YK Group | Du học Hàn Quốc
ĐẠI HỌC GACHON – 가천대학교

ĐẠI HỌC GACHON – 가천대학교

22/04/2023 14 phút đọc

Trường Đại học Gachon – Gachon University, hiện tại là sự kết hợp của 4 trường Đại học và Cao đẳng thành viên bao gồm: Đại học Y khoa – Khoa học Gachon và trường Cao đẳng Gachon-gil sáp nhập vào năm 2007, Đại học Kyungwon và Cao đẳng Kyungwon sáp nhập vào năm 2007, và Đại học Y khoa và Khoa học Gachon và Đại học Kyungwon sáp nhập vào năm 2012. Đại học Gachon có ba cơ sở cho sinh viên đại học: Cơ sở chính nằm ở Seongnam, các cơ sở vệ tinh trên đảo Ganghwa và Yeonsu-dong và Trường Y khoa ở Guwol-dong, Namdong-gu, Incheon.

Trường Đại học Gachon

Đại học Gachon được đánh giá là một trong những trường tốt toàn diện từ cơ sở vật chất đến chất lượng đào tạo, là một trong những trường top 2% của Hàn Quốc, Đại học Gachon – Gachon University là sự lựa chọn không tồi dành cho học sinh quốc tế, trong đó có Việt Nam.

XEM THÊM VỀ KỲ TUYỂN SINH DU HỌC HÀN QUỐC NĂM 2024 

I. Tổng quan về trường Đại học Gachon

  • Tên tiếng Hàn: 가천대학교
  • Tên tiếng Anh: Gachon University
  • Năm thành lập: 1939
  • Xếp hạng: Top 2% 
  • Loại hình: Tư thục
  • Học phí tiếng Hàn: 1.300.000 KWR/kỳ
  • Ngành đào tạo nổi bật: Y dược
  • Địa chỉ:
    • Global Campus: Seongnam-si, Gyeonggi-do (cách Gangnam gần 30p tàu điện ngầm).
    • Medical Campus: Yeonsu-gu, Incheon.
  • Website: http://www.gachon.ac.kr

II. Giới thiệu trường Đại học Gachon

Đại học Gachon với mục tiêu đào tạo những nhân tài cho đất nước và đạt tiêu chuẩn quốc tế. Chính vì vậy, không chỉ với cơ sở vật chất và trình độ giáo dục ở mức hiện đại, tiên tiến, Đại học Gachon – Gachon University còn mở ra nhiều chuyên khoa, phân ngành đa dạng để học sinh có thể lựa chọn. Ngoài ra, với mục tiêu phát triển giáo dục đào tạo với công nghiệp, trường có nhiều trung tâm nghiên cứu để hỗ trợ cho quá trình học tập của sinh viên.

Với vị trí đặc biệt tại thành phố Seongnam, tỉnh Gyeonggi gần khu vực Seoul, một trong những trung tâm y tế hàng đầu của châu Á, sinh viên của Đại học Gachon không chỉ được hưởng môi trường học tập chất lượng mà còn có cơ hội trải nghiệm và khám phá văn hóa, du lịch của khu vực. Hệ thống tàu điện ngầm và các tiện ích giao thông khác cũng giúp việc di chuyển trở nên thuận tiện hơn, tạo điều kiện cho sinh viên trong việc khám phá và tham gia vào các hoạt động ngoại khóa.

Sự chuyên sâu trong ngành Y dược là một điểm mạnh của Đại học Gachon, thu hút sinh viên quan tâm đến ngành Y. Sự tăng lên đáng kể trong số lượng sinh viên và nghiên cứu sinh tại Đại học Gachon trong những năm gần đây cũng là minh chứng cho sự thu hút của trường đối với cả sinh viên trong nước và Quốc tế. Điều này phản ánh sự đánh giá tích cực từ cộng đồng học thuật và ngành công nghiệp về chất lượng giáo dục và cơ hội nghề nghiệp mà trường cung cấp.

Ngoài ra trường Đại học Gachon đã ký hợp tác với trường đại học Hawaii Pacific, để giúp sinh viên của trường có thể dễ dàng học tập tại HPU. Để khuyến khích sinh viên quốc tế nhập học, Đại học Gachon cũng có các chính sách học bổng và hỗ trợ, trợ cấp dành riêng cho sinh viên quốc tế theo học tại trường. Mỗi có hàng trăm sinh viên quốc tế nhập học vào trường.

Sân vận động trường Đại học Gachon

III. Chương trình du học Hàn Quốc tại trường Đại học Gachon

3.1 Du học tiếng tại Đại học Gachon

Điều kiện tuyển sinh

  • Tốt nghiệp THPT với GPA trên 6.5
  • Đã tốt nghiệp THPT, ĐH không quá 2 năm 
  • Đủ điều kiện về tài chính và sức khỏe theo quy định du học Hàn Quốc

Học phí khóa tiếng Hàn

Các kỳ nhập học Kỳ xuân tháng 3 (thời gian đăng ký từ 06.12.2023 – 12.01.2024)

Kỳ hè tháng 6 (thời gian đăng ký từ 04.03 – 12.04.2024)

Kỳ thu tháng 9 (thời gian đăng ký từ 29.05 – 12.07.2024)

Kỳ đông tháng 12 (thời gian đăng kỳ từ 02.09 – 11/10/2024)

Thời gian học 200 giờ (4 giờ/ ngày, 5 ngày/ tuần, 10 tuần/ kỳ)

Từ thứ 2 – thứ 6

Phí đăng ký 70.000 KWR
Học phí 1.300.000 KWR/kỳ (đã bao gồm phí đăng ký)

Học bổng hệ tiếng Hàn 

Phân loại Điều kiện Học bổng
Học bổng ngôn ngữ Có TOPIK 3 trở lên 30% học phí 
Học bổng học thuật Sinh viên xuất sắc nhất theo xếp hạng
  • Hạng 1: 500.000 KRW
  • Hạng 2: 300.000 KRW
  • Hạng 3: 100.000 KRW
Học bổng sinh viên Đại học Gachon Dành cho tất cả sinh viên đang theo học 50% học phí & phí nhập học 
Học bổng sinh viên gương mẫu Tham gia lớp học đầy đủ
  • Hạng 1: 300.000 KRW
  • Hạng 2: 200.000 KRW
  • Hạng 3: 100.000 KRW

TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC GACHON NĂM 2024

3.2 Chuyên ngành đào tạo đại học tại Đại học Gachon

Điều kiện tuyển sinh

  • Tốt nghiệp THPT với GPA trên 6.5
  • Có TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5, TOEFL 530 đối với chuyên ngành hệ tiếng Anh
  • Đủ điều kiện về tài chính và sức khỏe theo quy định du học Hàn Quốc

