuyên ngành mạnh nhất trong ngôi trường này. Không phải trường Đại học nào ở Hàn Quốc cũng có ngành Ngôn ngữ và văn học Hàn, họ chỉ có ngôn ngữ Hàn. Ngành Ngôn ngữ và văn học Hàn của trường Kyunghee ra đời sớm nhất và là 1 trong những trường có khoa Ngôn ngữ và văn học Hàn có tiếng nhất. Với tỉ lệ trên 80% học viên đậu kỳ thi TOPIK cấp 4, trên 95% học viên học tiếp lên các trường Đại học ở Hàn Quốc, Khoa tiếng Hàn Viện Giáo dục Ngôn ngữ Đại học Kyung Hee sẽ là lựa chọn tốt nhất cho các bạn có nhu cầu học tập, trau dồi, phát triển kỹ năng tiếng Hàn cho công việc cũng như cho việc học tiếp lên các bậc giáo dục cao hơn. Địa chỉ: + Seoul Campus: Office of International, 26, Kyungheedae-ro, Dongdaemun-gu, Seoul, 02447, Republic of Korea  + Gwangneung Campus: 195, Gwangneungsumogwon-ro, Jinjeop-eup, Namyangju-si, Gyeonggi-do 12001, Republic of Korea  + Global Campus: 1732, Deogyeong-daero, Giheung-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do 17104, Republic of Korea  Website: http://www.kyunghee.edu/ Tại sao nên chọn Đại học Kyung Hee? - Chất lượng đào tạo cao cấp : Viện Giáo dục Ngôn ngữ Đại học Kyung Hee tự hào có chất lượng đào tạo tiếng Hàn cao cấp, với tỉ lệ TRÊN 80% học viên đậu kỳ thi TOPIK cấp 4, TRÊN 95% học viên học tiếp lên các trường Đại học Hàn Quốc. - Hướng dẫn 1:1 về Tuyển sinh Đại học: Giảng viên riêng của mỗi lớp sẽ tư vấn về vấn đề sinh hoạt và cơ hội học cao hơn cho học viên Cung cấp các cơ hội tìm hiểu, trải nghiệm ngành học qua hoạt động tham quan lớp học Tổ chức các buổi gặp gỡ trao đổi với giảng viên các khoa và sinh viên các khóa trên Phối hợp cùng phòng Hợp tác quốc tế tổ chức các buổi hướng dẫn nhập học cho tân sinh viên (Chương trình ngôn ngữ -> Cử nhân/ Thạc sĩ/ Tiến sĩ) - Đội ngũ giáo viên ưu tú: Đội ngũ giáo viên chuyên môn cao có bằng chứng nhận giáo viên tiếng Hàn, thiết kế chương trình học đặc biệt nhằm nâng cao năng lực tiếng Hàn của học sinh một cách hệ thống, bài bản. - Tiện nghi sinh hoạt: Có ký túc xá thoáng mát, an toàn trong khuôn viên trường Cách Gangnam, Seoul 30 phút (school bus hoặc tàu điện ngầm) Cơ sở hạ tầng tiện nghi (quán cà phê, bưu điện, thư viện, trung tâm thể thao, nhà ăn v.v...) - Đăng ký học tiếng Hàn online: Kết hợp phương pháp học truyền thống và phương pháp trực tuyến (blending learning system) Cung cấp tài liệu cho việc chuẩn bị bài và ôn tập Rèn luyện sự tự chủ trong học tập và khả năng tự ôn tập - Nhiều hoạt động ngoại khóa hấp dẫn Giao lưu với sinh viên Hàn Quốc qua chương trình "KyungHee Nuribud" - Trải nghiệm các hoạt động văn hóa Hàn Quốc (Thực địa, du lịch tốt nghiệp tại đảo Jeju) - Tham gia các hoạt động phong phú khác (Hội thao, Taekwondo, K-Pop, Yoga v.v...) II - CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC 1. DU HỌC TIẾNG a. Điều kiện nhập học - Tốt nghiệp THPT với điểm GPA 6.5 trở lên - Tốt nghiệp THPT, ĐH không quá 3 năm - Đáp ứng đủ điều kiện tài chính và sức khỏe để nhập học  b. Chương trình đào tạo 4 học kỳ/ năm (Học kỳ xuân, học kỳ hè, học kỳ thu, học kỳ đông). 