YK Group | Du học Hàn Quốc
Top trường Hàn Quốc

Top trường Hàn Quốc

Tổng hợp các trường đại học, cao đẳng uy tín tại Hàn Quốc theo từng khu vực, giúp bạn dễ dàng chọn trường phù hợp với ngành học và ngân sách.

DU HỌC TẠI ĐẠI HỌC YONSEI Seoul
30/05/2023 12 phút đọc

DU HỌC TẠI ĐẠI HỌC YONSEI

Đại học Yonsei là một trường đại học tư thục ở thủ đô Seoul, Hàn Quốc, được thành lập vào năm 1885, Yonsei là một trong những trường đại học lâu đời nhất của Hàn Quốc. Trường được đánh giá là một trong ba trường đại học tốt nhất của nước này cùng với Đại học Quốc gia Seoul và Đại học Kyunghee Hàn Quốc - tạo thành nhóm SKY. Xem thêm: TOP TRƯỜNG Ở SEOUL  [caption id="attachment_11616" align="alignnone" width="1028"] Hình ảnh trường Đại học Yonsei[/caption] I - TỔNG QUAN VỀ ĐẠI HỌC YONSEI Yonsei là một trong bốn trường đại học của Hàn Quốc lọt vào bảng xếp hạng chất lượng các trường đại học của ARWU World University Ranking, QS World University Rankings và The Times World University Ranking vào năm 2010. Vào năm 2011, Yonsei được xếp hạng thứ 129 trên toàn thế giới và thứ hạng 18 trên toàn châu Á dựa vào QS World University Rankings. Tính tới ngày 1/4/2009, Trường Đại học Yonsei có trụ sở chính tại khu Sinchon, quận Seodaemun, Seoul. Hai cơ sở phụ, một ở thành phố Wonju thuộc tỉnh Gangwon và một ở khu đô thị mới Songdo thuộc tỉnh Incheon với tổng số 26.530 sinh viên đại học, 11.437 sinh viên cao học và 4.178 cán bộ giảng dạy. Địa chỉ: 50 Yonsei-ro, Sinchon-dong, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc Website: http://www.yonsei.ac.kr/ Tại sao nên chọn Yonsei University? Cơ sở vật chất: Hiện đại nhất Hàn Quốc Chương trình đào tạo: Chương trình đào tạo quốc tế hoá, mang tính quốc tế 100% Chính sách học bổng: Dù là một trường tư thục nhưng trường cũng có nhiều chính sách học bổng thu hút du học sinh từ khắp các quốc gia trên thế giới. [caption id="attachment_11629" align="alignnone" width="1028"] Sinh viên trường Đại học Yonsei[/caption] II - CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC YONSEI 1. DU HỌC KHÓA TIẾNG a. Điều kiện nhập học Tốt nghiệp THPT GPA 6.5 trở lên b. Lịch nhập học và hạn nộp hồ sơ Kỳ Lịch nhập học Hạn nộp hồ sơ Mùa Xuân Tháng 3 - Tháng 5 Tháng 1 Mùa Hè Tháng 6 - Tháng 8 Tháng 4 Mùa Thu Tháng 9 - Tháng 12 Tháng 7 Mùa Đông Tháng 1 - Tháng 2 Tháng 9 9 tuần/ học kỳ (tương đương 200 giờ học) Mỗi tuần học 5 buổi (từ thứ 2 đến thứ 6) Mỗi ngày học từ 9:00 ~ 13:50 Mất khoảng 1 năm 6 tháng để có thể hoàn thành 6 cấp độ, mỗi cấp độ gồm 10 bài học *Đánh giá: điểm kiểm tra chiếm 80% (40% điểm giữa kỳ + 40% điểm cuối kỳ) và 20% còn lại gồm: chuyên cần, thái độ trong lớp học, ngữ điệu, phát âm,… *Tất cả các lớp tại Viện Ngôn ngữ đều được giảng dạy bằng tiếng Hàn *Sinh viên phải tham gia lớp học từ 88% trở lên, nếu nghỉ quá sẽ không được lên lớp. c. Học phí Phí đăng ký: 80.000 KRW Học phí: 1.770.000 KRW/học kỳ (đối với sinh viên Việt Nam, phải đóng hết cả 4 học kỳ) 2. DU HỌC HỆ ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC YONSEI a. Điều kiện nhập học Đối với tân sinh viên Tốt nghiệp THPT với GPA trên 7.0, có TOPIK 3 trở lên (TOPIK 5: Y, Nha khoa, Điều dưỡng) hoặc IELTS 5.5 trở lên.  Có TOPIK 4 trở lên Đối với sinh viên chuyển tiếp Hoàn thành ít nhất 2 năm đại học hoặc một nửa số tín chỉ trong hệ đại học 4 năm. Có TOPIK 4 trở lên * Riêng những ngành như Tiền Y Dược, Tiền Nha Khoa hoặc điều dưỡng. b. Chuyên ngành đào tạo Trường Khoa/Ngành Nghệ thuật tự do Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc Ngôn ngữ và văn học Anh Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc Ngôn ngữ và văn học Đức Ngôn ngữ và văn học Pháp Ngôn ngữ và văn học Nga Lịch sử Triết học Khoa học thông tin và Thư viện Tâm lý học Kinh doanh và thương mại Kinh tế Thống kê ứng dụng Quản trị kinh doanh Khoa học Toán học Vật lý Hoá học Khoa học hệ thống Trái Đất Thiên văn học Khoa học khí quyển Kỹ thuật Kỹ thuật Hoá học và Sinh học phân tử Kỹ thuật điện và điện tử Kỹ thuật kiến trúc: + Kiến trúc( chương trình 5 năm) + Kỹ thuật kiến trúc( chương trình 4 năm) Kỹ thuật và kế hoạch đô thị Kỹ thuật môi trường và Dân sự Kỹ thuật cơ khí Kỹ thuật và khoa học vật liệu Kỹ thuật công nghiệp Khoa học máy tính Khoa học đời sống và Công nghệ sinh học Hệ sinh học Hoá sinh Công nghệ sinh học Khoa học xã hội Khoa học chính trị và Quốc tế học Hành chính công Phúc lợi xã hội Xã hội học Nhân văn học Truyền thông đại chúng Nhạc viện Thánh ca Thanh nhạc Piano Nhạc cụ Sáng tác Sinh thái nhân văn Quần áo và dệt may Thực phẩm và dinh dưỡng Thiết kế nhà và nội thất Gia đình và trẻ em học Thiết kế và môi  Khoa học trong giáo dục Sư phạm Giáo dục thể chất Nghiên cứu nền công nghiệp thể thao Y dược Tiền Y Dược Nha khoa Tiền Nha Khoa Điều dưỡng Điều dưỡng Lãnh đạo toàn cầu Thương mại quốc tế Giáo dục ngôn ngữ và văn hoá Hàn Quốc Truyền thông và văn hoá Kỹ thuật thông tin ứng dụng Kỹ thuật sinh học và đời sống c. Học phí Trường Học phí/kỳ  Nghệ thuật tự do 3.537.000 KRW Kinh doanh và thương mại 3.564.000 KRW Khoa học 4.112.000 KRW Kỹ thuật 4.662.000 KRW Khoa học đời sống và Công nghệ sinh học 4.388.000 KRW Khoa học xã hội 3.537.000 KRW Nhạc viện 5.223.000 KRW Sinh thái nhân văn 4.112.000 KRW Khoa học trong giáo dục  4.112.000 KRW Y dược 6.052.000 KRW Nha khoa 6.052.000 KRW Điều dưỡng 4.112.000 KRW Lãnh đạo toàn cầu 6.140.000 KRW Phí nhập học: Chuyên ngành Phí Tất cả các chuyên ngành trừ những chuyên ngành của Nhạc viện, Giáo dục thể chất, Nghiên cứu nền công nghiệp Thể thao) 150.000 KRW Nghệ thuật và thể thao(Nhạc viện, Giáo dục thể chất, Nghiên cứu nền công nghiệp Thể thao) 225.000 KRW d. Chế độ học bổng Học bổng đại học: Học bổng xuất sắc cho sinh viên nước ngoài + Giảm 100% học phí (cho 50 sinh viên/ năm): TOPIK 4 trở lên và có TOEFL PBT 550, CBT 210, IBT 80; TEPS 550 và IELTS 5.5 + Giảm 50% học phí: được giới thiệu bởi giảng viên và trưởng khoa [caption id="attachment_11617" align="alignnone" width="1028"] Quy mô rộng lớn của trường Đại học Yonsei[/caption] Tìm hiểu ngay về: 4 bí quyết du học Hàn Quốc  3. DU HỌC HỆ CAO HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC YONSEI a. Điều kiện xét tuyển Tốt nghiệp đại học Có TOPIK 4 trở lên hoặc TOEFL IBT 71, TOEIC 750, TEPS 327(new-type), 600(old-type), IELTS 5.5 b. Chuyên ngành đào tạo Trường Chuyên ngành Nghệ thuật tự do Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc Ngôn ngữ và Văn học Anh Ngôn ngữ và Văn học Đức Ngôn ngữ và Văn học Pháp Ngôn ngữ và Văn học Nga Lịch sử Triết học Khoa học thông tin và thư viện Tâm lý học Văn học so sánh Cognitive Science Hàn Quốc học Ngôn ngữ học và Tin học  Thương mại và Kinh tế  Kinh tế Thống kê và Khoa học dữ liệu Kinh doanh Quản trị kinh doanh Chuyên ngành cao học Công nghệ và Quản trị kinh doanh Khoa học Toán học Vật lý Hoá học Khoa học hệ thống Trái Đất Kỹ thuật Kỹ thuật Hoá học và Sinh học phân tử Kỹ thuật điện và điện tử Kỹ thuật Kiến trúc và Kỹ thuật kiến trúc Dân sự và Kỹ thuật môi trường Kỹ thuật cơ khí Kỹ thuật và khoa học vật liệu Kỹ thuật kế hoạch đô thị Kỹ thuật công nghiệp Khoa học máy tính Trí tuệ nhân tạo Chính sách công nghệ và khoa học Khoa học cuộc sống và Công nghệ sinh học Sinh họchttps://www.traditionrolex.com/9 Kỹ thuật công nghiệp sinh học Tích hợp Y sinh OMICS khoa học Thần học Thần học Khoa học xã hội Khoa học chính trị Hành chính công Xã hội học Nhân văn học Truyền thông phương tiện Nghiên cứu khu vực Nghiên cứu thống nhất Hàn Quốc Chính sách phúc lợi xã hội Luật Âm nhạc Âm nhạc Sinh thái nhân văn Quần áo và dệt may Thức ăn và dinh dưỡng Kiến trúc nội thất và xây dựng môi trường Nghiên cứu Gia đình và trẻ em  Môi trường con người và Thiết kế Khoa học trong giáo dục Giáo dục Giáo dục thể chất Nghiên cứu ngành công nghiệp thể thao Dược Dược Khoa học dược Sức khoẻ cộng đồng Quản lý và Kỹ thuật thiết bị y tế Kỹ thuật Y sinh Bệnh lý ngôn ngữ Dân tộc và Luật y tế Thống kê sinh học và Máy tính Công nghệ và Khoa học Nano Khoa học về lão hoá Nha khoa Nha khoa Khoa học ứng dụng Điều dưỡng Điều dưỡng Dược Dược Khoa học dược phẩm công nghiệp Y dược Dược phẩm và Quy chuẩn khoa học Công nghệ sinh học tích hợp & Phiên dịch y học Nhân văn và nghệ thuật Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc Ngôn ngữ và văn học Anh Lịch sử Triết học Thiết kế công nghiệp Thiết kế hình ảnh truyền thông Quản lý thiết kế Khoa học và công nghệ Toán học Vật lý Hoá học Thông tin và Thống kê Đóng gói và bao bì Khoa học máy tính Khoa học và công nghệ sinh học Kinh doanh và chính quyền Hành chính công Kinh tế Quan hệ quốc tế Quản trị kinh doanh Khoa học sức khoẻ Quản trị sức khoẻ Kỹ thuật môi trường Khoa học phòng thí nghiệm y sinh Vật lý trị liệu Liệu pháp vận động Kỹ thuật Y sinh Kỹ thuật bức xạ tổng hợp Dược (cơ sở Wonju) Dược Khoa học Y dược toàn cầu Điều dưỡng Vệ sinh răng miệng Wellness and Healthy Aging Thống kê sinh học c. Học phí Phí nhập học: 1.028.000 KRW Trường Chuyên ngành Nghệ thuật tự do 4.854.000 KRW  Thương mại và Kinh tế 4.880.000 KRW Kinh doanh 4.880.000 KRW Khoa học 5,860,000 KRW Kỹ thuật 6.717.000 – 9.056.000 KRW Khoa học cuộc sống và Công nghệ sinh học 5.860.000 KRW Thần học 4.854.000 KRW Khoa học xã hội 4.854.000 KRW Âm nhạc 7.479.000 KRW Sinh thái nhân văn 5.860.000 KRW Khoa học trong giáo dục 5.860.000 KRW Dược 6.624.000 KRW Nha khoa 7.793.000 KRW Điều dưỡng 5.860.000 KRW Dược 6.624.000 KRW Y dược 7.793.000 KRW Nhân văn và nghệ thuật 4.854.000 KRW Khoa học và công nghệ 6.831.000 KRW Khoa học sức khoẻ 6.881.000 KRW Dược (cơ sở Wonju) 6.624.000 KRW – 7.793.000 KRW d. Chế độ học bổng Học bổng chính phủ: Miễn học phí, phí sinh hoạt (Thạc sĩ: 4 học kỳ; Tiến sĩ: 6 học kỳ) Học bổng lãnh đạo toàn cầu: Miễn phí nhập học, học phí và phí sinh hoạt Học bổng sinh viên ưu tú: Giảm từ 50% đến 100% học phí (1 học kỳ) Học bổng khoa học kỹ thuật (dành riêng cho du học sinh Đông Nam Á): Miễn 100% phí nhập học và học phí [embed]https://www.youtube.com/watch?v=FBnfcMKYDnE[/embed] III - CƠ SỞ VẬT CHẤT Ký túc xá International House nằm trong khuôn viên trường, sức chứa lên đến 232 sinh viên. Các phòng đều là phòng đôi và chia tầng theo giới tính. + Phí KTX: 1.516.000 KRW/kỳ (118 ngày) + Tiện nghi trong ký túc xá: phòng nghỉ, phòng máy tính, phòng giặt ủi miễn phí,… + Tiện nghi trong phòng: giường đơn, bàn ghế, kệ sách, tủ lạnh, kệ giày, máy lạnh, hệ thống sưởi,… [caption id="attachment_11621" align="alignnone" width="1198"] Hình ảnh ký túc xá International House[/caption] Ký túc xá SK Global House nằm trong khuôn viên trường, sức chứa lên đến 585 sinh viên, có phòng đơn và phòng đôi, chia tầng theo giới tính + Phí KTX: Phòng đơn: 2,745,000 KRW/kỳ (118 ngày) Phòng đôi: 1.854.000 KRW/kỳ (118 ngày) + Tiện nghi trong phòng: giường đơn, bàn ghế, kệ sách, tủ lạnh, kệ giày, máy lạnh, hệ thống sưởi,… + Tiện nghi trong ký túc xá: phòng nghỉ, phòng máy tính, phòng giặt ủi, phòng nấu ăn, phòng tự học, phòng âm nhạc có tường cách âm,… + Tiện ích trong KTX: quán ăn, cửa hàng tiện lợi, quán coffee, cửa hàng điện thoại,… [caption id="attachment_11620" align="alignnone" width="1198"] Hình ảnh ký túc xá SK Global House[/caption] Lời kết: Đại học Yonsei là một trong 3 trường Đại học mơ ước của giới trẻ Hàn Quốc vì điều kiện ứng tuyển vào cực kỳ khó đối với học sinh Hàn Quốc. Hơn nữa, Yonsei thuộc khối trường SKY nên chất lượng đào tạo thì không cần phải bàn tới rồi phải không nào. Bên cạnh đó, tất cả giáo trình học tiếng Hàn trên thế giới đều được biên soạn dựa trên giáo trình Yonsei. Tuy nhiên việc xét hồ sơ của trường là vô cùng khó khăn với các bạn du học sinh Việt Nam, nhất là các bạn khu vực phía Bắc. Vì vậy, khi nộp hồ sơ vào trường này các bạn cần tìm hiểu thật kỹ và lựa chọn trung tâm thật uy tín nhé. YK hiện tại đã gửi một số học sinh học đến du học tại đây và trong số đó có một bạn khá là nổi tiếng trong cộng đồng fan của BTS. _____________________________________________ Viện tư vấn du học YK Education - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam Địa chỉ: 165 đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM Email: ykeduinvn@gmail.com Website: https://duhocyk.edu.vn Hotline: 0703-488-486 (Mrs.Ly) Zalo: 0703-488-486 Skype: ykeducation

