ĐẠI HỌC SEJONG – 세종대학교
Với chất lượng giảng dạy hàng đầu, trang bị cơ sở vật chất hiện đại, đội ngũ giáo viên và sinh viên chất lượng, dẫn đầu về các ngành như Quản trị Khách sạn, Kinh doanh, Kinh tế,... Đại học Sejong xuất sắc đứng ở vị trí thứ 8 trong TOP những Đại học tốt nhất của Hàn Quốc và TOP 300 của thế giới, điều này chứng tỏ đây là một trường Đại học đáng để bạn cân nhắc khi lựa chọn đi du học tại Hàn đó!
<<Xem thêm trường Đại học Nữ Seoul>>
[caption id="attachment_10698" align="alignnone" width="1360"] Hình ảnh trường Đại học Sejong[/caption]
I - TỔNG QUAN VỀ ĐẠI HỌC SEJONG
Đại học Sejong là trường đại học tư thục đào tạo hệ 4 năm được thành lập vào năm 1940. Trường đào tạo các chuyên ngành nhân văn, khoa học xã hội, quản trị kinh doanh, du lịch khách sạn, khoa học tự nhiên, khoa học đời sống, kỹ thuật thông tin điện tử. Đặc biệt, trường tự hào về hệ thống giáo dục tốt nhất trong lĩnh vực quản lý du lịch khách sạn, khiêu vũ, hoạt hình và các lĩnh vực chuyên môn khác. Trường cũng đào tạo và trao bằng tốt nghiệp chương trình MBA, thạc sĩ và tiến sĩ.
Viện đào tạo Quốc tế được thành lập vào tháng 3 năm 2008 (tiền thân là Viện Ngôn ngữ Quốc tế).
[caption id="attachment_10701" align="alignnone" width="960"] Khuôn viên trường Đại học Sejong[/caption]
Trường Đại học Sejong có một cơ sở duy nhất tại thủ đô Seoul, Hàn Quốc. Khuôn viên của trường có diện tích lên đến 118.262 m2 về phía Đông của Seoul, ngay phía bắc sông Hàn. Khuôn viên gồm 23 tòa nhà lớn nhỏ này nằm ngay gần công viên Grand Park và giao thông thuận tiện với các trạm bus và xe điện ngầm Metro xung quanh. Nơi đây là một khu vực khá sầm uất với nhiều hàng quán, trung tâm mua sắm và dân cư đông đúc.
Địa chỉ: 209 Neungdong-ro, Gunja-dong, Gwangjin-gu, Seoul, Hàn
Website: http://www.sejong.ac.kr/
[caption id="attachment_10702" align="alignnone" width="1326"] Một số cựu sinh viên nổi bật của trường Đại học Sejong[/caption]
Vì sao chọn Sejong University?
- Chất lượng đào tạo:
+ Với đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm và năng lực tuyệt vời, học viên được tiếp nhận những bài giảng tiếng Hàn độc đáo thông qua những chương trình đa dạng.
- Nhiều hoạt động ngoại khoá hấp dẫn:
+ Lớp học đặc biệt: Miễn phí lớp luyện thi TOPIK
+ Kpop dance & vocal: Lớp miễn phí buổi tối, với sự hướng dẫn và giao lưu với sinh viên khoa Âm nhạc nghệ thuật
+ Beauty class: Làm nail, tạo mẫu tóc, trang điểm, với sự hướng dẫn và giao lưu với giảng viên, sinh viên ngành Thẩm mỹ
+ Taekwondo, trà đạo, thư pháp, làm quạt giấy, xem nhạc kịch, Lotte World,…
II - CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI ĐẠI HỌC SEJONG
1. DU HỌC TIẾNG
a. Điều kiện nhập học
- Tốt nghiệp THPT với GPA từ 6.5 trở lên
- Tốt nghiệp THPT, ĐH không quá 3 năm
- Có đủ điều kiện tài chính & sức khỏe để đi du học
b. Thông tin khóa học tiếng Hàn
- Khai giảng hằng năm: tháng 3-6-9-12
- Đào tạo từ trình độ sơ cấp đến cao cấp (cấp 1 - cấp 6)
- Có 4 kỳ học trong năm (4 giờ/ngày, 5 ngày/tuần, 10 tuần/kỳ)
c. Học phí
Học phí tiếng Hàn: 6.900.000 KRW/năm đã bao gồm chi phí học tiếng 1 năm và phí nhập học.
