YK Group | Du học Hàn Quốc
Top trường Hàn Quốc

Top trường Hàn Quốc

Tổng hợp các trường đại học, cao đẳng uy tín tại Hàn Quốc theo từng khu vực, giúp bạn dễ dàng chọn trường phù hợp với ngành học và ngân sách.

HỌC THẠC SĨ ONLINE 1 NĂM NHẬN BẰNG CHÍNH QUY HÀN QUỐC
31/03/2022 4 phút đọc

HỌC THẠC SĨ ONLINE 1 NĂM NHẬN BẰNG CHÍNH QUY HÀN QUỐC

HỌC ONLINE 1 NĂM NHẬN 2 BẰNG I - THÔNG TIN CHUNG: Học Online (* Lưu ý: Đây là khoá học online, học vào buổi tối. Vào học kỳ cuối sẽ có một môn yêu cầu thực tập nên sẽ phải bay sang Hàn để hoàn thành và nhận bằng tốt nghiệp trực tiếp. ) Thời gian học ngắn (Chỉ 1 năm học) Nhận bằng Thạc sĩ chính quy và nhận thêm Bằng Sư phạm tiếng Hàn 한국어교원자격 nếu nộp TOPIK 6 Học phí thích hợp Điều kiện đơn giản Cho nợ bằng TOPIK khi nhập học HOTLINE TƯ VẤN MIỄN PHÍ : 077 448 6667 II - THÔNG TIN CHI TIẾT: 1.Đối tượng : Người có Topik 4 trở lên muốn lấy bằng Thạc sĩ chuyên ngành giáo dục tiếng Hàn và Chứng chỉ Giảng dạy tiếng Hàn. Trên 20 người. *Để lấy chứng chỉ giảng dạy, khi nộp đơn xét duyệt lấy chứng chỉ phải bổ sung TOPIK 6. 2.Thời gian đào tạo: 1 năm. 3.Tổng số tín chỉ: 27 tín chỉ. Số tín chỉ bắt buộc để lấy Chứng chỉ Giảng dạy tiếng Hàn : 18 tín chỉ. Học kỳ 1 Học kỳ 2 Chuyên ngành giáo dục tiếng Hàn 9 môn 9 môn AI – Edu-Tech 2 môn 1 môn - BP (3 tín chỉ) 4.Quá trình đào tạo Theo luật Hàn Quốc, để lấy Chứng chỉ Giảng dạy thì phải hoàn thành các môn học theo từng nhóm học sau: Nhóm 1 Ngôn ngữ Hàn · Dẫn luận ngôn ngữ Hàn · Âm vị tiếng Hàn · Ngữ pháp tiếng Hàn · Từ vựng tiếng Hàn · Ý nghĩa tiếng Hàn · Ngữ dụng tiếng Hàn · Quy phạm Ngữ văn tiếng Hàn Nhóm 2 Ngôn ngữ học đại cương & Ngôn ngữ học ứng dụng · Dẫn luận ngôn ngữ học · Ngôn ngữ học đối chiếu · Ngôn ngữ tâm lý học · Ngôn ngữ xã hội học · Lý thuyết hấp thụ ngôn ngữ Nhóm 3 Lý thuyết giáo dục tiếng Hàn (ngoại ngữ) · Dẫn luận giáo dục tiếng Hàn · Quá trình giáo dục tiếng Hàn · Đánh giá tiếng Hàn · Lý luận giảng dạy ngôn ngữ · Giáo dục diễn đạt tiếng Hàn · Giáo dục học hiểu tiếng Hàn · Giáo dục phát âm tiếng Hàn · Giáo dục từ vựng tiếng Hàn · Giáo dục ngữ pháp tiếng Hàn · Giáo dục văn hoá tiếng Hàn · Giáo trình tiếng Hàn · Chính sách giáo dục Hàn Quốc Nhóm 4 Văn hoá Hàn Quốc · Văn hoá hiện đại Hàn Quốc · Văn hoá truyền thống Hàn Quốc · Hiểu văn hoá Hàn Quốc · Xã hội Hàn Quốc hiện đại Nhóm 5 Thực tập giảng dạy tiếng Hàn · Thực tập giảng dạy tiếng Hàn *màu đỏ là những môn học bắt buộc. Môn AI-Edu-Tech : Sử dụng kỹ thuật AI trong giáo dục, Edu-tech và giáo dục ngôn ngữ, NFT & Metaverse, Gamification, Sử dụng và phát triển Elearning, Tư vấn kinh doanh giáo dục (Consulting), chính sách kinh doanh giáo dục,  Quản lý kinh doanh giáo dục, Khoa học kinh doanh giáo dục. *mỗi học kỳ có thể sẽ có thay đổi.  5.     Học phí và học bổng -       Học phí: 6tr won/1 học kỳ (12tr won/1 năm). Khoá học dự bị 2 tháng (1,5tr won). -       Học bổng: 500,000won/1 học kỳ (nếu học sinh có TOPIK 4 trở lên). Lời kết: Ưu điểm: học ngoài giờ hành chính và thời gian học chỉ 1 năm nhưng lượng kiến thức vẫn đầy đủ, nên rất phù hợp với những bạn cần bằng thạc sĩ gấp. Đây hứa hẹn là chương trình nhận được nhiều sự quan tâm. Ở Việt Nam nhiều người gọi hình thức này là du học tại chỗ đó các bạn. Nhược điểm: Vì toàn bộ 2 năm học được dồn lại học trong 1 năm và không có kỳ nghỉ nên khi mới nhìn vào học phí thì nhiều bạn sẽ thấy cao, nhưng thật ra đây là mức học phí của toàn bộ chương trình tương đương với hai năm học ở những trường khác nhé các bạn. ???̣̂? ??̛ ??̂́? ?? ??̣? ?? ????????? - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam. Địa chỉ: 165 đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM Email: ykeduinvn@gmail.com Website: https://duhocyk.edu.vn Hotline: 0703-488-486 (Mrs.Ly) Zalo: 070-352-1343 Skype: ykeducation

Đọc tiếp
HỌC BỔNG ĐẠI HỌC CHUNG-ANG (CHUNGANG UNIVERSITY SCHOLARSHIP)
30/03/2022 3 phút đọc

HỌC BỔNG ĐẠI HỌC CHUNG-ANG (CHUNGANG UNIVERSITY SCHOLARSHIP)

[caption id="" align="aligncenter" width="512"] Đại học Chung-Ang[/caption] Học bổng Đại học Chung-Ang là một cơ hội tuyệt vời cho các sinh viên quốc tế muốn học tập tại Hàn Quốc. Đại học Chung-Ang là một trường đại học nổi tiếng tại Seoul, Hàn Quốc, với nhiều chương trình đào tạo đa dạng và chất lượng giảng dạy cao. Học bổng của Đại học Chung-Ang được thiết kế để hỗ trợ các sinh viên quốc tế có hoàn cảnh khó khăn trong việc tài trợ học phí và chi phí sinh hoạt. Học bổng này cung cấp khoảng từ 30% đến 100% học phí cho sinh viên quốc tế và áp dụng cho tất cả các ngành học. Để được cấp học bổng, các ứng viên cần phải đáp ứng các yêu cầu về điểm số và tiếng Anh, đồng thời cần nộp đầy đủ hồ sơ và các bài luận để chứng minh khả năng học tập và tiềm năng phát triển trong tương lai. Với học bổng này, sinh viên quốc tế có thể tận dụng cơ hội học tập tại một trong những trường đại học hàng đầu tại Hàn Quốc và cũng có cơ hội để trải nghiệm và khám phá văn hóa độc đáo của đất nước Hàn Quốc. HỌC BỔNG ĐẠI HỌC CHUNG-ANG I - HỆ HỌC TIẾNG: Loại học bổng Đối tượng Tiền học bổng Học bổng thành tích học tập Chọn 3 học viên ở mỗi cấp độ trong những học viên có điểm điểm danh trên 90% và trung bình điểm học tập trên 90 điểm Giải 1: 300,000 Giải 2: 200,000 Giải 3: 100,000 Học bổng thành tích học tập ưu tú Những học viên có đủ điều kiện đạt học bổng thành tích học tập nhưng không được chọn là 1 trong 3 người nhận học bổng Giáo trình cho cấp học tiếp theo (khoảng tầm 60,000 won) Học bổng chuyên cần Tỷ lệ điểm danh đạt 100% Phiếu quà tặng văn hoá (10,000 won) Học bổng lớp trưởng Cấp cho học viên được chọn làm lớp trưởng ở mỗi học kỳ 60,000 won Học bổng tình yêu Chung Ang Học sinh trao đổi, đại học, cao học đang theo học tại trường Chung Ang Giảm 20% học phí Học bổng nhập học đại học Người đã hoàn thành lớp cấp 5 trở lên tại trường ChungAng Giảm 500,000 won học phí khi nhập học đại học II - HỆ ĐẠI HỌC: Đối tượng Loại học bổng Điều kiện Mức học bổng Dành cho tân sinh viên (học kỳ đầu) Học bổng đầu vào Hoàn thành lớp cấp 5 trở lên tại viện ngôn ngữ của trường Giảm 500,000 won Học bổng TOPIK TOPIK cấp 5 Giảm 50% học phí TOPIK cấp 6 Giảm 100% học phí Dành cho sinh viên đang theo học (từ học kỳ thứ hai trở đi) Học bổng  GPA (Xét GPA kỳ trước) GPA trên 4.3 Giảm 100% học phí GPA trên 4.0 Giảm 50% học phí GPA trên 3.7 Giảm 30% học phí GPA trên 3.2 Giảm 20% học phí Nếu còn thắc mắc gì thì hãy liên hệ YK để được TƯ VẤN MIỄN PHÍ nhé  HOTLINE: 0703 488 486 Viện tư vấn Du học YK  - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam. Địa chỉ: 165 đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM Email: ykeduinvn@gmail.com Website: https://duhocyk.edu.vn Hotline: 0703-488-486 (Mrs.Ly) Zalo: 070-352-1343 Skype: ykeducation