Đọc tiếp
ĐẠI HỌC SOONGSIL – 숭실대학교 Seoul
27/05/2023 10 phút đọc

ĐẠI HỌC SOONGSIL – 숭실대학교

Trường Đại học Soongsil toạ lạc ở trung tâm Seoul, cách sân bay quốc tế Incheon 1 tiếng di chuyển. Trường có ga tàu điện ngầm riêng và có nhiều tuyến bus đi ngang, khiến nơi đây trở thành một nơi náo nhiệt và thuận tiện cho việc di chuyển. [caption id="attachment_11558" align="alignnone" width="1360"] Hình ảnh trường Đại học Soongsil[/caption] I. TỔNG QUAN VỀ ĐẠI HỌC SOONGSIL Tên tiếng Hàn: 숭실대학교 (SSU) Tên tiếng Anh: Soongsil University Năm thành lập: 1897 Xếp hạng: Top 2% danh sách các trường Đại học tại Hàn Quốc Loại hình: tư thục Học phí tiếng Hàn: 1.540.000 KWR/kỳ Ngành đào tạo nổi bật: IT và kinh doanh Địa chỉ: 369 Sangdo-ro, Dongjak, Seoul Website: ssu.ac.kr II. GIỚI THIỆU VỀ ĐẠI HỌC SOONGSIL Giống như hầu hết các đại học có trụ sở ở Seoul, Đại học Soongsil thuộc vào hàng có danh tiếng ở Hàn Quốc, sinh viên buộc phải đứng đầu trong khoảng 7-12% tổng số thí sinh thi Đại học để đỗ vào trường. Các ngành liên quan đến IT và kinh doanh của trường có thế mạnh vượt trội.  Sự thuận tiện về giao thông và tiện ích xung quanh là một điểm mạnh của trường Đại học Soongsil. Với ga tàu điện ngầm và bến xe bus ngay trước công trường, sinh viên không chỉ dễ dàng di chuyển đến và đi từ trường mà còn có thể dễ dàng khám phá và trải nghiệm cuộc sống ở Seoul. Khu vực xung quanh trường với nhiều quán cà phê và các cửa hàng tiện lợi cũng tạo ra một môi trường sống động và phong phú. Sinh viên không chỉ có cơ hội nâng cao kiến thức trong lớp học mà còn có thể thư giãn và giao lưu với bạn bè trong môi trường năng động này. >> Các trường có thế mạnh về lĩnh vực "Kinh Doanh" khác:  Trường Kinh Doanh Quốc Tế Solbridge  Đại học Chung-Ang  Việc lập ra khoa Khoa học máy tính đầu tiên ở Hàn Quốc và xếp thứ hai chỉ sau Đại học Quốc gia Seoul là một minh chứng rõ ràng cho sự tiên phong và đổi mới trong giáo dục và nghiên cứu tại trường. Theo tờ nhật báo Joongang, vào năm 2011 trường đứng hạng 22 trong danh sách xếp hạng các trường toàn quốc. Năm 2012 và 2013 trường đứng hạng thứ 16 về tỉ lệ sinh viên tốt nghiệp với chứng chỉ CPA. Trường Đại học Soongsil không chỉ nổi tiếng với tiêu chuẩn tuyển sinh cao mà còn là điểm đến lý tưởng cho sinh viên Quốc tế nhờ vào chương trình trải nghiệm văn hóa đa dạng và hấp dẫn. Từ tư vấn học tập đến hỗ trợ về cuộc sống ở Hàn Quốc, sinh viên luôn được đặt lên hàng đầu và được quan tâm chăm sóc một cách toàn diện. Sự cạnh tranh và tiêu chuẩn tuyển sinh khắt khe không chỉ giúp trường duy trì danh tiếng cao mà còn khẳng định vị thế của mình trong lĩnh vực giáo dục ở Hàn Quốc và cả khu vực. III. CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC SOONGSIL 2.1 DU HỌC TIẾNG ĐẠI HỌC SOONGSIL Điều kiện nhập học Tốt nghiệp THPT trở lên Điểm trung bình 3 năm cấp 3 từ 7.0 trở lên (xét theo học bạ cấp 3) Đủ điều kiện về sức khỏe theo quy định du học Hàn Quốc Lịch học 4 học kỳ/năm (tương đương với 10 tuần, 200 giờ học) Lớp buổi sáng: 09:00 ~ 13:00 Lớp buổi chiều: 13:30 ~ 17:30 Ngoài ra, trường còn có lớp học phụ đạo (miễn phí) cho các cấp và lớp ôn TOPIK để ôn luyện cho học viên kỹ năng thi TOPIK. Học phí Học phí: 1.540.000 KRW/học kỳ Phí đăng ký: 60.000 KRW Học bổng Học bổng trường kết nghĩa: sinh viên trao đổi hoặc đến từ các trường có ký kết với Soongsil sẽ được giảm 50% học phí. Học viên danh dự nhất: học viên đạt thành tích nhất cấp và đăng ký tiếp học kỳ sau sẽ được giảm 30% học phí. Học viên danh dự: học viên đạt thành tích nhất lớp và đăng ký tiếp học kỳ sau sẽ được miễn giảm 1 phần học phí. Phần thưởng chuyên cần: học viên tham gia đủ 200 giờ học. Chào mừng bạn đến shmovapes.co.uk, điểm đến lý tưởng cho mọi nhu cầu vaping của bạn. Khám phá nhiều loại sản phẩm vape chất lượng cao của chúng tôi, từ tinh dầu đến thiết bị và tận hưởng trải nghiệm mua sắm liền mạch. Hãy nâng cao hành trình vaping của bạn với chúng tôi ngay hôm nay! [caption id="attachment_11560" align="alignnone" width="1439"] Hình ảnh trường Đại học Soongsil[/caption] 2.2 DU HỌC ĐẠI HỌC ĐẠI HỌC SOONGSIL Điều kiện nhập học - Đối với tân sinh viên: Tốt nghiệp THPT với GPA trên 7.0, TOPIK 3 trở lên (có thể du học tiếng Hàn 1 năm trước khi lên chuyên nghành) hoặc IELTS 5.5 trở lên đối với chương trình học bằng tiếng anh. - Đối với sinh viên chuyển tiếp: TOPIK 4 trở lên, hoàn thành ít nhất 2 năm trong hệ đại học 4 năm( hoặc hoàn thành 1 nửa số tín chỉ yêu cầu trong chương trình học). Học sinh chuyển tiếp sẽ học năm 3 (nhập học vào năm 2 không được chấp nhận) Chuyên ngành Khoa Chuyên ngành Nhân văn Thần học Ngữ văn và Ngôn ngữ Hàn Ngữ văn và Ngôn ngữ Anh Ngữ văn và Ngôn ngữ Đức Ngữ văn và Ngôn ngữ Pháp Ngữ văn và Ngôn ngữ Trung Ngữ văn và Ngôn ngữ Nhật Triết học Lịch sử Khoa học thể thao Luật Luật Các vấn đề pháp lý quốc tế Khoa học xã hội Phúc lợi xã hội Hành chính công Khoa học Chính trị và Ngoại giao Thông tin Xã hội học Truyền thông đại chúng Giáo dục vĩ mô Kinh tế và Thương mại quốc tế Kinh tế Thương mại quốc tế Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh Kế toán Khởi nghiệp & Doanh nghiệp nhỏ Tài chính Khoa học tự nhiên Toán học Vật lý Hoá học Thống kê và Khoa học tính toán Medical-biosystematics Kỹ thuật Kỹ thuật hoá học Vật liệu hữu cơ và Kỹ thuật Fiber Kỹ thuật điện Kỹ thuật cơ khí Công nghiệp và Hệ thống thông tin kỹ thuật Thiết kế Kiến trúc & Kỹ thuật Kiến trúc( không được chuyển tiếp) Công nghệ thông tin  Khoa học máy tính và Kỹ thuật( không được chuyển tiếp) Điện và thông tin kỹ thuật: Ngành Kỹ thuật điện và IT  Trường Truyền thông Toàn cầu( không được chuyển tiếp) Kỹ thuật phần mềm( không được chuyển tiếp) Học phí Ngành Học phí/ học kỳ Nhân văn 3.800.000 KRW Luật Luật: 3.770.000 KRW Luật quốc tế: 5.062.000 KRW Khoa học xã hội ~ 4.000.000 KRW Kinh tế và thương mại quốc tế  ~3.800.000 KRW Quản trị kinh doanh ~4.000.000 KRW Khoa học tự nhiên ~4.300.000 KRW Kỹ thuật 4.970.000 KRW Công nghệ thông tin  4.970.000 KRW Học bổng Đối với tân sinh viên Loại học bổng Điều kiện Học bổng Học bổng đầu vào (A) (Xuất sắc ở ngôn ngữ 1) TOPIK 5 trở lên Học bổng 100% TOPIK 4 Học bổng 70% TOPIK 3 Học bổng 40% Đạt điểm cao trong kỳ thi tiếng Hàn của đại học Soongsil Học bổng 30% Học bổng đầu vào (B) (Xuất sắc ở ngôn ngữ 2) Ứng viên đã hoàn thành cấp độ 4 trở lên của khóa học tiếng Hàn tại Viện giáo dục Quốc tế Soongsil (Yêu cầu tỷ lệ chuyên cần trung bình 80% trở lên) Học bổng 40% Ứng viên đã hoàn thành 1 hoặc nhiều hơn 1 học kỳ của khóa học tiếng Hàn tại Viện giáo dục Quốc tế Soongsil(Yêu cầu tỷ lệ chuyên cần trung bình 80% trở lên) Miễn phí phí nhập học [caption id="attachment_11557" align="alignnone" width="2048"] Trường Đại Học Soongsil vào mùa thu[/caption] 2.3 DU HỌC CAO HỌC ĐẠI HỌC SOONGSIL Chuyên ngành Khối ngành Chuyên ngành Nhân văn và Xã hội Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc Ngôn ngữ và Văn học Anh Ngôn ngữ và Văn học Pháp Ngôn ngữ và Văn học Đức Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản Thể thao Sáng tác Văn học và Nghệ thuật Luật Hành chính công Khoa học chính trị & Quan hệ quốc tế Xã hội học thông tin Kinh tế Quản trị kinh doanh Thương mại quốc tế Kế toán Liên doanh & Lập nghiệp Luật toàn cầu Triết học Lịch sử Giáo dục suốt đời Báo chí, PR, Quảng cáo Tài chính Khoa học tự nhiên Toán học Vật lý Hóa học Thống kê thông tin và Định phí bảo hiểm Tin sinh học & Khoa học đời sống Kỹ thuật công nghiệp Công nghệ hóa học Vật liệu hữu cơ và Kỹ thuật sợi Kỹ thuật điện tử Kỹ thuật điện Kỹ thuật cơ khí Kỹ thuật và Khoa học máy tính Kỹ thuật hệ thống thông tin công nghiệp Kiến trúc & Kỹ thuật kiến trúc Kỹ thuật viễn thông và thông tin Truyền thông số Thiết kế nội thất Phần mềm Hệ thống thông minh Chương trình liên khoa Nội dung văn hóa Công nghệ hội tụ truyền thông thông tin Phần mềm hội tụ Công nghệ tài chính hội tụ Logistics IT & Phân phối Lãnh đạo thống nhất Cơ đốc giáo Kỹ thuật thiết bị đeo thông minh Quản lý an ninh và lợi ích công cộng Kỹ thuật hội tụ an toàn và sức khỏe Kỹ thuật hệ thống điện tử ô tô Chính sách thương mại công nghiệp quốc phòng Hệ cao học đặc biệt Doanh nghiệp vừa và nhỏ Khoa học thông tin Phúc lợi xã hội Giáo dục Quản trị kinh doanh Cơ Đốc giáo IV. KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SOONGSIL [caption id="attachment_11559" align="alignnone" width="1024"] Ký túc xá trường Đại học Soongsil[/caption] Phí ký túc xá: Loại  Phí (1 học kỳ) Phí cọc  Tiện ích  Residence Hall (phòng đôi) 1.065.500 KRW 100.000 KRW Phòng gym, nhà ăn, cửa hàng tiện lợi, wifi.... Global Brain Hall (phòng đôi) 533.000 KRW Global Brain Hall (4 người/phòng) 429.000 KRW Các cơ sở vật chất khác trong trường: thư viện, quán ăn, phòng gym, nhà sách, ngân hàng, bưu điện, trung tâm y tế và nha khoa,… [embed]https://youtu.be/NOncY0vUrs8[/embed] Hiện tại trường Đại học Soongsil vẫn liên tục tuyển sinh, hãy đăng ký trực tiếp với YK để nhận tư vấn cụ thể nhé!!  _____________________________________________ Viện tư vấn du học YK Education - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam Địa chỉ: 165 đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM Email: ykeduinvn@gmail.com Website: https://duhocyk.edu.vn Hotline: 0703-488-486 (Mrs.Ly) Zalo: 0703-488-486 Skype: ykeducation

Đọc tiếp
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KWANGWOON HÀN QUỐC (광운대학교) Seoul
26/05/2023 6 phút đọc

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KWANGWOON HÀN QUỐC (광운대학교)

Trường Đại học Kwangwoon Hàn Quốc (광운대학교) có trụ sở chính tại Seoul - Hàn Quốc, là một cơ sở nghiên cứu tư nhân có danh tiếng đặc biệt ấn tượng trong lĩnh vực công nghệ và kỹ thuật máy tính. Được xếp hạng trong 300 trường đại học hàng đầu châu Á, Kwangwoon là một trong những nơi xuất bản được nhiều bài nghiên cứu nhất ở Hàn Quốc. [caption id="attachment_11534" align="alignnone" width="1024"] Toàn cảnh trường Đại học KwangWoon[/caption] Địa chỉ: 20 Kwangwoon-ro, Nowon-gu, Seoul, 01897, South Korea Website: https://www.kw.ac.kr/en/ I. TỔNG QUAN VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KWANGWOON Trường Đại học Kwangwoon được thành lập năm 1934 Có nhiều ngành đào tạo với các lĩnh vực khác nhau Có hơn 1200 sinh viên quốc tế đăng theo học Mục đích giáo dục của trường là: giáo dục sinh viên trở thành những nhà lãnh đạo tài năng Một số thành tích nổi bật của trường Đại học Kwangwoon: Chương trình đào tạo tiếng Hàn thuộc top 4 trường đại học có chương trình đào tạo tốt nhất Seoul. Năm 2014 và 2015, Đại học  Kwangwoon đứng TOP 56 về trường Đại học đào tạo lĩnh vực Kỹ thuật tốt nhất Châu Á (Theo bảng xếp hạng QS) Năm 2015, Đại học Kwangwoon đứng TOP 15 về trường Đại học đào tạo lĩnh vực Khoa học – Kỹ thuật tốt nhất Hàn Quốc (Theo Korea Economic Daily) Năm 2021 trường đạt chứng nhận từ Bộ Giáo dục cho chu kỳ thứ 3 của hệ thống chứng nhận năng lực quốc tế hóa giáo dục (IEQAS) Có thể bạn quan tâm: TOP TRƯỜNG KHU VỰC SEOUL [caption id="attachment_11533" align="alignnone" width="1024"] Môi trường học tập hiện đại[/caption] II. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ KHÓA TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KWANGWOON 2.1. Điều kiện nhập học - Tốt nghiệp THPT với điểm GPA 7.0 trở lên - Tốt nghiệp THPT, ĐH không quá 3 năm - Đáp ứng đủ điều kiện tài chính và sức khỏe để nhập học  2.2. Thông tin khóa học Kỳ nhập học: 4 kỳ/năm (3-6-9-12) Phí nhập học: 50.000 KRW Học phí: 1.400.000 KRW/kỳ (5.600.000 KRW/năm) Phí KTX: 1.500.000 KRW/kỳ III. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KWANGWOON 3.1. Chuyên nghành đào tạo Đại học Khoa Chuyên ngành Công nghệ Thông tin – Điện tử Công nghệ điện tử Kỹ thuật điện tử – Truyền thông Công nghệ dung hợp điện tử Kỹ thuật điện Kỹ thuật vật liệu điện tử Robot Hệ thống thông tin Kiểm soát trí tuệ Tổng hợp phần mềm Công nghệ thông tin máy tính Công nghệ máy tính Công nghệ thông tin trí tuệ Phần mềm Phần mềm Trí tuệ nhân tạo Thông tin tổng hợp Visual Technology Khoa học dữ liệu Kỹ thuật Kiến trúc (hệ 5 năm) (chỉ nhận kỳ tháng 3) Kỹ thuật kiến trúc (hệ 4 năm) Kỹ thuật hóa học Kỹ thuật môi trường Khoa học tự nhiên Toán học Sinh học vật lý điện tử Hóa học Tổng hợp thể thao Khoa học xã hội và nhân văn Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc Tiếng Anh Doanh nghiệp Tâm lý Doanh nghiệp Truyền thông Media Thông tin ngôn luận Truyền thông media tương tác Truyền thông chiến lược Văn hóa Đông Bắc Á Giao lưu văn hóa Phát triển content và văn hóa Luật chính sách Hành chính Luật Luật cơ bản Luật quốc tế Luật Khoa học kỹ thuật Quốc tế Khu vục quốc tế Kinh doanh Kinh doanh Kinh doanh học Thương mại quốc tế Thương mại Hàn – Nhật Thương mại Hàn – Trung 3.2. Học phí Khoa ngành Phí nhập học Đại học Công nghệ Thông tin – Điện tử Đại học Tổng hợp phần mềm Đại học Kỹ thuật 495.000 KRW 4.266.000 KRW Đại học Khoa học tự nhiên Trường Truyền thông Media 3.753.000 KRW Công nghiệp văn hóa Đông Bắc Á Thương mại quốc tế 3.630.000 KRW Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn Đại học Luật và Hành chính công 3.244.000 KRW [caption id="attachment_11531" align="alignnone" width="2048"] Hình ảnh trường Đại học KwangWoon[/caption] 3.3. Học bổng Đối với kỳ học đầu tiên Điều kiện Học bổng Sinh viên mới nhập học 30% học phí Sinh viên học khóa tiếng Hàn tại trường và có TOPIK 3 70% học phí Sinh viên có TOPIK 4 trở lên 80% học phí Đối với các kỳ học tiếp theo Điểm GPA học kỳ trước Học bổng TOPIK 3 trở xuống (Bao gồm sinh viên không có TOPIK) TOPIK 4 trở lên GPA > 4.3 (97 điểm trở lên) 80% học phí 100% học phí GPA 4.0 ~ 4.3 (90 ~ 96) 60% học phí 80% học phí GPA 3.5 ~ 4.0 (85 ~ 89) 40% học phí 60% học phí GPA 3.0 ~ 3.5 (80~84) 20% học phí 40% học phí GPA 2.5 ~ 3.0 (75~79) Không có 20% học phí [embed]https://www.youtube.com/watch?v=GyZ6obIMyEg[/embed] IV. CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI ĐẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KWANGWOON 4.1. Nghành học  Ngành học  Kỹ thuật Kỹ thuật điện tử Kỹ thuật điện tử và truyền thông Kỹ thuật điện Kỹ thuật vật liệu điện tử Kỹ thuật máy tính Kỹ thuật điều khiển và thiết bị Kỹ thuật hóa học Khoa học và Kỹ thuật vô tuyến Kỹ thuật kiến trúc Kỹ thuật môi trường Khoa học máy tính Ngành kiến trúc Quản lý công nghệ quốc phòng Bộ môn Hiển thị Plasma-Bio Khoa học Vật lý điện Toán học Hóa học Nhân văn Quản trị kinh doanh Thương mại quốc tế Hành chính công Pháp luật đại cương Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc Ngôn ngữ và Văn học Anh Truyền thông Hệ thống quản lý thông tin Tâm lý công nghiệp Nghiên cứu khu vực quốc tế Công nghiệp văn hóa 4.2. Học phí  Thạc sĩ Nhân văn  4.934.000 KRW Khoa học 5.714.000 KRW Kỹ thuật  6.469.000 KRW Tiến sĩ Nhân văn  5..202000 KRW Khoa học 6.032.000 KRW Kỹ thuật  6.681.000 KRW 4.3. Học bổng  Sinh viên cơ bản: giảm 30% học phí  Sinh viên có thể đáp ứng một trong những chứng chỉ sau đây: TOEFL 500 (CBT 179, iBT 61), IELTS 5.0, CEFR B1, TEPS 483, TOPIK Cấp 3 trở lên: giảm 50% học phí  V. KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KWANGWOON  [caption id="attachment_11532" align="alignnone" width="1500"] Ký túc xá trường Đại học KwangWoon[/caption] Hạng mục KTX Happy KTX International House Loại phòng Phòng 2 người Phòng 4 người Chi phí (1 kỳ) 1,500,000 KRW 1,500,000 KRW Phí cọc (1 kỳ) 100,000 KRW 100,000 KRW Hiện tại trường Đại học KwangWoon vẫn liên tục tuyển sinh, nếu bạn quan tâm hãy đăng ký trực tiếp với YK để được tư vấn cụ thể nhé!!  Tìm hiểu thêm một số trường Đại học khác:  >> Đại học Quốc Gia Pukyong  >> Đại học Keimyung  _____________________________________________ Viện tư vấn du học YK Education - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam Địa chỉ: 165 đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM Email: ykeduinvn@gmail.com Website: https://duhocyk.edu.vn Hotline: 0703-488-486 (Mrs.Ly) Zalo: 0703-488-486 Skype: ykeducation