Chuyên ngành đào tạo

  • Phí nhập học: 318.000 KRW
  • Phí bảo hiểm: 120.000 KRW/1 năm
Khoa Chuyên ngành Học phí/kỳ
Gachon Liberal Arts College
  • Nghiên cứu Tự do (Chuyên ngành Hàn Quốc học, Chuyên ngành tự do) 
3.609.000 KRW
Đại học Nhân văn
  • Ngôn ngữ & Văn hoá Hàn Quốc
  • Ngôn ngữ & Văn hoá Anh
  • Ngôn ngữ & Văn hoá phương Đông
  • Ngôn ngữ & Văn hoá châu Âu
3.609.000 KRW
Đại học Khoa học Xã hội
  • Thông tin & Truyền thông
  • Quản lý Du lịch
  • Thương mại toàn cầu
  • Hành chính – Công vụ
  • Quản lý chăm sóc sức khoẻ
  • Thống kê ứng dụng
  • Phúc lợi xã hội
  • Giáo dục mầm non
3.461.000 KRW
Đại học Kinh tế – Thương mại
  • Quản trị kinh doanh
  • Quản trị kinh doanh toàn cầu
  • Tài chính – Kế toán
3.437.000 KRW
Đại học Kỹ thuật
  • Quy hoạch đô thị
  • Kiến trúc cảnh quan, nội thất
  • Kỹ thuật điện
  • Hệ thống & Thiết bị phòng cháy chữa cháy
  • Hoá học và Sinh học
  • Kỹ thuật Cơ khí
  • Môi trường
  • Kỹ thuật Công nghiệp
4.765.000 KRW
Đại học Công nghệ Nano – Sinh học
  • Khoa học Nano – Bio
  • Khoa học Thực phẩm & sinh học
  • Dinh dưỡng thực phẩm
  • Vật lý Nano
  • Hoá học Nano
4.765.000 KRW
Đại học Công nghệ – Thông tin
  • Phần mềm
  • Kỹ thuật máy tính
  • Kỹ thuật Điện tử
  • Năng lượng Công nghệ – Thông tin
4.538.000 KRW
Đại học Y học phương Đông
  • Đông y
4.488.000 KRW
Đại học Thiết kế & Nghệ thuật
  • Mỹ thuật
  • Thiết kế Công nghiệp, Thiết kế thời trang
  • Thanh nhạc
  • Nhạc cụ
  • Giáo dục thể chất
  • Teakwondo
4.955.000 KRW
Y
  • Y
4.488.000 KRW
Dược
  • Dược
 
Điều dưỡng
  • Điều dưỡng
 
Khoa học sức khỏe
  • Kỹ thuật y sinh
  • Sức khỏe răng miệng
  • Khoa học X
  • Vật lý trị liệu
  • Công nghệ y cấp cứu
  • Phục hồi chức năng
4.250.000 KRW

TÌM HIỂU VỀ TOP TRƯỜNG ĐẠI HỌC Ở KHU VỰC KHÁC 

Khuôn viên học tập

Học bổng hệ Đại học

Phân loại Điều kiện Mức học bổng
Chương trình hệ tiếng Hàn TOPIK 6 90% học phí
TOPIK 5 80% học phí
TOPIK 4 60% học phí
TOPIK 3 40% học phí
Chưa có TOPIK 30% học phí
Chương trình hệ tiếng Anh IELTS 8.0, TOEFL iBT 112, NEW TEPS 498 70% học phí
IELTS 6.5, TOEFL iBT 100, NEW TEPS 398 40% học phí
IELTS 5.5, TOEFL iBT 71, NEW TEPS 372 (hoặc người dùng tiếng Anh thành thạo) 30% học phí
Học bổng gợi ý Các đơn vị hợp tác (trường học, học viên,..) Giảm thêm 10% học phí
Trung tâm ngôn ngữ tiếng Hàn tại Đại học Gachon

 

Phân loại   Điều kiện Mức học bổng
Chương trình hệ tiếng Hàn TOPIK 6 GPA 2.5 trở lên

GPA 3.0 trở lên

GPA 3.5 trở lên

GPA 4.0 trở lên

Giảm 30% học phí

Giảm 50% học phí

Giảm 60% học phí

Giảm 100% học phí

TOPIK 4-5 GPA 2.5 trở lên

GPA 3.0 trở lên

GPA 3.5 trở lên

GPA 4.0 trở lên

Giảm 30% học phí

Giảm 50% học phí

Giảm 60% học phí

Giảm 70% học phí

TOPIK 3 GPA 2.5 trở lên

GPA 3.0 trở lên

GPA 3.5 trở lên

GPA 4.0 trở lên

Giảm 10% học phí

Giảm 30% học phí

Giảm 40% học phí

Giảm 40% học phí

Chưa có TOPIK Giảm 10% học phí
Chương trình hệ tiếng Anh GPA 2.5 trở lên Giảm 30% học phí
GPA 3.0 trở lên Giảm 40% học phí
GPA 3.5 trở lên Giảm 50% học phí
GPA 4.0 trở lên Giảm 60% học phí
GPA 4.3 trở lên Giảm 100% học phí