Đọc tiếp
HỌC BỔNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA PUSAN (PUSAN UNIVERSITY SCHOLARSHIP)
30/03/2022 2 phút đọc

HỌC BỔNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA PUSAN (PUSAN UNIVERSITY SCHOLARSHIP)

HỌC BỔNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA PUSAN I - HỌC BỔNG HỆ HỌC TIẾNG Phân loại Đối tượng Học bổng Học bổng học viên xuất sắc Hạng nhất mỗi lớp 20% học phí Hạng 2 mỗi lớp 10% học phí Học bổng chuyên cần Đi học liên tục và không vắng đủ 4 kỳ Bằng khen và 100% học phí kỳ tiếp theo II - HỌC BỔNG HỆ ĐẠI HỌC  Loại học bổng Điều kiện Mức học bổng Học bổng cho tân sinh viên TOPIK cấp 4 100% học phí I TOPIK cấp 5 100% học phí II TOPIK cấp 6 100% học phí I và II Học bổng cho sinh viên đang theo học (Từ học kỳ thứ hai trở đi) TOPIK 4 trở lên và có GPA 2.5 trở lên (tính trên thang 4.5) % học bổng tuỳ thuộc vào điểm GPA Đạt được TOPIK cấp 4 trở lên sau khi nhập học (Nâng cấp TOPIK) 400,000KRW/lần (tối đa 3 lần) III - HỌC BỔNG HỆ CAO HỌC (THẠC SĨ, TIẾN SĨ)   Yêu cầu Học bổng Học kỳ đầu Sinh viên đã tốt nghiệp cử nhân hoặc cao học tại ĐHQG Pusan 100% học phí II TOPIK cấp 4 TOEFL PBT 550, CBT 210, iBT 80 IELTS 5.5 New TEPS 326 TOEIC 675 50% học phí II Từ học kỳ thứ 2 trở đi GPA từ 3.7 trở lên 50% học phí II Lời kết: Khi nhìn vào chế độ học bổng của trường ĐHQG Pusan thì nhiều bạn nghĩ rằng trường cấp học bổng ít nhưng thật ra học phí của trường ĐHQG Pusan hiện đang là thấp nhất nhì Hàn Quốc, với mức học phí học ĐH chỉ 36tr/kỳ, mức này thậm chí còn ngang hoặc thấp hơn một số trường tư ở Việt Nam. Viện tư vấn Du học YK Education - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam. Địa chỉ: 165 đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM Email: ykeduinvn@gmail.com Website: https://duhocyk.edu.vn Hotline: 0703-488-486 (Mrs.Ly) Zalo: 070-352-1343 Skype: ykeducation

Đọc tiếp
Học bổng Đại học Kyunghee (Kyunghee University Scholarship)
30/03/2022 3 phút đọc

Học bổng Đại học Kyunghee (Kyunghee University Scholarship)

[caption id="" align="aligncenter" width="600"] Trường Đại Học Kyunghee[/caption] HỌC BỔNG ĐẠI HỌC KYUNGHEE Phân loại Tên Điều kiện Học bổng Học bổng nhập học Học bổng A Thành tích cao nhất trong kỳ phỏng vấn nhập học 100% học phí kỳ đầu tiên Học bổng B TOPIK 6 100% học phí kỳ đầu tiên Học bổng C TOPIK 5 50% học phí kỳ đầu tiên Học bổng D Trong thời gian học tại Viện quốc tế hoặc Viện ngôn ngữ nhận được sự tiến cử của giáo sư 100% học phí kỳ đầu (Seoul campus) Học bổng E Hoàn thành từ 4 học kỳ tại Viện ngôn ngữ của trường 100% học phí kỳ đầu (Global campus) Học bổng F Sinh viên top 50% trong kỳ phỏng vấn thuộc khoa Ngôn ngữ Hàn 100% học phí kỳ đầu   Học bổng G Sinh viên top 50% trong kỳ phỏng vấn thuộc trường Kỹ thuật, trường Điện tử và Kỹ thuật, trường Phần mềm tổng hợp 100% học phí 4 năm (duy trì GPA từ 3.5 trở lên)   Học bổng H Sinh viên top 50% trong kỳ phỏng vấn thuộc trường Quốc tế học 100% học phí kỳ đầu Học bổng dành cho sinh viên đang theo học Học bổng thành tích xuất sắc Điểm trung bình từ 3.0 trở lên, chọn ra sinh viên xuất sắc nhất Trợ cấp theo chênh lệch giữa các chuyên ngành học Trên là học bổng chung của các ngành, và tuỳ vào mỗi chuyên ngành mà còn có nhiều chính sách học bổng khác nhau, các bạn có thể liên hệ với YK để được tư vấn MIỄN PHÍ về chế độ học bổng của ngành các bạn chọn nhé. Lời kết: Đại học Kyunghee là một trong Top 10 đại học tốt nhất Hàn Quốc và thuộc top 30 đại học tốt nhất Châu Á, với danh tiếng cũng như chất lượng đào tạo của Đại học Kyunghee thì sau khi tốt nghiệp cầm được tấm bằng trên tay, các bạn không cần phải lo ngại trong quá trình xin việc. Với chất lượng cũng như uy tín đó thì để lấy được học bổng tại đây nhìn chung là không dễ, nên các bạn du học sinh cần phải nổ lực hơn trong quá trình học tập và nghiên cứu ở đây nhé. Nếu còn thắc mắc gì thì hãy liên hệ YK để được TƯ VẤN MIỄN PHÍ nhé HOTLINE: 0703 448 486 Tìm hiểu về Học phí, ngành học và nhiều thông tin khác của trường Đại học Kyunghee tại đây. Viện tư vấn Du học YK Education - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam. Địa chỉ: 165 đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM Email: ykeduinvn@gmail.com Website: https://duhocyk.edu.vn Hotline: 0703-488-486 (Mrs.Ly) Zalo: 070-352-1343 Skype: ykeducation