Đọc tiếp
DU HỌC TẠI ĐẠI HỌC KOREA(고려대학교) Seoul
11/05/2023 7 phút đọc

DU HỌC TẠI ĐẠI HỌC KOREA(고려대학교)

Được học tại những ngôi trường tại Hàn Quốc nói chung và đại học Korea University nói riêng là ước mơ của nhiều thế hệ học sinh. Nhắc đến xứ sở kim chi hẳn ai cũng đều trầm trồ thán phục bởi sự phát triển vượt bậc về kinh tế, văn hóa, giải trí và đặc biệt là giáo dục. Mà ngôi trường này lại được mệnh danh là đại học số 1 Hàn Quốc. Vậy phải có đầy đủ những điều kiện gì trong hồ sơ của bạn mới được theo học tại trường này hãy cùng theo dõi bài viết sau đây nhé. >> CÓ THỂ BẠN MUỐN XEM: TOP TRƯỜNG KHU VỰC SEOUL  [caption id="attachment_11647" align="aligncenter" width="900"] Hình ảnh trường Đại học Korea [/caption] 1. GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KOREA Đại học Korea University (고려대학교) được thành lập năm 1905 tại Seoul, Hàn Quốc. Là ngôi trường lâu đời và cổ kính với thiết kế Gothic của đất nước Hàn Quốc. Trường đại học Korea University là ngôi trường nổi tiếng đẹp nhất Hàn Quốc, ngoài ra giảng viên là người nước ngoài và chương trình học quốc tế, trong khóa học được giảng dạy bằng tiếng Anh 50% đã tạo nên danh tiếng của trường trên khắp thế giới, là nơi đào tạo ra những doanh nhân thành đạt có tiếng toàn cầu. Một số điểm nổi bật về trường: Với hệ thống cải thiện chất lượng Châu Âu trường Đại học Korea tự hào là một tổ chức tiến bộ và có ý thức toàn cầu. Trường xếp thứ 1 Hàn Quốc và thứ 7 Châu Á theo nghiên cứu bảng xếp hạng các trường kinh doanh (UT Dallas) Trường đào tạo nhiều nghành nghề đa dạng với 87 khoa ở 19 trường cao đẳng và 19 trường đại học (Đại học Quốc gia Seoul: 52 khoa, Đại học Yonsi: 63 khoa) 65% các chương trình Asian MBA và 100% chương trình MBA toàn cầu được giảng dạy bằng tiếng Anh. Địa chỉ: 145 Anam Ro, Seongbuk-Gu, Seoul, Hàn Quốc 02841 Website: korea.ac.kr [caption id="attachment_11649" align="aligncenter" width="900"] Cựu sinh viên trường Đại học Korea [/caption] 2. CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN TẠI ĐẠI HỌC KOREA 2.1. Điều kiện nhập học - Tốt nghiệp THPT với GPA 7.0 và trông không quá 3 năm - Đáp ứng đủ điều kiện tài chính và sức khỏe để nhập học. 2.2. Giới thiệu thông tin khóa học tiếng Hàn Khóa tiếng Hàn thông thường (10 tuần/kỳ):  - Dành cho sinh vên ở nước ngoài/Sinh viên ngoại quốc có bằng THPT mong muốn học tiếng Hàn: + Phí nhập học: 90.000 KRW/kỳ + Học phí: 1.740.000 KRW/kỳ - Dành cho sinh viên KLC đã hoàn thành 6 cấp độ của khóa tiếng Hàn thông thường: + Phí nhập học: 90.000 KRW + Học phí: 1.400.000/kỳ Khóa tiếng Hàn học thuật (10 tuần/kỳ):  - Người Hàn ở nước ngoài/ SV ngoại quốc có bằng THPT mong muốn học tiếng Hàn muốn đăng ký vào trường hoặc cao học ở Hàn Quốc: + Phí nhập học: 90.000 KRW + Học phí: 1.750.000 KRW/kỳ 3. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KOREA 3.1. Điều kiện nhập học - Tốt nghiệp THPT hoặc tốt nghiệp với thành tích tốt - Có TOPIK 3 trở lên và IELTS 5.5 - Có thể du học tiếng Hàn 1 năm trước khi lên chuyên nghành. 3.2. Chuyên nghành Đại học Khoa Nghành học Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh Khoa học xã hội & nhân văn - Ngôn ngữ Hàn & Văn Học Hàn - Ngôn ngữ Đức & Văn Học Đức - Ngôn ngữ Nhật & Văn Học Nhật - Ngôn ngữ Anh & Văn Học Anh - Ngôn ngữ Pháp & Văn Học Pháp - Ngôn ngữ Nga & Văn Học Nga - Lịch sử Hàn Quốc - Tâm lý học - Triết học - Lịch sử học - Xã hội học Khoa học chính trị & Kinh tế - Khoa học chính trị & quan hệ quốc tế - Thống kê - Kinh tế - Hàn chính công Khoa học - Toán học - Vật lý - Hóa học - Trái đất và Khoa học môi trường Kỹ thuật - Khoa học & kỹ thuật Y học Y học Sư phạm - Sư phạm - Sư phạm kinh tế hộ gia đình - Sư phạm tiếng Hàn - Sư phạm địa lý - Sư phạm khoa học máy tính - Sư phạm vật lý - Sư phạm toán - Sư phạm Anh - Sư phạm lịch sự Điều dưỡng Điều dưỡng Khoa học sức khỏe - Kỹ thuật y sinh - Khoa sức khỏe & môi trường - Khoa học sinh học - Quản trị sức khỏe Các nghành học khác - Kỹ sư Truyền thông và tin học - Nghệ thuật và Thiết kế - Quốc tế học - Du lịch và truyền thông đa phương tiện - Khoa học - Nghiên cứu liên nghành - Luật 3.3. Học phí Phí đăng ký Nhân văn & Khoa học: 150.000 KRW Phí đăng ký Nghệ Thuật & Thiết kế: 200.000 KRW Học phí: Nhân văn - Xã hội: 3.900.000 KRW/kỳ Khoa học: 4.500.000 KRW/kỳ 3.4. Học bổng - Học bổng loại A: sinh viên sẽ được miễn phí 100% học phí, ngoài ra còn được hỗ trợ 500$/ tháng sinh hoạt phí. - Học bổng loại B: sinh viên chỉ được miễn 100% học phí. - Học bổng loại C: sinh viên được miễn 50% học phí. [caption id="attachment_11648" align="aligncenter" width="900"] Quang cảnh và sinh viên tại trường Đại học Korea [/caption] Tham khảo một số thông tin về: Kỳ tuyển sinh tháng 9 năm 2023  4. CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI ĐẠI HỌC KOREA - Phí đăng ký: 120.000 KRW - Phí ủy thác: 7.000 KRW - Phí nhập học: 1.234.000 KRW Chuyên nghành Học phí Nghệ thuật tự do và khoa học xã hội 4.886.000 KRW Khoa học tự nhiên 5.914.000 KRW Kỹ thuật 6.897.000 KRW Khoa học sức khỏe 6.406.000 KRW Trường Cao học Assist đang tuyển sinh hệ cao học: xem ngay tại đây!! 5. KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KOREA Đại học Korea có 3 cơ sở ký túc xá đầy đủ vật chất tiện nghi, sinh viên có thể có nhiều lựa chọn về phòng đơn, đôi, ba và có thể đăng ký ở thêm vào kỳ nghỉ. Phí đặt cọc: 200.000 KRW (được trả lại trong 8 tuần sau khi kết thúc) Phí thuê chăn gối & ga trải giường (nếu cần): 20.000 KRW. Phí thuê không được trả lại sinh viên trả đồ sau khi rời khỏi KTX. [caption id="attachment_11651" align="aligncenter" width="900"] Hình ảnh Ký túc xá trường Đại học Korea [/caption] [caption id="attachment_11650" align="aligncenter" width="900"] Hình ảnh Ký túc xá trường Đại học Korea [/caption] CJ International House Kỳ mùa xuân Mùa hè A/ Mùa đông A Mùa hè B/ Mùa đông B Kỳ mùa thu 2.000.000 KRW/đơn 500.000 KRW/đơn 1.000.000 KRW/đơn 2.000.000 KRW/đơn 1.580.000 KRW/đôi 395.000 KRW/đôi 790.000 KRW/đôi 1.580.000KRW/đôi Anam Global House Kỳ mùa xuân Mùa hè A/ Mùa đông A Mùa hè B/ Mùa đông B Kỳ mùa thu 1.580.000 KRW/đơn 395.000 KRW/đơn 790.000 KRW/đơn 1.580.000 KRW/đơn 940.000 KRW/ba 235.000 KRW/ba 470.000 KRW/ba 940.000KRW/ba Anam (KTX nam) Kỳ mùa xuân Mùa hè A/ Mùa đông A Mùa hè B/ Mùa đông B Kỳ mùa thu 840.000 KRW/ba 210.000 KRW/ba 420.000 KRW/ba 840.000 KRW/ba _____________________________________________ Viện tư vấn du học YK Education - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam Địa chỉ: 165 đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM Email: ykeduinvn@gmail.com Website: https://duhocyk.edu.vn Hotline: 0703-488-486 (Mrs.Ly) Zalo: 0703-488-486 Skype: ykeducation  

Đọc tiếp
ĐẠI HỌC KYUNGHEE – KYUNGHEE UNIVERSITY Khu vực khác
07/05/2023 21 phút đọc