d. Học bổng
Phân loại
Quyền lợi
Học bổng Sejong
100% học phí học kỳ 1
Học bổng học sinh xuất sắc
500,000 KRW/1 kỳ
Học bổng học sinh giỏi nhất lớp
100,000 KRW/1 kỳ
[caption id="attachment_10705" align="alignnone" width="1360"] Lối vào trường Đại học Sejong [/caption]
2. DU HỌC ĐẠI HỌC
a. Điều kiện xét tuyển
∗ Đối với tân sinh viên
Tốt nghiệp THPT
Người nước ngoài thoả mãn yêu cầu chứng chỉ ngoại ngữ dưới đây
(1) Học bằng tiếng Anh: Quản trị kinh doanh, Quản lý Du lịch - Khách sạn và Dịch vụ ăn uống, Khoa học và Kỹ thuật Máy tính, Hành chính công, Truyền thông, Âm nhạc, Kinh tế và Thương mại
IELTS
TOEFL iBT
New TEPS
Tất cả các ngành (trừ ngành Âm nhạc)
5.5
80
326
Âm nhạc
5.0
60
262
-- Sinh viên đến từ quốc gia sử dụng tiếng Anh làm ngôn ngữ chính thức (như Mỹ) được miễn yêu cầu
(2-1) Học bằng tiếng Hàn: Apply với bằng TOPIK
Yêu cầu TOPIK tối thiểu dưới đây
Chuyên ngành Nghiên cứu sáng tạo, Nghệ thuật và Giáo dục thể chất
Văn học và Ngôn ngữ Hàn Quốc, Truyền thông, Quản trị kinh doanh
Còn lại
TOPIK 2
TOPIK 4
TOPIK 3
-- Sinh viên học bằng tiếng Hàn phải đạt TOPIK 4 (TOPIK 3 cho ngành Nghiên cứu Sáng tạo, Nghệ thuật và Giáo dục thể chất) hoặc cao hơn trước khi tốt nghiệp.
(2-2) Học bằng tiếng Hàn: Apply với Chứng nhận hoàn thành khoá tiếng của Sejong
Sinh viên đã đăng ký và hoàn thành 2 học kỳ trở lên tại Trung tâm Giáo dục Quốc tế của ĐH Sejong, và được giới thiệu bởi Hiệu trưởng trung tâm phải đạt yêu cầu sau:
Chuyên ngành Nghiên cứu Sáng tạo, Nghệ thuật và Giáo dục thể chất
Văn học và Ngôn ngữ Hàn Quốc, Truyền thông, Quản trị kinh doanh
Còn lại
Hoàn thành Cấp 3
Hoàn thành Cấp 5
Hoàn thành Cấp 4
∗ Đối với sinh viên chuyển tiếp
Sinh viên hoàn thành 2 năm đại học trở lên hoặc nhận bằng Cao đẳng trong vòng 2/3 năm (Sinh viên dự kiến hoàn thành khoá học hoặc nhận bằng vào tháng 7/2021 cũng được chấp nhận)
Sinh viên nước ngoài thoả mãn yêu cầu trình độ ngoại ngữ dưới đây
(1) Học bằng tiếng Anh: Quản trị kinh doanh, Quản lý Du lịch - Khách sạn và Dịch vụ ăn uống, Khoa học và Kỹ thuật máy tính, Hành chính công
IELTS
TOEFL iBT
New TEPS
5.5
80
326
-- Sinh viên đến từ quốc gia sử dụng tiếng Anh làm ngôn ngữ chính thức (như Mỹ) được miễn yêu cầu
(2-1) Học bằng tiếng Hàn: Apply với bằng TOPIK
Chuyên ngành Nghiên cứu Sáng tạo, Giáo dục Nghệ thuật và Thể chất
Còn lại
TOPIK 3
TOPIK 4
(2-2) Học bằng tiếng Hàn: Apply với Chứng nhận hoàn thành khoá tiếng của Sejong
Sinh viên đã đăng ký và hoàn thành 2 học kỳ trở lên tại Trung tâm Giáo dục Quốc tế của ĐH Sejong, và được giới thiệu bởi Hiệu trưởng trung tâm phải đạt yêu cầu sau
Chuyên ngành Nghiên cứu Sáng tạo, Nghệ thuật và Giáo dục thể chất
Còn lại
Hoàn thành Cấp 4
Hoàn thành Cấp 5
b. Chuyên ngành
Phân khoa
Ngành
Chuyên ngành
Nghệ thuật tự do
Văn học và Ngôn ngữ Hàn Quốc
Nghiên cứu Quốc tế
Lịch sử
Giáo dục
Luật
Luật
Khoa học xã hội
Hành chính công (KOR)
Hành chính công (ENG)
Truyền thông (KOR)
Truyền thông (ENG)