Đọc tiếp
AJOU UNIVERSITY
24/03/2022 5 phút đọc

AJOU UNIVERSITY

Đại học Ajou khởi đầu là trường Cao đẳng Kỹ thuật Ajou với mục đích trao đổi công nghệ và văn hóa thông qua giáo dục giữa Pháp và Hàn Quốc. Cái tên Đại học Ajou chứa đựng tư tưởng trở thành trung tâm của châu Á trong thế kỷ 21, khi châu Á trở thành trung tâm của thế giới, và đại diện cho khu vực Gyeonggi-do. I. TỔNG QUAN VỀ ĐẠI HỌC AJOU Đại học Ajou là một trường đại học nghiên cứu tư nhân ở Suwon, tỉnh Gyeonggi, Hàn Quốc. Được thành lập vào năm 1973 theo thỏa thuận giữa chính phủ Pháp và Hàn Quốc. Đại học Ajou khởi đầu là trường Cao đẳng Kỹ thuật Ajou với mục đích trao đổi công nghệ và văn hóa thông qua giáo dục giữa Pháp và Hàn Quốc. Trung tâm Giáo dục Quốc tế Trường Đại học Ajou là cơ quan giáo dục ngôn ngữ được thành lập với mục đích đẩy mạnh việc giảng dạy ngôn ngữ cho học sinh của trường, góp phần đưa tiếng Hàn và văn hóa Hàn Quốc ra toàn thế giới. Hiện nay, học sinh của khoảng 12 đến 15 nước đang học tiếng Hàn và văn hóa Hàn Quốc tại trung tâm. Tại sao nên chọn Ajou University? Có nhiều chương trình giáo dục hợp tác quốc tế, có mối quan hệ đối tác với hơn 200 trường Đại học và các tổ chức hàn lâm từ 58 quốc gia trên thế giới. Cách Seoul chỉ 30km, giao thông thuận tiện và nằm ở thành phố trung tâm công nghiệp và thương mại, khoa học công nghệ đa ngành. II. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO 1. DU HỌC KHÓA TIẾNG a. Điều kiện nhập học Tốt nghiệp THPT b. Lịch học và hạn nộp hồ sơ Kỳ Thời gian học Hạn nộp hồ sơ Mùa Xuân Tháng 3 - Tháng 5 Tháng 12 Mùa Hè Tháng 6 - Tháng 8 Tháng 3 Mùa Thu Tháng 9 - Tháng 11 Tháng 6 Mùa Đông Tháng 12 - Tháng 2 Tháng 9 Thứ 2 ~ thứ 6: Sáng 9h ~ 13h c. Chương trình học Lớp AFK: mục đích giúp học sinh đạt khả năng nói tiếng Hàn thành thạo để có thể xin việc, hoặc vào học đại học, thạc sỹ hoặc tiến sỹ trong các trường đại học của Hàn Quốc. Lớp AFP: chương trình học tiếng dự bị đại học dành cho các học sinh người nước ngoài có dự định nhập học đại học, chương trình bao gồm các môn cơ bản: tiếng Anh, Toán, văn hóa Hàn Quốc, ôn thi TOPIK, nhằm giúp học sinh đủ kiến thức nhập học đại học. d. Học phí và học bổng Học phí: Phí đăng ký nhập học: 60,000 won Lớp AFK: 1,400,000 won/học kỳ Lớp AFP: 1,687,000 won/học kỳ Bảo hiểm: 65,000 won/6 tháng Học bổng: Tên học bổng Giá trị học bổng Điều kiện Học sinh xuất sắc loại 1 100% học phí học kỳ tiếp theo Xếp hạng nhất trong toàn khoá Học sinh xuất sắc loại 2 50% học phí học kỳ tiếp theo Xếp hạng nhất theo từng cấp Sinh viên mới xuất sắc Từ 30% - 100% học phí Học sinh có điểm nhập học xuất sắc Học bổng đặc biệt Được Giám đốc Trung tâm Giáo dục Quốc tế chỉ định 2. DU HỌC HỆ ĐẠI HỌC a. Điều kiện nhập học b. Chuyên ngành đào tạo Ngành Khoa Khoa học Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí Kỹ thuật Công nghiệp Khoa Kỹ thuật Hóa học Khoa Kỹ thuật Vật liệu Khoa Hóa học Ứng dụng và Công nghệ Sinh học Kỹ thuật An toàn Môi trường Kỹ thuật Hệ thống Xây dựng Kỹ thuật Hệ thống Giao thông Kiến trúc: +Chuyên ngành Kỹ thuật Kiến trúc (4 năm) +Chuyên ngành Kiến trúc học (5 năm) Thông tin truyền thông Kỹ thuật điện tử Phần mềm An ninh mạng Truyền thông Khoa học Tự nhiên Khoa Toán Lý Hóa Khoa học Đời sống Quản trị Kinh doanh Quản trị Kinh doanh Nhân văn Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc Ngôn ngữ và Văn học Anh Ngôn ngữ và Văn học Pháp Lịch sử Nội dung Văn hóa Khoa học Xã hội Kinh tế Hành chính Tâm lý Xã hội học Ngoại giao Chính trị c. Học phí d. Chế độ học bổng III. CƠ SỞ VẬT CHẤT Ký túc xá Lời kết: Đại học Ajou thuộc top đầu các trường đại học tốt nhất Hàn Quốc về chất lượng đào tạo, cơ sở vật chất, và chế độ học bổng. Việc quản lý sinh viên nước ngoài tại trường cũng rất tốt, học phí trường vừa phải với du học sinh nên đây cũng là một trong những trưởng được nhiều bạn du học sinh Việt Nam lựa chọn. Nếu bạn nào mong muốn học trường này thì hãy liên hệ YK để được TƯ VẤN MIỄN PHÍ và hỗ trợ làm hồ sơ nhập học nhé. HOTLINE: 0703 488 486 ???̣̂? ??̛ ??̂́? ?? ??̣? ?? ????????? - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam. Địa chỉ: 165 đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM Email: ykeduinvn@gmail.com Website: https://duhocyk.edu.vn Hotline: 0703-488-486 (Mrs.Ly) Zalo: 070-352-1343 Skype: ykeducation

