TRƯỜNG ĐẠI HỌC HANYANG (HANYANG UNIVERSITY)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HANYANG (HANYANG UNIVERSITY) là một ngôi trường nghiên về các ngành nghiên cứu tư nhân nổi tiếng ở Hàn Quốc. Cơ sở chính của trường ở tại Seoul và cơ sở thứ hai nằm ở Cụm công nghiệp Nghiên cứu Giáo dục tại Asian (hay còn gọi là cơ sở ERICA).
<<Xem thêm về top trường Đại học ở Seoul>>
[caption id="attachment_12649" align="alignnone" width="2048"] Hình ảnh trường Đại học Hanyang[/caption]
I. ĐÔI NÉT VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC HANYANG
Đại học Hanyang (tiếng Hàn: 한양 대학교) là một trường đại học nghiên cứu tư nhân ở Hàn Quốc.
Thành lập vào năm 1939.
Trường cao đẳng đầu tiên của đất nước này cung cấp các chương trình đào tạo kỹ thuật và kiến trúc.
Hơn 3.000 sinh viên quốc tế theo học mỗi năm.
Hơn 3.300 sinh viên theo các chương trình du học hàng năm.
Triết lý giáo dục của trường là: "Love in Deed and Truth"
Năm 2015, Đại học Hanyang xếp hạng số 1 về số lượng cựu sinh viên đang giữ chức vụ CEO tại các công ty, doanh nghiệp liên doanh. Năm 2017, xếp hạng thứ 155 trong bảng xếp hạng các trường đại học trên thế giới và có đối tác trên 76 quốc gia.
Địa chỉ:
Cơ sở Seoul : 222 Wangsimni-ro, Seongdong-gu, Seoul 133-791, Hàn Quốc
Cơ sở ERICA : 55 Hanyangdaehak-ro, Sangnok-gu, Ansan Gyeonggi-do, 426-791, Hàn Quốc.
Website:http://www.hanyang.ac.kr
[caption id="attachment_12647" align="alignnone" width="1326"] Một số cựu sinh viên nổi bật của trường Đại học Hanyang [/caption]
II. THÔNG TIN VỀ CÁC KHOA VÀ CHUYÊN NGHÀNH ĐÀO TẠO TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC
2.1. Thông tin khóa học tiếng Hàn
- Thời gian học: Từ thứ 2 đến thứ 6
Sáng: 9h đến 13h00
Chiều: 14h đến 18h00
- Nội dung tiết học:
Học tổng hợp 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết sử dụng giáo trình chính
Đọc và hiểu nội dung của giáo trình chính
Hiểu về văn hóa Hàn Quốc thông qua tìm nhiều loại hiểu giáo trình phụ có nội dung đa dạng.- Tiết học trải nghiệm văn hóa : 1 lần/10 tuần
- Học phí:
Học phí: 6,920,000 KRW/ năm
Phí xét hồ sơ: 80,000 KRW
2.2. Học bổng tiếng Hàn
Học bổng
Điều kiện năng lực
Số tiền
Học bổng Hanyang
SV đạt tỷ lệ chuyên cần, điểm số và thái độ tốt trong mỗi cấp độ (30/1 kỳ)
200.000~400.000 KRW tùy vào kết quả học tập
Học bổng dành cho SV đại học Hanyang
SV đăng ký chương trình cử nhân hoặc thạc sĩ hoặc SV đã nghỉ phép
Giảm KRW 100.000
Học bổng anh chị em
Khi đăng ký cùng với anh/chị/em ruột
Giảm 10% học phí
Working-Scholarship
SV làm việc với vai trò là người hỗ trợ SNS và quảng bá Học viện giáo dục quốc tế (IIE), trên SNS của mỗi nước và hỗ trợ việc dịch thuật
Tùy vào giờ làm việc và vai trò của SV
2.3. Chương trình giảng dạy Đại học & sau Đại học
2.3.1. Hệ đào tạo đại học
Phí nhập học: 195.000 KRW (đóng 1 lần duy nhất)
Khoa đào tạo
Ngành đào tạo
Học phí/1 kỳ
SEOUL CAMPUS
Kỹ thuật
Kiến trúc, Kỹ thuật kiến trúc, Kỹ thuật môi trường xây dựng, Quản lý đô thị, Môi trường tự nhiên, Điện tử viễn thông, Tin học, Hệ thống thông tin, Điện dân dụng (điện, kỹ thuật điện), Vật liệu mới, Ứng dụng công nghệ mới (hóa học, kỹ thuật hạt nhân, ứng dụng công nghệ sinh học), Điện hạt nhân, Kỹ thuật công nghiệp
5.727.000 KRW
Nhân văn