∗ Không nhận sinh viên chuyển tiếp
Kinh doanh và Kinh tế
Khoa Quản trị kinh doanh (KOR)
Khoa Quản trị kinh doanh (ENG)
Kinh tế (KOR)
Kinh tế (ENG)
Quản lý Du lịch - Khách sạn
Khoa Quản lý Du lịch - Khách sạn và Dịch vụ ăn uống (KOR)
Quản lý Du lịch - Khách sạn, Quản lý Dịch vụ ăn uống
Khoa Quản lý Du lịch - Khách sạn và Dịch vụ ăn uống (ENG)
Quản lý Du lịch - Khách sạn
Khoa học tự nhiên
Khoa Toán học và Thống kê
Toán học, Ứng dụng thống kê
Vật lý và Thiên văn
Hoá học
Khoa học đời sống
Khoa Hệ thống Sinh học (KOR)
Khoa học thực phẩm và Công nghệ sinh học
Integrative Bioscience and Biotechnology
Bioindustry and Bioresource Engineering
Khoa Hệ thống Sinh học (ENG)
∗ Không nhận sinh viên chuyển tiếp
Plant Engineering
Tổng hợp sinh học khoa học và Công nghiệp
∗ Không nhận sinh viên chuyển tiếp
Điện và Kỹ thuật thông tin
Kỹ thuật điện
Phần mềm và Công nghệ hội tụ
Khoa học và Kỹ thuật máy tính (KOR)
Khoa học và Kỹ thuật máy tính (ENG)
Máy tính và Bảo mật thông tin
Software
Nghiên cứu sáng tạo (Design Innovation)
Nghiên cứu sáng tạo (Comics and Animation Tech)
Trí tuệ nhân tạo (AI)
∗ Không nhận sinh viên chuyển tiếp
Kỹ thuật
Khoa Kỹ thuật kiến trúc
Kỹ thuật kiến trúc, Kiến trúc (Chương trình 5 năm)
Civil and Environmental Engineering
Môi trường, Năng lượng và Địa tin học
Energy & Mineral Resources Engineering
Nguồn năng lượng và Hệ thống địa lý
Khoa Cơ khí và Kỹ thuật hàng không vũ trụ
Công nghê nano và Kỹ thuật vật liệu nâng cao
Lượng tử và Kỹ thuật hạt nhân
Nghệ thuật và Giáo dục thể chất
Mỹ thuật
Thiết kế thời trang
∗ Không nhận sinh viên chuyển tiếp
Âm nhạc (KOR)
Âm nhạc (ENG)
Giáo dục thể chất
Dance
Film Art
ENGLISH TRACK
Khoa học xã hội
Hành chính công
Truyền thông
∗ Không nhận sinh viên chuyển tiếp
Kinh doanh và Kinh tế
Khoa Quản trị kinh doanh
Kinh tế
Khách sạn và Quản lý Du lịch
Khoa Khách sạn, Du lịch và Quản lý Dịch vụ ăn uống
Khoa Khách sạn, Du lịch và Quản lý Dịch vụ ăn uống
Khoa học đời sống
Khoa Hệ thống sinh học
∗ Không nhận sinh viên chuyển tiếp
Plant Egineering
Phần mềm và Công nghệ hội tụ
Kỹ thuật và Khoa học máy tính
Nghệ thuật và Giáo dục thể chất
Âm nhạc
Applied Music
c. Học phí
– Phí đăng ký: 128,000 KRW
– Học phí:
Khoa
Học phí
Nghệ thuật tự do, Khoa học xã hội, Quản trị kinh doanh, Khách sạn và Quản lý du lịch
4.520.000 KRW
Khoa học tự nhiên, Giáo dục thể chất
5.227.000 KRW
Khoa học đời sống, Kỹ thuật điện và thông tin, Phần mềm và Công nghệ hội tụ, Kỹ thuật
6.006.000 KRW
Nghệ thuật (Bao gồm Giáo dục thể chất)
6.052.000 KRW
d. Học bổng
Loại
Điều kiện
Quyền lợi
Sejong International Scholarship A
(Học kỳ đầu tiên)
Đạt kết quả ngoại ngữ theo yêu cầu
[Học bằng tiếng Anh]
Quyền lợi
TOEFL iBT
IELTS
New TEPS
80%
112
8.0
498
50%
100
6.5
398
30%
80
5.5
327
20%
60
5.0
262
-- Học bổng 30% cho sinh viên đến từ quốc gia sử dụng tiếng Anh làm ngôn ngữ chính thức
[Học bằng tiếng Hàn]
Quyền lợi
TOPIK
100%
Level 6
70%
Level 5
