YK Group | Du học Hàn Quốc
DU HỌC TẠI ĐẠI HỌC QUỐC GIA SEOUL

DU HỌC TẠI ĐẠI HỌC QUỐC GIA SEOUL

31/05/2023 16 phút đọc
Hình ảnh trường Đại học Quốc gia Seoul
Hình ảnh trường Đại học Quốc gia Seoul

Đại học Quốc gia Seoul là một trường đại học kiêm viện nghiên cứu quốc lập ở thủ đô Seoul, Hàn Quốc. Được thành lập vào ngày 27 tháng 8 năm 1946, Seoul là một trong ba đại học danh giá bậc nhất tại Hàn Quốc cùng với các trường Đại học Korea và Yonsei.

I – TỔNG QUAN VỀ ĐẠI HỌC QUỐC GIA SEOUL (SNU)

Trường có ba khuôn viên là khuôn viên chính ở Gwanak-gu và hai hiệu viên phụ lần lượt đặt ở Daehak-ro, Pyeongchang cũng như bao gồm 16 học viện, một trường nghiên cứu và 9 trường chuyên ngành khác.

Trung tâm Giáo dục Ngôn ngữ Hàn Quốc của SNU được thành lập năm 1969, nhằm mục đích giảng dạy ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc cho sinh viên quốc tế và những người Hàn Quốc ở nước ngoài có ý định học tiếng Hàn như một ngoại ngữ hoặc ngôn ngữ thứ hai của họ để họ có thể thành thạo tiếng Hàn và hiểu đúng về đất nước Hàn Quốc.

Trung tâm Giáo dục Ngôn ngữ Hàn Quốc (KLEC) tích hợp tất cả các kỹ năng ngôn ngữ và nhấn mạnh vào việc phát triển khả năng ngôn ngữ thực tế thông qua nhiều loại hoạt động học tập gắn kết phong phú. KLEC thúc đẩy phương pháp giảng dạy tối ưu để mỗi học viên cải thiện kỹ năng giao tiếp tiếng Hàn. Hơn nữa, KLEC cung cấp cho sinh viên nhiều cơ hội để trải nghiệm và tìm hiểu về văn hóa Hàn Quốc.

Địa chỉ: Gwanak-ro, Gwanak-gu, Seoul, Hàn Quốc

Website: http://www.useoul.edu/

Tại sao chọn Seoul National University?

Là trường đại học hàng đầu tại Hàn Quốc. Nơi sản sinh ra những nhân vật ưu tú trong nhiều lĩnh vực.

Được giảng dạy bởi những giáo sư hàng đầu.

Sinh viên tốt nghiệp Đại học Seoul chi phối giới học thuật, chính phủ, chính giới và kinh doanh, cứ bốn hiệu trưởng Hàn Quốc có một người học tập lấy bằng cử nhân ở Đại học Seoul.

Tên tuổi của trường biến lương bổng cao 12% hơn so với bất kỳ đại học Hàn Quốc nào khác.

Giảng viên và sinh viên trường Đại học Quốc gia Seoul
Giảng viên và sinh viên trường Đại học Quốc gia Seoul

>> Xem thêm: Những trường Đại học tiêu biểu ở Seoul 

II – CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA SEOUL

1. DU HỌC KHÓA TIẾNG

a. Điều kiện nhập học

  • Tốt nghiệp THPT

  • GPA 7 trở lên

b. Lịch nhập học và hạn nộp hồ sơ

Kỳ

Thời gian học

Hạn chót nộp hồ sơ

Mùa Xuân

Tháng 3 – Tháng 5 

Cuối tháng 12

Mùa Hè

Tháng 6 – Tháng 8

Cuối tháng 3

Mùa Thu

Tháng 9 – Tháng 12

Cuối tháng 6

Mùa Đông

Tháng 1 – Tháng 2

Cuối tháng 9

c. Học phí

Phí đăng ký: 60.000 KRW

Lớp buổi sáng: 1.730.000 KRW/kỳ

Lớp buổi chiều: 1.580.000 KRW/kỳ

2. DU HỌC HỆ ĐẠI HỌC

a. Điều kiện nhập học

  • Tốt nghiệp THPT

  • TOPIK 3 trở lên hoặc TOEFL iBT 80, IELTS 6.0, TEPS 551(New TEPS 298) hoặc cao hơn

b. Chuyên ngành đào tạo

Trường

Khoa

Chuyên ngành

Nhân văn

Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc

 

Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc

Ngôn ngữ và văn học Anh

Ngôn ngữ và văn học Pháp

Ngôn ngữ và văn học Đức

Ngôn ngữ và văn học Nga

Ngôn ngữ và văn học Tây Ban Nha

Ngôn ngữ học

Ngôn ngữ và Văn minh Châu Á

Lịch sử Hàn Quốc

Lịch sử Châu Á

Lịch sử phương Tây

Khảo cổ học và lịch sử nghệ thuật

Triết học

Tôn giáo học

Thẩm mỹ học

Khoa học xã hội

Khoa học chính trị và Quan hệ quốc tế

Khoa học chính trị

 

Quan hệ quốc tế

Kinh tế

 

Xã hội học

Nhân chủng học

Tâm lý học

Địa lý

Phúc lợi xã hội

Truyền thông

 

Khoa học tự nhiên

Khoa học Toán học

 

Thống kê

Vật lý và Thiên văn học

Hoá học

Khoa học Sinh học

Khoa học Môi Trường và Trái Đất

 

Điều dưỡng

   

Quản trị kinh doanh

Kỹ thuật môi trường và dân sự

 

Cơ khí và Kỹ thuật hàng không vũ trụ

Kỹ thuật và Khoa học vật liệu

Kỹ thuật máy tính và điện tử

Kỹ thuật và Khoa học máy tính

Kỹ thuật Sinh học và Hoá học

Kỹ thuật kiến trúc và Kiến trúc

Kỹ thuật công nghiệp

Kỹ thuật tài nguyên năng lượng

Kỹ thuật hạt nhân

Kỹ thuật biển và Kiến trúc hàng hải

 

Nông nghiệp và Khoa học cuộc sống

Phát triển nông thôn và Kinh tế nông nghiệp

Nông nghiệp và nguồn kinh tế

 

Thông tin khu vực

 

Khoa học thực vật

Công nghệ sinh học và Khoa học cây trồng

 

Khoa học làm vườn và Công nghệ sinh học

Giáo dục nghề nghiệp và phát triển lực lượng lao động

 

Khoa học lâm nghiệp

Khoa học môi trường lâm nghiệp

 

Khoa học chất liệu môi trường

 

Công nghệ sinh học động và thực vật

Công nghệ sinh học động vật

 

Công nghệ sinh học thực vật

 

Hoá học và Sinh học ứng dụng

Hoá học ứng dụng thực tiễn

 

Sinh học ứng dụng

 

Kỹ thuật hệ thống nông thôn và Kiến trúc cảnh quan

Kiến trúc cảnh quan

 

Kỹ thuật hệ thống nông thôn

 

Hệ thống sinh học

 

Kỹ thuật và Khoa học vật liệu sinh học

Kỹ thuật hệ thống sinh học

 

Kỹ thuật vật liệu sinh học

Nghệ thuật

Thiết kế (Thủ công)

 

Thiết kế (Thiết kế)

Tranh phương Đông

Hội hoạ

Điêu khắc

 

Sư phạm

Giáo dục

 

Sư phạm ngôn ngữ Hàn

Sư phạm ngôn ngữ Anh

Sư phạm ngôn ngữ Pháp

Giáo dục xã hội học

Sư phạm lịch sử

Sư phạm địa lý

Giáo dục đạo đức

Sư phạm Toán

Sư phạm Vật lý

Sư phạm Hoá học

Sư phạm Sinh học

Giáo dục khoa học trái đất

Giáo dục thể chất

 

Hệ sinh thái con người

Nghiên cứu người tiêu dùng và trẻ em

Khoa học người tiêu dùng

 

Nghiên cứu gia đình và phát triển trẻ em

Dinh dưỡng và thực phẩm

Dệt, Buôn bán và Thiết kế thời trang

Thuốc thú y

Chương trình tiền – thuốc thú y

Âm nhạc

Thanh nhạc

 
 