200 giờ/học kỳ (4 giờ một ngày, 5 ngày một tuần, khóa học 10 tuần). Lớp sáng từ 09:00~13:00, Lớp chiều từ 13:00 ~17:00.  Cấp độ  Sơ cấp  Trung cấp  Cao cấp  Dự bị Đại học  1  2  3  4  5  6     NỘI DUNG KHÓA HỌC  Học viên chưa biết tiếng Hàn Học viên đã học qua 200 giờ tiếng Hàn hoặc có năng lực tương đương Học viên đã học qua 400 giờ tiếng Hàn hoặc có năng lực tương đương Học viên đã học qua 600 giờ tiếng Hàn hoặc có năng lực tương đương Học viên đã học qua 800 giờ tiếng Hàn hoặc có năng lực tương đương  Học viên đã học qua 1000 giờ tiếng Hàn  Làm quen bảng chữ cái, phát âm, ngữ pháp cơ bản Tăng cường năng lực giao tiếp hằng ngày Chú trọng giao tiếp xã hội và tăng cường hiểu biết về Văn hóa Hàn Quốc  Tăng cường năng lực giao tiếp xã hội  Phát triển khả năng sử dụng ngữ pháp và từ vựng cao cấp Chuẩn bị cho giáo dục bậc Đại học  Tăng cường năng lực giao tiếp căn bản cho sinh hoạt hằng ngày Luyện tập qua các tiết học online   Luyện tập qua các tiết học online  Trải nghiệm Văn hóa Hàn Quốc  Cung cấp hiểu biết về các lĩnh vực chuyên môn Phát triển năng lực tiếng Hàn cho công việc và kinh doanh  Luyện tập qua các tiết học online  Luyện tập qua các tiết học online  c. Học bổng - Học viên nhập học Đại học Kyung Hee sau khi hoàn tất 4 học kỳ liên tiếp tại Viện Ngôn ngữ sẽ nhận được học bổng (cho học kỳ đầu tiên của bậc học) - Nhiều học bổng ưu đãi khác tại Viện Ngôn ngữ (dành cho học viên gương mẫu, có thành tích xuất sắc v.v...) Tên loại học bổng Nội dung Số tiền học bổng Học bổng viện trưởng - Học viên dựa trên đặc quyền lúc mới nhập học - Học viên có thành tích đứng đầu toàn Khoa giáo dục tiếng Hàn ở học kì trước - Người có thành tích học tập ưu tú và làm rạng danh trường học - Những học viên được viện trưởng khác công nhận cần được cấp học bổng Toàn bộ hoặc một phần phí đăng kí Học bổng ưu tú loại A - Học viên có phẩm hạnh tốt về đạo đức và học tập - Có thành tích đứng hạng 1 chia theo từng cấp của Khoa giáo dục tiếng Hàn học kì trước 500.000 KRW Học bổng ưu tú loại B - Học viên có phẩm hạnh tốt về đạo đức và học tập - Có thành tích đứng hạng 1 chia theo từng lớp của Khoa giáo dục tiếng Hàn học kì trước 300.000 KRW Học bổng ưu tú loại C - Học viên có phẩm hạnh đạo đức tốt và trở thành tấm gương cho người khác - Học viên nhận được đề cử gương mẫu trong sinh hoạt KTX - Người có tỉ lệ lên lớp đạt 100% học kì trước 50.000 KRW Học bổng hữu nghị - Học viên có quốc tịch của một vài quốc gia (có ít học sinh theo học) gặp khó khăn trong việc đóng học phí - Học viên nhận được tiến cử của giáo sư chủ nhiệm Khoa giáo dục tiếng Hàn Một phần phí đăng kí Học bổng gia đình KyungHee - Học viên là thành viên gia đình có người từng học tại trường này ( bố mẹ, anh em, người đỡ đầu) - Học viên là học sinh đang theo học trường chính ( bao gồm học viên và viện cao học) 10% Khác - Học bổng ưu tú được cấp chia theo học kì ( xuân, hạ, thu, đông) - Những học viên bị trùng lặp thì sẽ áp dựng mức ưu đãi học bổng cao hơn - Trường hợp học bổng ưu tú loại C không công nhận lí do nghỉ do ốm đau - Những quốc gia trong diện học bổng ưu tú là những nước có số học sinh đang theo học không quá 3 người - Cân nhắc các trường hợp đa dạng quốc tịch của học sinh đang theo học và khả năng mở rộng về sau để chọn những học sinh gặp khó khăn trong việc chi trả học bổng. - Từ học bổng viện trưởng cho đến học bổng khác thì không chia theo từng học kì mà được trao không định kì tuỳ theo kế hoạch - Học bổng gia đình KyungHee được xem xét ở mảng học phí khoá tiếng Hàn và giảm 20% cho khoá học khác và không áp dụng cho khoá đặc biệt THAM KHẢO THÊM CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC TẠI KHU VỰC SEOUL:  - ĐẠI HỌC NỮ SEOUL - NGÔI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NỮ TỐT NHẤT  - ĐẠI HỌC KONKUK - NGÔI TRƯỜNG CÙA NGÔI SAO  d. Học phí  Khóa học  Giờ học  Phí đăng ký  Học phí  Phí bảo hiểm  Khóa chính quy  Sáng: 9:00 ~ 13:00   90.000 KRW   1.800.000 KRW/kỳ   150.000 KRW  Chiều: 13:00 ~ 17:00 *Một học kỳ gồm 10 tuần. Đóng 4 học kỳ liên tiếp, tương đương 1 năm sẽ là 7.200.000 KRW. *Phí bảo hiểm có giá trị 1 năm. [caption id="attachment_11366" align="aligncenter" width="800"] Mùa hoa anh đào tuyệt đẹp tại trường Đại học Kyung Hee[/caption] 2. DU HỌC ĐẠI HỌC a. Điều kiện xét tuyển Yêu cầu Tân sinh viên (Hệ tiếng Hàn) - Tốt nghiệp cấp 3 - Đáp ứng được một trong những yêu cầu về tiếng Hàn như sau: + TOPIK 3 trở lên + Đã hoàn thành lớp Trung cấp 2 tại viện ngôn ngữ của trường + Đậu level 3 trong kỳ thi năng lực tiếng Hàn của trường tổ chức Tân sinh viên (Hệ tiếng Anh) - Tốt nghiệp cấp 3 -  TOEFL iBT 80, IELTS 5.5, TEPS 600 hoặc New TEPS 327 trở lên Sinh viên chuyển tiếp (Hệ tiếng Hàn) - Đáp ứng được một trong những yêu cầu sau: + Đã học xong 2 năm hệ Đại học, và đạt ½ số tín chỉ bắt buộc + Tốt nghiệp Cao đẳng hệ 2 hoặc 3 năm - Đáp ứng được một trong những yêu cầu về tiếng Hàn như sau: + TOPIK 4 trở lên + Đậu level 4 trong kỳ thi năng lực tiếng Hàn của trường tổ chức  Một số ngành có yêu cầu khác về sinh viên chuyển tiếp: - Kinh tế: sinh viên chuyển tiếp đã có bằng đại học chuyên ngành kinh tế, quản trị kinh doanh, toán học hoặc thống kê - Khoa học: sinh viên chuyển tiếp phải học chuyên ngành Hóa học ở trường ĐH trước Sinh viên chuyển tiếp (Hệ tiếng Anh) - Đáp ứng được một trong những yêu cầu sau: + Đã học xong 2 năm hệ Đại học, và đạt ½ số tín chỉ bắt buộc + Tốt nghiệp Cao đẳng hệ 2 hoặc 3 năm -  TOEFL iBT 80, IELTS 5.5, TEPS 600 hoặc New TEPS 327 trở lên b. Chuyên ngành Cơ sở Seoul Trường Khoa Chuyên ngành Nhân văn Ngôn ngữ và Văn học Hàn Lịch sử Triết học Ngôn ngữ Anh Biên - phiên dịch tiếng Anh Kinh tế - Chính trị Khoa học chính trị Hành chính công Xã hội học Kinh tế Kinh doanh quốc tế và thương mại Báo chí và truyền thông Quản trị Quản trị kinh doanh Kế toán và thuế Quản trị du lịch khách sạn Quản trị khách sạn