3.3 Chuyên ngành đào tạo cao học tại Đại học Gachon

Điều kiện tuyển sinh

Phí nhập học: 907.000 KRW

Nhóm ngành Khoa  Chuyên ngành 
Khoa học xã hội & nhân văn Khoa Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc
  • Ngôn ngữ học Hàn Quốc
  • Văn học cổ điển
  • Văn học hiện đại
Khoa Ngôn ngữ & Văn học Anh
  • Ngôn ngữ & Văn học Anh
Khoa ngôn ngữ và văn học phương Đông (Trung Quốc & Nhật Bản) 
  • Ngôn ngữ Trung Quốc
  • So sánh văn hóa Hàn Quốc và Nhật Bản
Khoa ngôn ngữ và văn học châu Âu
  • Ngôn ngữ & Văn học Đức
  • Ngôn ngữ & Văn học Pháp
Khoa luật
  • Luật công
  • Luật tư
Khoa hành chính công
  • Hành chính công
  • Nghiên cứu chính sách
  • Quản trị phúc lợi
Khoa phát triển khu vực
  • Nghiên cứu phát triển vùng
Khoa quản trị kinh doanh
  • Quản lý nhân sự
  • Marketing,
  • Quản lý tài chính
  • Thành lập doanh nghiệp
  • Quản lý kỹ thuật
Khoa doanh nghiệp và doanh nhân toàn cầu
  • Doanh nghiệp & Doanh nhân Toàn cầu (Đa ngôn ngữ)
  • Quản lý Nghệ thuật (Đa ngôn ngữ)
  • Kinh doanh & Doanh nhân Toàn cầu (Tiếng Anh)
Khoa kinh tế toàn cầu
  • Kinh tế
  • Khoa học thương mại quốc tế
Khoa quản lý du lịch
  • Quản lý du lịch
  • Quản lý khách sạn
Khoa Kế toán & Thuế
  • Kế toán
  • Thuế
Khoa Phúc lợi xã hội
  • Phúc lợi xã hội
Khoa giáo dục mầm non
  • Giáo dục mầm non
Khoa Quản lý & Chính sách y tế
  • Chính sách y tế
  • Tăng cường sức khỏe
  • Quản lý chăm sóc sức khỏe
  • Tin học y tế
  • Kinh tế y tế
  • Kinh doanh cao cấp
Khoa phương tiện truyền thông
  • Phương tiện truyền thông
Khoa Dịch vụ Khoa học & An ninh Cảnh sát
  • Tư pháp hình sự
  • Nghiên cứu an ninh
Khoa Thống kê ứng dụng
  • Thống kê ứng dụng
 Khoa học tự nhiên Khoa Tài chính toán học
  • Tin học toán học
Khoa thời trang
  • Nghiên cứu quần áo
  • Nghiên cứu kinh doanh làm đẹp
  • Thời trang
  • Liệu pháp làm đẹp
Khoa Thực phẩm & Dinh dưỡng
  • Nghiên cứu Thực phẩm & Dinh dưỡng
 Kỹ thuật Khoa Quy hoạch đô thị
  • Quy hoạch đô thị
  • Nghiên cứu giao thông
Khoa Kiến trúc cảnh quan
  • Kiến trúc cảnh quan
Khoa kiến trúc
  • Kiến trúc
  • Kỹ thuật kiến ​​trúc
  • Kiến trúc nội thất
Khoa Kỹ thuật công nghiệp
  • Kỹ thuật quản lý công nghiệp
  • Quản lý hậu cần
Khoa hệ thống thiết bị & Kỹ thuật phòng cháy chữa cháy
  • Kỹ thuật hệ thống thiết bị
  • Kỹ thuật phòng cháy chữa cháy
Khoa Cơ khí
  • Cơ khí
Khoa Khoa học thực phẩm & Công nghệ sinh học
  • Khoa học thực phẩm & Công nghệ sinh học
Khoa Kỹ thuật Xây dựng & Môi trường
  • Kỹ thuật Xây dựng & Môi trường
Khoa Trí tuệ nhân tạo
  • Trí tuệ nhân tạo
Khoa Vật liệu Khoa học và Kỹ thuật
  • Vật liệu Khoa học
  • Kỹ thuật
TÍCH HỢP (Khoa học tự nhiên, Kỹ thuật) Khoa Công nghệ Bionano
  • Vật liệu nano
  • Hóa học nano
  • Khoa học sự sống
Khoa Khoa học và công nghệ nano
  • Kỹ thuật Hóa học và Sinh học
  • Kỹ thuật Điện
  • Kỹ thuật Năng lượng
  • Vật lý Nano
Khoa Kỹ thuật hội tụ CNTT
  • Kỹ thuật điện tử
  • CNTT năng lượng
  • Kỹ thuật máy tính
  • Phần mềm
  • Kỹ thuật game
 Dược Y dược Hàn Quốc
  • Thảo dược học
  • Sinh lý học
  • Giải phẫu các huyệt đạo
  • Y học dự phòng
  • Nội khoa
  • Moxib Fir
  • Công thức dược lý
  • Khoa học phụ khoa
  • Y học phục hồi chức năng
  • Bệnh lý học
  • Bệnh học
  • Dett
  • Khoa học chẩn đoán
  • Nhi khoa
  • Y học hiến pháp
  • Thần kinh học
Nghệ thuật & giáo dục thể chất  Khoa Biểu diễn nghệ thuật
  • Diễn xuất
  • Dạo diễn
  • Lý thuyết về nghệ thuật sân khấu và truyền thông
  • Thiết kế sân khấu & thiết kế hình ảnh
  • Điêu khắc
Khoa thiết kế
  • Nghệ thuật thị giác
  • Thiết kế công nghiệp
Khoa hội hoạ
  • Mỹ thuật
  • Lý thuyết nghệ thuật
Khoa âm nhạc
  • Âm nhạc
Khoa giáo dục thể chất
  • Giáo dục thể chất

3.4 Học bổng cao học

Phân loại Điều kiện Mức học bổng
Học bổng dành cho sinh viên mới nhập học TOPIK 3 Giảm 50% học phí kỳ đầu
TOPIK 4, TOPIK 5 Giảm 100% học phí kỳ đầu
TOPIK 6 Giảm 100% học phí 2 kỳ
Học bổng dành cho sinh viên đang theo học Toàn bộ sinh viên Giảm 50% học phí mỗi kỳ
Hình ảnh trường Đại học Gachon

IV. Ký túc xá trường Đại học Gachon

Ký túc xá trường Đại học Gachon
Ký túc xá trường Đại học Gachon

Mỗi phòng đều có tất cả các tiện nghi cho cuộc sống du học, chẳng hạn như hệ thống điều hòa không khí công nghệ cao, dịch vụ internet tốc độ cao, nhà vệ sinh và vòi sen riêng. Hệ thống bảo mật cao cấp có thể giúp học sinh ở trong môi trường an toàn hơn. Ngoài ra, sinh viên có thể tìm thấy phòng khách, nhà bếp và phòng giặt ủi của học sinh trên mỗi tầng.

Phân loại Phòng đơn Phòng đôi Phòng ba Phòng bốn
4 tháng Tiền đặt cọc 100,000 100,000 100,000 100,000
Phí sinh viên 10,000 10,000 10,000 10,000
Tiền phòng 1,748,000 1,120,000 956,000 732,000
Internet 26,400 26,400 26,400 26,400
Tổng 1,884,400 1,256,400 1,092,400 868,400
6 tháng Tiền đặt cọc 100,000 100,000 100,000 100,000
Phí sinh viên 10,000 10,000 10,000 10,000
Tiền phòng 2,622,000 1,680,000 1,434,000 1,098,000
Internet 39,600 39,600 39,600 39,600
Tổng 2,771,600 1,829,600 1,583,600 1247,600

Trên đây là những thông tin mà YK tổng hợp liên quan đến trường Đại học Gachon, một trong những trường rất đáng theo học ở Hàn Quốc. Hy vọng sẽ giúp ích cho các bạn trong việc lựa chọn trường & ngành học phù hợp nhất. Hãy liên hệ ngay với YK để giải đáp những thắc mắc về Đại học Gachon tại đây nhé!

_____________________________________________

Viện tư vấn du học YK Education – Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam
▪️Địa chỉ: 165 đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM
▪️Hotline: 0703-488-486 (Mrs.Ly)
▪️Zalo: 0703-488-486
▪️Skype: ykeducation
← Xem tất cả Top trường Hàn Quốc
Xem thêm