Sáng tác

 

Lý thuyết

Sáng tác

 

Nhạc điện tử

Nhạc trưởng

 

Nhạc cụ

Piano

 

Đàn dây:

Violin, Viola, Cello, Contrabass, Harp, Guitar

Woodwind/Brass/Percussion:

Flute, Oboe, Clarinet, Bassoon, Horn, Trumpet, Trombone, Saxophone, Tuba, Percussion

Âm nhạc Hàn Quốc

Gayageum, Geomungo, Haegeum, Piri, Daegeum, Ajaeng, Percussion , Lý thuyết,

Sáng tác, Chỉ huy, Thanh nhạc

c. Học phí

Trường

Ngành

Học phí

Nhân văn

Tất cả

2.460.000 KRW

Khoa học xã hội

Nhân chủng học, Địa lý, Tâm lý học

2.698.000 KRW

Còn lại

2.460.000 KRW

Khoa học tự nhiên

Khoa học toán học

2.468.000 KRW

 

Còn lại

2.996.000 KRW

Điều dưỡng

Tất cả

2.996.000 KRW

Quản trị kinh doanh

Tất cả

2.460.000 KRW

Kỹ thuật

Tất cả

3.020.000 KRW

Khoa học cuộc sống và nông nghiệp

Phát triển nông thôn và kinh tế nông nghiệp

2.460.000 KRW

 

Còn lại

2.996.000 KRW

Nghệ thuật

Tất cả

3.679.000 KRW

Luật

Tất cả

2.460.000 KRW

Giáo dục

Lịch sử/Ngôn ngữ/Giáo dục xã hội học

2.460.000 KRW

 

Khoa học tự nhiên/Giáo dục thể chất

2.996.000 KRW

 

Sư phạm Toán

2.468.000 KRW

 

Sư phạm Địa

2.698.000 KRW

Hệ sinh thái con người

Nghiên cứu trẻ em và người tiêu dùng

2.460.000 KRW

 

Thức ăn và dinh dưỡng

 

Quần áo và dệt may

2.996.000 KRW

Dược

Hệ 4 năm

2.679.000 KRW

 

Hệ 6 năm

4.513.000 KRW

Âm nhạc

Tất cả

3.944.000 KRW

Thuốc thú y

Dự bị ngành thuốc thú y

3.094.000 KRW

 

Thuốc thú y

4.678.000 KRW

Y

Dự bị Y 

3.094.000 KRW

 

Y

5.074.000 KRW

d. Chế độ học bổng

Tân sinh viên

Học bổng: Được tài trợ toàn bộ hoặc tài trợ một phần (phí nhập học + học phí 10%)

Điều kiện tham gia: Tân sinh viên (không bao gồm khoa học và kỹ thuật)

Sinh viên đang theo học

Hoàn thành hơn 1 học kỳ trong chương trình học. GPA 3.6 trở lên(trung bình tất cả các học kỳ)

 

Học bổng toàn phần

Sinh viên quốc tế

GPA 2.4 trở lên (trung bình của học kỳ trước)

 

Học bổng toàn phần hoặc 1 phần của chính phủ

Học bổng vừa làm vừa học

Sinh viên muốn vừa làm, vừa học hoặc những người được giới thiệu bởi giáo sư

 

Thời gian làm việc: 

+Học kỳ 1: Tháng 3 – Tháng 8(6 tháng)

+Học kỳ 2: Tháng 9 – Tháng 2 năm sau(6 tháng)

Giờ làm việc: 

Loại 1: 10h/tuần, 40h/tháng

Loại 2: 15h/tuần, 60h/tháng

Học bổng: Giờ làm việc X Lương theo giờ

Học bổng SNU

GPA 2.7 trở lên(trung bình của học kỳ trước)

 

Học bổng được tài trợ bởi khoảng 200 nguồn tài trợ do Quỹ Đại học Quốc gia Seoul tạo ra

Học bổng toàn phần hoặc 1 phần

 

Cơ sở vật chất tiện nghi tại trường Đại học Quốc gia Seoul
Cơ sở vật chất tiện nghi tại trường Đại học Quốc gia Seoul