Đọc tiếp
MYONGJI UNIVERSITY
24/03/2022 13 phút đọc

MYONGJI UNIVERSITY

Đại học Myongji là một trường đại học tư thục, Cơ đốc giáo được thành lập năm 1948 tại Hàn Quốc. Trường cung cấp giáo dục đại học trong các lĩnh vực kỹ thuật, khoa học và nhân văn. Trường có hai cơ sở: Cơ sở Khoa học Xã hội nằm ở Seoul và Cơ sở Khoa học Tự nhiên ở Yongin, cách thủ đô 35 km về phía nam.  I. TỔNG QUAN VỀ ĐẠI HỌC MYONGJI Trường đại học Myeongji là một trong các trường đại học hàng đầu với các hệ đào tạo cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ, MBA, cũng như các chương trình học tiếng và Viện giáo dục thường xuyên. Trường đại học Myeongji là trường được xây dựng trên tinh thần của đạo Tin lành do Viện cao học Myeongji thiết lập với các lý luận học thuật dựa trên các tư tưởng về lòng tin, lòng tôn kính cha mẹ, tình cảm láng giềng và bảo vệ môi trường làm nền tảng. Áp dụng tinh thần đúng đắn ấy vào nghiên cứu và giảng dạy, mục tiêu của trường là đào tạo ra các nhân tài có thể góp phần vào việc cống hiến vào sự phát triển của xã hội. Bài viết này đề cập đến sản phẩm yêu thích của bạn với mức giá cực thấp. Chọn giao hàng trong ngày, giao hàng tận nơi hoặc nhận hàng theo đơn đặt hàng. Tại sao chọn Myongji University? - Trường đạt nhiều chứng nhận giáo dục + Chứng nhận thu hút và quản lý du học sinh người nước ngoài + Chương trình học bổng chính phủ (GKS), được công nhận là trường có nhiều học bổng cho du học sinh nước ngoài nhất + Chứng nhận giáo dục kinh doanh của Hàn Quốc (KABEA), liên kết giữa trường học và doanh nghiệp mang đến những buổi giảng dạy xuất sắc + Chứng nhận kiến trúc giáo dục Hàn Quốc (KAAB) và Hiệp hội kiến trúc quốc tế (UIA), khoa kiến trúc đầu tiên tại Hàn Quốc và Châu Á, đứng thứ 2 thế giới được nhận chứng chỉ đào tạo hệ 5 năm do Hiệp hội kiến trúc Quốc tế cấp. + Chứng nhận khoa học kỹ thuật giáo dục Hàn Quốc (ABEEK) + Học bổng điện tử Samsung + Cổng thông tin điện tử số 1 Naver Band, dễ dàng và tiện lợi trong việc quản lý và giúp đỡ du học sinh +Chương trình SAF (study abroad foundation), liên kết với hơn 60 trường đại học danh tiếng trên thế giới như đại học George Washington, đại học Toronto, đại học Columbia,… - Vị trí đắc địa: + Cơ sở Seoul: nằm ngay vị trí trung tâm Seoul, liền kề các trung tâm văn hoá đa dạng như Myeongdong, Sinchon, Hongdae, giao thông đi lại thuận tiện. + Cơ sở Yongin: nằm gần các trung tâm văn hoá như Uỷ ban Thành phố Yongin, làng dân tộc, Everland, hệ thống giao thông tiện ích, chỉ cách Myeongdong 1 tiếng đi lại. - Hỗ trợ đa dạng các dịch vụ: đón tại sân bay, hỗ trợ chỗ ở, hỗ trợ làm visa, khám sức khoẻ, mở mạng điện thoại,… - Nhiều hoạt động ngoại khoá hấp dẫn: tham quan khu du lịch, thưởng thức và làm món ăn Hàn Quốc, mặc thử hanbok, thể thao,… II - CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO 1. DU HỌC KHÓA TIẾNG Viện ngôn ngữ Hàn Quốc có 4 học kỳ và phân theo các cấp bậc phù hợp với trình độ người học như nhập môn (cấp 1), sơ cấp (cấp 2), trung cấp (cấp 3, 4), cao cấp (cấp 4, 5). a. Điều kiện nhập học Tốt nghiệp THPT  b. Lưu ý Trục xuất đối với các học sinh vi phạm những điều sau đây: Không đăng ký khoá học tiếp theo trước hạn chót đăng ký Nghỉ hơn 50% học kỳ Bị cảnh cáo 2 lần liên tiếp trở lên Nộp bảng điểm hoặc giấy tờ giả mạo Không thể tiếp tục theo học do hành vi kém hoặc bị bệnh,… Bị truy tố không tuân theo luật di trú Cảnh cáo đối với các trường hợp sau: Nghỉ học 30% Gây rối với những người xung quanh như bạn học, thầy cô.. Cách tính điểm và cấp độ học Điểm chuyên cần 10%, thái độ và học tập trong lớp 10%, điểm kiểm tra 80%. Điểm tổng kết từ 75 trở lên và chuyên cần đạt từ 70% trở lên sẽ được học lên cấp tiếp theo. c. Học phí - Cơ sở Seoul: + Phí đăng ký: 50,000 won + Học phí: 1,400,000 won/ học kỳ - Cơ sở Yongin: + Phí đăng ký: 50,000 won + Học phí: 1,200,000 won/ học kỳ - Chi phí khác: + Đón tại sân bay: 40,000 won + Phí chuyển tiền từ nước ngoài: 10,000 won d. Chế độ học bổng Học bổng 100,000 won dành cho học sinh đứng nhất mỗi cấp (điểm từ 90 trở lên) Học bổng 100,000 won cho 2 học sinh thể hiện sự đam mê và cống hiến cho việc học cả trong và ngoài lớp học; và có đóng góp tích cực cho tên tuổi của trường thông qua các kênh mạng xã hội. 2. DU HỌC HỆ ĐẠI HỌC a. Điều kiện nhập học Tốt nghiệp THPT và có Topik 3 trở lên b. Chuyên ngành đào tạo Cơ sở Trường Khoa/Ngành Seoul Nhân văn  Ngữ văn và ngôn ngữ Hàn Ngữ văn và ngôn ngữ Trung Ngữ văn và ngôn ngữ Nhật Lịch sử Thư viện và khoa học thông tin Ngôn ngữ Ả Rập Lịch sử nghệ thuật Triết học Creative Writing Khoa học xã hội Hành chính công Kinh tế Khoa học chính trị và ngoại giao Truyền thông kĩ thuật số Phát triển trẻ em và giáo dục Giáo dục giới trẻ và tinh thần lãnh đạo Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh Quản lý hệ thống thông tin Ngoại thương Luật Luật Thông tin và Công nghệ truyền thông tổng hợp Thiết kế nội dung kĩ thuật số Software Convergence Yongin Khoa học tự nhiên Toán học Vật lý Thực phẩm và dinh dưỡng Khoa học và thông tin sinh học Kỹ thuật Kỹ thuật điện Kỹ thuật điện tử Kỹ thuật hoá học Kỹ thuật vật liệu nâng cao Môi trường và Kỹ thuật năng lượng Kỹ thuật máy tính Kỹ thuật dân dụng & môi trường Kỹ thuật vận tải Kỹ thuật cơ khí Công nghiệp và quản lý kỹ thuật Thông tin và Công nghệ truyền thông tổng hợp Thông tin và Kỹ thuật truyền thông Nghệ thuật và giáo dục thể chất Chuyên ngành thiết kế: + Thiết kế hình ảnh truyền thông + Thiết kế công nghiệp + Thiết kế phương tiện truyền thông + Thiết kế thời trang Chuyên ngành thể thao: + Giáo dục thể chất + Ngành công nghiệp thể thao + Sports Cartography + Baduk studies Chuyên ngành nghệ thuật: + Piano + Thanh nhạc +Sáng tác + Phim + Nhạc kịch Kiến trúc Kiến trúc Kiến trúc truyền thống Hàn Quốc Thiết kế không gian c. Học phí - Phí nhập học: 120,000 won - Phí đầu vào: 598,000 won Trường/Khoa/Ngành Học phí Nhân văn Khoa học xã hội Luật 3,545,000 won Quản trị kinh doanh 3,575,000 won Khoa học tự nhiên 4,326,000 won ICT Kỹ thuật Các chuyên ngành mở