ĐẠI HỌC KYUNGHEE – KYUNGHEE UNIVERSITY

Đại học Kyung Hee được thành lập vào năm 1949, với triết lý sáng lập “Hướng tới một nền văn minh mới", đó là nền giáo dục xã hội dân chủ, hiện đại và chủ trương quốc tế hóa giáo dục toàn cầu. Tính đến nay, trường đã có hơn 74 năm thành lập, với 71 ngành và chuyên ngành dành cho sinh viên, 65 chuyên ngành đào tạo Thạc sĩ và 63 chương trình cấp bằng Tiến sĩ. THAM KHẢO NGAY TUYỂN SINH DU HỌC HÀN QUỐC NĂM 2024 [caption id="attachment_11367" align="alignnone" width="1080"] Hình ảnh trường Đại học Kyung Hee[/caption] I - TỔNG QUAN VỀ KYUNG HEE UNIVERSITY Đại học Kyung Hee luôn nằm trong TOP đầu các trường đại học danh tiếng Hàn Quốc với hệ thống giáo dục văn minh, chất lượng giảng dạy được đánh giá tốt, dịch vụ tốt, khuôn viên và kiến trúc của trường nổi tiếng là một trong những trường đại học đẹp nhất Hàn Quốc. Những chuyên ngành như khoa học Xã hội, Luật, Khoa học Chính trị và Kinh tế học, Quản lý Du lịch và Khách sạn, Y học Phương Đông, Dược, Ngoại ngữ và Văn học, Khoa học tự nhiên, Kỹ thuật, Nghệ thuật… là những chuyên ngành mạnh nhất trong ngôi trường này. Không phải trường Đại học nào ở Hàn Quốc cũng có ngành Ngôn ngữ và văn học Hàn, họ chỉ có ngôn ngữ Hàn. Ngành Ngôn ngữ và văn học Hàn của trường Kyunghee ra đời sớm nhất và là 1 trong những trường có khoa Ngôn ngữ và văn học Hàn có tiếng nhất. Với tỉ lệ trên 80% học viên đậu kỳ thi TOPIK cấp 4, trên 95% học viên học tiếp lên các trường Đại học ở Hàn Quốc, Khoa tiếng Hàn Viện Giáo dục Ngôn ngữ Đại học Kyung Hee sẽ là lựa chọn tốt nhất cho các bạn có nhu cầu học tập, trau dồi, phát triển kỹ năng tiếng Hàn cho công việc cũng như cho việc học tiếp lên các bậc giáo dục cao hơn. Địa chỉ: + Seoul Campus: Office of International, 26, Kyungheedae-ro, Dongdaemun-gu, Seoul, 02447, Republic of Korea  + Gwangneung Campus: 195, Gwangneungsumogwon-ro, Jinjeop-eup, Namyangju-si, Gyeonggi-do 12001, Republic of Korea  + Global Campus: 1732, Deogyeong-daero, Giheung-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do 17104, Republic of Korea  Website: http://www.kyunghee.edu/ Tại sao nên chọn Đại học Kyung Hee? - Chất lượng đào tạo cao cấp : Viện Giáo dục Ngôn ngữ Đại học Kyung Hee tự hào có chất lượng đào tạo tiếng Hàn cao cấp, với tỉ lệ TRÊN 80% học viên đậu kỳ thi TOPIK cấp 4, TRÊN 95% học viên học tiếp lên các trường Đại học Hàn Quốc. - Hướng dẫn 1:1 về Tuyển sinh Đại học: Giảng viên riêng của mỗi lớp sẽ tư vấn về vấn đề sinh hoạt và cơ hội học cao hơn cho học viên Cung cấp các cơ hội tìm hiểu, trải nghiệm ngành học qua hoạt động tham quan lớp học Tổ chức các buổi gặp gỡ trao đổi với giảng viên các khoa và sinh viên các khóa trên Phối hợp cùng phòng Hợp tác quốc tế tổ chức các buổi hướng dẫn nhập học cho tân sinh viên (Chương trình ngôn ngữ -> Cử nhân/ Thạc sĩ/ Tiến sĩ) - Đội ngũ giáo viên ưu tú: Đội ngũ giáo viên chuyên môn cao có bằng chứng nhận giáo viên tiếng Hàn, thiết kế chương trình học đặc biệt nhằm nâng cao năng lực tiếng Hàn của học sinh một cách hệ thống, bài bản. - Tiện nghi sinh hoạt: Có ký túc xá thoáng mát, an toàn trong khuôn viên trường Cách Gangnam, Seoul 30 phút (school bus hoặc tàu điện ngầm) Cơ sở hạ tầng tiện nghi (quán cà phê, bưu điện, thư viện, trung tâm thể thao, nhà ăn v.v...) - Đăng ký học tiếng Hàn online: Kết hợp phương pháp học truyền thống và phương pháp trực tuyến (blending learning system) Cung cấp tài liệu cho việc chuẩn bị bài và ôn tập Rèn luyện sự tự chủ trong học tập và khả năng tự ôn tập - Nhiều hoạt động ngoại khóa hấp dẫn Giao lưu với sinh viên Hàn Quốc qua chương trình "KyungHee Nuribud" - Trải nghiệm các hoạt động văn hóa Hàn Quốc (Thực địa, du lịch tốt nghiệp tại đảo Jeju) - Tham gia các hoạt động phong phú khác (Hội thao, Taekwondo, K-Pop, Yoga v.v...) II - CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC 1. DU HỌC TIẾNG a. Điều kiện nhập học - Tốt nghiệp THPT với điểm GPA 6.5 trở lên - Tốt nghiệp THPT, ĐH không quá 3 năm - Đáp ứng đủ điều kiện tài chính và sức khỏe để nhập học  b. Chương trình đào tạo 4 học kỳ/ năm (Học kỳ xuân, học kỳ hè, học kỳ thu, học kỳ đông). 200 giờ/học kỳ (4 giờ một ngày, 5 ngày một tuần, khóa học 10 tuần). Lớp sáng từ 09:00~13:00, Lớp chiều từ 13:00 ~17:00.  Cấp độ  Sơ cấp  Trung cấp  Cao cấp  Dự bị Đại học  1  2  3  4  5  6     NỘI DUNG KHÓA HỌC  Học viên chưa biết tiếng Hàn Học viên đã học qua 200 giờ tiếng Hàn hoặc có năng lực tương đương Học viên đã học qua 400 giờ tiếng Hàn hoặc có năng lực tương đương Học viên đã học qua 600 giờ tiếng Hàn hoặc có năng lực tương đương Học viên đã học qua 800 giờ tiếng Hàn hoặc có năng lực tương đương  Học viên đã học qua 1000 giờ tiếng Hàn  Làm quen bảng chữ cái, phát âm, ngữ pháp cơ bản Tăng cường năng lực giao tiếp hằng ngày Chú trọng giao tiếp xã hội và tăng cường hiểu biết về Văn hóa Hàn Quốc  Tăng cường năng lực giao tiếp xã hội  Phát triển khả năng sử dụng ngữ pháp và từ vựng cao cấp Chuẩn bị cho giáo dục bậc Đại học  Tăng cường năng lực giao tiếp căn bản cho sinh hoạt hằng ngày Luyện tập qua các tiết học online   Luyện tập qua các tiết học online  Trải nghiệm Văn hóa Hàn Quốc  Cung cấp hiểu biết về các lĩnh vực chuyên môn Phát triển năng lực tiếng Hàn cho công việc và kinh doanh  Luyện tập qua các tiết học online  Luyện tập qua các tiết học online  c. Học bổng - Học viên nhập học Đại học Kyung Hee sau khi hoàn tất 4 học kỳ liên tiếp tại Viện Ngôn ngữ sẽ nhận được học bổng (cho học kỳ đầu tiên của bậc học) - Nhiều học bổng ưu đãi khác tại Viện Ngôn ngữ (dành cho học viên gương mẫu, có thành tích xuất sắc v.v...) Tên loại học bổng Nội dung Số tiền học bổng Học bổng viện trưởng - Học viên dựa trên đặc quyền lúc mới nhập học - Học viên có thành tích đứng đầu toàn Khoa giáo dục tiếng Hàn ở học kì trước - Người có thành tích học tập ưu tú và làm rạng danh trường học - Những học viên được viện trưởng khác công nhận cần được cấp học bổng Toàn bộ hoặc một phần phí đăng kí Học bổng ưu tú loại A - Học viên có phẩm hạnh tốt về đạo đức và học tập - Có thành tích đứng hạng 1 chia theo từng cấp của Khoa giáo dục tiếng Hàn học kì trước 500.000 KRW Học bổng ưu tú loại B - Học viên có phẩm hạnh tốt về đạo đức và học tập - Có thành tích đứng hạng 1 chia theo từng lớp của Khoa giáo dục tiếng Hàn học kì trước 300.000 KRW Học bổng ưu tú loại C - Học viên có phẩm hạnh đạo đức tốt và trở thành tấm gương cho người khác - Học viên nhận được đề cử gương mẫu trong sinh hoạt KTX - Người có tỉ lệ lên lớp đạt 100% học kì trước 50.000 KRW Học bổng hữu nghị - Học viên có quốc tịch của một vài quốc gia (có ít học sinh theo học) gặp khó khăn trong việc đóng học phí - Học viên nhận được tiến cử của giáo sư chủ nhiệm Khoa giáo dục tiếng Hàn Một phần phí đăng kí Học bổng gia đình KyungHee - Học viên là thành viên gia đình có người từng học tại trường này ( bố mẹ, anh em, người đỡ đầu) - Học viên là học sinh đang theo học trường chính ( bao gồm học viên và viện cao học) 10% Khác - Học bổng ưu tú được cấp chia theo học kì ( xuân, hạ, thu, đông) - Những học viên bị trùng lặp thì sẽ áp dựng mức ưu đãi học bổng cao hơn - Trường hợp học bổng ưu tú loại C không công nhận lí do nghỉ do ốm đau - Những quốc gia trong diện học bổng ưu tú là những nước có số học sinh đang theo học không quá 3 người - Cân nhắc các trường hợp đa dạng quốc tịch của học sinh đang theo học và khả năng mở rộng về sau để chọn những học sinh gặp khó khăn trong việc chi trả học bổng. - Từ học bổng viện trưởng cho đến học bổng khác thì không chia theo từng học kì mà được trao không định kì tuỳ theo kế hoạch - Học bổng gia đình KyungHee được xem xét ở mảng học phí khoá tiếng Hàn và giảm 20% cho khoá học khác và không áp dụng cho khoá đặc biệt THAM KHẢO THÊM CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC TẠI KHU VỰC SEOUL:  - ĐẠI HỌC NỮ SEOUL - NGÔI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NỮ TỐT NHẤT  - ĐẠI HỌC KONKUK - NGÔI TRƯỜNG CÙA NGÔI SAO  d. Học phí  Khóa học  Giờ học  Phí đăng ký  Học phí  Phí bảo hiểm  Khóa chính quy  Sáng: 9:00 ~ 13:00   90.000 KRW   1.800.000 KRW/kỳ   150.000 KRW  Chiều: 13:00 ~ 17:00 *Một học kỳ gồm 10 tuần. Đóng 4 học kỳ liên tiếp, tương đương 1 năm sẽ là 7.200.000 KRW. *Phí bảo hiểm có giá trị 1 năm. [caption id="attachment_11366" align="aligncenter" width="800"] Mùa hoa anh đào tuyệt đẹp tại trường Đại học Kyung Hee[/caption] 2. DU HỌC ĐẠI HỌC a. Điều kiện xét tuyển Yêu cầu Tân sinh viên (Hệ tiếng Hàn) - Tốt nghiệp cấp 3 - Đáp ứng được một trong những yêu cầu về tiếng Hàn như sau: + TOPIK 3 trở lên + Đã hoàn thành lớp Trung cấp 2 tại viện ngôn ngữ của trường + Đậu level 3 trong kỳ thi năng lực tiếng Hàn của trường tổ chức Tân sinh viên (Hệ tiếng Anh) - Tốt nghiệp cấp 3 -  TOEFL iBT 80, IELTS 5.5, TEPS 600 hoặc New TEPS 327 trở lên Sinh viên chuyển tiếp (Hệ tiếng Hàn) - Đáp ứng được một trong những yêu cầu sau: + Đã học xong 2 năm hệ Đại học, và đạt ½ số tín chỉ bắt buộc + Tốt nghiệp Cao đẳng hệ 2 hoặc 3 năm - Đáp ứng được một trong những yêu cầu về tiếng Hàn như sau: + TOPIK 4 trở lên + Đậu level 4 trong kỳ thi năng lực tiếng Hàn của trường tổ chức  Một số ngành có yêu cầu khác về sinh viên chuyển tiếp: - Kinh tế: sinh viên chuyển tiếp đã có bằng đại học chuyên ngành kinh tế, quản trị kinh doanh, toán học hoặc thống kê - Khoa học: sinh viên chuyển tiếp phải học chuyên ngành Hóa học ở trường ĐH trước Sinh viên chuyển tiếp (Hệ tiếng Anh) - Đáp ứng được một trong những yêu cầu sau: + Đã học xong 2 năm hệ Đại học, và đạt ½ số tín chỉ bắt buộc + Tốt nghiệp Cao đẳng hệ 2 hoặc 3 năm -  TOEFL iBT 80, IELTS 5.5, TEPS 600 hoặc New TEPS 327 trở lên b. Chuyên ngành Cơ sở Seoul Trường Khoa Chuyên ngành Nhân văn Ngôn ngữ và Văn học Hàn Lịch sử Triết học Ngôn ngữ Anh Biên - phiên dịch tiếng Anh Kinh tế - Chính trị Khoa học chính trị Hành chính công Xã hội học Kinh tế Kinh doanh quốc tế và thương mại Báo chí và truyền thông Quản trị Quản trị kinh doanh Kế toán và thuế Quản trị du lịch khách sạn Quản trị khách sạn Quản trị khách sạn Quản trị hội nghị Quản trị dịch vụ ăn uống Quảng trị dịch vụ ẩm thực Du lịch Quản trị tour Du lịch văn hoá Khoa học Toán học Vật lý Hoá học Sinh học Địa lý Trình bày thông tin Sinh thái nhân văn Trẻ em và gia đình học Thiết kế nhà ở và nội thất Trang phục và chất liệu Dinh dưỡng Global Eminence Global Eminence Kinh doanh quốc tế Global Campus Trường Khoa Chuyên ngành Kỹ thuật Kỹ thuật Kỹ thuật máy móc Công nghiệp và quản lý kỹ thuật Kỹ thuật hạt nhân Kỹ thuật hoá học Kỹ thuật nguyên liệu cao cấp cho thông tin điện tử Công trình dân dụng Kỹ thuật kiến trúc Khoa học và môi trường Kỹ thuật Thông tin điện tử Kỹ thuật điện tử Kỹ thuật y sinh Phần mềm tổng hợp  Kỹ thuật máy tính Phần mềm tổng hợp   Khoa học ứng dụng Toán học ứng dụng Vật lý ứng dụng Hoá học ứng dụng Khoa học vũ trụ Khoa học đời sống Kỹ thuật di truyền Khoa học thực phẩm và công nghệ sinh học Nguyên liệu và Chế biến thuốc Đông y Công nghệ sinh học làm vườn Tài nguyên mới về thực vật & môi trường Quốc tế học Quốc tế họcHàn Quốc học toàn cầu   Ngoại ngữ Tiếng Pháp Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Nga Tiếng Trung Tiếng Nhật Tiếng Hàn Truyền thông toàn cầu Anh ngữ Anh văn Văn hoá Anh - Mỹ Thiết kế Mỹ thuật   Thể thao Thể thao Y học thể thao Công nghệ golf Teakwondo Huấn luyện c. Học phí Campus Trường Học phí Phí nhập học Seoul Campus Nhân văn 3.773.000 KRW 474.240 KRW Kinh tế Chính trị Quản trị Quản trị Du lịch khách sạn Khoa học 4.409.000 KRW Sinh thái nhân văn Global eminence 5.119.000 KRW Global Campus Quốc tế học Quốc tế học 3.773.000 KRW Hàn Quốc học toàn cầu 4.800.290 KRW Ngoại ngữ 3.773.000 KRW Thể dục 4.953.000 KRW Kỹ thuật 5.143.000 KRW Thông tin điện tử Phần mềm tổng hợp Khoa học ứng dụng Khoa học đời sống Thiết kế - Mỹ thuật *Lưu ý học phí có thể thay đổi theo tùy thời điểm  d. Học bổng Phân loại Tên Điều kiện Học bổng Học bổng nhập học Học bổng A Thành tích cao nhất trong kỳ phỏng vấn nhập học 100% học phí kỳ đầu tiên Học bổng B TOPIK 6 100% học phí kỳ đầu tiên Học bổng C TOPIK 5 50% học phí kỳ đầu tiên Học bổng D Trong thời gian học tại Viện quốc tế hoặc Viện ngôn ngữ nhận được sự tiến cử của giáo sư 100% học phí kỳ đầu (Seoul campus) Học bổng E Hoàn thành từ 4 học kỳ tại Viện ngôn ngữ của trường 100% học phí kỳ đầu (Global campus) Học bổng F Sinh viên top 50% trong kỳ phỏng vấn thuộc khoa Ngôn ngữ Hàn 100% học phí kỳ đầu Học bổng G Sinh viên top 50% trong kỳ phỏng vấn thuộc trường Kỹ thuật, trường Điện tử và Kỹ thuật, trường Phần mềm tổng hợp 100% học phí 4 năm (duy trì GPA từ 3.5 trở lên) Học bổng H Sinh viên top 50% trong kỳ phỏng vấn thuộc trường Quốc tế học 100% học phí kỳ đầu Học bổng dành cho sinh viên đang theo học Học bổng thành tích xuất sắc Điểm trung bình từ 3.0 trở lên, chọn ra sinh viên xuất sắc nhất Trợ cấp theo chênh lệch giữa các chuyên ngành học 3. DU HỌC CAO HỌC a. Điều kiện xét tuyển Chương trình Ngành Điều kiện Tiếng Hàn   Tất cả các ngành   Tốt nghiệp ĐH về tiếng Hàn ở nước ngoài hoặc học ĐH; tốt nghiệp trường ĐH ở Hàn từ 2 năm trở lên. TOPIK 4 trở lên Truyền thông và Du lịch, Quản trị khách sạn, Văn hoá và du lịch Tốt nghiệp ĐH về tiếng Hàn ở nước ngoài hoặc học ĐH; tốt nghiệp trường ĐH ở Hàn từ 2 năm trở lên. TOPIK 5 trở lên Tiếng Anh Du lịch khách sạn Quốc tế, Information display, Ngôn ngữ và Văn hoá Anh - Mỹ Tất cả các ngành thuộc khoa học tự nhiên, kỹ thuật ở Global campus TOEFL (PBT 550, CBT 210, iBT 80), IELTS 6.0; TEPS 600; NEW TEPS 326 trở lên *Trong trường hợp ứng viên không đáp ứng được những yêu cầu sau: - Tốt nghiệp ĐH về tiếng Hàn ở nước ngoài hoặc học ĐH, tốt nghiệp trường ĐH ở Hàn từ 2 năm trở lên. - TOPIK 4 trở lên. → Phải hoàn thành khóa học tiếng ở Viện giáo dục quốc tế và nộp chứng chỉ. b. Chuyên ngành Campus Lĩnh vực Khoa Thạc sỹ Tiến sỹ Thạc sỹ + Tiến sỹ Seoul Nhân văn và Khoa học Xã hội Ngôn ngữ và Ngữ văn Hàn O O - Ngôn ngữ và ngữ văn Anh O O - Lịch sử O O X Triết học O O - Xã hội học O O - Luật O - - Hành chính công O O O Khoa học chính trị O O - Truyền thông và du lịch O O - Kinh tế O O O Quản trị kinh doanh O O O Quản trị dịch vụ sức khỏe O O O Thương mại quốc tế O O - Kế toán O O - Du lịch O O - Quản trị khách sạn O O - Quản trị hội nghị và triển lãm O O - Quản trị dịch vụ thực phẩm O O - Văn hoá và du lịch O O - Giáo dục O O - Trẻ em và gia đình học O O O Thiết kế nhà và nội thất O O O Thời trang và chất liệu O O - Khoa học tự nhiên và ứng dụng Toán O O O Sinh học O O O Địa lý O O X Vật lý O O O Hoá học O O O Thực phẩm và dinh dưỡng O O O Dược phẩm O O O Khoa học y học Phương Đông O O O Điều dưỡng X X X Khoa học đời sống và dược phẩm O O O Nghệ thuật và thể thao Nhảy O - - Âm nhạc O O - Mỹ thuật O - - Nghệ thuật trình diễn - O - Y học Dược O O O Khoa học y sinh O O O Nha khoa O O O Khoa học y học Hàn Quốc O O - Y học lâm sàng Hàn Quốc O O - Khoa học thần kinh O O O Quản lý y tế công cộng toàn cầu và y học Hàn Quốc O O - Y học Hàn Quốc O O - Khoa học và Công nghệ y sinh O O O Chương trình liên ngành Tây/Đông y O O - Information display O O O Triết học trong y học Hàn Quốc O O - Lịch sử trong y học Hàn Quốc O O - Khoa học sinh học trong y học Hàn Quốc O O - Ứng dụng Y học Hàn Quốc O O - Nhân Tin học trong y học Hàn Quốc O O - Kỹ thuật y khoa O O - Khoa học y tế của kinh tuyến O O - Phát triển vật liệu phòng chống ung thư O O - Khoa học mạng xã hội O O - Oral & Maxillofacial Regeneration O O - Khoa học và công nghệ tổng hợp KHU-KIST X X X Global Nhân văn và Khoa học xã hội Ngôn ngữ - Văn hoá Anh - Mỹ O O - Ngôn ngữ và Văn hoá Đông Á O O O Ngôn ngữ và Văn hoá Châu Âu O O - Ngôn ngữ và Văn hoá Hàn Quốc quốc tế O O - Quốc tế học X X - Khoa học tự nhiên Vật lý O O O Hoá học O O O Khoa học vũ trụ và thiên văn O O O Trường nghiên cứu vũ trụ O O O Nguyên liệu và chế biến thuốc đông y O Ô O Công nghệ sinh học làm vườn O O O Tài nguyên mới về thực vật & môi trường O O Ô Kiến trúc cảnh quan O O O Di truyền học & Công nghệ sinh học O O O Khoa học thực phẩm O O O Khoa học môi trường ứng dụng O O O Kỹ thuật Kỹ thuật máy móc O O O Kỹ thuật hoá học O O O Kỹ thuật vật liệu tiên tiến cho thông tin và điện tử O O O Xây dựng dân dụng O O O Kỹ thuật kiến trúc O O O Kỹ thuật hạt nhân O O O Kỹ thuật hệ thống quản lý và công nghiệp O O O Kỹ thuật điện tử O O O Khoa học máy tính & Kỹ thuật O O O Kỹ thuật y sinh O O O Phần mềm tổng hợp X X X Khoa học tự nhiên và ứng dụng Thể dục O O - Âm nhạc hiện đại O - - Phim và rạp chiếu O - - Nghệ thuật ứng dụng O O - Thiết kế và nghệ thuật kỹ thuật số O O - Thiết kế công nghiệp O - - Nghệ thuật gốm O - - Thiết kế thông tin trực quan O - - Thiết kế tạo hình (nghệ thuật gốm, thiết kế thông tin trực quan, thiết kế công nghiệp) O O - Chất liệu và thiết kế thời trang O O - Kiến trúc O O O c. Học phí Phí đăng ký: 147.000 KRW Lĩnh vực Chương trình Phí nhập học Học phí Các phí khác Seoul Global Nhân văn, Khoa học xã hội Thạc sĩ 954.000 KRW 4.790.000 KRW 125.000 KRW 205.000 KRW Tiến sĩ 4.929.000 KRW Kết hợp 4.857.000 KRW Khoa học tự nhiên và ứng dụng Thạc sĩ 5.749.000 KRW Tiến sĩ 5.915.000 KRW Kết hợp 5.831.000 KRW Thể thao Thạc sĩ 5.749.000 KRW Tiến sĩ 5.915.000 KRW Kết hợp 5.940.000 KRW Kỹ thuật Thạc sĩ 6.478.000 KRW Tiến sĩ 6.665.000 KRW Kết hợp 6.886.000 KRW Nghệ thuật Thạc sĩ 6.707.000 KRW Tiến sĩ 6.903.000 KRW Kết hợp 6.928.000 KRW Dược Thạc sĩ 6.834.000 KRW Tiến sĩ 7.025.000 KRW Kết hợp 6.928.000 KRW Y Thạc sĩ 7.190.000 KRW Tiến sĩ 7.921.000 KRW Kết hợp 7.555.000 KRW *Lưu ý học phí có thể thay đổi theo tùy thời điểm  III - CƠ SỞ VẬT CHẤT [caption id="attachment_11369" align="aligncenter" width="700"] Ký túc xá trường Đại học Kyung Hee[/caption] KTX Seoul Campus Phòng 2 người Chi phí Sewha won 970.000 KRW I-House 2.100.000 KRW - 2.500.000 KRW KTX Suwon Campus( KTX ngoài trường, đối diện cổng chính trường ĐH Kyunghee) Wonjung Won  Chi phí  2 người/ phòng  1.545.000 KRW 1 người/ phòng  2.500.000 KRW Lời kết: Đại học Kyung Hee là một trong những ngôi trường danh giá tại Hàn Quốc, đứng thứ 8 trong bảng xếp hạng những Đại học tốt nhất Hàn Quốc và TOP 300 thế giới. Với danh tiếng lừng lẫy, cùng kiến trúc mang phong cách Châu Âu, Đại học Kyung Hee là một điểm đến vô cùng hot trong cộng đồng du học sinh nước ngoài nói chung và Việt Nam nói riêng. Tuy nhiên, các bạn vẫn nên tìm hiểu thật kỹ các thông tin du học về trường trước khi đưa ra quyết định, vậy nên hãy liên hệ với YK ngay nhé!  _____________________________________________ Viện tư vấn du học YK Education - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam Địa chỉ: 165 đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM Email: ykeduinvn@gmail.com Website: https://duhocyk.edu.vn Hotline: 0703-488-486 (Mrs.Ly) Zalo: 0703-488-486 Skype: ykeducation