3. DU HỌC HỆ CAO HỌC

a. Điều kiện nhập học

  • Tốt nghiệp đại học

  • TOPIK 3 trở lên hoặc TOEFL iBT 80, IELTS 6.0, TEPS 551(New TEPS 298) trở lên

b. Chuyên ngành đào tạo

Trường

Khoa

Ngành

Nhân văn

Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc

 

Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc

Ngôn ngữ và văn học Anh

Ngôn ngữ và văn học Đức

Ngôn ngữ và văn học Nga

Ngôn ngữ và văn học Tây Ban Nha

Ngôn ngữ học

Lịch sử Hàn Quốc

Lịch sử châu Á

Lịch sử phương Tây

 
 

Triết học

Triết học phương Đông

Triết học phương Tây

 

Tôn giáo học

 

Thẩm mỹ

 
 

Khảo cổ học và Lịch sử nghệ thuật

Khảo cổ học

Lịch sử nghệ thuật

 

Ngôn ngữ và nền văn minh Châu Á

 

Khoa học xã hội

Khoa học chính trị và Quan hệ quốc tế

Khoa học chính trị

Quan hệ quốc tế

 

Kinh tế

 

Xã hội học

Nhân chủng học

Địa lý

Phúc lợi xã hội

Truyền thông

 

Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh

Hệ thống quản lý thông tin

Chiến lược và quản lý kinh doanh quốc tế

Marketing

Quản lý hoạt động

Hành vi tổ chức và Quản lý kinh doanh quốc tế

Tài chính

Kế toán

Nông nghiệp và Khoa học cuộc sống

Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn

Nông nghiệp và Tài nguyên kinh tế

Thông tin khu vực

Luật

Luật

 

Giáo dục

Giáo dục

Nền tảng giáo dục

Công nghệ giáo dục

Tư vấn giáo dục

Quản trị giáo dục

Giáo dục trọn đời

 

Giáo dục ngôn ngữ Hàn

Giáo dục tiếng Hàn như một ngoại ngữ

 

Giáo dục ngoại ngữ khác

Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ Đức

Ngôn ngữ Pháp

 

Giáo dục xã hội học

Xã hội học

Lịch sử

Địa lý

 

Giáo dục đạo đức

 
 

Giáo dục thể chất

Khoa học thể thao

Human Exercise

Quản lý thể thao toàn cầu

Hệ nhân sinh thái

Khoa học tiêu dùng

 

Nghiên cứu gia đình và sự phát triển của trẻ

 

Cao học Hành chính công

Hành chính công

Hành chính công

Chính sách cộng đồng

Hành chính công toàn cầu

Cao học nghiên cứu môi trường

Quy hoạch môi trường

Quy hoạch môi trường

Cao học Quốc tế học

Quốc tế học

Thương mại quốc tế

Hợp tác quốc tế

Nghiên cứu khu vực quốc tế

Hàn quốc học

Khoa học tự nhiên

Khoa học Toán học

 

Thống kê

 
 

Vật lý và Thiên văn học

Vật lý

Thiên văn học

 

Hoá học

 

Khoa học sinh học

Khoa học môi trường và Trái đất

 

Điều dưỡng

Điều dưỡng

Bà mẹ -Trẻ em và Điều dưỡng sức khoẻ tâm lý – tâm thần

Chăm sóc sức khoẻ người lớn

Hệ thống chăm sóc điều dưỡng và Sức khoẻ cộng đồng

Nông nghiệp và Khoa học cuộc sống

Khoa học cây trồng

Công nghệ sinh học và Khoa học mùa vụ

Công nghệ sinh học và Khoa học làm vườn

 

Khoa học lâm nghiệp

Khoa học môi trường lâm nghiệp

Khoa học vật liệu môi trường

 

Công nghệ sinh học nông nghiệp

Điều chế sinh học

 

Kỹ thuật hệ thống nông thôn và Kiến trúc cảnh quan

Kiến trúc cảnh quan

Kỹ thuật hệ thống nông thôn

 

Hệ sinh học 

 