Bài viết liên quan trong Top trường Hàn Quốc

TRƯỜNG ĐẠI HỌC WOOSONG – 우송대학교 Daejeon
19/07/2024 9 phút đọc

TRƯỜNG ĐẠI HỌC WOOSONG – 우송대학교

Đại học Woosong là trường đào tạo chuyên ngành cung cấp chương trình giảng dạy kết hợp giữa lý thuyết và thực hành. Được Bộ Giáo dục Hàn Quốc xếp hạng là trường Đại học tự chủ hàng đầu, hiện có ba trường quốc tế trực thuộc Woosong với chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh. Năm 2024, trường Đại học Woosong thuộc TOP 2% danh sách các trường Đại học tại Hàn Quốc. Cẩm nang du học Hàn Quốc cho du học sinh. I. Tổng quan về trường Đại học Woosong (우송대학교) Tên tiếng Hàn: 우송대학교 Tên tiếng Anh: Woosong University Loại hình: Tư thục Năm thành lập: 1994 Học phí học tiếng Hàn: 5,200,000 KRW/năm Địa chỉ: 171, Dongdaejeon-ro, Dong-gu, Daejeon, Hàn Quốc Website: wsu.ac.kr Xem thêm về chương trình tuyển sinh du học Hàn Quốc năm 2024. II. Giới thiệu về trường Đại học Woosong (우송대학교) Đại học Woosong, thuộc Quỹ Giáo dục Woosong, được thành lập năm 1954 tại Daejeon, Hàn Quốc. Với hơn 12.000 sinh viên và 780 giáo sư, Woosong không ngừng phát triển và khẳng định vị thế của mình và xây dựng nên một lịch sử dài với hoạt động xuất sắc trong giáo dục, giảng dạy và đào tạo. Woosong tự hào về cộng đồng sinh viên quốc tế đa dạng với 60 quốc tịch khác nhau, tạo nên một môi trường học tập phong phú và đầy màu sắc văn hóa. Là một trường Đại học chuyên ngành, Woosong cung cấp chương trình giảng dạy kết hợp giữa lý thuyết và thực hành. Được Bộ Giáo dục Hàn Quốc xếp hạng là trường Đại học tự chủ hàng đầu, hiện có ba trường quốc tế trực thuộc Woosong với chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh: Trường Kinh doanh Quốc tế SolBridge, Cao đẳng Nghiên cứu Quốc tế Endicott và Cao đẳng Nghiên cứu JW Kim. [caption id="attachment_13576" align="alignnone" width="800"] Cơ sở vật chất trường Đại học Woosong [/caption] Kể từ khi thành lập năm 1995, Woosong đã ký kết hơn 400 Biên bản ghi nhớ (MOU) với các trường đại học và tổ chức tại hơn 60 quốc gia, tạo điều kiện cho các chương trình hợp tác nghiên cứu chung, bằng kép, trao đổi sinh viên và du học. Quỹ Giáo dục Woosong còn sáng lập nhiều tổ chức giáo dục khác như Cao đẳng Thông tin Woosong, Học viện Ngôn ngữ Woosong, và các trường trung học, cơ sở. Woosong được chứng nhận Quốc tế là trường đại học đào tạo ngành quản trị kinh doanh trẻ nhất đạt chứng nhận quốc tế, nằm trong top 5 trên thế giới trong tổng số 16.000 trường. 100% sinh viên được giảng dạy bằng chương trình tiếng Anh bởi các giáo sư tốt nghiệp từ những trường đại học danh tiếng trên thế giới. Nhờ đó, sinh viên sau khi tốt nghiệp thông thạo cả tiếng Hàn và tiếng Anh, mang lại nhiều lợi thế trong việc tìm kiếm việc làm sau khi tốt nghiệp. Top trường Đại học ở Deajeon III. Chương trình du học tại Đại học Woosong (우송대학교) 3.1 Du học hệ tiếng Học viện ngôn ngữ tiếng Hàn của trường Đại học Woosong tập trung vào việc tăng cường năng lực tiếng Hàn của sinh viên để đáp ứng thời đại toàn cầu hóa của văn hóa và ngôn ngữ Hàn Quốc, đồng thời tạo ra trải nghiệm giáo dục toàn cầu hiệu quả. Viện thường xuyên phát triển nội dung bài giảng tiếng Hàn và phương pháp giảng dạy, thúc đẩy giao tiếp song phương với sinh viên để quản lý và vận hành hiệu quả cả lớp học trực tiếp và trực tuyến khơi dậy hứng thú học tiếng Hàn của sinh viên. Điều kiện tuyển sinh Tốt nghiệp THPT với GPA ≥ 7.0 Tốt nghiệp THPT, ĐH không quá 2 năm Đủ điều kiện tài chính và sức khỏe theo quy định du học Hàn Quốc Học phí khóa tiếng Hàn Các kỳ nhập học Kỳ tháng 3 (01 - 14.12.2023) Kỳ tháng 6 (29.02 - 14.03.2024) Kỳ tháng 9 (27.05 - 07.06.2024) Kỳ tháng 12 (29.08 - 12.09.2024) Thời gian học 200 giờ (4 giờ/ngày, 5 ngày/tuần, 10 tuần/kỳ) Học phí 1,300,000 KWR/kỳ Ký túc xá 700.000 KWR/kỳ Phí đặt cọc 1.000.000 KWR Chi tiết tuyển sinh trường Đại học Woosong năm 2024. 