Đọc tiếp
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HANYANG (HANYANG UNIVERSITY) Khu vực khác
15/04/2023 10 phút đọc

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HANYANG (HANYANG UNIVERSITY)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HANYANG (HANYANG UNIVERSITY) là một ngôi trường nghiên về các ngành nghiên cứu tư nhân nổi tiếng ở Hàn Quốc. Cơ sở chính của trường ở tại Seoul và cơ sở thứ hai nằm ở Cụm công nghiệp Nghiên cứu Giáo dục tại Asian (hay còn gọi là cơ sở ERICA). <<Xem thêm về top trường Đại học ở Seoul>> [caption id="attachment_12649" align="alignnone" width="2048"] Hình ảnh trường Đại học Hanyang[/caption] I. ĐÔI NÉT VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC HANYANG Đại học Hanyang (tiếng Hàn: 한양 대학교) là một trường đại học nghiên cứu tư nhân ở Hàn Quốc. Thành lập vào năm 1939. Trường cao đẳng đầu tiên của đất nước này cung cấp các chương trình đào tạo kỹ thuật và kiến trúc. Hơn 3.000 sinh viên quốc tế theo học mỗi năm. Hơn 3.300 sinh viên theo các chương trình du học hàng năm. Triết lý giáo dục của trường là: "Love in Deed and Truth" Năm 2015, Đại học Hanyang xếp hạng số 1 về số lượng cựu sinh viên đang giữ chức vụ CEO tại các công ty, doanh nghiệp liên doanh. Năm 2017, xếp hạng thứ 155 trong bảng xếp hạng các trường đại học trên thế giới và có đối tác trên 76 quốc gia. Địa chỉ: Cơ sở Seoul : 222 Wangsimni-ro, Seongdong-gu, Seoul 133-791, Hàn Quốc Cơ sở ERICA : 55 Hanyangdaehak-ro, Sangnok-gu, Ansan Gyeonggi-do, 426-791, Hàn Quốc. Website:http://www.hanyang.ac.kr [caption id="attachment_12647" align="alignnone" width="1326"] Một số cựu sinh viên nổi bật của trường Đại học Hanyang [/caption] II. THÔNG TIN VỀ CÁC KHOA VÀ CHUYÊN NGHÀNH ĐÀO TẠO TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC  2.1. Thông tin khóa học tiếng Hàn  - Thời gian học: Từ thứ 2 đến thứ 6 Sáng: 9h đến 13h00 Chiều: 14h đến 18h00 - Nội dung tiết học: Học tổng hợp 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết sử dụng giáo trình chính Đọc và hiểu nội dung của giáo trình chính Hiểu về văn hóa Hàn Quốc thông qua tìm nhiều loại hiểu giáo trình phụ có nội dung đa dạng.- Tiết học trải nghiệm văn hóa : 1 lần/10 tuần - Học phí: Học phí: 6,920,000 KRW/ năm Phí xét hồ sơ: 80,000 KRW 2.2. Học bổng tiếng Hàn Học bổng Điều kiện năng lực Số tiền Học bổng Hanyang SV đạt tỷ lệ chuyên cần, điểm số và thái độ tốt trong mỗi cấp độ (30/1 kỳ) 200.000~400.000 KRW tùy vào kết quả học tập Học bổng dành cho SV đại học Hanyang SV đăng ký chương trình cử nhân hoặc thạc sĩ hoặc SV đã nghỉ phép Giảm KRW 100.000 Học bổng anh chị em Khi đăng ký cùng với anh/chị/em ruột Giảm 10% học phí Working-Scholarship SV làm việc với vai trò là người hỗ trợ SNS và quảng bá Học viện giáo dục quốc tế (IIE), trên SNS của mỗi nước và hỗ trợ việc dịch thuật Tùy vào giờ làm việc và vai trò của SV 2.3. Chương trình giảng dạy Đại học & sau Đại học  2.3.1. Hệ đào tạo đại học Phí nhập học: 195.000 KRW (đóng 1 lần duy nhất) Khoa đào tạo Ngành đào tạo Học phí/1 kỳ  SEOUL CAMPUS  Kỹ thuật Kiến trúc, Kỹ thuật kiến trúc, Kỹ thuật môi trường xây dựng, Quản lý đô thị, Môi trường tự nhiên, Điện tử viễn thông, Tin học, Hệ thống thông tin, Điện dân dụng (điện, kỹ thuật điện), Vật liệu mới, Ứng dụng công nghệ mới (hóa học, kỹ thuật hạt nhân, ứng dụng công nghệ sinh học), Điện hạt nhân, Kỹ thuật công nghiệp 5.727.000 KRW Nhân văn 4.344.000 KRW Khoa học xã hội Khoa học chính trị & quốc tế học, Sinh học, Phương tiện truyền thông, Du lịch 4.344.000 KRW Khoa học tự nhiên Toán, Hóa, Lý, Khoa học cuộc sống 5.061.000 KRW Khoa học chính sách Hành chính công, Khoa học chính sách 4.344.000 KRW Kinh tế & tài chính Kinh tế & tài chính 4.34.000 KRW Kinh doanh Quản trị kinh doanh, Tài chính 4.344.000 KRW Sư phạm Sư phạm toán, Sư phạm tiếng Hàn, Sư phạm tiếng Anh, Sư phạm nghệ thuật, Kỹ thuật sư phạm Âm nhạc Thanh nhạc, Sáng tác, Piano, Nhạc truyền thông Hàn Quốc, Nhạc cụ dàn nhạc 6.435.000 KRW Nghệ thuật trình diễn & thể thao Giáo dục thể chất, Công nghiệp thể thao, Phim ảnh, Nhảy 5.061.000 KRW ERICA CAMPUS Kỹ thuật Kiến trúc (kiến trúc, kỹ thuật), Kỹ thuật cầu đường (kỹ thuật hệ thống kiến trúc môi trường, kỹ thuật cầu đường), Điện máy tính (điện và hệ thống thông tin, hệ thống điện, chuyên về máy tính), Nguyên liệu hóa học (nguyên liệu, hóa học), Máy móc, Thông tin kinh tế (máy kỹ thuật, thông tin về kinh tế) 5.455.000 KRW Ngôn ngữ & văn hóa Ngôn ngữ và văn hóa Pháp / Nhật / Hàn / Trung / Anh, Trung Quốc học, Nhân loại học văn hóa 4.344.000 KRW Truyền thông Quảng cáo & quan hệ công, Báo chí & truyền thông đại chúng, Xã hội học thông tin 4.344.000 KRW Điện toán Khoa học máy tính, Công nghệ phương tiện, văn hóa, thiết kế 5.455.000 Kinh tế & kinh doanh Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Kế toán & thuế, Khoa học bảo hiểm 3.513.000 KRW/ kỳ Mỹ thuật Thiết kế kim cương & thời trang, Thiết kế công nghiệp, Thiết kế phương tiện tương tác, Thiết kế truyền thông Thể dục thể thao Khoa thiết kế (thiết kế kim loại, thiết kế công nghiệp, thời trang, thiết kế công nghệ, thiết kế đồ họa, tranh ảnh) 5.467.000 KRW Dược Dược [caption id="attachment_12648" align="alignnone" width="1326"] Hoạt động ngoại khóa tại trường Đại học Hanyang[/caption] >> Tìm hiểu thêm về trường Đại học Kyonggi << 2.3.2. Hệ đào tạo sau đại học Seoul Campus Kỹ thuật Phần mềm kỹ thuật Nhóm kỹ thuật cho WCD Nghiên cứu công nghiệp liên ngành Máy tính thông minh Kinh doanh Kinh tế và tài chính Nhân văn Khoa học xã hội Giáo dục Luật Khoa học chính sách Sinh thái nhân văn Điều dưỡng Khoa học Tự nhiên Giáo dục nghệ thuật và thể chất Âm nhạc Y học Nghiên cứu quốc tế Quản lý Công nghệ & Đổi mới Nghiên cứu đô thị Khoa học và Kỹ thuật y sinh MBA Báo chí và truyền thông đại chúng Chính sách cộng đồng Du lịch quốc tế ERICA Campus Khoa học kỹ thuật Kinh tế & Kinh doanh Khoa học & công nghệ hội tụ Ngôn ngữ & văn hóa Thiết kế Dược Truyền thông Nghệ thuật & Thể thao Tin học Công nghiệp hội tụ Học phí Khối ngành Học phí CƠ BẢN Nhân văn, Xã hội 5.972.000 KRW Tự nhiên, Thể chất 7.036.000 KRW Kỹ thuật 7.996.000 KRW Năng khiếu, Âm nhạc 8.814.000 KRW Dược 8.305.000 KRW Y 9.371.000 KRW CHUYÊN NGÀNH/ ĐẶC BIỆT Quốc tế 6.622.000 KRW Kinh doanh 9.679.000 KRW Kỹ thuật Y Sinh 7.613.000 KRW Đô thị (Xã hội – Nhân văn) 6.622.000 KRW Đô thị (Tự nhiên) 6.961.000 KRW Kỹ thuật Kinh doanh 9.090.000 KRW Du lịch quốc tế 5.784.000 KRW Truyền thông báo chí 5.784.000 KRW Chính sách cộng đồng 5.784.000 KRW Công nghiệp tổng hợp (Xã hội – Nhân văn) 5.784.000 KRW Công nghiệp tổng hợp (Tự nhiên) 6.665.000 KRW [caption id="attachment_12662" align="alignnone" width="2048"] Đại học Hanyang khi nhìn từ trên cao [/caption] 2.4. Học bổng Đại học & Cao học Hệ Đại học Học bổng Yêu cầu Chi tiết Học bổng TOPIK Sinh viên nước ngoài hiện đang theo học chương trình ĐH và đạt chứng chỉ TOPIK sau khi nhập học Không bao gồm SV trong kỳ nghỉ phép HOẶC sinh viên kéo dài thời gian học ở bậc đại học HOẶC cao học Có thể nhận cùng với các học bổng khác từ trường đại học Phí nhập học 40.000 KRW từ cấp 3 Học bổng 190.000 KRW từ cấp 4 trở lên (đã bao gồm 40.000 phí nhập học) Giải thưởng xuất sắc quốc tế Hanyang SV phải có bằng TOPIK và đạt GPA tối thiểu 3.0 ở học kỳ trước SV không nhận những học bổng của các tổ chức khác Miễn học phí 30% 50% 70% của 1 kỳ (tùy kết quả học tập) Học bổng Hàn Quốc toàn cầu SV quốc tế năm nhất/hai/ba GPA tối thiếu 80/100 trong học kỳ trước TOPIK cấp 4 trở lên Trợ cấp 500.000 KRW mỗi tháng (12 tháng) Hệ cao học Học bổng Yêu cầu Chi tiết Học bổng dành cho sinh viên có khả năng tiếng xuất sắc TOPIK cấp 5-6 hoặc TOEFL IBT 90 hoặc IELTS 6.5 trở lên 30% học phí kì học đầu tiên Học bổng TOPIK Sinh viên đạt được TOPIK cao hơn sau khi nhập học Miễn phí nhập học Học bổng cho sinh viên ngành Kỹ thuật và Khoa học Sinh viên được nhận vào khoa Kỹ thuật và Khoa học, được đề cử bởi một giáo sư trường Đại học Hanyang 50% học phí cho 4 kì Điều kiện duy trì: GPA 2.0 trở lên Học bổng dành cho sinh viên khoa Quốc tế học Sinh viên được nhận vào khoa Quốc tế học 50% học phí cho 4 kì III. KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC HANYANG Tất cả các phòng KTX đều được cung cấp Wifi miễn phí 3.1. On - Campus Giới tính Loại phòng Phí (KRW) Đặt cọc (KRW) Tổng (KRW) Nam Techno 2 1.464.000 50.000 1.514.000 3 1.374.000 50.000 1.424.000 4 Student Residence HallⅠ 4 716.000 50.000 766.000 Nữ Gaenari Đơn 2.196.000 50.000 2.246.000 International House Đơn 2.196.000 50.000 2.246.000 2 1.464.000 50.000 1.514.000 Student Residence HallⅠ 4 716.000 50.000 766.000 3.2. Off - Campus Giới tính KTX Loại phòng Phí (KRW) Đặt cọc (KRW) Tổng (KRW) Nam Majang ville Đôi cao cấp 1.950.000 600.000 2.560.000 Đôi hạng sang 2.400.000 600.000 3.010.000 Smart Ville Đôi tiêu chuẩn 1.920.000 600.000 2.530.000 Đôi cao cấp 2.070.000 600.000 2.680.000 Đôi hạng sang 2.520.000 600.000 3.130.000 Đơn tiêu chuẩn 2.880.000 600.000 3.490.000 Đơn cao cấp 3.330.000 600.000 3.940.000 Hyosung Ville Đôi tiêu chuẩn 1.800.000 600.000 2.410.000 Đôi cao cấp 1.950.000 600.000 2.560.000 Đơn tiêu chuẩn 2.700.000 600.000 3.310.000 Nữ Rose ville Đôi cao cấp 2.070.000 600.000 2.680.000 Eton House Đôi tiêu chuẩn 1.800.000 600.000 2.410.000 Đôi cao cấp 1.950.000 600.000 2.560.000 Đơn tiêu chuẩn 2.700.000 600.000 3.310.000 Vision Đôi hạng sang 2.400.000 600.000 3.010.000 Nếu các bạn đang có mong muốn trở thành du học sinh Hàn Quốc, thì hãy liên hệ ngay với YK EDUCATION theo địa chỉ bên dưới để được hỗ trợ miễn phí! _____________________________________________ Viện tư vấn du học YK Education - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam Địa chỉ: 165 đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM Email: ykeduinvn@gmail.com Website: https://duhocyk.edu.vn Hotline: 0703-488-486 (Mrs.Ly) Zalo: 0703-488-486 Skype: ykeducation