50%
Level 4
30%
Level 3
Sejong International Scholarship B
(Học kỳ đầu tiên)
Sinh viên theo học tại Trung tâm Giáo dục Quốc tế của ĐH Sejong
• Sinh viên đã đăng ký học tại Trung tâm Giáo dục Quốc tế 2 học kỳ trở lên và được Hiệu trưởng trung tâm giới thiệu sẽ được miễn đóng phí
• Sinh viên đã chọn và đăng ký 'Sejong Prep Course' của Trung tâm Giáo dục Quốc tế ĐH Sejong 2 học kỳ trở lên, hoàn thành Cấp 4 trở lên và được Hiệu trưởng trung tâm giới thiệu sẽ được miễn đóng cả phí ghi danh và 100% học phí
Sejong International Scholarship Outstanding Academic
(Sinh viên đã đăng ký)
Học bổng dành cho sinh viên đạt thành tích xuất sắc dựa trên điểm số khi theo học tại trường
20% ~ 50% học phí (Sinh viên chuyển tiếp cũng có thể apply)
3. DU HỌC CAO HỌC
[caption id="attachment_10706" align="alignnone" width="1360"] Đại học Sejong khi nhìn từ trên cao[/caption]
a. Điều kiện nhập học
- Sinh viên phải là người nước ngoài
- Sinh viên phải đạt ít nhất 1 trong những yêu cầu sau
+ Học bằng tiếng Anh
IELTS
TOEFL iBT
TEPS
New TEPS
PTE-A
5.5
80
600
326
53
+ Học bằng tiếng Hàn
Nghệ thuật tự do và Khoa học xã hội, Khoa học tự nhiên, Kỹ thuật
Nghệ thuật và Giáo dục thể chất
Chương trình ngắn hạn (Quản trị kinh doanh chương trình song ngữ)
Từ TOPIK 4 trở lên
Từ TOPIK 2 trở lên
Từ TOPIK 3 trở lên
- Sinh viên được cố vấn cho là có khả năng thực hiện nghiên cứu và có được sự chấp thuận của Hiệu trưởng
b. Chuyên ngành
Phân khoa
Ngành
Chuyên ngành
Nghệ thuật tự do và Khoa học xã hội
Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc
Giáo dục tiếng Hàn
Ngôn ngữ và Văn học Anh
Ngôn ngữ Anh
Biên phiên dịch
Giảng dạy tiếng Anh
Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản
Ngôn ngữ Nhật
Văn học Nhật Bản
Giảng dạy tiếng Nhật
Công nghệ Nhật Bản
Chinese Trade and Commerce
Trao đổi thương mại Hàn - Trung
Kinh tế chính trị Hàn - Trung
Nghiên cứu văn hoá Hàn - Trung
Giáo dục
Công nghệ giáo dục
Quản lý giáo dục
Đo lường và Đánh giá giáo dục
Tâm lý giáo dục/Tư vấn giáo dục
Giáo dục mầm non
Lịch sử
Lịch sử Hàn Quốc
Khảo cổ học
Kinh tế
Kinh tế
Hành chính công
Hành chính công
Chính sách cộng đồng
Truyền thông
Truyền thông
Quảng cáo và Quan hệ công chúng
Kinh doanh
Quản trị kinh doanh
Sustainable Business
Khách sạn, Du lịch, Ẩm thực và Quản lý Dịch vụ ăn uống
Quản lý Du lịch - Khách sạn
Food and Culinary Science
Quản lý Dịch vụ ăn uống
Khoa học tự nhiên
Vật lý
Vật lý
Hoá học
Physical Chemistry
Organic Chemistry
Inorganic Chemistry
Analytical Chemistry
Biochemistry
Thiên văn học và Khoa học vũ trụ
Thiên văn học và Khoa học vũ trụ
Phân tử sinh học
Plant Molecular Biology
Molecular Biochemistry
Animal Molecular Biology
Neurobiology
Kỹ thuật
Khoa học thực phẩm và Kỹ thuật Công nghệ sinh học
Khoa học thực phẩm và Kỹ thuật Công nghệ sinh học
Kỹ thuật và Khoa học máy tính
Kỹ thuật và Khoa học máy tính
Infomation and Communication Engineering
Infomation and Communication Engineering