3.2 Du học hệ Đại học  Điều kiện tuyển sinh Tốt nghiệp THPT với GPA ≥ 7.0 Tốt nghiệp THPT, ĐH không quá 2 năm Có chứng chỉ Kiểm tra năng lực tiếng Hàn (TOPIK) Cấp 3 trở lên Đủ điều kiện tài chính và sức khỏe theo quy định du học Hàn Quốc Ngành tuyển sinh Phí nhập học: 650$  Đại học  Chuyên ngành Trường Kinh doanh quốc tế SolBridge Tài chính Marketing Quản lý Khởi nghiệp Trường Quốc tế Sol (SIS) Quản lý vận tải và đường sắc Truyền thông và Nghệ thuật truyền thông Quản lý khách sạn Nghệ thuật ẩm thực Quản lý nhà hàng Quản lý dịch vụ y tế Trường Cao đẳng Nghiên cứu Quốc tế Endicott Quản lý kinh doanh Quản lý tài chính và thuế Kinh doanh quốc tế Nghiên cứu công nghệ Nghiên cứu quốc tế Trường nghiên cứu liên ngành Endiott Cao đẳng Giao thông Đường sắt Quản lý đường sắt Hệ thống Xuất nhập khẩu Kỹ thuật hệ thống điện đường sắt Kỹ thuật hệ thống đường sắt dân dụng Kỹ thuật hệ thống tàu đường sắt Cao đẳng Truyền thông Kỹ thuật số Thông tin máy tính và bảo mật Công nghệ thông tin và bảo mật thông minh Game và đa phương tiện Thiết kế truyền thông – Video Công nghệ kiến trúc Cao đẳng Khách sạn và Ẩm thực Nghệ thuật ẩm thực Nghệ thuật ẩm thực Hàn Quốc toàn cầu Dịch vụ ăn uống và Quản lý nghệ thuật ẩm thực Khoa học dinh dưỡng ẩm thực Quản lý khách sạn và du lịch Cao đẳng Y tế và Phúc lợi  Phúc lợi xã hội Giáo dục trẻ em toàn cầu Vật lý trị liệu Trị liệu bằng ngôn ngữ và phục hồi chức năng thần kinh Quản lý chăm sóc sức khỏe Giáo dục trẻ em Quản lý thiết kế làm đẹp Dịch vụ y tế khẩn cấp Kỹ thuật phòng chống cháy nổ Điều dưỡng Khoa học và phục hồi chức năng Học bổng Học bổng Điều kiện Nội dung Ngoại ngữ xuất sắc (A) TOEIC 850 điểm trở lên TOEFL (IBT) 85 điểm trở lên JLPT Cấp độ 1 JPT 750 điểm trở lên HSK Cấp độ 5 trở lên Giảm toàn bộ học phí 4 năm hoặc nhận học bổng toàn phần Phải hoàn thành ít nhất 15 tín chỉ mỗi học kỳ và duy trì điểm trung bình GPA từ 3.75 trở lên Ngoại ngữ xuất sắc (B) TOEIC  800-850 điểm TOEFL (IBT)  80-85 điểm JLPT Cấp độ 2 JPT 600-750 điểm HSK Cấp độ 4 Giảm 70% học phí 4 năm hoặc nhận học bổng 70% Phải hoàn thành ít nhất 15 tín chỉ mỗi học kỳ và duy trì điểm trung bình GPA từ 3.75 trở lên Ngoại ngữ xuất sắc (C) TOEIC 750-800 điểm TOEFL (IBT) 75-80 điểm JLPT Cấp độ 2 JPT 500-600 điểm HSK Cấp độ 3 Giảm 50% học phí 4 năm hoặc nhận học bổng 50% Phải hoàn thành ít nhất 15 tín chỉ mỗi học kỳ và duy trì điểm trung bình GPA từ 3.75 trở lên Top trường ở Hàn Quốc. [caption id="attachment_13580" align="alignnone" width="2560"] Cơ sở vật chất trường Đại học Woosong[/caption] 3.3 Du học hệ Cao học Phí nhập học: 700$ Ngành tuyển sinh Chương trình Khoa Chuyên ngành Thạc sĩ Cao học tổng hợp Hệ thống đường sắt Tư vấn phúc lợi Phục hồi chức năng ngôn ngữ và thính giác Trường Kinh doanh quốc tế SolBridge Kinh doanh Cao học hệ thống đường sắt Kỹ thuật hệ thống điện đường sắt Hệ thống xây dựng đường sắt Cao học Y tế và Phúc lợi  Phục hồi chức năng Cao học kinh doanh Kinh doanh Cao học ẩm thực toàn cầu Khoa học ẩm thực Ẩm thực TESOL-MALL Cao học Văn hóa – Công nghệ Tiến sĩ Cao học tổng hợp Hệ thống đường sắt Tư vấn phúc lợi Kinh doanh Tuyển sinh du học Hàn Quốc năm 2024. IV. Ký túc xá trường Đại học Woosong (우송대학교) Phí ký túc xá: 700.000 KRW/ kỳ (đã bao gồm phí ăn uống 11 bữa/tuần) Đại học Woosong cung cấp hai cơ sở lưu trú chính cho sinh viên quốc tế: Ký túc xá Quốc tế tại Cơ sở phía Tây và Sol-Geo tại Cơ sở phía Đông. Cả hai khu ký túc xá đều nằm gần các tiện ích như cửa hàng, nhà hàng, tàu điện ngầm và nhiều tuyến xe buýt, mang lại sự thuận tiện cho sinh viên. Sinh viên quốc tế từ các trường Đại học trực thuộc đều có thể chia sẻ hai nơi ở này. Điều này tạo nên cơ hội tuyệt vời để giao lưu và kết nối với bạn bè từ nhiều nền văn hóa và quốc gia khác nhau. [caption id="attachment_13575" align="alignnone" width="800"] Khu ký túc xá Đại học Woosong[/caption] Ngoài các phòng nghỉ, ký túc xá Quốc tế còn được trang bị kết nối WI-FI, căng tin, và phòng tập thể dục trong tòa nhà. Ký túc xá nằm gần Woosong Field, nơi có sân bóng đá và một số sân bóng rổ. Mỗi phòng ở được thiết kế cho hai sinh viên, với giường, bàn học và tủ quần áo riêng. Ký túc xá Quốc tế cung cấp nhiều tiện ích như Văn phòng nhà ở sinh viên, căng tin, dịch vụ giặt là, và các khu vực chung. Phòng tắm và vòi sen được bố trí chung, đảm bảo sự tiện nghi và thoải mái cho sinh viên. Trên đây là thông tin mà YK đã tổng hợp về trường Đại học Woosong. Hãy nhanh tay liên hệ ngay với YK tại đây để giải đáp thắc mắc về trường Đại học Woosong và được tư vấn miễn phí về du học Hàn Quốc nhé! _____________________________________________ Viện tư vấn du học YK Education - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam Địa chỉ: 165 đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, TP. HCM Email: ykeduinvn@gmail.com Website: https://duhocyk.edu.vn Facebook: YK Education - Du học Hàn Quốc Hotline: 0703.488.486 (Mrs. Ly) Zalo: 0703.488.486 Skype: ykeducation