Đọc tiếp
ĐẠI HỌC KYONGGI – 경기대학교 Khu vực khác
12/04/2023 11 phút đọc

ĐẠI HỌC KYONGGI – 경기대학교

Đại học Kyonggi là một trường đại học có danh tiếng đào tạo các ngành: du lịch, tổ chức sự kiện, kinh doanh, thiết kế đồ họa, đây chính là đặc điểm thu hút đông đảo du học sinh quốc tế, cho đến nay Đại học Kyonggi là một trong những trường Đại học tư thục ưu tú nhất thuộc khu vực Seoul và Suwon, còn chần chờ gì nữa mà không tìm hiểu về ngôi trường này cùng YK!!! [caption id="attachment_10799" align="alignnone" width="1360"] Hình ảnh trường Đại học Kyonggi [/caption] I. GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KYONGGI Đại học Kyonggi được thành lập vào năm 1946 và phát triển trung tâm Giáo dục ngôn ngữ vào năm 1998. Hiện nay, trường có khoảng 20,000 sinh viên đang theo học. Trong đó, hơn 1000 sinh viên đến từ 20+ quốc gia khác nhau đang theo học chương trình ngôn ngữ tiếng Hàn và chương trình Đại học, Cao học. Là một trường đại học uy tín trong khu vực và cả Hàn Quốc, với những chính sách ưu đãi và chế độ học bổng cao dành cho sinh viên quốc tế. Lý do khiến du học sinh quốc tế chọn trường Đại học Kyonggi là điểm đến: - Chương trình giảng dạy song ngữ Anh - Hàn - Học phí tương đối thấp, phù hợp với đại đa số nhu cầu của học sinh - Chính sách hỗ trợ học bổng rất tốt - Trường liên kết với hơn 250 trường đại học của 40 quốc gia trên thế giới: trong đó có thể kể đến một số ngôi trường danh giá như Đại học George Washington, Đại học Long Island, Đại học bang Michigan, Đại học Texas A & M tại Hoa Kỳ, Đại học bang Far Eastern Nga.... - Cơ sở vật chất hiện đại bao gồm phòng hội trường lớn phục vụ các hoạt động của nhà trường & sinh viên, hệ thống thư hiện đa dạng tài liệu cùng thông tin giúp sinh viên học tập hiệu quả hơn, ngoài ra còn có bảo tàng nông nghiệp, phòng thể dục đa năng được trang bị 4 bể bơi và cả trung tâm nghiên cứu tổ hợp. Địa chỉ: Suwon Campus: 154-42 Gwangyosan-ro, Yeongtong-gu, Suwon –si, Gyeonggi-do, Korea Seoul Campus: Graduate School Building, Gyonggidae-ro 9 gil 24, Seodaemun-gu, Seoul, Korea Website: kyonggi.ac.kr/ [caption id="attachment_10802" align="alignnone" width="1326"] Một số cựu sinh viên nổi bật của trường Đại học Kyonggi[/caption] II. CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC KYONGGI 2.1. Điều kiện nhập học - Tốt nghiệp THPT với điểm GPA 6.5 trở lên - Tốt nghiệp THPT, ĐH không quá 3 năm - Đáp ứng đủ điều kiện tài chính và sức khỏe để nhập học  2.2. Giới thiệu thông tin khóa học tiếng Hàn - Kỳ nhập học: 4 kỳ/ 1 năm (tháng 3 - 6 - 9 -12) - Thời gian học: 4 tiếng/ 1 ngày x 5 ngày/ 1 tuần x 10 tuần - Học phí học tiếng: 5.400.000 KRW/năm - Phí xét hồ sơ: 100.000 KRW - Phí ký túc xá (bắt buộc ở 6 tháng đầu): 900.000 KRW - Phí bảo hiểm: 60.000 KRW/6 tháng - Ngoài ra còn có các hoạt động ngoại khóa: + Cuộc thi nói tiếng Hàn (Học kỳ mùa xuân): Sinh viên dưới sự hướng dẫn của giáo viên sẽ phát biểu bằng tiếng Hàn  về việc trải nghiệm cuộc sống ở trường và Hàn Quốc cũng như về sự khác biệt văn hóa. + Trải nghiệm văn hóa (Học kỳ mùa hè/xuân): Tạo cơ hội cho học viên trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc và tham quan miễn phí các địa điểm như: Lotte World, Làng dân tộc Yongin, Công viên giải trí Everland, Bãi tắm Boryeong, Seoul Tour. + Cuộc thi tài năng cùng với cộng đồng địa phương (Học kỳ mùa thu): Tất cả sinh viên (cá nhân/nhóm) thể hiện tài năng của mình trong cuộc thi. + Ngày lễ Hàn Quốc: Do vào dịp Tết không có lớp học nên các tổ chức tôn giáo và xã hội sẽ tổ chức hoạt động thể thao, giải trí và tặng quà đến những SV quốc tế. + Chương trình hướng dẫn tiếng Hàn: SV người Hàn của trường Đại học Kyonggi và các học viên học tiếng Hàn tại Trung tâm giáo dục quốc tế sẽ kết bạn theo từng đôi nhằm  giúp các du học sinh nâng cao năng lực tiếng Hàn và có cơ hội trải nghiệm văn hóa cùng với bạn người Hàn. + Lễ trao bằng: Mỗi học kỳ trường tiến hành trao Giấy chứng nhận hoàn thành khóa học và tuyên dương những học sinh có thành tích cao trong học tập. 2.3. Học bổng  CHƯƠNG TRÌNH HỌC BỔNG CHO HỌC SINH HỌC TIẾNG Học bổng NẦNG BƯỚC TƯƠNG LAI - Giá trị học bổng: 1.000.000 KRW/học sinh - Số lượng: 4 học sinh/năm Học bổng NIỀM TỰ HÀO KYONGGI - Giá trị học bổng: 500.000 KRW/học sinh - Số lượng: 8 học sinh/học kỳ  Học bổng VƯỢT LÊN CHÍNH MÌNH - Giá trị học bổng: 100.000 KRW/học sinh - Số lượng: 10 học sinh/học kỳ Học bổng CHIẾN BINH TOPIK Giá trị học bổng: - 55.000 KRW/học sinh cho TOPIK 3 - 100.000 KRW/học sinh cho TOPIK 4 III. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KYONGGI 3.1. Điều kiện nhập học [caption id="attachment_10803" align="alignnone" width="1360"] Sân vận động của trường Đại học Kyonggi[/caption] - Tốt nghiệp THPT với GPA trên 6.5 - Tốt nghiệp THPT, ĐH không quá 3 năm  - Đã có TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 trở lên (hoặc các bằng cấp tiếng Anh tương đương) - Nếu chưa có TOPIK thì phải du học tiếng Hàn 1 năm trước khi lên chuyên nghành - Có đủ sức khỏe & điều kiện tài chính để đi du học  3.2. Chuyên nghành đào tạo SEOUL CAMPUS Đại học Khoa Chuyên nghành Du lịch – Văn hóa - Diễn xuất - Phim hoạt hình - Truyền thông & hình ảnh     - Du lịch + Quản trị du lịch + Phát triển du lịch + Quản trị nhà hàng – khách sạn + Quản trị ẩm thực và dịch vụ thực phẩm + Tổ chức sự kiện du lịch SUWON CAMPUS Đại học Khoa Chuyên nghành Nhân văn - Ngôn ngữ và Văn học Hàn - Ngôn ngữ và Văn học Anh - Lịch sử - Khoa học thông tin và thư viện - Sáng tác nghệ thuật - Ngoại ngữ và Văn học + Đức + Pháp + Nhật + Trung + Nga   Nghệ thuật – Thể dục thể thao - Tạo hình 3D - Thiết kế + Thiết kế thông tin thị giác + Thiết kế công nghiệp + Thiết kế trang sức và kim loại - Mỹ thuật + Mỹ thuật phương Tây + Mỹ thuật Hàn Quốc + Quản lý nghệ thuật + Thư pháp - Thể dục - Quản trị an ninh - Thể dục thể thao + Khoa học Sức khỏe thể thao + Thể thao giải trí Khoa học xã hội - An toàn cộng đồng + Luật + Phúc lợi xã hội + Tội phạm học + Thanh thiếu niên + Hành chính cảnh sát - Dịch vụ công + Hành chính công + Quốc tế học - Kinh tế + Kinh tế + Ngoại thương + Thống kê ứng dụng + Sở hữu trí tuệ Quản trị phần mềm - Quản trị kinh doanh + Quản trị kinh doanh + Kế toán thuế vụ + Thông tin công nghiệp quốc tế - ICT tổng hợp – Hệ thống thông tin kinh doanh - ICT tổng hợp – Thông tin công nghiệp quốc tế - Kỹ thuật và Khoa học máy tính AI - Kỹ thuật và Khoa học máy tính AI – Trí tuệ nhân tuệ Khoa học tổng hợp - Toán học - Kỹ thuật Nano - Hóa học - Công nghệ sinh học + Khoa học đời sống + Công nghệ sinh học và  Khoa học thực phẩm Kỹ thuật sáng tạo - Kiến trúc (5 năm) - Kỹ thuật điện tử - Kỹ thuật hệ thống năng lượng tích hợp + Kỹ thuật vật liệu tiên tiến + Kỹ thuật năng lượng môi trường + Kỹ thuật hóa học - Kỹ thuật thành phố thông minh + Kỹ thuật dân dụng + Kỹ thuật kiến trúc + Kỹ thuật giao thông và đô thị - Kỹ thuật hệ thống cơ khí + Kỹ thuật hệ thống cơ khí + Robot thông minh 3.3. Học phí - Chuyên nghành tại Đại học Nhân văn, Khoa học xã hội: 3.222.000 KRW/kỳ - Chuyên nghành tại Đại học Nghệ thuật, Thể dục thể thao, Khoa học tổng hợp, Quản trị phần mềm, Kỹ thuật sáng tạo, Du lịch - Văn hóa  : 3.811.000 KRW/kỳ  - 4.163.000 KRW/kỳ 3.4. Học bổng   Phân loại Điều kiện Quyền lợi Học bổng dành cho học kỳ đầu tiên TOPIK 6 hoặc IELTS 9.0 Miễn 100% học phí TOPIK 5 hoặc IELTS 8.0 trở lên Miễn 70% học phí TOPIK 4 hoặc IELTS 7.0 trở lên Miễn 50% học phí TOPIK 3 hoặc IELTS 6.0 trở lên Miễn 30% học phí Học bổng dành cho các học kỳ tiếp theo GPA 4.3 ~ 4.5 Miễn 100% học phí GPA  4.0 ~ 4.29 Miễn 80% học phí GPA  3.7 ~ 3.99 Miễn 50% học phí GPA 3.0 ~ 3.69 Miễn 40% học phí Miễn phí nhập học Sinh viên đăng ký 4 học kỳ trở lên trong chương trình khóa tiếng tại trường Kyonggi hoặc thông qua các đối tác có ký kết giảm phí nhập học với trường. Miễn 100% phí nhập học   IV. KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KYONGGI  Đại học Kyonggi có ký túc xá với cơ sở vật chất hiện đại cùng nhiều tiện ích:  - Trong phòng: internet, điều hòa, bàn học, tủ quần áo, giường và nhà vệ sinh, phòng tắm. - Khu vực công cộng: nhà ăn, phòng gym, cửa hàng tiện lợi, phòng giặt, quán café, khu nghỉ ngơi, văn phòng phẩm. [caption id="attachment_10805" align="aligncenter" width="574"] Phòng đơn trong ký túc xá Đại học Kyonggi [/caption] [caption id="attachment_10804" align="aligncenter" width="600"] Phòng đôi tại ký túc xá trường Đại học Kyonggi [/caption] Ký túc xá bao gồm 6 tầng với 104 phòng và sức chứa 407 người:  - Học kỳ 4 tháng:  + Phòng 1 người: 2.345.200 KRW  + Phòng 2 người: 1.671.600 KRW - Học kỳ 6 tháng:  + Phòng 1 người: 3.467.800 KRW + Phòng 2 người: 2.457.400 KRW Phí trên đã bao gồm tiền đặt cọc 100.000 KRW và phí internet. V. HỢP TÁC GIỮA YK EDUCATION VÀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KYONGGI  Một buổi giao lưu - ký kết giữa được diễn ra tại Đại Học Kyonggi, YK tin rằng Đại Học Kyonggi sẽ là một ngôi trường tốt cho các bạn du học sinh và rất cám ơn trường đã tiếp đón chúng tôi nồng nhiệt, mong rằng sẽ sớm được quay lại trường để có thể trò chuyện cùng với thầy, cô và các bạn học sinh!  [caption id="attachment_10807" align="alignnone" width="1431"] Hình ảnh hợp tác giữa Đại Học Kyonggi và YK[/caption] [caption id="attachment_10808" align="alignnone" width="1437"] Hình ảnh hợp tác giữa Đại Học Kyonggi và YK [/caption] [caption id="attachment_10806" align="alignnone" width="957"] Đại diện YK check in trước cổng trường Đại học Kyonggi [/caption] VI. DU HỌC SINH CỦA YK EDUCATION TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KYONGGI Bạn Đình Thuận là du học sinh của YK EDUCATION tại Trường Đại Học Kyonggi, mới đây Thuận đã gửi những tấm hình xinh xắn chụp dưới tán cây hoa anh đào, thật xinh đẹp phải không? YK mong rằng với những nỗ lực hiện tại của công ty sẽ có thể gửi thật nhiều học sinh đi du học Hàn Quốc và bên cạnh đó chúc Đình Thuận luôn hạnh phúc, khỏe mạnh và thành công trên con đường chinh phục ước mơ của mình.  [caption id="attachment_10809" align="alignnone" width="960"] Bạn Đình Thuận - sinh viên Đại Học Kyonggi [/caption] [caption id="attachment_10810" align="alignnone" width="1920"] Bạn Đình Thuận - sinh viên Đại Học Kyonggi [/caption] Qua bài viết chi tiết về trường Đại Học Kyonggi, bao gồm các thông tin du học hệ tiếng, hệ đại học, chi phí và học bổng các bạn có thể thấy rằng đây chính là ngôi trường trong mơ của thế hệ trẻ Việt Nam. Hiện tại trường Đại học Kyonggi vẫn liên tục tuyển sinh, nếu bạn quan tâm hãy đăng ký trực tiếp với YK để được tư vấn cụ thể nhé!!  _____________________________________________ Viện tư vấn du học YK Education - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam Địa chỉ: 165 đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM Email: ykeduinvn@gmail.com Website: https://duhocyk.edu.vn Hotline: 0703-488-486 (Mrs.Ly) Zalo: 0703-488-486 Skype: ykeducation