Quản trị khách sạn Quản trị hội nghị Quản trị dịch vụ ăn uống Quảng trị dịch vụ ẩm thực Du lịch Quản trị tour Du lịch văn hoá Khoa học Toán học Vật lý Hoá học Sinh học Địa lý Trình bày thông tin Sinh thái nhân văn Trẻ em và gia đình học Thiết kế nhà ở và nội thất Trang phục và chất liệu Dinh dưỡng Global Eminence Global Eminence Kinh doanh quốc tế Global Campus Trường Khoa Chuyên ngành Kỹ thuật Kỹ thuật Kỹ thuật máy móc Công nghiệp và quản lý kỹ thuật Kỹ thuật hạt nhân Kỹ thuật hoá học Kỹ thuật nguyên liệu cao cấp cho thông tin điện tử Công trình dân dụng Kỹ thuật kiến trúc Khoa học và môi trường Kỹ thuật Thông tin điện tử Kỹ thuật điện tử Kỹ thuật y sinh Phần mềm tổng hợp  Kỹ thuật máy tính Phần mềm tổng hợp   Khoa học ứng dụng Toán học ứng dụng Vật lý ứng dụng Hoá học ứng dụng Khoa học vũ trụ Khoa học đời sống Kỹ thuật di truyền Khoa học thực phẩm và công nghệ sinh học Nguyên liệu và Chế biến thuốc Đông y Công nghệ sinh học làm vườn Tài nguyên mới về thực vật & môi trường Quốc tế học Quốc tế họcHàn Quốc học toàn cầu   Ngoại ngữ Tiếng Pháp Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Nga Tiếng Trung Tiếng Nhật Tiếng Hàn Truyền thông toàn cầu Anh ngữ Anh văn Văn hoá Anh - Mỹ Thiết kế Mỹ thuật   Thể thao Thể thao Y học thể thao Công nghệ golf Teakwondo Huấn luyện c. Học phí Campus Trường Học phí Phí nhập học Seoul Campus Nhân văn 3.773.000 KRW 474.240 KRW Kinh tế Chính trị Quản trị Quản trị Du lịch khách sạn Khoa học 4.409.000 KRW Sinh thái nhân văn Global eminence 5.119.000 KRW Global Campus Quốc tế học Quốc tế học 3.773.000 KRW Hàn Quốc học toàn cầu 4.800.290 KRW Ngoại ngữ 3.773.000 KRW Thể dục 4.953.000 KRW Kỹ thuật 5.143.000 KRW Thông tin điện tử Phần mềm tổng hợp Khoa học ứng dụng Khoa học đời sống Thiết kế - Mỹ thuật *Lưu ý học phí có thể thay đổi theo tùy thời điểm  d. Học bổng Phân loại Tên Điều kiện Học bổng Học bổng nhập học Học bổng A Thành tích cao nhất trong kỳ phỏng vấn nhập học 100% học phí kỳ đầu tiên Học bổng B TOPIK 6 100% học phí kỳ đầu tiên Học bổng C TOPIK 5 50% học phí kỳ đầu tiên Học bổng D Trong thời gian học tại Viện quốc tế hoặc Viện ngôn ngữ nhận được sự tiến cử của giáo sư 100% học phí kỳ đầu (Seoul campus) Học bổng E Hoàn thành từ 4 học kỳ tại Viện ngôn ngữ của trường 100% học phí kỳ đầu (Global campus) Học bổng F Sinh viên top 50% trong kỳ phỏng vấn thuộc khoa Ngôn ngữ Hàn 100% học phí kỳ đầu Học bổng G Sinh viên top 50% trong kỳ phỏng vấn thuộc trường Kỹ thuật, trường Điện tử và Kỹ thuật, trường Phần mềm tổng hợp 100% học phí 4 năm (duy trì GPA từ 3.5 trở lên) Học bổng H Sinh viên top 50% trong kỳ phỏng vấn thuộc trường Quốc tế học 100% học phí kỳ đầu Học bổng dành cho sinh viên đang theo học Học bổng thành tích xuất sắc Điểm trung bình từ 3.0 trở lên, chọn ra sinh viên xuất sắc nhất Trợ cấp theo chênh lệch giữa các chuyên ngành học 3. DU HỌC CAO HỌC a. Điều kiện xét tuyển Chương trình Ngành Điều kiện Tiếng Hàn   Tất cả các ngành   Tốt nghiệp