4.344.000 KRW
Khoa học xã hội
Khoa học chính trị & quốc tế học, Sinh học, Phương tiện truyền thông, Du lịch
4.344.000 KRW
Khoa học tự nhiên
Toán, Hóa, Lý, Khoa học cuộc sống
5.061.000 KRW
Khoa học chính sách
Hành chính công, Khoa học chính sách
4.344.000 KRW
Kinh tế & tài chính
Kinh tế & tài chính
4.34.000 KRW
Kinh doanh
Quản trị kinh doanh, Tài chính
4.344.000 KRW
Sư phạm
Sư phạm toán, Sư phạm tiếng Hàn, Sư phạm tiếng Anh, Sư phạm nghệ thuật, Kỹ thuật sư phạm
Âm nhạc
Thanh nhạc, Sáng tác, Piano, Nhạc truyền thông Hàn Quốc, Nhạc cụ dàn nhạc
6.435.000 KRW
Nghệ thuật trình diễn & thể thao
Giáo dục thể chất, Công nghiệp thể thao, Phim ảnh, Nhảy
5.061.000 KRW
ERICA CAMPUS
Kỹ thuật
Kiến trúc (kiến trúc, kỹ thuật), Kỹ thuật cầu đường (kỹ thuật hệ thống kiến trúc môi trường, kỹ thuật cầu đường), Điện máy tính (điện và hệ thống thông tin, hệ thống điện, chuyên về máy tính), Nguyên liệu hóa học (nguyên liệu, hóa học), Máy móc, Thông tin kinh tế (máy kỹ thuật, thông tin về kinh tế)
5.455.000 KRW
Ngôn ngữ & văn hóa
Ngôn ngữ và văn hóa Pháp / Nhật / Hàn / Trung / Anh, Trung Quốc học, Nhân loại học văn hóa
4.344.000 KRW
Truyền thông
Quảng cáo & quan hệ công, Báo chí & truyền thông đại chúng, Xã hội học thông tin
4.344.000 KRW
Điện toán
Khoa học máy tính, Công nghệ phương tiện, văn hóa, thiết kế
5.455.000
Kinh tế & kinh doanh
Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Kế toán & thuế, Khoa học bảo hiểm
3.513.000 KRW/ kỳ
Mỹ thuật
Thiết kế kim cương & thời trang, Thiết kế công nghiệp, Thiết kế phương tiện tương tác, Thiết kế truyền thông
Thể dục thể thao
Khoa thiết kế (thiết kế kim loại, thiết kế công nghiệp, thời trang, thiết kế công nghệ, thiết kế đồ họa, tranh ảnh)
5.467.000 KRW
Dược
Dược
[caption id="attachment_12648" align="alignnone" width="1326"] Hoạt động ngoại khóa tại trường Đại học Hanyang[/caption]
>> Tìm hiểu thêm về trường Đại học Kyonggi <<
2.3.2. Hệ đào tạo sau đại học
Seoul Campus
Kỹ thuật
Phần mềm kỹ thuật
Nhóm kỹ thuật cho WCD
Nghiên cứu công nghiệp liên ngành
Máy tính thông minh
Kinh doanh
Kinh tế và tài chính
Nhân văn
Khoa học xã hội
Giáo dục
Luật
Khoa học chính sách
Sinh thái nhân văn
Điều dưỡng
Khoa học Tự nhiên
Giáo dục nghệ thuật và thể chất
Âm nhạc
Y học
Nghiên cứu quốc tế
Quản lý Công nghệ & Đổi mới
Nghiên cứu đô thị
Khoa học và Kỹ thuật y sinh
MBA
Báo chí và truyền thông đại chúng
Chính sách cộng đồng
Du lịch quốc tế
ERICA Campus
Khoa học kỹ thuật
Kinh tế & Kinh doanh
Khoa học & công nghệ hội tụ
Ngôn ngữ & văn hóa
Thiết kế
Dược
Truyền thông
Nghệ thuật & Thể thao
Tin học
Công nghiệp hội tụ
Học phí
Khối ngành
Học phí
CƠ BẢN
Nhân văn, Xã hội
5.972.000 KRW
Tự nhiên, Thể chất
7.036.000 KRW
Kỹ thuật
7.996.000 KRW
Năng khiếu, Âm nhạc
8.814.000 KRW
Dược
8.305.000 KRW
Y
9.371.000 KRW
CHUYÊN NGÀNH/ ĐẶC BIỆT
Quốc tế
6.622.000 KRW
Kinh doanh
9.679.000 KRW
Kỹ thuật Y Sinh
7.613.000 KRW
Đô thị (Xã hội – Nhân văn)
6.622.000 KRW
Đô thị (Tự nhiên)
6.961.000 KRW
Kỹ thuật Kinh doanh
9.090.000 KRW
Du lịch quốc tế
5.784.000 KRW
Truyền thông báo chí
5.784.000 KRW
Chính sách cộng đồng
5.784.000 KRW
Công nghiệp tổng hợp (Xã hội – Nhân văn)
5.784.000 KRW
Công nghiệp tổng hợp (Tự nhiên)
6.665.000 KRW