Đọc tiếp
TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC MOKWON NĂM 2024 Daejeon
10/07/2024 5 phút đọc

TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC MOKWON NĂM 2024

Cùng YK tìm hiểu về điều kiện tuyển sinh trường Đại học Mokwon - Ngôi trường có nền giáo dục tốt thuộc top đầu thành phố Deajeon - thành phố công nghệ cao và lớn thứ tư của Hàn Quốc. Mokwon thường xuyên tổ chức các chuyến đi thực tế, lễ hội ẩm thực, tiệc Giáng sinh, các trò chơi vận động tạo cơ hội cho sinh viên thực hành tiếng Hàn. Năm 2024 Mokwon nằm trong danh sách Top 2% trường Đại học Hàn Quốc.  [caption id="attachment_13568" align="alignnone" width="850"] Tuyển sinh trường Đại học Mokwon năm 2024[/caption] Tuyển sinh du học Hàn Quốc năm 2024 I. Giới thiệu về trường Đại học Mokwon Tiền thân của Đại học Mokwon là Học viện Thần học Methodist Daejeon, do nhà truyền giáo người Mỹ Stokes thành lập vào năm 1954. Đến tháng 12 năm 1972, trường được đổi tên thành Đại học Mokwon. Năm 1993, trường chính thức trở thành trường đại học tổng hợp. Trải qua nhiều thập kỷ phát triển, Mokwon hiện tại bao gồm 7 trường đào tạo cử nhân và 5 trường đào tạo sau đại học (Thạc sĩ, Tiến sĩ) với nhiều chuyên ngành. Là một trong những trường Đại học hiện đại top đầu Hàn Quốc tọa lạc tại thành phố Daejeon, Mokwon không chỉ nổi bật với các cơ sở giáo dục chất lượng, mà còn với sự đa dạng về văn hóa và nét thân thiện của người dân. Với diện tích rộng lớn và nhiều dãy giảng đường hiện đại, trường cung cấp mọi trang thiết bị hỗ trợ tốt nhất cho sinh viên. Hệ thống thư viện và ký túc xá hiện đại cũng là những điểm mạnh thu hút sinh viên Quốc tế yêu thích và lựa chọn Mokwon làm nơi học tập và phát triển. Hướng đến mục tiêu bồi dưỡng những tài năng sẽ đóng góp cho đất nước và xã hội thông qua việc giảng dạy và nghiên cứu lý thuyết học thuật sâu sắc cùng các phương pháp ứng dụng dựa trên những bài học về chân lý, tình yêu thương và tinh thần phục vụ. Mokwon thường xuyên tổ chức các chuyến đi thực tế, lễ hội ẩm thực, tiệc Giáng sinh, các trò chơi vận động tạo cơ hội cho sinh viên thực hành tiếng Hàn, trường cũng cung cấp chương trình cố vấn giúp trao đổi văn hóa thông qua việc kết nối với sinh viên Hàn Quốc bậc đại học. Website: www.mokwon.ac.kr Xem thêm tuyển sinh trường Đại học Sunmoon năm 2024. II. Tuyển sinh trường Đại học Mokwon năm 2024 2.1 - Điều kiện tuyển sinh Tốt nghiệp THPT, ĐH trở lên Điểm trung bình 3 năm học cấp 3 từ 6.5 trở lên (xét theo học bạ cấp 3) Đủ điều kiện về sức khỏe theo quy định du học Hàn Quốc 2.2 - Kế hoạch tuyển sinh  Các kỳ nhập học Hạn nộp hồ sơ Kỳ Xuân tháng 3 Giữa tháng 1 Kỳ Hè tháng 6 Giữa tháng 4 Kỳ Thu tháng 9 Giữa tháng 7 Kỳ Đông tháng 12 Giữa tháng 10 2.3 - Chi phí tuyển sinh trường Đại học Mokwon trọn gói tại YK Education Trọn gói  Bao gồm 174.000.000 triệu đồng 1 năm học phí tại trường Đại học Mokwon Phí đăng ký trường Phí dịch vụ của trung tâm trọn gói đến ra visa Vé máy bay 2.4 - Học bổng  Xem chi tiết về học bổng trường Đại học Mokwon tại đây nhé. III. YK Education tự hào là đối tác tuyển sinh trực tiếp trường Đại học Mokwon (đại diện tuyển sinh trường Đại học Mokwon) Trung tâm du học YK Education đã và đang đóng vai trò quan trọng trong việc giúp sinh viên đạt được ước mơ du học tại Hàn Quốc, đặc biệt Chúng tôi tự hào là đối tác tuyển sinh trực tiếp trường Đại Học Mokwon (đại diện tuyển sinh trường Đại học Mokwon), để cung cấp dịch vụ tư vấn và hỗ trợ toàn diện cho sinh viên Quốc tế đăng ký và tham gia vào các chương trình học tại trường đại học Mokwon. [caption id="attachment_13566" align="alignnone" width="1536"] YK hiện đang là đại diện tuyển sinh trường Đại học Mokwon[/caption] IV. Du học sinh YK Education tại trường Đại học Mokwon Nhờ là đại diện tuyển sinh trường Đại học Mokwon (đối tác tuyển sinh trực tiếp trường Đại Học Mokwon), YK Education đã thành công đưa không ít sinh viên đạt được ước mơ du học Hàn Quốc tại trường Đại học Mokwon. [caption id="attachment_13567" align="alignnone" width="1240"] Invoice trường Đại học Mokwon - YK Education[/caption] Đăng ký ngay hôm nay để trở thành một phần của cộng đồng Mokwon và bắt đầu hành trình chinh phục ước mơ du học Hàn Quốc của bạn cùng YK tại đây nhé! _____________________________________________ Viện tư vấn du học YK Education - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam Địa chỉ: 165 đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM Email: ykeduinvn@gmail.com Website: https://duhocyk.edu.vn Hotline: 0703-488-486 (Mrs.Ly) Zalo: 0703-488-486 Skype: ykeducation

Đọc tiếp
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SUNMOON – 선문대학교 Khu vực khác
09/07/2024 13 phút đọc