Kỹ thuật điện
Kỹ thuật điện
Kỹ thuật kiến trúc
Cấu trúc kiến trúc
Vật liệu kiến trúc
Kiến trúc môi trường và Hệ thống xây dựng
Công nghệ thông tin xây dựng/Quản lý thi công
Kiến trúc
Quy hoạch kiến trúc • Thiết kế
Quy hoạch kiến trúc • Thiết kế đô thị
Quản lý thi công
Học thuyết và Lịch sử kiến trúc
Civil and Environmental Engineering
Structural Engineering
Hydro Engineering
Geotech and Pavement Engineering
Environmental Engineering
Môi trường và Năng lượng
Biến đổi khí hậu
Khoa học môi trường
Integrative Bioscience and Biotechnology
Integrative Bioscience and Biotechnology
Bioresources Engineering
Bioresources Engineering
Kỹ thuật cơ khí
Kỹ thuật cơ khí
Kỹ thuật hàng không
Kỹ thuật hàng không
Optical Engineering
Optical Engineering
Software
Software
Intelligent Machatronics Engineering
Intelligent Mechatronics Engineering
Trí tuệ nhân tạo (AI)
Trí tuệ nhân tạo (AI)
Công nghệ Nano và Kỹ thuật Vật liệu nâng cao
Công nghệ Nano và Kỹ thuật Vật liệu nâng cao
Geoinformation Engineering
GIS (Geographic Information System)
Advanced Geodesy and GNSS
Photogrammetry
Remote Sensing
Geological and Geoharzard Information Engineering
Energy & Mineral Resources Engineering
Energy & Mineral Resources Engineering
Kỹ thuật hạt nhân
Kỹ thuật hạt nhân
Nghệ thuật và Giáo dục thể chất
Fine Art
Korean Painting,
Painting
Design Innovation
Visual Communication Design
Industrial Design
Music
• Master’s Program: Voice, Pipe, String, Piano (Performance, Pedagogy, Accompanying), Violin Pedagogy, Applied Music, Conducting(Orchestra, Chorus)
• Ph.D Program: Voice, Pipe, String, Piano (Performance, Pedagogy), Applied Music
Giáo dục thể chất
Giáo dục thể chất
Dance
Korean Traditional Dance
Modern Dance
Ballet
Fashion Design
• Master’s: Fashion Design
• Doctorate: Fashion Design, Aesthetics of Costume, Fashion Marketing, Stage Costume Design, Digital Fashion Design, Textile Design
Comics & Animation
Animation
Comics
Film Art
Scenario-Visual Contents Planning
Film Directing and Production(Global Program)
Acting
Theater Directing & Staff
Collaborative Program
Cooperative Course of Performance, Film & Animation
Performing Art
Film Art
Comics & Animation
Arts Management
AI Language Engineering
AI Language Engineering
Department of Integrative Biological Sciences and Industry
Integrative Biological Sciences and Industry
Integrative Climate Energy
Climate Energy Policy
Climate Energy Science
Climate Energy Engineering
Integrative Climate Environment
Climate Environment Policy
Climate Environment Science
Climate Energy Engineering
Cooperative Course for Urban, Real Estate and Distribution Study
Urban Study
Real Estate Study
Commercial Science Development
Department of Ocean Systems Engineering
Underwater Acoustics and Signal Processing
RADAR and Electronic Warfare
Control Engineering
Cooperative Course for Welfare and Communications
Social Welfare
Korean Translation