ĐH về tiếng Hàn ở nước ngoài hoặc học ĐH; tốt nghiệp trường ĐH ở Hàn từ 2 năm trở lên. TOPIK 4 trở lên Truyền thông và Du lịch, Quản trị khách sạn, Văn hoá và du lịch Tốt nghiệp ĐH về tiếng Hàn ở nước ngoài hoặc học ĐH; tốt nghiệp trường ĐH ở Hàn từ 2 năm trở lên. TOPIK 5 trở lên Tiếng Anh Du lịch khách sạn Quốc tế, Information display, Ngôn ngữ và Văn hoá Anh - Mỹ Tất cả các ngành thuộc khoa học tự nhiên, kỹ thuật ở Global campus TOEFL (PBT 550, CBT 210, iBT 80), IELTS 6.0; TEPS 600; NEW TEPS 326 trở lên *Trong trường hợp ứng viên không đáp ứng được những yêu cầu sau: - Tốt nghiệp ĐH về tiếng Hàn ở nước ngoài hoặc học ĐH, tốt nghiệp trường ĐH ở Hàn từ 2 năm trở lên. - TOPIK 4 trở lên. → Phải hoàn thành khóa học tiếng ở Viện giáo dục quốc tế và nộp chứng chỉ. b. Chuyên ngành Campus Lĩnh vực Khoa Thạc sỹ Tiến sỹ Thạc sỹ + Tiến sỹ Seoul Nhân văn và Khoa học Xã hội Ngôn ngữ và Ngữ văn Hàn O O - Ngôn ngữ và ngữ văn Anh O O - Lịch sử O O X Triết học O O - Xã hội học O O - Luật O - - Hành chính công O O O Khoa học chính trị O O - Truyền thông và du lịch O O - Kinh tế O O O Quản trị kinh doanh O O O Quản trị dịch vụ sức khỏe O O O Thương mại quốc tế O O - Kế toán O O - Du lịch O O - Quản trị khách sạn O O - Quản trị hội nghị và triển lãm O O - Quản trị dịch vụ thực phẩm O O - Văn hoá và du lịch O O - Giáo dục O O - Trẻ em và gia đình học O O O Thiết kế nhà và nội thất O O O Thời trang và chất liệu O O - Khoa học tự nhiên và ứng dụng Toán O O O Sinh học O O O Địa lý O O X Vật lý O O O Hoá học O O O Thực phẩm và dinh dưỡng O O O Dược phẩm O O O Khoa học y học Phương Đông O O O Điều dưỡng X X X Khoa học đời sống và dược phẩm O O O Nghệ thuật và thể thao Nhảy O - - Âm nhạc O O - Mỹ thuật O - - Nghệ thuật trình diễn - O - Y học Dược O O O Khoa học y sinh O O O Nha khoa O O O Khoa học y học Hàn Quốc O O - Y học lâm sàng Hàn Quốc O O - Khoa học thần kinh O O O Quản lý y tế công cộng toàn cầu và y học Hàn Quốc O O - Y học Hàn Quốc O O - Khoa học và Công nghệ y sinh O O O Chương trình liên ngành Tây/Đông y O O - Information display O O O Triết học trong y học Hàn Quốc O O - Lịch sử trong y học Hàn Quốc O O - Khoa học sinh học trong y học Hàn Quốc O O - Ứng dụng Y học Hàn Quốc O O - Nhân Tin học trong y học Hàn Quốc O O - Kỹ thuật y khoa O O - Khoa học y tế của kinh tuyến O O - Phát triển vật liệu phòng chống ung thư O O - Khoa học mạng xã hội O O - Oral & Maxillofacial Regeneration O O - Khoa học và công nghệ tổng hợp KHU-KIST X X X Global Nhân văn và Khoa học xã hội Ngôn ngữ - Văn hoá Anh - Mỹ O O - Ngôn ngữ và Văn hoá Đông Á O O O Ngôn ngữ và Văn hoá Châu Âu O O - Ngôn ngữ và Văn hoá Hàn Quốc quốc tế O O - Quốc tế học X X - Khoa học tự nhiên Vật lý O O O Hoá học O O O Khoa học vũ trụ và thiên văn O O O Trường nghiên cứu vũ trụ O O O Nguyên liệu và chế biến thuốc đông y O Ô O Công nghệ sinh học làm vườn O O O Tài nguyên mới về thực vật & môi trường O O Ô Kiến trúc cảnh quan O O O Di truyền học & Công nghệ sinh học O O O Khoa học thực phẩm O O O Khoa học môi trường ứng dụng O O O Kỹ thuật Kỹ thuật máy móc O O O Kỹ thuật hoá học O O O Kỹ thuật vật liệu tiên tiến cho thông tin và điện tử O O O Xây dựng dân dụng O O O Kỹ thuật kiến trúc O O O Kỹ thuật hạt nhân O O O Kỹ thuật hệ thống quản lý và công nghiệp O O O Kỹ thuật điện tử O O O Khoa học máy tính & Kỹ thuật O O O Kỹ thuật y sinh O O O Phần mềm tổng hợp X X X Khoa học tự nhiên và ứng dụng Thể dục O O - Âm nhạc hiện đại O - - Phim và rạp chiếu O - - Nghệ thuật ứng dụng O O - Thiết kế và nghệ thuật kỹ thuật số O O - Thiết kế công nghiệp O - - Nghệ thuật gốm O - - Thiết kế thông tin trực quan O - - Thiết kế tạo hình (nghệ thuật gốm, thiết kế thông tin trực quan, thiết kế công nghiệp) O O - Chất liệu và thiết kế thời trang O O - Kiến trúc O O O c. Học phí Phí đăng ký: 147.000 KRW Lĩnh vực Chương trình Phí nhập học Học phí Các phí khác Seoul Global Nhân văn, Khoa học xã hội Thạc sĩ 954.000 KRW 4.790.000 KRW 125.000 KRW 205.000 KRW Tiến sĩ 4.929.000 KRW Kết hợp 4.857.000 KRW Khoa học tự nhiên và ứng dụng Thạc sĩ 5.749.000 KRW Tiến sĩ 5.915.000 KRW Kết hợp 5.831.000 KRW Thể thao Thạc sĩ 5.749.000 KRW Tiến sĩ 5.915.000 KRW Kết hợp 5.940.000 KRW Kỹ thuật Thạc sĩ 6.478.000 KRW Tiến sĩ 6.665.000 KRW Kết hợp 6.886.000 KRW Nghệ thuật Thạc sĩ 6.707.000 KRW Tiến sĩ 6.903.000 KRW Kết hợp 6.928.000 KRW Dược Thạc sĩ 6.834.000 KRW Tiến sĩ 7.025.000 KRW Kết hợp 6.928.000 KRW Y Thạc sĩ 7.190.000 KRW Tiến sĩ 7.921.000 KRW Kết hợp 7.555.000 KRW *Lưu ý học phí có thể thay đổi theo tùy thời điểm  III - CƠ SỞ VẬT CHẤT [caption id="attachment_11369" align="aligncenter" width="700"] Ký túc xá trường Đại học Kyung Hee[/caption] KTX Seoul Campus Phòng 2 người Chi phí Sewha won 970.000 KRW I-House 2.100.000 KRW - 2.500.000 KRW KTX Suwon Campus( KTX ngoài trường, đối diện cổng chính trường ĐH Kyunghee) Wonjung Won  Chi phí  2 người/ phòng  1.545.000 KRW 1 người/ phòng  2.500.000 KRW Lời kết: Đại học Kyung Hee là một trong những ngôi trường danh giá tại Hàn Quốc, đứng thứ 8 trong bảng xếp hạng những Đại học tốt nhất Hàn Quốc và TOP 300 thế giới. Với danh tiếng lừng lẫy, cùng kiến trúc mang phong cách Châu Âu, Đại học Kyung Hee là một điểm đến vô cùng hot trong cộng đồng du học sinh nước ngoài nói chung và Việt Nam nói riêng. Tuy nhiên, các bạn vẫn nên tìm hiểu thật kỹ các thông tin du học về trường trước khi đưa ra quyết định, vậy nên hãy liên hệ với YK ngay nhé!  _____________________________________________ Viện tư vấn du học YK Education - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam Địa chỉ: 165 đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM Email: ykeduinvn@gmail.com Website: https://duhocyk.edu.vn Hotline: 0703-488-486 (Mrs.Ly) Zalo: 0703-488-486 Skype: ykeducation

Đọc tiếp

Tư vấn miễn phí

Bắt đầu hành trình của bạn cùng YK Group | Du học Hàn Quốc

Nhận lộ trình trường, học bổng và hồ sơ phù hợp trong 24 giờ.

0934 042 734