Kỹ thuật và Khoa học vật liệu sinh học

Kỹ thuật hệ thống sinh học

Kỹ thuật vật liệu sinh học

 

Hướng nghiệp và nông nghiệp

 

Cao học công nghệ nông nghiệp quốc tế

Công nghệ nông nghiệp

 

Sư phạm

Sư phạm toán

 
 

Khoa học giáo dục

Vật lý

Hoá học

Sinh học

Khoa học trái đất

Hệ nhân sinh thái

Thực phẩm và dinh dưỡng

 

Dệt may, buôn bán và thiết kế thời trang

 

Dược

Dược

 

Cao học sức khoẻ cộng đồng

Khoa học sức khoẻ cộng đồng

Sức khoẻ cộng đồng

Chính sách và quản lý chăm sóc sức khoẻ

 

Khoa học sức khoẻ môi trường

 

Cao học nghiên cứu môi trường

Quy hoạch môi trường

Quy hoạch thành phố và khu vực

Giao thông vận tải

Quản lý môi trường

Đổi mới đô thị và xã hội

 

Kiến trúc cảnh quan

 

Công nghệ và khoa học hội tụ

Y học phân tử và

Khoa học dược phẩm sinh học

 

Kỹ thuật

Kiến trúc

 

Kỹ thuật hệ thống năng lượng

Kỹ thuật máy tính và điện tử

Kỹ thuật và khoa học máy tính

 
 

Kỹ thuật và khoa học vật liệu

Vật liệu hỗn hợp

 

Cơ khí và Kỹ thuật không gian vũ trụ

Thiết kế cơ khí nhiều cấp độ

 

Kỹ thuật môi trường và Dân sự

Kỹ thuật môi trường và Dân sự

Kỹ thuật thành phố thông minh

 

Kỹ thuật sinh và hoá học

Hoá học hội tụ cho năng lượng và môi trường

 

Kỹ thuật công nghiệp

 

Kỹ thuật biển và kiến trúc hàng hải

 

Khoa học hội tụ và công nghệ

Transdisciplinary Studies

Công nghệ và khoa học nano

 

Chương trình Khoa học thông tin và Trí tuệ

Khoa học bức xạ y sinh

Y học

Khoa học y sinh

 
 

Y học

Giải phẫu học

Bệnh lý học

Vi sinh và Miễn dịch học

Y tế Dự phòng
Y học Nhiệt đới và Ký sinh trùng
Lịch sử Y học & Nhân văn Y khoa Chuyên ngành
Chuyên ngành pháp y
Chuyên ngành Quản lý và Chính sách Y tế
Kỹ thuật Y sinh
Sư phạm Y khoa
Nội khoa
Phẫu thuật
Nhi khoa
Sản phụ khoa
Tâm thần
Phẫu thuật chỉnh hình
Tiết niệu
Phẫu thuật Tai mũi họng-Đầu & Cổ
Phẫu thuật tim mạch và lồng ngực
Phẫu thuật thần kinh
Nhãn khoa
X quang
Gây mê và y học giảm đau
Phẫu thuật thẩm mỹ tái tạo)
Ung thư Bức xạ
Y học Xét nghiệm
Y học phục hồi chức năng
Y học hạt nhân
Y học Gia đình
Y cấp cứu)
Dịch thuật Y học

Nha khoa

Khoa học Nha khoa

Giải phẫu đầu, cổ và khoa học hình ảnh

Nha khoa Phòng ngừa & Xã hội

Khoa học vật liệu sinh học nha khoa

Khoa học Thần kinh

Tin học và Quản lý chăm sóc sức khỏe

Di truyền phân tử

Răng giả

Nha khoa bảo thủ

Phẫu thuật Răng Hàm Mặt

Nha khoa nhi

X quang răng hàm mặt

Gây mê nha khoa

Thuốc thú y

Thuốc thú y

Bệnh học thú y và y tế dự phòng

Khoa học thú y lâm sàng

Thuốc thú y trang trại

Nghệ thuật:

Trường

Khoa

Ngành

Âm nhạc

Âm nhạc

Thanh nhạc

 