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SUNMOON – 선문대학교

Viện đào tạo ngôn ngữ Hàn trường Đại học Sunmoon đã được bộ giáo dục Hàn Quốc chứng nhận là trường có "chương trình đào tạo ngôn ngữ Hàn" đạt tiêu chuẩn. Đặc biệt sau năm 2008 đổ đi trường được chọn để đảm nhận quản lí đào tạo ngôn ngữ Hàn cho du học sinh quốc tế được nhận học bổng chính phủ quốc tế cũng như chính phủ Hàn Quốc. Năm 2024, trường Đại học Sunmoon thuộc TOP 2% danh sách các trường Đại học tại Hàn Quốc. Cẩm nang du học Hàn Quốc cho du học sinh. I. Tổng quan về trường Đại học Sunmoon (선문대학교) Tên tiếng Hàn: 선문대학교 Tên tiếng Anh: Sunmoon University Năm thành lập: 1990 Học phí tiếng Hàn: 5,200,000 KRW/năm Ký túc xá: 804,600 KRW/ tháng Địa chỉ: Ansan Campus: 70, Sunmoon-ro 221 Beon-gil, Tangjeong-myeon, Asan-si, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc Cheonan Campus: 277, Cheonan-daero, Dongnam-gu, Cheonan-si, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc Website: sunmoon.ac.kr Xem thêm về chương trình tuyển sinh du học Hàn Quốc năm 2024. II. Giới thiệu về trường Đại học Sunmoon (선문대학교) [caption id="attachment_13553" align="alignnone" width="1360"] Trường Đại học Sunmoon[/caption] Trường Đại học Sunmoon khởi nguồn từ Chủng viện Thống Nhất (1972) và Chủng viện Seong Hwa (1985), và chính thức trở thành Đại học Seong Hwa vào cuối năm 1989. Năm 1994, trường đổi tên thành Đại học Sunmoon, mang ý nghĩa "nền tảng của sự thật là thấu hiểu trần gian bằng tình yêu đích thực", kết nối giữa Đức Chúa, con người và thế giới. Đại học Sunmoon có hai cơ sở tại Asan và Cheonan, tạo điều kiện học tập và sinh sống tốt nhất cho sinh viên trong nước và quốc tế. Phần lớn du học sinh thường học tập tại cơ sở Cheonan. Nhờ vào các hoạt động hợp tác quốc tế sôi nổi, Đại học Sunmoon được đánh giá là một trong những trường có tỷ lệ sinh viên quốc tế cao nhất Hàn Quốc. Tính đến năm 2020, trường có hơn 25,000 sinh viên đến từ 154 Quốc gia trên thế giới. Theo Nhật Báo JoongAng năm 2017, Đại học Sunmoon đứng đầu về tỷ lệ du học sinh, số sinh viên đăng ký ở ký túc xá và hỗ trợ học bổng; xếp thứ 5 trong số các trường đại học có môi trường giáo dục tốt nhất Hàn Quốc. Tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm thuộc hàng cao nhất Hàn Quốc, với trung bình 70% sinh viên mỗi khóa có việc làm sau khi ra trường. Thêm vào đó, trường còn được chứng nhận là trường có nền đào tạo giáo dục cao. Trường không chỉ đào tạo thông thạo tiếng Hàn cho các du học sinh mà còn tạo cơ hội trải nghiệm các chương trình văn hóa, thăm quan các danh lam thắng cảnh và tư vấn tuyển sinh, các chương trình hỗ trợ học tiếng Hàn. Và trường cũng khuyến khích du học sinh tham gia tích cực vào chương trình tình nguyện do Đại học Sunmoon tổ chức, một trong những chương trình nhằm giúp du học sinh thực hành tiếng Hàn, nâng cao năng lực. Qua hơn 30 năm phát triển, trường Đại học Sunmoon đã đạt được nhiều thành tích nổi bật: Chứng nhận trường Đại học hạng A xuất sắc năm. Được Bộ giáo dục lựa chọn là trường đại học tự cải tiến tốt nhất thông qua đánh giá năng lực đại học cơ bản vào năm 2018 Được Bộ giáo dục chứng nhận là trường có năng lực quốc tế về giáo dục (IEQAS) Được Bộ Giáo dục lựa chọn thực hiện dự án đại học đổi mới cách mạng công nghiệp lần thứ 4 năm 2019 Năm 2022 đạt hạng 1 ở Chungcheongnam-do về đáp ứng trình độ ngôn ngữ Là một trong ba trường được cấp chứng nhận ACE – chứng nhận giảng dạy tốt nhất tại Hàn Quốc. [caption id="attachment_13554" align="alignnone" width="1360"] Trang thiết bị trường Đại học Sunmoon[/caption] Ngoài ra, với kiến trúc độc đáo, mang đậm nét cổ kính cùng các trang thiết bị hiện đại, Đại học Sunmoon đã trở thành địa điểm quen thuộc trong ngành điện ảnh Hàn Quốc. Nhiều bộ phim nổi tiếng như Penthouse II, Vincenzo, School 2017 đã chọn trường làm bối cảnh quay. Bài viết cùng chủ đề: Trường Đại học Ajou Đại học Seokyeong Đại học Tongmyeong III. Chương trình du học tại Đại học Sunmoon (선문대학교) 3.1 Du học hệ tiếng Viện đào tạo ngôn ngữ Hàn của trường Đại học Sun Moon được thành lập từ ngày 20 tháng 3 năm 1989 với mục đích giới thiệu văn hóa Hàn Quốc và ngôn ngữ Hàn Quốc với quốc tế. Từ khi thành lập đến tháng 2 năm 2020, Viện đã đào tạo được 25,513 du học sinh đến từ 154 quốc gia. Ngoài lớp học chính quy Viện còn mang đến nhiều chương trình đa dạng để sinh viên có thể trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc và hiểu biết rõ hơn về ngôn ngữ Hàn Quốc. Trường còn đang tổ chức giảng dạy lớp học đặc biệt vào buổi chiều nhằm cung cấp nhiều kiến thức và nội dung cơ bản cho sinh viên nước ngoài để có thể vận dụng trực tiếp trong cuộc sống sinh hoạt của mình (Taekwondo, lớp chữ Hán, lớp Topik,..) Điều kiện tuyển sinh Tốt nghiệp THPT với GPA ≥ 6.5 Tốt nghiệp THPT, ĐH không quá 3 năm Đủ điều kiện tài chính và sức khỏe theo quy định du học Hàn Quốc Học phí khóa tiếng Hàn Các kỳ nhập học Kỳ tháng 3 (26.01.2024) Kỳ tháng 6 (03.05.2024) Kỳ tháng 9 (26.07.2024) Kỳ tháng 12 (01.11.2024) Thời gian học 200 giờ (4 giờ/ngày, 5 ngày/tuần, 10 tuần/kỳ) Phí đăng ký bảo hiểm 90,000 KWR/7 tháng Học phí 1,300,000 KWR/kỳ Phí nhập học 100.000 KWR Chi tiết tuyển sinh trường Đại học Sunmoon năm 2024. Chương trình đào tạo Mục đích của Viện đào tạo ngôn ngữ Hàn của trường Đại học Sun Moon là đào tạo cho các du học sinh người nước ngoài trình độ tiếng Hàn từ sơ cấp cho đến cao cấp, cũng như tìm hiểu về văn hóa và lịch sử của Hàn quốc để giới thiệu nền văn hóa độc đáo của Hàn Quốc ra Quốc tế.  