tại cơ sở Yongin  Quốc tế - Công nghiệp Quản lý Kinh doanh 4,774,000 won Nghệ thuật và Giáo dục thể chất Thể thao và Baduk học 4,747,000 won Thiết kế 4,960,000 won Âm nhạc 5,036,000 won Phim và nhạc kịch 5,181,000 won Kiến trúc 5,181,000 won d. Chế độ học bổng Điều kiện Học bổng Sinh viên không có Topik 3 20% học phí (dưới dạng trợ cấp sinh hoạt phí) Sinh viên có Topik 3 40% học phí (dưới dạng học bổng) Sinh viên có Topik 4 60% học phí (40% dưới dạng học bổng, 20% dưới dạng trợ cấp sinh hoạt phí) Sinh viên có Topik 5 70% học phí (40% dưới dạng học bổng, 30% dưới dạng trợ cấp sinh hoạt phí) Sinh viên có Topik 6 80% học phí (40% dưới dạng học bổng, 40% dưới dạng trợ cấp sinh hoạt phí) 3. DU HỌC HỆ CAO HỌC a. Điều kiện nhập học Tốt nghiệp đại học và có Topik 4 trở lên b. Chuyên ngành đào tạo Cơ sở Seoul Trường Chuyên ngành Khoa học xã hội và Nhân văn Ngữ văn và ngôn ngữ Hàn Ngữ văn và ngôn ngữ Anh Ngữ văn và ngôn ngữ Trung Ngôn ngữ Ả Rập Ngữ văn và ngôn ngữ Nhật Creative Writting Lịch sử Thư viện và khoa học thông tin Giáo dục giới trẻ và tinh thần lãnh đạo Lịch sử nghệ thuật Phát triển và giáo dục con trẻ Hành chính công Luật Khoa học chính trị và ngoại giao Quản trị kinh doanh: + Quản trị kinh doanh + Bất động sản* Kinh doanh và thương mại quốc tế Kinh tế Quản lý hệ thống thông tin Triết học Truyền thông kỹ thuật số Kỹ thuật Công nghệ dữ liệu+ Chương trình liên ngành Chương trình liên ngành Phục hồi chức năng Tâm lý* Chương trình liên ngành Phúc lợi xã hội* Các chuyên ngành có dấu * là các chuyên ngành không có ở chương trình đào tạo Thạc sỹ Các chuyên ngành có dấu + là các chuyên ngành không có ở chương trình đào tạo Tiến sỹ Cơ sở Yongin Trường Khoa/Chuyên ngành Khoa học xã hội Hành chính công cấp quận Khoa học tự nhiên Toán học Vật lý Hoá học Thực phẩm và dinh dưỡng Khoa học sinh học Kỹ thuật Kỹ thuật điện Kỹ thuật điện tử Kỹ thuật hoá học Kiến trúc: + Kiến trúc + Lịch sử và học thuyết kiến trúc + Thiết kế Đô thị và Khu phức hợp + Quản lý xây dựng và tin học* + Thiết kế không gian* + Kiến trúc tiết kiệm năng lượng* Kỹ thuật môi trường và Dân sự Khoa học vật liệu và kỹ thuật Kỹ thuật cơ khí* Kỹ thuật máy tính Công nghiệp và Kỹ thuật quản lý Thông tin và Kỹ thuật truyền thông Kỹ thuật vận tải Kỹ thuật môi trường và năng lượng Nghệ thuật và Giáo dục thể chất Giáo dục thể chất: + Giáo dục thể chất + Giáo dục thể chất xã hội Thiết kế Âm nhạc Baduk Phim Nhạc kịch Chương trình liên ngành Chương trình Điều chế sinh học liên ngành Chương trình liên ngành về kỹ thuật quản lý và an ninh Chương trình liên ngành về Thảm họa và An toàn Những chuyên ngành được in đậm là những chuyên ngành có hơn 50% chương trình được dạy bằng tiếng Anh.  Những chuyên ngành có dấu * là những chuyên ngành không có chương trình đào tạo bậc Tiến sĩ c. Học phí Chương trình Khoa Phí nhập học Học phí Tổng cộng Thạc sỹ Nhân văn 930,000 won 4,436,000 won 5,366,000 won Khoa học tự nhiên 5,182,000 won 6,112,000 won Kỹ thuật/Nghệ thuật 5,817,000 won 6,747,000 won Tiến sĩ Nhân văn 4,474,000 won 5,404,000 won Khoa học tự nhiên 5,304,000 won 6,234,000 won Kỹ thuật/Nghệ thuật 5,845,000 won 6,775,000 won d. Chế độ học bổng Tất cả các sinh viên quốc tế mới đều đủ điều kiện nhận học bổng khi đăng ký nhập học. Học bổng toàn phần (không bao gồm phí nhập học): - Nhận được sự giới thiệu của chính phủ Hàn Quốc hoặc nước ngoài - Nhận được thư giới thiệu của hiệu trưởng các trường đại học Hàn Quốc hoặc nước ngoài - Đã học tại một trong những trường đại học đã ký kết chương trình trao đổi học thuật với Đại học Myongji - Nhận được sự giới thiệu của chủ tịch Myongji U - Nhận được đề xuất từ ​​một giảng viên toàn thời gian của Myongji U & nộp các công trình nghiên cứu đúng thời hạn đáp ứng các điều kiện tiên quyết do Trưởng khoa Sau đại học đặt ra - Chứng minh khả năng thông thạo tiếng Hàn hoặc tiếng Anh bằng cách đạt cấp độ 5 trở lên trong TOPIC hoặc điểm TOEFL-iBT từ 80 trở lên và đủ điều kiện để hỗ trợ các công việc hành chính và / hoặc nghiên cứu của trường Đại học ※ Người nhận Học bổng Toàn phần phải duy trì điểm trung bình 3,5 trở lên mỗi học kỳ Học bổng 50% (không bao gồm phí nhập học): - Sinh viên quốc tế chưa nhận được học bổng Toàn phần nhưng có đủ điều kiện để nhận học bổng dành cho sinh viên quốc tế ※ Để tiếp tục là người nhận học bổng này, điểm trung bình của người nộp đơn phải duy trì 4.0 (A) trở lên mỗi học kỳ kể từ học kỳ thứ hai khi đăng ký học ※ Đối với những bạn có điểm trung bình từ 3.5 (B +) trở lên ở học kỳ trước: học bổng 30% ※ Đối với những người có điểm trung bình thấp hơn 3,5 (B +) ở học kỳ trước: Không được cấp học bổng Học bổng 30% (không bao gồm phí nhập học): - Sinh viên quốc tế chưa nhận được Học bổng Toàn phần hoặc Học bổng 50% nhưng có đủ điều kiện để nhận học bổng dành cho sinh viên quốc tế. ※ Người nhận học bổng Loại C phải có điểm trung bình 3,5 trở lên mỗi học kỳ III - CƠ SỞ VẬT CHẤT Ký túc xá cơ sở Seoul: có tất cả 309 phòng, sức chứa 864 sinh viên + Phòng 1 người: 1,650,000 won (3 tháng) + 500,000 won (đặt cọc) + Phòng 2 người: 1,170,000 won (3 tháng) + 500,000 won (đặt cọc) Ký túc xá cơ sở Yongin: có sức chứa 1866 sinh viên + Phòng 2 người: 1,252,000 won (mỗi tháng phát 20 phiếu ăn) + Phòng 4 người: 901,00 won (mỗi tháng phát 20 phiếu ăn) Tất cả các phòng đều được trang bị giường, tủ quần áo, bàn học, ngăn tủ, điện thoại, dây cáp internet, máy lạnh và tủ lạnh. Mỗi tầng đều có phòng nghỉ được lắp đặt tivi và phòng bếp cho nấu ăn.Trong ký túc xá còn có cửa hàng tiện lợi, phòng họp và phòng giặt đồ. Nếu còn bất kỳ thắc mắc gì về Đại học MYONGJI hay có mong muốn du học tại trường này thì các bạn hãy liên hệ YK để được TƯ VẤN MIỄN PHÍ nhé HOTLINE: 0703 488 486 ???̣̂? ??̛ ??̂́? ?? ??̣? ?? ????????? - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam. Địa chỉ: 165 đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM Email: ykeduinvn@gmail.com Website: https://duhocyk.edu.vn Hotline: 0703-488-486 (Mrs.Ly) Zalo: 070-352-1343 Skype: ykeducation