Sáng tác và chỉ huy

Nhạc lý – Âm nhạc học

Piano

Nhạc cụ dây

Woodwind/Brass

Nhạc cụ Hàn Quốc – Thanh nhạc Hàn Quốc

Sáng tác Hàn Quốc và Âm nhạc Hàn Quốc học

Nghệ thuật

Thủ công mỹ nghệ và Thiết kế

Gốm

 

Kim loại chính

Chuyên ngành Thiết kế

Truyền thông Hình ảnh

Chuyên ngành Thiết kế Công nghiệp

Thủ công mỹ nghệ

Thiết kế

Văn hóa và Lịch sử Thiết kế

 

Nghệ thuật

Hội họa Phương Đông

 

Chuyên ngành Vẽ tranh / In ấn

Điêu khắc

Hội hoạ phương đông

   

Hội hoạ

Hội hoạ

 

Đồ hoạ in ấn

 

Điêu khắc

   

c. Học phí

Trường

Ngành

Học phí

Nhân văn

Tất cả

3.278.000 KRW

Khoa học xã hội

Tất cả

3.851.000 KRW

Khoa học tự nhiên

Toán, Lịch sử

Khoa học triết học

3.139.000 KRW

 

Các ngành còn lại

3.829.000 KRW

Điều dưỡng

Tất cả

3.829.000 KRW

Quản trị kinh doanh

Tất cả

3.278.000 KRW

Kỹ thuật

Tất cả

3.997.000 KRW

Khoa học kỹ thuật và Nông nghiệp

Kinh tế nông nghiệp

3.131.000 KRW

 

Các ngành còn lại

3.829.000 KRW

Nghệ thuật

Tất cả

4.720.000 KRW

Luật

Tất cả

3.131.000 KRW

Sư phạm

Lịch sử/Ngôn ngữ/Giáo dục xã hội học

3.131.000 KRW

Khoa học tự nhiên/Giáo dục thể chất

3.829.000 KRW

Sư phạm Toán

3.156.000 KRW

Hệ nhân sinh thái

Nghiên cứu người tiêu dùng và trẻ em

3.148.000 KRW

Thực phẩm và Dinh dưỡng, Quần áo và dệt may

3.829.000 KRW

Dược thú y

Lâm sàng

5.789.000 KRW

Cơ bản

5.363.000 KRW

Dược

Tất cả

4.746.000 KRW

Âm nhạc

Tất cả

5.093.000 KRW

Y

Lâm sàng

6.131.000 KRW 

Cơ bản

4.931.000 KRW

Nha khoa

Lâm sàng

6.131.000 KRW

Cơ bản

4.931.000 KRW

d. Chế độ học bổng

Tìm hiểu tại: https://en.snu.ac.kr/admission/graduate/scholarships/before_application

III – CƠ SỞ VẬT CHẤT

Ký túc xá gần trường, được trang bị gồm Giường, Tủ, Bàn, Giá sách và Đường truyền Internet (miễn phí),  Máy giặt và sấy chung (miễn phí), Phòng tắm chung và phòng nghỉ

Ký túc xá trường Đại Học Quốc Gia Seoul
Ký túc xá trường Đại Học Quốc Gia Seoul

Tham khảo thêm tại:

KTX khoá tiếng: https://lei.snu.ac.kr/mobile/en/klec/dormitory/introduction.jsp

KTX đại học, cao học: https://en.snu.ac.kr/academics/students/housing

Nếu các bạn có bất cứ thắc mắc gì về du học Hàn Quốc, hãy nhắn tin ngay cho YK để được tư vấn cụ thể và hoàn toàn MIỄN PHÍ nhé!