Sơ cấp (1~3) Tìm hiểu nguyên âm và phụ âm, cấu trúc câu, giao tiếp thực tế cơ bản và ngữ pháp. Tìm hiểu từ vựng cơ bản, văn hóa, cách viết thư đơn giản trong đời sống hàng ngày. Có thể tự giới thiệu bản thân, tự tìm hiểu về các thông tin cơ bản trong sinh hoạt. Đạt mức độ chứng chỉ tiếng Hàn Topik cấp 1 ~2 Trung cấp (4~6) Học từ ngữ giao tiếp thường xuyên trong sinh hoạt, từ ngữ viết tắt thông thường, Hán Hàn, phát âm từ vựng. Có thể tự vận dụng mở rộng sự hiểu biết của mình về ngữ pháp và từ vựng ở mức độ trung cấp. Có thể giao tiếp trong sinh hoạt và theo dõi các chương trình thời sự ngắn. Đạt mức độ chứng chỉ tiếng Hàn Topik cấp 3~4 Cao cấp (7~9) Tìm hiểu các từ ngữ chuyên môn cao cấp, tục ngữ và thành ngữ Tìm hiểu các từ vựng mới và nâng cao các cấu trúc ngữ pháp, nâng cao hiểu biết văn hóa. Có thể xen phim truyền hình dài tập, thời sự, đào tạo đủ kiến thức để theo học các khóa học đại học. Mức độ chứng chỉ tiếng Hàn Topik cấp 5~6 3.2 Du học hệ Đại học  Điều kiện tuyển sinh Tốt nghiệp THPT với GPA ≥ 6.5 Tốt nghiệp THPT, ĐH không quá 3 năm Có chứng chỉ Kiểm tra năng lực tiếng Hàn (TOPIK) Cấp 3 trở lên Đủ điều kiện tài chính và sức khỏe theo quy định du học Hàn Quốc Ngành tuyển sinh Phí đăng ký: 40,000KWR Các chuyên ngành Đại học Ngành tuyển sinh Học phí (thay đổi theo từng kỳ) Khoa học Xã hội & Nhân văn Khoa sáng tạo nội dung văn học Hàn Quốc Phúc lợi xã hội Tư vấn tâm lý Lịch sử Truyền thông & xã hội Luật - cảnh sát Giáo dục tiếng Hàn toàn cầu Hành chính - doanh nghiệp nhà nước 6,731,000 KWR Thương mại quốc tế Ngoại ngữ (Anh, Nhật, Nga, Tây Ban Nha, Châu Mỹ La-tinh và văn hóa Trung Quốc) quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh Công nghệ thông tin(IT) Kinh tế toàn cầu Du lịch Toàn cầu Chính trị- quan hệ quốc tế Nhân sự Toàn cầu 6,731,000 KWR Thần học Thần học 6,731,000 KWR Khoa học sức khỏe - Y tế Công nghệ sinh học dược phẩm Khoa học thực phẩm Y học Thủy sản Y tá – điều dưỡng Vật lí trị liệu Răng – hàm – mặt Cứu hộ khẩn cấp 8,087,000 KWR Kỹ thuật công nghiệp Kiến trúc Kỹ thuật cơ khí Công nghệ thông tin& truyền thông thông minh Khoa kỹ thuật công nghiệp chất bán dẫn kỹ thuật điện tử khoa học kỹ thuật nghiên cứu vật liệu mới Năng lượng và Kỹ thuật Hóa học Kỹ thuật quản lý an toàn công nghiệp An toàn phòng chống cháy nổ và thiên tai 8,244,000 KWR Tổng hợp phần mềm Kỹ thuật ô-tô tương lai Khoa học kỹ thuật máy tính Phần mềm AI 8,244,000 KWR Năng khiếu nghệ thuật Thiết kế (designer) Nghệ thuật hình ảnh Khoa học thể thao Võ thuật & an ninh  7,871,000 KWR Học bổng Phân loại Điều kiện Quyền lợi Học bổng cho sinh viên mới nhập học TOPIK 5 trở lên Miễn 60% học phí TOPIK 4 Miễn 55% học phí TOPIK 3 Miễn 50% học phí Có chứng chỉ tiếng Anh (550 TOEFL, 210 CBT, 80 IBT, 5.5 IELTS, 550 TEPS) Miễn 50% học phí Đỗ kỳ thi tiếng Hàn do trường tổ chức Miễn 40% học phí Học bổng cho học sinh đang theo học     GPA ≥ 4.2 Miễn 100% học phí 4.0 ≤ GPA ≤ 4.2 Miễn 80% học phí 3.6 ≤ GPA ≤ 4.0 Miễn 60% học phí 3.0 ≤ GPA ≤ 3.6 Miễn 50% học phí 2.5 ≤ GPA ≤ 3.0 Miễn 30% học phí 2.0 ≤ GPA ≤ 2.5 Miễn 20% học phí Top trường ở Hàn Quốc. 3.3 Du học hệ Cao học Phí đăng ký: Thạc sĩ: 50,000 KRW / Tiến sĩ (Kết hợp Thạc sĩ/Tiến sĩ): 70,000 KRW Phí nhập học: 783,000 KRW Ngành tuyển sinh Các chuyên ngành Cao học Ngành tuyển sinh Thạc sĩ Tiến sĩ Xã hội & Nhân văn Tư vấn giáo dục  3,773,000 KWR 4,454,000 KWR Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc 3,773,000 KWR 4,454,000 KWR Khoa kinh doanh Quan hệ Quốc tế 3,773,000 KWR Khoa Quan hệ Quốc tế  3,773,000 KWR 4,454,000 KWR Khoa Kinh tế Toàn cầu  3,773,000 KWR Khoa Luật  3,773,000 KWR 4,454,000 KWR Khoa Thần học 3,773,000 KWR 4,454,000 KWR Khoa Nghiên cứu Hàn Quốc 3,773,000 KWR 4,454,000 KWR Khoa hành chính công 3,773,000 KWR 4,454,000 KWR Khoa TESOL (chứng chỉ nghề để dạy Tiếng Anh) 3,773,000 KWR Nghệ thuật tự nhiên & Giáo dục thể chất Khoa Điều dưỡng 4,200,000 KWR 4,901,000 KWR Khoa khoa học nano  4,200,000 KWR 4,901,000 KWR Khoa Vật lý trị liệu  4,200,000 KWR 4,901,000 KWR Khoa Khoa học sinh học ứng dụng 4,200,000 KWR 4,901,000 KWR Khoa Giáo dục thể chất  4,200,000 KWR 4,901,000 KWR Khoa Y học Tích hợp 4,901,000 KWR Kỹ thuật Khoa Kỹ thuật cơ khí 4,667,000 KWR 5,391,000 KWR Khoa Kỹ thuật Ô tô Tương lai 4,667,000 KWR Khoa Kỹ thuật Công nghiệp  4,667,000 KWR 5,391,000 KWR Công nghệ sinh học  4,667,000 KWR 5,391,000 KWR Kỹ thuật Vật liệu Mới  4,667,000 KWR 5,391,000 KWR Khoa học và Công nghệ hội tụ 4,667,000 KWR 5,391,000 KWR Kỹ sư điện 4,667,000 KWR Kỹ thuật Thông tin và Truyền thông 4,667,000 KWR 5,391,000 KWR Kỹ thuật Máy tính 4,667,000 KWR 5,391,000 KWR Kỹ thuật Dân dụng và Phòng chống Thiên tai 4,667,000 KWR Đời sống Môi trường và Kỹ thuật Hóa học 4,667,000 KWR 5,391,000 KWR Học bổng Phân loại Điều kiện Thạc sĩ Tiến sĩ Học bổng đầu vào Sinh viên tốt nghiệp cử nhân/ thạc sĩ tại Đại học SUN MOON Miễn 100% phí nhập học  Miễn 100% phí nhập học  TOPIK 5 TOEFL IBT 91 CBT 233  PBT 577 IELTS 7.0 TEPS 700 Miễn 50% học phí Miễn 40% học phí TOPIK 4 TOEFL iBT 81, CBT 217, PBT 553  IELTS 6.5 TEPS 650 Miễn 40% học phí Miễn 30% học phí TOPIK 3 TOEFL iBT 71, CBT 197, PBT 530  IELTS 5.5 TEPS 600 Miễn 30% học phí Miễn 20% học phí Học bổng cho sinh viên đang theo học GPA ≥ 3.5 Miễn 30% học phí Miễn 20% học phí GPA ≥ 4.0 Miễn 40% học phí Miễn 30% học phí Khoa Trị liệu Tự nhiên: Giảm riêng học phí 300.000won Sinh viên đã vượt qua kỳ thi riêng của viện Giáo dục Hàn Quốc: Áp dụng theo tiêu chuẩn TOPIK cấp 3 Tuyển sinh du học Hàn Quốc năm 2024. IV. Ký túc xá trường Đại học Sunmoon (선문대학교) Phí ký túc xá: 804,600KRW/ kỳ (đã bao gồm phí ăn uống 11 bữa/tuần) Tầng Trang thiết bị ký túc xá 7F Phòng sinh viên (4 người/ phòng, máy điều hòa, internet, tủ quần áo, giường tầng) * Nhà vệ sinh và vòi sen được lắp đặt ở mỗi tầng 6F 5F 4F 3F 2F Phòng bảo vệ, phòng hành chính ký túc xá, phòng khách, phòng nghỉ, Cửa hàng,vvv 1F Căn-tin, phòng đọc, phòng tập thể dục, phòng bếp, phòng giặt ủi Tất cả các học sinh mới bắt buộc phải ở kí túc trên 6 tháng Chi phí ở ký túc xá trong kỳ nghỉ sẽ được tính riêng. Trên đây là thông tin mà YK đã tổng hợp về trường Đại học Sunmoon. Hãy nhanh tay liên hệ ngay với YK tại đây để giải đáp thắc mắc về trường Đại học Sunmoon và được tư vấn miễn phí về du học Hàn Quốc nhé! _____________________________________________ Viện tư vấn du học YK Education - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam Địa chỉ: 165 đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, TP. HCM Email: ykeduinvn@gmail.com Website: https://duhocyk.edu.vn Facebook: YK Education - Du học Hàn Quốc Hotline: 0703.488.486 (Mrs. Ly) Zalo: 0703.488.486 Skype: ykeducation

Đọc tiếp

Tư vấn miễn phí

Bắt đầu hành trình của bạn cùng YK Group | Du học Hàn Quốc

Nhận lộ trình trường, học bổng và hồ sơ phù hợp trong 24 giờ.

0934 042 734