Đọc tiếp
ĐẠI HỌC KOOKMIN – 국민대학교 Seoul
12/04/2023 13 phút đọc

ĐẠI HỌC KOOKMIN – 국민대학교

Với việc xem chất lượng đào tạo là ưu tiên hàng đầu, Đại học Kookmin (KMU) đã tạo được uy tín trong việc cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cho sự phát triển nhanh chóng của Hàn Quốc hiện nay. Từ khi thành lập đến bây giờ, trường luôn luôn nằm trong top trường đào tạo có chất lượng tốt nhất tại Hàn Quốc, là ngôi trường mơ ước của rất nhiều học sinh. [caption id="attachment_10714" align="alignnone" width="1360"] Hình ảnh trường Đại học Kookmin[/caption] I - TỔNG QUAN VỀ ĐẠI HỌC KOOKMIN Đại học Kookmin nằm ở trung tâm Seoul, thủ đô của Hàn Quốc. Trường được thành lập năm 1946, có 2.500 học viên Quốc tế, được xếp hạng thứ 41 trong bảng danh sách các trường Đại học tốt nhất ở Châu Á vào năm 2016 QS Asia University Rankings. Đại học Kookmin là trường đại học tốt nhất tại Hàn Quốc cho các Chuyên ngành Thiết kế và Kỹ Thuật Ô tô. Ngoài ra, trường còn khá nổi tiếng với các ngành về Ngoại ngữ, Quản trị kinh doanh, Thương mại điện tử, Kỹ thuật máy tính,... Đại học Kookmin có 1.405 giáo sư, 14.210 sinh viên đại học, 2.783 sinh viên sau đại học và 2.596 sinh viên quốc tế (135 sinh viên Việt Nam). Địa chỉ: 77 Jeongneung-ro, Jeongneung 3(sam)-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc Thành lập: 1946 Website: http://www.Kookmin.ac.kr Tại sao nên chọn Kookmin University? - Đại học top 4 tại Hàn Quốc, riêng chuyên ngành thiết kế xếp hạng 3 cả nước. - Là trường top 1% visa, không cần phỏng vấn với lãnh sự quán.  - Có nhiều học bổng với điều kiện nhận và duy trì tương đối dễ thở. [caption id="attachment_10718" align="alignnone" width="1323"] Một số cựu sinh viên nổi bật của trường Đại học Kookmin[/caption] II - CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KOOKMIN [caption id="attachment_10723" align="aligncenter" width="794"] Giấy báo nhập học từ trường Đại học Kookmin[/caption] 1. DU HỌC KHÓA TIẾNG a. Giới thiệu chung về khoá tiếng Kỳ học: 4 kỳ: mùa xuân – hạ – thu – đông. Thời gian học: 200 giờ/học kỳ ~ 10 tuần. Lịch học: 5 ngày/ tuần (Thứ 2- Thứ 6): +Lớp sáng từ 09:00~13:00. +Lớp chiều từ 13:00~17:00 (4 giờ một ngày). b. Học phí + Phí đăng kí: 100.000 KRW + Học phí: 1.550.000 KRW/kỳ + Phí bảo hiểm: 100.000 KRW + Phí KTX 6 tháng: 653.000 KRW/kỳ  Lịch tuyển sinh trường Đại học Kookmin năm 2024. Xem tại đây! 2. DU HỌC HỆ ĐẠI HỌC a. Điều kiện nhập học: Tiếng Hàn( ngoại trừ ứng viên trường Kinh doanh quốc tế KMU) Tiếng Anh( chỉ dành cho ứng viên trường Kinh doanh quốc tế KMU) TOPIK 3 TOEFL iBT 80 (CBT 210, PBT 550), IELTS 5.5 trở lên. Chứng chỉ đã hoàn thành khoá học tiếng tại Trung tâm Ngôn ngữ Hàn Quốc tại Đại học Kookmin hoặc các trường đại học khác. Ứng viên có quốc tịch là những nước có ngôn ngữ chính thức là tiếng Anh. Bất kỳ hồ sơ liên quan khác về trình độ tiếng Hàn. Ứng viên có sự giới thiệu từ chính phủ hoặc tổ chức quốc tế. Ứng viên đã hoặc sắp tốt nghiệp cấp 3 với chương trình dạy bằng tiếng Anh. b. Chuyên ngành đào tạo Trường Chuyên ngành Nhân văn toàn cầu & Khu vực học Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc Tiếng Hàn là ngôn ngữ toàn cầu Ngôn ngữ và Văn học Anh Tiếng Anh giao tiếp toàn cầu Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc Chính trị và Kinh tế Trung Quốc Lịch sử Hàn Quốc Á-Âu học Nhật Bản học Khoa học xã hội Hành chính công Khoa học chính trị và ngoại giao Xã hội học Truyền thông Quảng cáo và quan hệ công chúng Giáo dục Luật Luật công Luật tư Kinh tế - Thương mại Kinh tế Tài chính – Thương mại Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh Phân tích – thống kê kinh doanh Quản trị hệ thống thông tin Kinh doanh quốc tế KMU Tài chính Kế toán Kỹ thuật sáng tạo Vật liệu luyện kim và kết cấu Vật liệu điện tử & chức năng Kỹ thuật hệ thống cơ khí Kỹ thuật cơ khí tổng hợp Kỹ thuật cơ khí & năng lượng Xây dựng dân dụng và môi trường Kỹ thuật điện tử tổng hợp Kỹ thuật điện tử và hệ thống thông tin Năng lượng điện tử tổng hợp Khoa học máy tính Phần mềm Kỹ thuật ô tô Kỹ thuật ô tô Ô tô và IT tổng hợp Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp, Môi trường & Hệ thống Lâm sản & Công nghệ sinh học Vật lý nano & điện tử Nano & Vật liệu Hóa sinh dược phẩm Thực phẩm & dinh dưỡng An toàn thông tin, mật mã và toán học Khoa học & Công nghệ lên men tiên tiến Kiến trúc Kiến trúc Thiết kế Thiết kế công nghiệp Truyền thông hình ảnh Kim loại & trang sức Gốm sứ Thiết kế thời trang Thiết kế không gian Thiết kế giải trí Thiết kế ô tô và giao thông vận tải Nghệ thuật Âm nhạc Giọng Nam Giọng Nữ Piano Nhạc cụ Mỹ thuật Vẽ Điêu khắc Nghệ thuật biểu diễn Nhà hát Rạp phim Ballet Nhảy Hàn Quốc Nhảy hiện đại Thể thao Giáo dục thể thao Thể thao và giải trí Thể thao & phục hồi chức năng c. Học phí Trường Phí nhập học Học phí Nhân văn toàn cầu & Khu vực học Khoa học xã hội (trừ ngành Truyền thông) Luật Kinh tế - Thương mại         352.000 KRW       3.749.000 KRW Ngành Quản trị kinh doanh 3.885.000 KRW Quản trị kinh doanh: + Phân tích – thống kê kinh doanh + Quản trị hệ thống thông tin + Tài chính + Kế toán Khoa học xã hội: ngành Truyền thông 4.020.000 KRW Quản trị kinh doanh: + Kinh doanh quốc tế KMU 5.290.000 KRW Kỹ thuật sáng tạo Khoa học máy tính Kỹ thuật ô tô 4.896.000 KRW Khoa học và Công nghệ: + Lâm nghiệp, Môi trường & Hệ thống + Lâm sản & Công nghệ sinh học + An toàn thông tin, mật mã và toán học 4.364.000 KRW Khoa học và Công nghệ: + Vật lý nano & điện tử + Nano & Vật liệu + Hóa sinh dược phẩm + Thực phẩm & dinh dưỡng + Khoa học & Công nghệ lên men tiên tiến 4.569.000 KRW Kiến trúc Thiết kế Nghệ thuật: + Mỹ thuật 5.051.000 KRW Nghệ thuật: + Âm nhạc + Nghệ thuật biểu diễn 5.560.000 KRW Thể thao 4.419.000 KRW d. Chế độ học bổng ∗Học bổng tân sinh viên: Trường Yêu cầu Học bổng Nhân văn toàn cầu & Khu vực học Khoa học xã hội Luật Kinh tế - Thương mại Quản trị kinh doanh Thiết kế Mỹ thuật Thể thao + TOPIK 6 + IELTS 8.0 trở lên 100% học phí + TOPIK 5 + IELTS 7.5 trở lên 70% học phí + TOPIK 4 + IELTS 7.0 trở lên 50% học phí + TOPIK 3 + IELTS 6.5 trở lên 30% học phí Kỹ thuật sáng tạo Khoa học và Công nghệ Khoa học máy tính Kỹ thuật ô tô Kiến trúc TOPIK 6 100% học phí và 100% phí nhập học TOPIK 5 100% học phí TOPIK 4 70% học phí TOPIK 3 50% học phí Sinh viên đã học 2 học kỳ trở lên tại Trung tâm ngôn ngữ Hàn của trường Kookmin 20% học phí (không thể gộp chung những học bổng khác) 100% phí nhập học (có thể gộp chung những học bổng khác) Sinh viên được nhận vào học đăng ký ở KTX 100% phí KTX trong trường + Áp dụng 1 học kỳ + Nếu sinh viên ở KTX ngoài trường, sẽ tự chi trả phần phí chênh lệch ∗Học bổng sinh viên đang theo học: Loại học bổng Điều kiện Miễn giảm Yêu cầu Sungkok Dựa trên GPA học kỳ trước 30% - 100% học phí Học bổng được xét duyệt cho sinh viên quốc tế đáp ứng đủ các điều kiện như sau: ·       Đạt 12 tín chỉ trở lên ở học kỳ trước và không bị rớt môn nào ·       GPA từ 2.5 trở lên ở học kỳ trước ·       Đã đăng ký bảo hiểm y tế ·       Yêu cầu về TOPIK (không áp dụng học bổng này cho sinh viên trường Kinh doanh quốc tế) Nhất lớp Toàn khối loại 1 Toàn khối loại 2 TOPIK TOPIK từ level 4 - 6 500.000 KRW ~ 2.000.000 KRW Nâng cấp TOPIK trong quá trình học: TOPIK 1~3 lên TOPIK 4: 1.000.000 KRW TOPIK 1~3 lên TOPIK 5: 1.500.000 KRW TOPIK 1~3 lên TOPIK 6: 2.000.000 KRW TOPIK 4 lên TOPIK 5: 500.000 KRW TOPIK 4 lên TOPIK 6: 1.000.000 KRW TOPIK 5 lên TOPIK 6: 500.000 KRW 3. DU HỌC HỆ CAO HỌC [caption id="attachment_10716" align="alignnone" width="1360"] Sân vận động của trường Đại học Kookmin[/caption] a. Điều kiện nhập học - Thành tích học tập tốt. - TOPIK 4 trở lên. b. Chuyên ngành đào tạo Trường Chuyên ngành Nghệ thuật tự do & khoa học xã hội   Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc Ngôn ngữ và Văn học Anh Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc Chính trị và Kinh tế Trung Quốc Lịch sử Hàn Quốc Hành chính công Khoa học chính trị và ngoại giao Xã hội học Truyền thông Nghiên cứu khu vực quốc tế Giáo dục Luật Kinh tế Quản trị kinh doanh Thương mại quốc tế Khoa học dữ liệu Khoa học tự nhiên Toán học Vật lý Hoá học Hóa sinh dược phẩm Thực phẩm và dinh dưỡng Công nghệ sinh học và lên men tổng hợp Tài nguyên rừng Lâm sản & Công nghệ sinh học Kỹ thuật Khoa học vật liệu và kỹ thuật Kỹ thuật máy móc Kỹ thuật hệ thống máy móc Xây dựng dân dụng và môi trường Kỹ thuật điện tử Khoa học máy tính Kiến trúc Nghệ thuật và thể thao Gốm sứ Chế tác kim loại và trang sức Thiết kế truyền thông Thiết kế nội dung và giải trí Thiết kế không gian Thiết kế ô tô Thời trang Mỹ thuật Âm nhạc Nghệ thuật biểu diễn và truyền thông đa phương tiện Thể dục Phí đăng ký: 80.000 KRW (Ngành Âm nhạc: 100.000 KRW). c. Học phí Trường Học phí Phí nhập học Khoa học xã hội & nhân văn 4.861.000 KRW 1.029.000 KRW Khoa học tự nhiên 5.647.000 KRW Thể thao 5.854.000 KRW Thể thao (Khoa học golf tổng hợp) 6.954.000 KRW Kỹ thuật 6.345.000 KRW Nghệ thuật/Thể thao/ Kiến trúc/ Mỹ thuật 5.621.000 KRW Mỹ thuật (lý thuyết nghệ thuật và phê bình) 5.621.000 KRW Âm nhạc 6.661.000 KRW d. Chế độ học bổng ∗Học kỳ đầu: Yêu cầu Học bổng Nghệ thuật tự do và Khoa học Xã hội TOPIK 6 70% học phí TOPIK 5 50% học phí TOPIK 4 30% học phí Khoa học tự nhiên/ Kỹ thuật/ Nghệ thuật/ Thể thao   TOPIK 6 100% học phí TOPIK 5 70% học phí TOPIK 4 50% học phí Sinh viên tốt nghiệp trường ĐH Kookmin 50% học phí ∗Học kỳ thứ 2 trở đi: GPA TOPIK 4 trở lên TOPIK 3 Ghi chú 4.0 trở lên 50% học phí 30% học phí Đạt 6 tín chỉ ở học kỳ trước 3.75 trở lên 30% học phí 20% học phí 3.5 trở lên 20% học phí                 - ∗Học bổng cao học 100% HỌC BỔNG 100% HỆ THẠC SỸ KHI HỌC TẠI VIỆN KINH DOANH TRƯỜNG ĐH KOOKMIN. Học bổng bao gồm 100% học phí và phí KTX trong 2 năm. Đồng thời còn có học bổng sinh hoạt phí hằng tháng tuỳ vào thành tích học tập. III - CƠ SỞ VẬT CHẤT [caption id="attachment_10715" align="aligncenter" width="708"] Ký túc xá trường Đại học Kookmin[/caption] Ký túc xá Phân loại Trong khuôn viên trường Ngoài trường KTX Jeongreung KTX Gireum KTX Jeongreung 2 Loại KTX Trong Khuôn viên trường 10 phút đi bộ đến trường Tàu điện ngầm tuyến số 4 – Ga Gireum 10 phút đi bộ đến trường Số phòng 254 60 113 49 Loại phòng Phòng 4 người Phòng đôi Phòng 4 người Phòng đôi Phòng 4 người Phòng đôi Phòng 4 người Phòng đôi Phí KTX 705,600KRW/4 tháng (590 USD) 705,600KRW/4 tháng (590 USD) 685,000 ~ 987,700KRW/4 tháng (570 ~ 825 USD) 968,800KRW/ 4 tháng (910 USD) [embed]https://www.youtube.com/watch?v=_Y8pYzvRhxY[/embed] Video về trường Đại học Kookmin  IV. HỢP TÁC GIỮA YK EDUCATION VÀ ĐẠI HỌC KOOKMIN Trong chuyến công tác vào cuối năm 2022, YK Education có dịp ghé thăm trường Đại học Kookmin và chúng rất vui khi được trò chuyện và trao đổi cùng thầy phụ trách của Viện Giáo dục Quốc tế cho việc tuyển sinh học kỳ sắp tới. Hy vọng sẽ sớm có dịp quay lại và trò chuyện cùng thầy một lần nữa <3 [caption id="attachment_10725" align="alignnone" width="1848"] Đại diện của YK hợp tác với trường Đại học Kookmin[/caption] [caption id="attachment_10726" align="alignnone" width="1862"] Đại diện của YK tại trường Đại học Kookmin[/caption] Lời kết: Tính đến năm 2023, Đại học Kookmin đang là trường TOP 2% VISA thẳng nên các bạn học sinh không cần lo lắng về chất lượng đào tạo và quản lý sinh viên nước ngoài của trường. Hơn nữa, trường toạ lạc tại thủ đô Seoul, rất phù hợp với những bạn ưa thích sự nhộn nhịp. Tuy nhiên, trường xét hồ sơ và phỏng vấn học sinh rất kỹ nên những bạn học sinh có mơ ước được học tại ngôi trường thì hãy chuẩn bị bộ hồ sơ của mình thật đẹp và luyện phỏng vấn thật kỹ càng nhé. YK rất vinh dự khi được Đại học Kookmin tin tưởng và giao trọng trách đại diện cho trường tuyển sinh du học tại Việt Nam. Hiện tại, YK đã và đang gửi rất nhiều bạn du học sinh tài năng đến và theo học tại Đại học Kookmin. Có những bạn đã tốt nghiệp và về nước làm việc cho các doanh nghiệp Hàn Quốc hay đi cho những trường đại học tại Việt Nam. Các bạn còn bất kỳ thắc mắc nào thì hãy liên hệ YK để được TƯ VẤN MIỄN PHÍ nhé! HOTLINE: 0703 488 486 _____________________________________________ Viện tư vấn du học YK Education - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam Địa chỉ: 165 đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM Email: ykeduinvn@gmail.com Website: https://duhocyk.edu.vn Hotline: 0703-488-486 (Mrs.Ly) Zalo: 0703-488-486 Skype: ykeducation