[caption id="attachment_12662" align="alignnone" width="2048"] Đại học Hanyang khi nhìn từ trên cao [/caption]
2.4. Học bổng Đại học & Cao học
Hệ Đại học
Học bổng
Yêu cầu
Chi tiết
Học bổng TOPIK
Sinh viên nước ngoài hiện đang theo học chương trình ĐH và đạt chứng chỉ TOPIK sau khi nhập học
Không bao gồm SV trong kỳ nghỉ phép HOẶC sinh viên kéo dài thời gian học ở bậc đại học HOẶC cao học
Có thể nhận cùng với các học bổng khác từ trường đại học
Phí nhập học 40.000 KRW từ cấp 3
Học bổng 190.000 KRW từ cấp 4 trở lên (đã bao gồm 40.000 phí nhập học)
Giải thưởng xuất sắc quốc tế Hanyang
SV phải có bằng TOPIK và đạt GPA tối thiểu 3.0 ở học kỳ trước
SV không nhận những học bổng của các tổ chức khác
Miễn học phí 30% 50% 70% của 1 kỳ (tùy kết quả học tập)
Học bổng Hàn Quốc toàn cầu
SV quốc tế năm nhất/hai/ba
GPA tối thiếu 80/100 trong học kỳ trước
TOPIK cấp 4 trở lên
Trợ cấp 500.000 KRW mỗi tháng (12 tháng)
Hệ cao học
Học bổng
Yêu cầu
Chi tiết
Học bổng dành cho sinh viên có khả năng tiếng xuất sắc
TOPIK cấp 5-6 hoặc TOEFL IBT 90 hoặc IELTS 6.5 trở lên
30% học phí kì học đầu tiên
Học bổng TOPIK
Sinh viên đạt được TOPIK cao hơn sau khi nhập học
Miễn phí nhập học
Học bổng cho sinh viên ngành Kỹ thuật và Khoa học
Sinh viên được nhận vào khoa Kỹ thuật và Khoa học, được đề cử bởi một giáo sư trường Đại học Hanyang
50% học phí cho 4 kì
Điều kiện duy trì: GPA 2.0 trở lên
Học bổng dành cho sinh viên khoa Quốc tế học
Sinh viên được nhận vào khoa Quốc tế học
50% học phí cho 4 kì
III. KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC HANYANG
Tất cả các phòng KTX đều được cung cấp Wifi miễn phí
3.1. On - Campus
Giới tính
Loại phòng
Phí (KRW)
Đặt cọc (KRW)
Tổng (KRW)
Nam
Techno
2
1.464.000
50.000
1.514.000
3
1.374.000
50.000
1.424.000
4
Student Residence HallⅠ
4
716.000
50.000
766.000
Nữ
Gaenari
Đơn
2.196.000
50.000
2.246.000
International House
Đơn
2.196.000
50.000
2.246.000
2
1.464.000
50.000
1.514.000
Student Residence HallⅠ
4
716.000
50.000
766.000
3.2. Off - Campus
Giới tính
KTX
Loại phòng
Phí (KRW)
Đặt cọc (KRW)
Tổng (KRW)
Nam
Majang ville
Đôi cao cấp
1.950.000
600.000
2.560.000
Đôi hạng sang
2.400.000
600.000
3.010.000
Smart Ville
Đôi tiêu chuẩn
1.920.000
600.000
2.530.000
Đôi cao cấp
2.070.000
600.000
2.680.000
Đôi hạng sang
2.520.000
600.000
3.130.000
Đơn tiêu chuẩn
2.880.000
600.000
3.490.000
Đơn cao cấp
3.330.000
600.000
3.940.000
Hyosung Ville
Đôi tiêu chuẩn
1.800.000
600.000
2.410.000
Đôi cao cấp
1.950.000
600.000
2.560.000
Đơn tiêu chuẩn
2.700.000
600.000
3.310.000
Nữ
Rose ville
Đôi cao cấp
2.070.000
600.000
2.680.000
Eton House
Đôi tiêu chuẩn
1.800.000
600.000
2.410.000
Đôi cao cấp
1.950.000
600.000
2.560.000
Đơn tiêu chuẩn
2.700.000
600.000
3.310.000
Vision
Đôi hạng sang
2.400.000
600.000
3.010.000
Nếu các bạn đang có mong muốn trở thành du học sinh Hàn Quốc, thì hãy liên hệ ngay với YK EDUCATION theo địa chỉ bên dưới để được hỗ trợ miễn phí!
_____________________________________________
Viện tư vấn du học YK Education - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam
Địa chỉ: 165 đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM
Email: ykeduinvn@gmail.com
Website: https://duhocyk.edu.vn
Hotline: 0703-488-486 (Mrs.Ly)
Zalo: 0703-488-486
Skype: ykeducation
Đọc tiếp