Korean as a Foreign Language for Translation
c. Học phí
Phân khoa
Học phí (KRW)
Nghệ thuật tự do, Khoa học xã hội
5.513.000
Khách sạn, Du lịch, Ẩm thực và Quản lý dịch vụ ăn uống
5.960.000
Khoa học tự nhiên, Giáo dục thể chất
6.408.000
Kỹ thuật
7.163.000
Nghệ thuật
7.226.000
Khoá ngắn hạn (1 năm)
9.000.000
d. Học bổng
- Sinh viên quốc tế thoả mãn yêu cầu dưới đây đủ điều kiện cho học bổng toàn phần (100% Phí nhập học + Học phí):
- Sinh viên được giới thiệu với tư cách là một nhà nghiên cứu (Trợ lí nghiên cứu) cho một dự án bên ngoài bởi trưởng nhà nghiên cứu dự án (Giáo sư của SJU)
- Sinh viên thoả mãn từ 1 trở lên về yêu cầu trình độ ngôn ngữ dưới đây đủ điều kiện cho học bổng 30% học phí:
TOPIK
IELTS
TOEFL iBT
TEPS
New TEPS
PTE-A
Cấp 5
5.5
80
550
326
53
+ Sinh viên đến từ quốc gia sử dụng tiếng Anh là tiếng mẹ đẻ hoặc làm ngôn ngữ chính thức được miễn yêu cầu trình độ ngoại ngữ.
+ Học bổng 20% cho TOPIK 4.
+ Sinh viên học khoá ngắn hạn không được áp dụng.
- Sinh viên đã hoàn thành từ 2 học kỳ trở lên tại Viện Ngôn ngữ Quốc tế ĐH Sejong có thể nhận học bổng dưới hình thức thanh toán trực tiếp phí nhập học và hình thức trả học phí dựa trên TOPIK như quy định bảng dưới đây:
LEVEL 3
LEVEL 4
LEVEL 5
LEVEL 6
LEVEL 6 + Chứng chỉ tiếng Anh bằng hoặc cao điểm hơn ở mục 2)
Học bổng
(Học phí)
10%
20%
30%
40%
100%
III - KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SEJONG
Ký túc xá của ĐH Sejong có thể chứa khoảng 150 du học sinh quốc tế. Sinh viên đăng ký KTX sẽ được chấp nhận trước khi kỳ học bắt đầu khoảng 1 tháng.
Phòng cho 2 người và phí KTX là 1.600.000 KRW/6 tháng.
Chi tiết sẽ được gửi cho sinh viên khi đăng ký KTX thành công.
[caption id="" align="aligncenter" width="777"] Ký túc xá Đại học Sejong[/caption]
[caption id="attachment_10707" align="aligncenter" width="900"] Bên trong ký túc xá Đại học Sejong [/caption]
Lời kết: Đại học Sejong nằm trong danh sách TOP 10 Đại học tốt nhất Hàn Quốc và TOP 300 của thế giới, là một trong số những Đại học có học phí đắt đỏ tại Hàn Quốc nên các bạn có thể yên tâm về chất lượng giảng dạy và đội ngũ giảng viên của trường. Với chính sách tuyển sinh vô cùng gắt gao, các bạn nếu có nguyện vọng du học tại đây thì nên chuẩn bị hồ sơ thật kỹ càng và luyện tập phỏng vấn cho thật tốt nhé! Và cũng đừng ngần ngại vì YK sẽ giúp bạn chuẩn bị hồ sơ từ a-z và ôn tập phỏng vấn cho bạn để bạn có thể tự tin bước vào cánh cổng của Đại học Sejong!
Mọi thắc mắc về du học Hàn Quốc xin vui lòng liên hệ YK để được tư vấn HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ
_____________________________________________
Viện tư vấn du học YK Education - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam
Địa chỉ: 165 đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM
Email: ykeduinvn@gmail.com
Website: https://duhocyk.edu.vn
Hotline: 0703-488-486 (Mrs.Ly)
Zalo: 0703-488-486
Skype: ykeducation
Đọc tiếp