Đọc tiếp
DU HỌC TẠI ĐẠI HỌC KONKUK
07/02/2022 13 phút đọc

DU HỌC TẠI ĐẠI HỌC KONKUK

ĐẠI HỌC KONKUK - KONKUK UNIVERSITY I - TỔNG QUAN VỀ ĐẠI HỌC KONKUK Đại học Konkuk là một trường đại học tư thục ở Seoul, và Chungju, Hàn Quốc. Cơ sở tại Seoul nằm ở phía đông nam của thủ đô, gần sông Hán, còn được phục vụ bởi một ga tàu điện ngầm cùng tên (Ga Đại học Konkuk). Trường được nhận sự phê chuẩn của Bộ Văn hóa và Giáo dục Hàn Quốc. Trường chú trọng và đẩy mạnh các chuyên ngành khoa học công nghệ. Hiện trường Đại học Konkuk đang thuộc trưởng top 1% visa thẳng. Tại sao chọn Konkuk University? 2019 Joong-Ang Ilbo News & Media xếp hạng 14 về đánh giá toàn diện các trường đại học Joong-Ang Ilbo xếp thứ 10 về chất lượng danh tiếng năm 2019, thứ nhất về nghiên cứu giảng dạy (nhân văn), thứ hai về nghiên cứu giảng dạy (xuất bản các bài báo học thuật quốc tế), thứ ba về tỷ lệ sinh viên tham gia thực tế và thứ chín trong các trường đại học có tiềm năng phát triển trong tương lai. Thuộc trường top 1% Visa (Visa thẳng) II - CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO 1. DU HỌC HỆ TIẾNG a. Điều kiện nhập học Tốt nghiệp THPT b. Thời gian nhập học Học kỳ Thời gian nhập học Mùa xuân Tháng 3 Mùa hạ Tháng 6 Mùa thu Tháng 9 Mùa đông Tháng 12 c. Học phí Phí đăng ký: 50,000 KRW Học phí: 1,700,000 KRW/học kỳ 2. DU HỌC HỆ ĐẠI HỌC a. Điều kiện nhập học Tốt nghiệp THPT b. Chuyên ngành đào tạo Trường Ngành Nghệ thuật tự do Ngôn ngữ Hàn Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Trung Triết học Lịch sử Địa lý Truyền thông (Báo chí và  tiên thông tin đại chúng) Digital Culture & Contents (Cultural Industries & Contents Khoa học Toán học Vật lý Hoá học Kiến trúc Kiến trúc Kỹ thuật Kỹ thuật môi trường và dân dụng Kỹ thuật cơ khí và hàng không Kỹ thuật điện tử và điện Kỹ thuật hoá học Kỹ thuật và Khoa học máy tính Kỹ thuật công nghiệp Kỹ thuật sinh học Khoa học xã hội Khoa học chính trị Hành chính công International Trade Áp dụng thông kê Kinh doanh toàn cầu Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh Quản lý công nghệ Trường Bất động sản Nghiên cứu bất động sản Viện Công nghệ Konkuk Kỹ thuật năng lượng Kỹ thuật phương tiện thông minh Kỹ thuật Smart ICT Kỹ thuật mỹ phẩm Stem Cell và Sinh học tái tạo Kỹ thuật và Khoa học Y sinh Hệ thống Công nghệ sinh học Tổng hợp Khoa học sinh học và Công nghệ sinh học Khoa học đời sống Sanghuh Khoa học sinh học Công nghệ và Khoa học động vật Khoa học trồng trọt Food Science & Biotechnology of Animal Resources Công nghệ và Marketing Thực phẩm Khoa học Sức khoẻ môi trường Kiến trúc Lâm nghiệp và Phong cảnh Nghệ thuật & Thiết kế Thiết kế truyền thông Thiết kế công nghiệp Thiết kế may mặc Thiết kế đời sống Nghệ thuật đương thời Film & Movie Image Film & Movie Image-Acting Giáo dục Giáo dục tiếng Nhật Giáo dục toán học Công nghệ giáo dục Giáo dục tiếng Anh c. Học phí Trường Học phí (KRW) Nghệ thuật tự do Khoa học xã hội Quản trị kinh doanh Trường Bất động sản 4,031,000 Giáo dục (Giáo dục tiếng Nhật, Giáo dục tiếng Anh) 4,321,000 Khoa học Khoa học đời sống Sanghuh Viện Công nghệ Konkuk (Stem Cell và Sinh học tái tạo, Hệ thống Công nghệ sinh học, Tổng hợp Khoa học sinh học và Công nghệ sinh học) Nghệ thuật và Thiết kế (Thiết kế may mặc) 4,836,000 Giáo dục (Giáo dục toán học, Công nghệ giáo dục) 5,183,000 Kiến trúc Kỹ thuật Viện Công nghệ Konkuk 5,643,000 d. Chế độ học bổng Trình độ tiếng Hàn Học bổng - TOPIK 3 - Đạt trình độ cấp 3 tại Viện Ngôn ngữ Konkuk 30% Học phí -TOPIK 4 - Đạt trình độ cấp 4 tại Viện Ngôn ngữ Konkuk 40% Học phí - TOPIK 5 - Đạt trình độ cấp 5 tại Viện Ngôn ngữ Konkuk 50% Học phí - TOPIK 6 - Đạt trình độ cấp 6 tại Viện Ngôn ngữ Konkuk 60% Học phí 3. DU HỌC HỆ CAO HỌC a. Điều kiện nhập học Từ TOPIK 3 trở lên hoặc Chứng chỉ tiếng Anh: TOEFL PBT 550, CBT 210, iBT 80 / IELTS 5.5 / TEPS 550 Chương trình Thạc sỹ: Có bằng cử nhân hoặc dự kiến nhận bằng cử nhân trước thời gian nhập học Chương trình Tiến sỹ: Có bằng thạc sỹ hoặc dự kiến nhận bằng thạc sỹ trước thời gian nhập học ∗ Ngành Ngôn ngữ Hàn, Khoa học sinh học yêu cầu từ TOPIK 5 trở lên b. Chuyên ngành đào tạo Khoa học xã hội và Nhân văn Ngành Chuyên ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc Ngôn ngữ Hàn Quốc Văn học cổ điển Văn học hiện đại Giảng dạy tiếng Hàn như một ngoại ngữ Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh và Giảng dạy tiếng Anh Văn học Anh Văn hoá và Ngôn ngữ Nhật Bản Văn hoá Nhật Bản Giáo dục tiếng Nhật Triết học Triết học phương Đông Triết học phương Tây Lịch sử Lịch sử Hàn Quốc Lịch sử phương Đông Lịch sử phương Tây Địa lý Khí hậu học Du lịch địa lý Geography of Regional Information and Contents Giáo dục Tư vấn tâm lý Curriculum Quản trị giáo dục • Quản lý trường học Giáo dục mầm non Tâm lý giáo dục • Giáo dục năng khiếu • Đo lường và Thống kê Công nghệ giáo dục Công nghệ giáo dục Khoa học chính trị và quan hệ quốc tế So sánh chính trị Tư tưởng chính trị Chính trị quốc tế Chính trị Hàn Quốc Luật Luật Hành chính công Tổng quan hành chính công Hành chính công Khoa học chính sách Phát triển dân cư và khu vực Kinh tế Kinh tế Quản trị kinh doanh Quản lý hoạt động và Khoa học quản lý Kế toán Tài chính Quản lý nguồn nhân lực Marketing Chiến lược và Kinh doanh quốc tế Business Intelligence Business Intelligence • MIS Management of Technology Technology Innovation Business Administration National Technology Business Administration Venture Technology Business Administration International Trade International Management International Economics International Commerce Applied Statistics Applied Statistics Big - Data An toàn và Marketing thực phẩm Kinh tế tiếp thị & Quản lý kinh doanh Chăn nuôi An toàn và Vệ sinh thực phẩm Bất động sản Chính sách bất động sản Tài chính và Đầu tư bất động sản Quản lý bất động sản Cấu trúc và Phát triển bất động sản Khoa học Thông tin tiêu dùng Thông tin tiêu dùng Consumer Retailing Service Advanced Industry Fusion Entrepreneurial of Industry Fusion Venture Management Engineering Technology Commercialization Tái tạo đô thị Tái tạo đô thị Đô thị và Quy hoạch khu vực Kỹ thuật đô thị Khoa học tự nhiên Ngành Chuyên ngành Khoa học sinh học Thực vật học Động vật học Vi sinh học Hoá học Hoá học hữu cơ Hoá sinh học Hoá học vô cơ Vật hoá học Hoá học phân tích Vật lý Nuclear & Particle Physics Thermal & Statistical Physics Solid State Physics Applied Physics Quantum phases & devices Toán học Toán hoc Khoa học sức khoẻ môi trường Khoa học sức khoẻ môi trường Stem Cell & Công nghệ sinh học tái tạo Stem Cell & Công nghệ sinh học tái tạo