Đọc tiếp
ĐẠI HỌC SEJONG – 세종대학교 Seoul
12/04/2023 17 phút đọc

ĐẠI HỌC SEJONG – 세종대학교

Với chất lượng giảng dạy hàng đầu, trang bị cơ sở vật chất hiện đại, đội ngũ giáo viên và sinh viên chất lượng, dẫn đầu về các ngành như Quản trị Khách sạn, Kinh doanh, Kinh tế,... Đại học Sejong xuất sắc đứng ở vị trí thứ 8 trong TOP những Đại học tốt nhất của Hàn Quốc và TOP 300 của thế giới, điều này chứng tỏ đây là một trường Đại học đáng để bạn cân nhắc khi lựa chọn đi du học tại Hàn đó! <<Xem thêm trường Đại học Nữ Seoul>> [caption id="attachment_10698" align="alignnone" width="1360"] Hình ảnh trường Đại học Sejong[/caption] I - TỔNG QUAN VỀ ĐẠI HỌC SEJONG Đại học Sejong là trường đại học tư thục đào tạo hệ 4 năm được thành lập vào năm 1940. Trường đào tạo các chuyên ngành nhân văn, khoa học xã hội, quản trị kinh doanh, du lịch khách sạn, khoa học tự nhiên, khoa học đời sống, kỹ thuật thông tin điện tử. Đặc biệt, trường tự hào về hệ thống giáo dục tốt nhất trong lĩnh vực quản lý du lịch khách sạn, khiêu vũ, hoạt hình và các lĩnh vực chuyên môn khác. Trường cũng đào tạo và trao bằng tốt nghiệp chương trình MBA, thạc sĩ và tiến sĩ. Viện đào tạo Quốc tế được thành lập vào tháng 3 năm 2008 (tiền thân là Viện Ngôn ngữ Quốc tế). [caption id="attachment_10701" align="alignnone" width="960"] Khuôn viên trường Đại học Sejong[/caption] Trường Đại học Sejong có một cơ sở duy nhất tại thủ đô Seoul, Hàn Quốc. Khuôn viên của trường có diện tích lên đến 118.262 m2 về phía Đông của Seoul, ngay phía bắc sông Hàn. Khuôn viên gồm 23 tòa nhà lớn nhỏ này nằm ngay gần công viên Grand Park và giao thông thuận tiện với các trạm bus và xe điện ngầm Metro xung quanh. Nơi đây là một khu vực khá sầm uất với nhiều hàng quán, trung tâm mua sắm và dân cư đông đúc. Địa chỉ: 209 Neungdong-ro, Gunja-dong, Gwangjin-gu, Seoul, Hàn  Website: http://www.sejong.ac.kr/ [caption id="attachment_10702" align="alignnone" width="1326"] Một số cựu sinh viên nổi bật của trường Đại học Sejong[/caption] Vì sao chọn Sejong University? - Chất lượng đào tạo: + Với đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm và năng lực tuyệt vời, học viên được tiếp nhận những bài giảng tiếng Hàn độc đáo thông qua những chương trình đa dạng. - Nhiều hoạt động ngoại khoá hấp dẫn: + Lớp học đặc biệt: Miễn phí lớp luyện thi TOPIK + Kpop dance & vocal: Lớp miễn phí buổi tối, với sự hướng dẫn và giao lưu với sinh viên khoa Âm nhạc nghệ thuật + Beauty class: Làm nail, tạo mẫu tóc, trang điểm, với sự hướng dẫn và giao lưu với giảng viên, sinh viên ngành Thẩm mỹ + Taekwondo, trà đạo, thư pháp, làm quạt giấy, xem nhạc kịch, Lotte World,… II - CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI ĐẠI HỌC SEJONG 1. DU HỌC TIẾNG a. Điều kiện nhập học - Tốt nghiệp THPT với GPA từ 6.5 trở lên  - Tốt nghiệp THPT, ĐH không quá 3 năm  - Có đủ điều kiện tài chính & sức khỏe để đi du học  b. Thông tin khóa học tiếng Hàn  - Khai giảng hằng năm: tháng 3-6-9-12 - Đào tạo từ trình độ sơ cấp đến cao cấp (cấp 1 - cấp 6)  - Có 4 kỳ học trong năm (4 giờ/ngày, 5 ngày/tuần, 10 tuần/kỳ) c. Học phí  Học phí tiếng Hàn: 6.900.000 KRW/năm đã bao gồm chi phí học tiếng 1 năm và phí nhập học.  d. Học bổng Phân loại  Quyền lợi  Học bổng Sejong 100% học phí học kỳ 1  Học bổng học sinh xuất sắc  500,000 KRW/1 kỳ Học bổng học sinh giỏi nhất lớp 100,000 KRW/1 kỳ [caption id="attachment_10705" align="alignnone" width="1360"] Lối vào trường Đại học Sejong [/caption] 2. DU HỌC ĐẠI HỌC a. Điều kiện xét tuyển ∗ Đối với tân sinh viên Tốt nghiệp THPT Người nước ngoài thoả mãn yêu cầu chứng chỉ ngoại ngữ dưới đây (1) Học bằng tiếng Anh: Quản trị kinh doanh, Quản lý Du lịch - Khách sạn và Dịch vụ ăn uống, Khoa học và Kỹ thuật Máy tính, Hành chính công, Truyền thông, Âm nhạc, Kinh tế và Thương mại IELTS TOEFL iBT New TEPS Tất cả các ngành (trừ ngành Âm nhạc) 5.5 80 326 Âm nhạc 5.0 60 262 -- Sinh viên đến từ quốc gia sử dụng tiếng Anh làm ngôn ngữ chính thức (như Mỹ) được miễn yêu cầu (2-1) Học bằng tiếng Hàn: Apply với bằng TOPIK Yêu cầu TOPIK tối thiểu dưới đây Chuyên ngành Nghiên cứu sáng tạo, Nghệ thuật và Giáo dục thể chất Văn học và Ngôn ngữ Hàn Quốc, Truyền thông, Quản trị kinh doanh Còn lại TOPIK 2 TOPIK 4 TOPIK 3 -- Sinh viên học bằng tiếng Hàn phải đạt TOPIK 4 (TOPIK 3 cho ngành Nghiên cứu Sáng tạo, Nghệ thuật và Giáo dục thể chất) hoặc cao hơn trước khi tốt nghiệp. (2-2) Học bằng tiếng Hàn: Apply với Chứng nhận hoàn thành khoá tiếng của Sejong Sinh viên đã đăng ký và hoàn thành 2 học kỳ trở lên tại Trung tâm Giáo dục Quốc tế của ĐH Sejong, và được giới thiệu bởi Hiệu trưởng trung tâm phải đạt yêu cầu sau: Chuyên ngành Nghiên cứu Sáng tạo, Nghệ thuật và Giáo dục thể chất Văn học và Ngôn ngữ Hàn Quốc, Truyền thông, Quản trị kinh doanh Còn lại Hoàn thành Cấp 3 Hoàn thành Cấp 5 Hoàn thành Cấp 4 ∗ Đối với sinh viên chuyển tiếp Sinh viên hoàn thành 2 năm đại học trở lên hoặc nhận bằng Cao đẳng trong vòng 2/3 năm (Sinh viên dự kiến hoàn thành khoá học hoặc nhận bằng vào tháng 7/2021 cũng được chấp nhận) Sinh viên nước ngoài thoả mãn yêu cầu trình độ ngoại ngữ dưới đây (1) Học bằng tiếng Anh: Quản trị kinh doanh, Quản lý Du lịch - Khách sạn và Dịch vụ ăn uống, Khoa học và Kỹ thuật máy tính, Hành chính công IELTS TOEFL iBT New TEPS 5.5 80 326 -- Sinh viên đến từ quốc gia sử dụng tiếng Anh làm ngôn ngữ chính thức (như Mỹ) được miễn yêu cầu (2-1) Học bằng tiếng Hàn: Apply với bằng TOPIK Chuyên ngành Nghiên cứu Sáng tạo, Giáo dục Nghệ thuật và Thể chất Còn lại TOPIK 3 TOPIK 4 (2-2) Học bằng tiếng Hàn: Apply với Chứng nhận hoàn thành khoá tiếng của Sejong Sinh viên đã đăng ký và hoàn thành 2 học kỳ trở lên tại Trung tâm Giáo dục Quốc tế của ĐH Sejong, và được giới thiệu bởi Hiệu trưởng trung tâm phải đạt yêu cầu sau Chuyên ngành Nghiên cứu Sáng tạo, Nghệ thuật và Giáo dục thể chất Còn lại Hoàn thành Cấp 4 Hoàn thành Cấp 5 b. Chuyên ngành Phân khoa Ngành Chuyên ngành Nghệ thuật tự do Văn học và Ngôn ngữ Hàn Quốc Nghiên cứu Quốc tế Lịch sử Giáo dục Luật Luật Khoa học xã hội Hành chính công (KOR) Hành chính công (ENG) Truyền thông (KOR) Truyền thông (ENG) ∗ Không nhận sinh viên chuyển tiếp Kinh doanh và Kinh tế Khoa Quản trị kinh doanh (KOR) Khoa Quản trị kinh doanh (ENG) Kinh tế (KOR) Kinh tế (ENG) Quản lý Du lịch - Khách sạn Khoa Quản lý Du lịch - Khách sạn và Dịch vụ ăn uống (KOR) Quản lý Du lịch - Khách sạn, Quản lý Dịch vụ ăn uống Khoa Quản lý Du lịch - Khách sạn và Dịch vụ ăn uống (ENG) Quản lý Du lịch - Khách sạn Khoa học tự nhiên Khoa Toán học và Thống kê Toán học, Ứng dụng thống kê Vật lý và Thiên văn Hoá học Khoa học đời sống Khoa Hệ thống Sinh học (KOR) Khoa học thực phẩm và Công nghệ sinh học Integrative Bioscience and Biotechnology Bioindustry and Bioresource Engineering Khoa Hệ thống Sinh học (ENG) ∗ Không nhận sinh viên chuyển tiếp Plant Engineering Tổng hợp sinh học khoa học và Công nghiệp ∗ Không nhận sinh viên chuyển tiếp Điện và Kỹ thuật thông tin Kỹ thuật điện Phần mềm và Công nghệ hội tụ Khoa học và Kỹ thuật máy tính (KOR) Khoa học và Kỹ thuật máy tính (ENG) Máy tính và Bảo mật thông tin Software Nghiên cứu sáng tạo (Design Innovation) Nghiên cứu sáng tạo (Comics and Animation Tech) Trí tuệ nhân tạo (AI) ∗ Không nhận sinh viên chuyển tiếp Kỹ thuật Khoa Kỹ thuật kiến trúc Kỹ thuật kiến trúc, Kiến trúc (Chương trình 5 năm) Civil and Environmental Engineering Môi trường, Năng lượng và Địa tin học Energy & Mineral Resources Engineering Nguồn năng lượng và Hệ thống địa lý Khoa Cơ khí và Kỹ thuật hàng không vũ trụ Công nghê nano và Kỹ thuật vật liệu nâng cao Lượng tử và Kỹ thuật hạt nhân Nghệ thuật và Giáo dục thể chất Mỹ thuật Thiết kế thời trang ∗ Không nhận sinh viên chuyển tiếp Âm nhạc (KOR) Âm nhạc (ENG) Giáo dục thể chất Dance Film Art ENGLISH TRACK Khoa học xã hội Hành chính công Truyền thông ∗ Không nhận sinh viên chuyển tiếp Kinh doanh và Kinh tế Khoa Quản trị kinh doanh Kinh tế Khách sạn và Quản lý Du lịch Khoa Khách sạn, Du lịch và Quản lý Dịch vụ ăn uống  Khoa Khách sạn, Du lịch và Quản lý Dịch vụ ăn uống  Khoa học đời sống Khoa Hệ thống sinh học ∗ Không nhận sinh viên chuyển tiếp Plant Egineering Phần mềm và Công nghệ hội tụ Kỹ thuật và Khoa học máy tính Nghệ thuật và Giáo dục thể chất Âm nhạc Applied Music c. Học phí – Phí đăng ký: 128,000 KRW – Học phí:  Khoa Học phí Nghệ thuật tự do, Khoa học xã hội, Quản trị kinh doanh, Khách sạn và Quản lý du lịch 4.520.000 KRW Khoa học tự nhiên, Giáo dục thể chất  5.227.000 KRW Khoa học đời sống, Kỹ thuật điện và thông tin, Phần mềm và Công nghệ hội tụ, Kỹ thuật 6.006.000 KRW Nghệ thuật (Bao gồm Giáo dục thể chất) 6.052.000 KRW d. Học bổng Loại Điều kiện Quyền lợi Sejong International Scholarship A (Học kỳ đầu tiên) Đạt kết quả ngoại ngữ theo yêu cầu [Học bằng tiếng Anh] Quyền lợi TOEFL iBT IELTS New TEPS 80% 112 8.0 498 50% 100 6.5 398 30% 80 5.5 327 20% 60 5.0 262 -- Học bổng 30% cho sinh viên đến từ quốc gia sử dụng tiếng Anh làm ngôn ngữ chính thức [Học bằng tiếng Hàn] Quyền lợi TOPIK 100% Level 6 70% Level 5 50% Level 4 30% Level 3 Sejong International Scholarship B (Học kỳ đầu tiên) Sinh viên theo học tại Trung tâm Giáo dục Quốc tế của ĐH Sejong • Sinh viên đã đăng ký học tại Trung tâm Giáo dục Quốc tế 2 học kỳ trở lên và được Hiệu trưởng trung tâm giới thiệu sẽ được miễn đóng phí  • Sinh viên đã chọn và đăng ký 'Sejong Prep Course' của Trung tâm Giáo dục Quốc tế ĐH Sejong 2 học kỳ trở lên, hoàn thành Cấp 4 trở lên và được Hiệu trưởng trung tâm giới thiệu sẽ được miễn đóng cả phí ghi danh và 100% học phí Sejong International Scholarship Outstanding Academic (Sinh viên đã đăng ký) Học bổng dành cho sinh viên đạt thành tích xuất sắc dựa trên điểm số khi theo học tại trường 20% ~ 50% học phí (Sinh viên chuyển tiếp cũng có thể apply)  3. DU HỌC CAO HỌC [caption id="attachment_10706" align="alignnone" width="1360"] Đại học Sejong khi nhìn từ trên cao[/caption] a. Điều kiện nhập học - Sinh viên phải là người nước ngoài - Sinh viên phải đạt ít nhất 1 trong những yêu cầu sau + Học bằng tiếng Anh IELTS TOEFL iBT TEPS New TEPS PTE-A 5.5 80 600 326 53 + Học bằng tiếng Hàn Nghệ thuật tự do và Khoa học xã hội, Khoa học tự nhiên, Kỹ thuật Nghệ thuật và Giáo dục thể chất Chương trình ngắn hạn (Quản trị kinh doanh chương trình song ngữ) Từ TOPIK 4 trở lên Từ TOPIK 2 trở lên  Từ TOPIK 3 trở lên - Sinh viên được cố vấn cho là có khả năng thực hiện nghiên cứu và có được sự chấp thuận của Hiệu trưởng  b. Chuyên ngành Phân khoa Ngành Chuyên ngành Nghệ thuật tự do và Khoa học xã hội Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc Giáo dục tiếng Hàn Ngôn ngữ và Văn học Anh Ngôn ngữ Anh Biên phiên dịch Giảng dạy tiếng Anh Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản Ngôn ngữ Nhật Văn học Nhật Bản Giảng dạy tiếng Nhật Công nghệ Nhật Bản Chinese Trade and Commerce Trao đổi thương mại Hàn - Trung Kinh tế chính trị Hàn - Trung Nghiên cứu văn hoá Hàn - Trung Giáo dục Công nghệ giáo dục Quản lý giáo dục Đo lường và Đánh giá giáo dục Tâm lý giáo dục/Tư vấn giáo dục Giáo dục mầm non Lịch sử Lịch sử Hàn Quốc Khảo cổ học Kinh tế Kinh tế Hành chính công Hành chính công Chính sách cộng đồng Truyền thông Truyền thông Quảng cáo và Quan hệ công chúng Kinh doanh Quản trị kinh doanh Sustainable Business Khách sạn, Du lịch, Ẩm thực và Quản lý Dịch vụ ăn uống Quản lý Du lịch - Khách sạn Food and Culinary Science Quản lý Dịch vụ ăn uống Khoa học tự nhiên Vật lý Vật lý Hoá học Physical Chemistry Organic Chemistry Inorganic Chemistry Analytical Chemistry Biochemistry Thiên văn học và Khoa học vũ trụ Thiên văn học và Khoa học vũ trụ Phân tử sinh học Plant Molecular Biology Molecular Biochemistry Animal Molecular Biology Neurobiology Kỹ thuật Khoa học thực phẩm và Kỹ thuật Công nghệ sinh học Khoa học thực phẩm và Kỹ thuật Công nghệ sinh học Kỹ thuật và Khoa học máy tính Kỹ thuật và Khoa học máy tính Infomation and Communication Engineering Infomation and Communication Engineering Kỹ thuật điện Kỹ thuật điện Kỹ thuật kiến trúc Cấu trúc kiến trúc Vật liệu kiến trúc Kiến trúc môi trường và Hệ thống xây dựng Công nghệ thông tin xây dựng/Quản lý thi công Kiến trúc Quy hoạch kiến trúc • Thiết kế Quy hoạch kiến trúc • Thiết kế đô thị Quản lý thi công Học thuyết và Lịch sử kiến trúc Civil and Environmental Engineering Structural Engineering Hydro Engineering Geotech and Pavement Engineering Environmental Engineering Môi trường và Năng lượng Biến đổi khí hậu Khoa học môi trường Integrative Bioscience and Biotechnology Integrative Bioscience and Biotechnology Bioresources Engineering Bioresources Engineering Kỹ thuật cơ khí  Kỹ thuật cơ khí  Kỹ thuật hàng không Kỹ thuật hàng không Optical Engineering Optical Engineering Software Software Intelligent Machatronics Engineering Intelligent Mechatronics Engineering Trí tuệ nhân tạo (AI) Trí tuệ nhân tạo (AI) Công nghệ Nano và Kỹ thuật Vật liệu nâng cao Công nghệ Nano và Kỹ thuật Vật liệu nâng cao Geoinformation Engineering GIS (Geographic Information System) Advanced Geodesy and GNSS Photogrammetry Remote Sensing Geological and Geoharzard Information Engineering Energy & Mineral Resources Engineering Energy & Mineral Resources Engineering Kỹ thuật hạt nhân Kỹ thuật hạt nhân Nghệ thuật và Giáo dục thể chất Fine Art Korean Painting, Painting Design Innovation Visual Communication Design Industrial Design Music • Master’s Program: Voice, Pipe, String, Piano (Performance, Pedagogy, Accompanying), Violin Pedagogy, Applied Music, Conducting(Orchestra, Chorus) • Ph.D Program: Voice, Pipe, String, Piano (Performance, Pedagogy), Applied Music Giáo dục thể chất Giáo dục thể chất Dance Korean Traditional Dance Modern Dance Ballet Fashion Design • Master’s: Fashion Design • Doctorate: Fashion Design, Aesthetics of Costume, Fashion Marketing, Stage Costume Design, Digital Fashion Design, Textile Design Comics & Animation Animation Comics Film Art Scenario-Visual Contents Planning Film Directing and Production(Global Program) Acting Theater Directing & Staff Collaborative Program Cooperative Course of Performance, Film & Animation Performing Art Film Art Comics & Animation Arts Management AI Language Engineering AI Language Engineering Department of Integrative Biological Sciences and Industry Integrative Biological Sciences and Industry Integrative Climate Energy Climate Energy Policy Climate Energy Science Climate Energy Engineering Integrative Climate Environment Climate Environment Policy Climate Environment Science Climate Energy Engineering Cooperative Course for Urban, Real Estate and Distribution Study  Urban Study Real Estate Study Commercial Science Development Department of Ocean Systems Engineering Underwater Acoustics and Signal Processing RADAR and Electronic Warfare Control Engineering Cooperative Course for Welfare and Communications Social Welfare Korean Translation Korean as a Foreign Language for Translation c. Học phí Phân khoa Học phí (KRW) Nghệ thuật tự do, Khoa học xã hội 5.513.000 Khách sạn, Du lịch, Ẩm thực và Quản lý dịch vụ ăn uống 5.960.000 Khoa học tự nhiên, Giáo dục thể chất 6.408.000 Kỹ thuật 7.163.000 Nghệ thuật 7.226.000 Khoá ngắn hạn (1 năm) 9.000.000 d. Học bổng - Sinh viên quốc tế thoả mãn yêu cầu dưới đây đủ điều kiện cho học bổng toàn phần (100% Phí nhập học + Học phí): - Sinh viên được giới thiệu với tư cách là một nhà nghiên cứu (Trợ lí nghiên cứu) cho một dự án bên ngoài bởi trưởng nhà nghiên cứu dự án (Giáo sư của SJU) - Sinh viên thoả mãn từ 1 trở lên về yêu cầu trình độ ngôn ngữ dưới đây đủ điều kiện cho học bổng 30% học phí: TOPIK IELTS TOEFL iBT TEPS New TEPS PTE-A Cấp 5 5.5 80 550 326 53 + Sinh viên đến từ quốc gia sử dụng tiếng Anh là tiếng mẹ đẻ hoặc làm ngôn ngữ chính thức được miễn yêu cầu trình độ ngoại ngữ. + Học bổng 20% cho TOPIK 4. + Sinh viên học khoá ngắn hạn không được áp dụng. - Sinh viên đã hoàn thành từ 2 học kỳ trở lên tại Viện Ngôn ngữ Quốc tế ĐH Sejong có thể nhận học bổng dưới hình thức thanh toán trực tiếp phí nhập học và hình thức trả học phí dựa trên TOPIK như quy định bảng dưới đây: LEVEL 3 LEVEL 4 LEVEL 5 LEVEL 6 LEVEL 6 + Chứng chỉ tiếng Anh bằng hoặc cao điểm hơn ở mục 2) Học bổng (Học phí) 10% 20% 30% 40% 100% III - KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SEJONG  Ký túc xá của ĐH Sejong có thể chứa khoảng 150 du học sinh quốc tế. Sinh viên đăng ký KTX sẽ được chấp nhận trước khi kỳ học bắt đầu khoảng 1 tháng.  Phòng cho 2 người và phí KTX là 1.600.000 KRW/6 tháng. Chi tiết sẽ được gửi cho sinh viên khi đăng ký KTX thành công. [caption id="" align="aligncenter" width="777"] Ký túc xá Đại học Sejong[/caption] [caption id="attachment_10707" align="aligncenter" width="900"] Bên trong ký túc xá Đại học Sejong [/caption] Lời kết: Đại học Sejong nằm trong danh sách TOP 10 Đại học tốt nhất Hàn Quốc và TOP 300 của thế giới, là một trong số những Đại học có học phí đắt đỏ tại Hàn Quốc nên các bạn có thể yên tâm về chất lượng giảng dạy và đội ngũ giảng viên của trường. Với chính sách tuyển sinh vô cùng gắt gao, các bạn nếu có nguyện vọng du học tại đây thì nên chuẩn bị hồ sơ thật kỹ càng và luyện tập phỏng vấn cho thật tốt nhé! Và cũng đừng ngần ngại vì YK sẽ giúp bạn chuẩn bị hồ sơ từ a-z và ôn tập phỏng vấn cho bạn để bạn có thể tự tin bước vào cánh cổng của Đại học Sejong! Mọi thắc mắc về du học Hàn Quốc xin vui lòng liên hệ YK để được tư vấn HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ _____________________________________________ Viện tư vấn du học YK Education - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam Địa chỉ: 165 đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM Email: ykeduinvn@gmail.com Website: https://duhocyk.edu.vn Hotline: 0703-488-486 (Mrs.Ly) Zalo: 0703-488-486 Skype: ykeducation

Đọc tiếp

Tư vấn miễn phí

Bắt đầu hành trình của bạn cùng YK Group | Du học Hàn Quốc

Nhận lộ trình trường, học bổng và hồ sơ phù hợp trong 24 giờ.

0934 042 734