Advanced Translational Medicine Translational Stem Cell Medicine Molecular Translational Medicine Khoa học trồng trọt Khoa học trồng trọt Khoa học sinh học & Công nghệ sinh học Khoa học sinh học & Công nghệ sinh học Clothing Clothing Design & Total Coordination Fashion Marketing Clothing Construction & Clothing Comfort Science KONKUK-KIST Biomedical Science & Technology Biomedical Science & Technology Molecular Aging Biomedical Science Science of Infectious Diseases and Control Kiến trúc Lâm nghiệp và Phong cảnh Kiến trúc Lâm nghiệp và Phong cảnh Bio & Healing Convergence Plant Mediated Therapy Animal Assisted Therapy Khoa học động vật Khoa học động vật Food Science & Biotechnology of Animal Resources Food Science of Animal Resources Food Science & Biotechnology Kỹ thuật Ngành  Chuyên ngành Kỹ thuật hóa học Kỹ thuật hóa học Kỹ thuật công nghiệp Kỹ thuật công nghiệp Kỹ thuật điện Electric Machinery & Power Electronics Control & Biomedical Engineering Energy System Engineering Electronic Materials & Sensor Electronic Info. & Comm. Engineering Electronic Information & Communication Engineering Electronic Information & Communication Engineering Electronic Information & Communication Engineering Kiến trúc Kỹ thuật kiến trúc Kỹ thuật sinh học Kỹ thuật sinh học Fermentation Manufacturing & Food Sinh học mỹ phẩm Kỹ thuật cơ khí Thermo-Fluid & Power Engineering Dynamics & Control Kỹ thuật máy tính Kỹ thuật máy tính Hoá học & Kỹ thuật Vật liệu Hoá học & Kỹ thuật Vật liệu Thiết kế cơ khí và Kỹ thuật sản xuất Thiết kế & Vật liệu Sản xuất & Tự động hoá Kỹ thuật thông tin hàng không Kỹ thuật thông tin hàng không Technology Fusion Engineering Intelligent Biotechnology Geospatial Informatics Integrated Climate and Air Quality Intelligent Micro/Nano System Smart Vehicle Engineering Smart Vehicle Engineering Smart UAM Kỹ thuật mỹ phẩm Kỹ thuật mỹ phẩm IT Convergence Information Security IoT Security, Mobile Security, Financial Security Smart manufacturing Security, Smart medical Security Kỹ thuật và Khoa học Y sinh Kỹ thuật và Khoa học Y sinh Kỹ thuật năng lượng Advanced Energy Materials and Devices Smart ICT Convergence Smart ICT Convergence Trí tuệ nhân tạo Trí tuệ nhân tạo Kỹ thuật Dân dụng, Môi trường và Thực vật Kỹ thuật Dân dụng, Môi trường và Thực vật Kỹ thuật dân dụng Kỹ thuật dân dụng Kỹ thuật môi trường Kỹ thuật môi trường Nghệ thuật và Giáo dục thể chất Ngành Chuyên ngành Âm nhạc Voice Composition Piano Orchestral Performance Thiết kế Visual Communication Design Design planning Thiết kế sản phẩm Living Design Ceramic Design Metal Design Textile Design Nghệ thuật đương đại Nghệ thuật đương đại Giáo dục thể chất Giáo dục thể chất Moving Image Moving Image Sports Medicine & Science Sports Medicine & Science Y học Ngành Chuyên ngành Y học Y học Tế bào và Phân tử Khoa học thần kinh Giải phẫu học Infection & Immunology Bệnh học & Di truyền phân tử Y học xã hội Sinh học khối u Khoa học lâm sàng Metabolism & Aging Advanced Translational Medicine Translational Stem cell Medicine Thú y Giải phẫu và Tế bào sinh học Thú y Sinh lý học Thú y Dược học và Chất độc học Thú y Bệnh lý học Thú y Veterinary Microbiology & Infectious Disease Veterinary Public Health Veterinary Theriogenology & Animal Reproductive Technology Veterinary Internal Medicine Phẫu thuật Thú y Y sinh Thú y Veterinary Medical Imaging Laboratory Animal Medicine INTERDISCIPLINARY INTEGRATED COURSES Ngành Chuyên ngành Culture Contents & Communication Culture Contents Communication Di sản thế giới Bảo vệ di sản thế giới Quảng bá di sản thế giới Humanities for Unification Humanities for Unification An ninh quốc gia và Quản lý thiên tai Chiến lược an ninh quốc gia Quản lý an toàn thiên tai Khoa học dữ liệu Khoa học dữ liệu Literature and Art Therapy Literature Therapy Art Therapy c. Học phí Phân loại / Khoa Học phí (KRW) Khoa học xã hội và Nhân văn Công nghệ giáo dục Advanced Industry Fusion 5,057,000 6,066,000 Khoa học tự nhiên / Enrichment / Physical  Division 6,066,000 Kỹ thuật / Các khoa nghệ thuật 7,078,000 Thú y 7,725,000 Y 8,596,000 d. Chế độ học bổng cho sinh viên quốc tế Loại Khoa Điều kiện Học bổng Học bổng tân sinh viên (Học kỳ đầu tiên) Thông thường TOPIK 6 Chứng chỉ tiếng Anh: TOEFL (PBT550, CBT210, iBT80), IELTS 5.5, TEPS 550 50% Học phí TOPIK 3 ~ 5 30% Học phí Khoa học TOPIK 3 Chứng chỉ tiếng Anh: TOEFL (PBT550, CBT210, iBT80), IELTS 5.5, TEPS 550 50% Học phí Học bổng dành cho sinh viên đang theo học tại trường (Học kỳ thứ 2 ~ Học kỳ thứ 4) Thông thường GPA học kỳ trước từ 4.25 trở lên 50% Học phí GPA học kỳ trước từ 3.50 ~ 4.24 30% Học phí GPA học kỳ trước dưới 3.50 0% Khoa học GPA học kỳ trước từ 3.50 trở lên 50% Học phí GPA học kỳ trước dưới 3.50 0% ∗ Sẽ không có học bổng sau học kỳ thứ 4 III - CƠ SỞ VẬT CHẤT Ký túc xá: KU:L House - Ký túc xá Đại học Konkuk được mở vào năm 2006. Trong đó, KU:L là viết tắt của "KU Leaders". KU:L House có tất cả 4 toà: Vision, Frontier, Dream và Lake. Với 2 toà Dream và Frontier dành cho sinh viên nữ. Và Lake và Vision dành cho sinh viên nam. Ký túc xá Đại học Konkuk có thể chứa tới 3,000 sinh viên Hàn Quốc và quốc tế, sức chứa lớn nhất trong số các trường đại học tại Seoul. Phí KTX 6 tháng: 2,845,000 KRW Tham khảo thêm tại file PDF của trường: DU HỌC ĐẠI HỌC ĐẠI HỌC KONKUK DU HỌC CAO HỌC ĐẠI HỌC KONKUK Lời kết: Đại học Konkuk là một trong những trường đại học tốt nhất Hàn Quốc. Bên cạnh đó, Đại học Konkuk hiện đang nằm trong TOP ĐẠI HỌC VISA THẲNG 1%, nên chỉ cần trải qua vòng phỏng vấn của trường là bạn không cần phải lo về vấn đề xin visa. Bên cạnh những ưu điểm trên thì có một nhược điểm là học phí trường Konkuk sẽ cao hơn các trường khác trong cùng khu vực một chút. Nên trường sẽ phù hợp với những bạn có tài chính dư dả một chút. Và trước khi apply vào trường thì các bạn cũng nên tìm hiểu trước về học phí và chính sách học bổng nhé. Trên đây là tổng hợp chi tiết về Đại học Konkuk mà YK đã biên soạn và dịch từ website của trường, từ chuyên ngành đào tạo tới học phí, phí ký túc xá, điều kiện nhập học, cũng như chế độ học bổng của trường. Mọi thắc mắc về du học Hàn Quốc, Nhật Bản, xin vui lòng liên hệ YK để được tư vấn HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ HOTLINE: 0703 488 486 ???̣̂? ??̛ ??̂́? ?? ??̣? ?? ????????? - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam. Địa chỉ: 165 đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM Email: ykeduinvn@gmail.com Website: https://duhocyk.edu.vn Hotline: 0703-488-486 (Mrs.Ly) Zalo: 070-352-1343 Skype: ykeducation

Đọc tiếp
DU HỌC TẠI ĐẠI HỌC CATHOLIC
28/01/2022 7 phút đọc

DU HỌC TẠI ĐẠI HỌC CATHOLIC

I - TỔNG QUAN VỀ CATHOLIC UNIVERSITY OF KOREA Đại học Catholic được thành lập vào năm 1855. Trường có 2 cơ sở tại thành phố Seoul và thành phố Bucheon. Trường đại học Y của Đại học Catholic được xem làm một trong những cơ sở uy tín nhất của Hàn Quốc, với 8 bệnh viện trực thuộc, nằm tại các thành phố trung tâm của đất nước. Đại học Catholic đứng thứ 482 trong bảng xếp hạng QS World University 2022 II - CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO 1. DU HỌC TIẾNG a. Điều kiện đăng ký Tốt nghiệp THPT b. Thời gian nhập học Học kỳ Thời gian nhập học Thời gian kết thúc Mùa xuân 02/03/2022 12/05/2022 Mùa hạ 07/06/2022 12/08/2022 Mùa thu 13/09/2022 23/11/2022 Mùa đông 12/12/2022 23/02/2023 c. Học phí Phí đăng ký: 60,000 KRW Học phí: 1,300,000 KRW/Học kỳ Sinh viên đăng ký học 1 năm giảm 15% học phí: 4,420,000 KRW 2. DU HỌC ĐẠI HỌC a. Điều kiện đăng ký Tốt nghiệp THPT TOPIK 3 hoặc đạt cấp 3 trong bài kiểm tra đánh giá năng lực tiếng Hàn của trường b. Chuyên ngành Lĩnh vực Trường Chuyên ngành Khoa học xã hội và Nhân văn Nhân văn Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc Triết học Lịch sử Hàn Quốc Ngôn ngữ và Văn hoá Ngôn ngữ và Văn học Anh Ngôn ngữ và Văn hoá Trung Quốc Ngôn ngữ và Văn hoá Nhật Bản Ngôn ngữ và Văn học Pháp Khoa học xã hội Phúc lợi xã hội Tâm lý học Xã hội học Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh Kế toán Nghiên cứu quốc tế, Luật, Kinh tế, và Hành chính công Khoa Nghiên cứu quốc tế Luật Kinh tế Hành chính công Khoa học tự nhiên Khoa học tự nhiên Hoá học Toán học Vật lý Sinh thái nhân văn Người tiêu dùng và Nhà ở Thiết kế không gian và Nghiên cứu tiêu dùng Nghiên cứu Trẻ em và Gia đình Khoa học và Dinh dưỡng thực phẩm Kỹ thuật Kỹ thuật ICT Khoa học máy tính và Kỹ thuật thông tin Công nghệ truyền thông và Media Content Kỹ thuật Thông tin, Giao tiếp và Điện tử Kỹ thuật Hội tụ sinh học Công nghệ sinh học Kỹ thuật Năng lượng và Môi trường Kỹ thuật Y sinh Hoá học Y học và Khoa học sinh học Trí tuệ nhân tạo Khoa học dữ liệu Âm nhạc Piano Organ Voice Composition Orchestral Instrument (Violin, Viola, Cello, Contrabass, Flute, Clarinet, Oboe, Bassoon c. Học phí Phí đăng ký: 100,000 KRW Lĩnh vực Học phí (KRW) Khoa học xã hội và Nhân văn 3,326,000 Khoa học tự nhiên 3,987,000 Kỹ thuật 4,500,000 d. Học bổng ∗Tân sinh viên Điều kiện Học bổng học phí Học bổng KTX Toàn bộ sinh viên quốc tế 50% Học kỳ đầu 100% cho 2 học kỳ đầu TOPIK 3 70% Học kỳ đầu TOPIK 4 100% Học kỳ đầu TOPIK 5 100% Năm học đầu TOPIK 6 100% cho 4 năm học ∗Sinh viên chuyển tiếp Điều kiện Học bổng học phí Học bổng KTX TOPIK 3 trở lên 50% Học kỳ đầu 100% cho 2 học kỳ đầu ∗Sinh viên đang theo học tại trường GPA của học kỳ trước Học bổng (KRW) 4.3 trở lên 3,000,000 4.0 trở lên 2,000,000 3.5 trở lên 1,000,000 3.0 trở lên 500,000 3. DU HỌC CAO HỌC a. Điều kiện đăng ký Tốt nghiệp đại học Đối với bậc thạc sĩ: Sinh viên đã nhận bằng cử nhân hoặc dự kiến nhận bằng cử nhân trước thời gian nhập học Đối với bậc tiến sĩ: Sinh viên đã nhận bằng thạc sĩ hoặc dự kiến nhận bằng thạc sĩ trước thời gian nhập học Yêu cầu trình độ ngoại ngữ: Tiếng Hàn: TOPIK 3 trở lên Tiếng Anh: TOEFL (PBT 550, CBT 210, iBT 80), IELTS 5.5, TEPS 550 (New TEPS 297) hoặc cao hơn b. Chuyên ngành Lĩnh vực Ngành Chuyên ngành Khoa học xã hội và Nhân văn Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc Application Text Ngôn ngữ và Văn học Anh Ngôn ngữ Anh Văn học Anh Ngôn ngữ và Văn hoá Trung Quốc Ngôn ngữ Trung Quốc Văn học Trung Quốc Phiên dịch Ngôn ngữ và Văn hoá Nhật Bản Ngôn ngữ Nhật Bản Ngôn ngữ Hàn Quốc và Giảng dạy cho người nước ngoài Giáo dục Ngôn ngữ Hàn Quốc Lịch sử Hàn Quốc Lịch sử Hàn Quốc Nghiên cứu Tôn giáo Thần học Công giáo Nghiên cứu Tôn giáo Nghiên cứu Hoà bình Hành chính công Hành chính công Quản trị kinh doanh Quản tị kinh doanh Kế toán Quản lý Chăm sóc sức khoẻ Khoa học Khoa học đời sống Sinh học phân tử Sinh học môi tường Nghiên cứu văn hoá đời sống Clothing and Textiles Clothing and Textiles Clothing and Textiles Vật lý Vật lý Pharmacy Pharmacy Life science pharmacy Industrial pharmacy Clinical/Social pharmacy Kỹ thuật Kỹ thuật và Khoa học máy tính Kỹ thuật và Khoa học máy tính Kỹ thuật Thông tin, Giao tiếp và Điện tử Kỹ thuật Thông tin • Giao tiếp và Điện tử Digital Media Kỹ thuật Media Culture Contents Nghệ thuật và Giáo dục thể chất Âm nhạc Instrumental Music Vocal Music Composition Church Music Choral Conducting Chương trình liên ngành Khoa học xã hội và Nhân văn Giáo dục Quản trị giáo dục Addiction Studies Addiction Studies Nghệ thuật và Giáo dục thể chất Biểu diễn Nghệ thuật và Văn hoá Biểu diễn nghệ thuật Âm nhạc Nhảy Fine Arts•Design Quản lý nghệ thuật c. Học phí Phí đăng ký: Chương trình thạc sĩ: 75,000 KRW Chương trình tiến sĩ: 85,000 KRW Âm nhạc: 100,000 KRW Lĩnh vực Học phí (KRW) Khoa học xã hội và Nhân văn 4,574,000 Khoa học 5,489,000 Kỹ thuật 6,174,000 Nghệ thuật và Giáo dục thể chất 6,305,000 Pharmacy 6,600,000 d. Học bổng Tên học bổng Điều kiện Học bổng Học bổng dành cho sinh viên quốc tế Special Sinh viên được chọn bởi Graduate School Steering Committee sau khi đánh giá riêng biệt bởi khoa Excellence A Đạt TOPIK 4 trở lên hoặc các chứng chỉ tiếng Anh như TOEFL (PBT560, CBT220, iBT83), IELTS 6.0 trở lên 50% phí nhập học của học kỳ đầu và 100% học phí cho học kỳ đầu tiên Excellence B Đạt TOPIK 3 (TOPIK 2 hoặc TOPIK 3 đều được chấp nhận cho sinh viên học ngành thuộc lĩnh vực Nghệ thuật và Giáo dục thể chất) 30% phí nhập học  và 30% học phí cho học kỳ đầu tiên (Phí nhập học được miễn cho sinh viên đã tốt nghiệp hoặc dự kiến tốt nghiệp tại CUK III - CƠ SỞ VẬT CHẤT Ký túc xá: Ký túc xá của CUK cung cấp cho sinh viên cơ sở vật chất tiện ích. Sinh viên sẽ được trải nghiệm đa dạng các văn hoá khác nhau trong thời đại toàn cầu hoá, và học hỏi sự tự chủ và tôn trong lẫn nhau khi sống trong môi trường chung. Nhằm bồi dưỡng những nhà tri thức chân chính. Phí ký túc xá: Loại phòng 16 tuần 24 tuần Phòng 2 người 1,248,000 1,835,000 Phòng 3 người 1,040,000 1,529,000 Phòng 4 người 790,000 1,161,000 Mọi thắc mắc về du học Hàn Quốc, Nhật Bản, xin vui lòng liên hệ YK để được tư vấn HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ ???̣̂? ??̛ ??̂́? ?? ??̣? ?? ????????? - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam. Địa chỉ: 165 đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM Email: ykeduinvn@gmail.com Website: https://duhocyk.edu.vn Hotline: 0703-488-486 (Mrs.Ly) Zalo: 070-352-1343 Skype: ykeducation

Đọc tiếp
HỌC BỔNG ĐẠI HỌC NỮ SINH SEOUL
28/01/2022 3 phút đọc

HỌC BỔNG ĐẠI HỌC NỮ SINH SEOUL

[caption id="" align="aligncenter" width="600"] Trường Đại học nữ sinh Seoul[/caption]  HỌC BỔNG ĐẠI HỌC NỮ SINH SEOUL I - HỌC BỔNG HỆ ĐẠI HỌC Đối tượng Yêu cầu Học bổng Ghi chú Tân sinh viên Tất cả sinh viên mới Giảm 50% học phí Được nhận cùng học bổng TOPIK TOPIK 6 Hỗ trợ sinh hoạt phí 2,000,000 won   TOPIK 5 Hỗ trợ sinh hoạt phí 1,500,000 won TOPIK 4 Hỗ trợ sinh hoạt phí 1,000,000 won Sinh viên đã hoàn thành khóa học tiếng Hàn tại trung tâm đào tạo tiếng của trường Giảm 50% phí KTX trong 1 năm   Từ học kỳ 2 trở đi GPA 2.0 ~ 2.5 Giảm 30% học phí   GPA 2.5 ~ 3.0 Giảm 40% học phí GPA 3.0 ~ 3.5 Giảm 50% học phí GPA 3.5 ~ 4.0 Giảm 60% học phí GPA 4.0 ~ 4.5 Giảm 100% học phí Sinh viên đạt điểm TOPIK cao Giảm 5% học phí Sinh viên đạt thứ hạng cao trong kỳ thi TOPIK trong năm học sẽ được giảm thêm học phí của học kỳ đó II - HỌC BỔNG HỆ CAO HỌC Thành phần Phân loại Điều kiện Nội dung Học kỳ 1 Học bổng nước ngoài 1(Học sinh được khuyến nghị bởi các trường đại học) Điểm đầu vào 95 điểm trở lên 100% tiền nhập học và học phí Điểm đầu vào 90 điểm trở lên 70% tiền nhập học và học phí Điểm đầu vào 85 điểm trở lên 50% tiền nhập học và học phí Học bổng nước ngoài 3 Điểm đầu vào 90 điểm trở lên 50% tiền nhập học và học phí Điểm đầu vào 85 điểm trở lên 30% tiền nhập học và học phí Học kỳ 2~4 Học bổng nước ngoài 1(Học sinh được khuyến nghị bởi các trường đại học) Điểm bình quân học kỳ trước đạt 4.0 ~4.5 70% học phí Điểm bình quân học kỳ trước đạt 3.5~4.0 50% học phí Học bổng nước ngoài 3 Điểm bình quân học kỳ trước đạt 4.0~4.5 50% học phí Điểm bình quân học kỳ trước đạt 3.5~4.0 30% học phí Nếu các bạn muốn nhập học vào ngôi trường tuyệt vời này, hoặc có bất cứ thắc mắc gì về du học Hàn Quốc và Nhật Bản, hãy nhắn tin ngay cho YK để được tư vấn cụ thể và hoàn toàn MIỄN PHÍ HOTLINE: 0703 488 486 Viện tư vấn Du học YK Education - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam. Địa chỉ: 165 đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM Email: ykeduinvn@gmail.com Website: https://duhocyk.edu.vn Hotline: 0703-488-486 (Mrs.Ly) Zalo: 070-352-1343 Skype: ykeducation

Đọc tiếp

Tư vấn miễn phí

Bắt đầu hành trình của bạn cùng YK Group | Du học Hàn Quốc

Nhận lộ trình trường, học bổng và hồ sơ phù hợp trong 24 giờ.

0934 042 734