HOTLINE: 0703 044 486

_____________________________________________

Viện tư vấn du học YK Education – Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam
▪️Địa chỉ: 165 đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM
▪️Hotline: 0703-488-486 (Mrs.Ly)
▪️Zalo: 0703-488-486
▪️Skype: ykeducation

← Xem tất cả Top trường Hàn Quốc
Xem thêm

Bài viết liên quan trong Top trường Hàn Quốc

TRƯỜNG ĐẠI HỌC WOOSONG – 우송대학교 Daejeon
19/07/2024 9 phút đọc

TRƯỜNG ĐẠI HỌC WOOSONG – 우송대학교

Đại học Woosong là trường đào tạo chuyên ngành cung cấp chương trình giảng dạy kết hợp giữa lý thuyết và thực hành. Được Bộ Giáo dục Hàn Quốc xếp hạng là trường Đại học tự chủ hàng đầu, hiện có ba trường quốc tế trực thuộc Woosong với chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh. Năm 2024, trường Đại học Woosong thuộc TOP 2% danh sách các trường Đại học tại Hàn Quốc. Cẩm nang du học Hàn Quốc cho du học sinh. I. Tổng quan về trường Đại học Woosong (우송대학교) Tên tiếng Hàn: 우송대학교 Tên tiếng Anh: Woosong University Loại hình: Tư thục Năm thành lập: 1994 Học phí học tiếng Hàn: 5,200,000 KRW/năm Địa chỉ: 171, Dongdaejeon-ro, Dong-gu, Daejeon, Hàn Quốc Website: wsu.ac.kr Xem thêm về chương trình tuyển sinh du học Hàn Quốc năm 2024. II. Giới thiệu về trường Đại học Woosong (우송대학교) Đại học Woosong, thuộc Quỹ Giáo dục Woosong, được thành lập năm 1954 tại Daejeon, Hàn Quốc. Với hơn 12.000 sinh viên và 780 giáo sư, Woosong không ngừng phát triển và khẳng định vị thế của mình và xây dựng nên một lịch sử dài với hoạt động xuất sắc trong giáo dục, giảng dạy và đào tạo. Woosong tự hào về cộng đồng sinh viên quốc tế đa dạng với 60 quốc tịch khác nhau, tạo nên một môi trường học tập phong phú và đầy màu sắc văn hóa. Là một trường Đại học chuyên ngành, Woosong cung cấp chương trình giảng dạy kết hợp giữa lý thuyết và thực hành. Được Bộ Giáo dục Hàn Quốc xếp hạng là trường Đại học tự chủ hàng đầu, hiện có ba trường quốc tế trực thuộc Woosong với chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh: Trường Kinh doanh Quốc tế SolBridge, Cao đẳng Nghiên cứu Quốc tế Endicott và Cao đẳng Nghiên cứu JW Kim. [caption id="attachment_13576" align="alignnone" width="800"] Cơ sở vật chất trường Đại học Woosong [/caption] Kể từ khi thành lập năm 1995, Woosong đã ký kết hơn 400 Biên bản ghi nhớ (MOU) với các trường đại học và tổ chức tại hơn 60 quốc gia, tạo điều kiện cho các chương trình hợp tác nghiên cứu chung, bằng kép, trao đổi sinh viên và du học. Quỹ Giáo dục Woosong còn sáng lập nhiều tổ chức giáo dục khác như Cao đẳng Thông tin Woosong, Học viện Ngôn ngữ Woosong, và các trường trung học, cơ sở. Woosong được chứng nhận Quốc tế là trường đại học đào tạo ngành quản trị kinh doanh trẻ nhất đạt chứng nhận quốc tế, nằm trong top 5 trên thế giới trong tổng số 16.000 trường. 100% sinh viên được giảng dạy bằng chương trình tiếng Anh bởi các giáo sư tốt nghiệp từ những trường đại học danh tiếng trên thế giới. Nhờ đó, sinh viên sau khi tốt nghiệp thông thạo cả tiếng Hàn và tiếng Anh, mang lại nhiều lợi thế trong việc tìm kiếm việc làm sau khi tốt nghiệp. Top trường Đại học ở Deajeon III. Chương trình du học tại Đại học Woosong (우송대학교) 3.1 Du học hệ tiếng Học viện ngôn ngữ tiếng Hàn của trường Đại học Woosong tập trung vào việc tăng cường năng lực tiếng Hàn của sinh viên để đáp ứng thời đại toàn cầu hóa của văn hóa và ngôn ngữ Hàn Quốc, đồng thời tạo ra trải nghiệm giáo dục toàn cầu hiệu quả. Viện thường xuyên phát triển nội dung bài giảng tiếng Hàn và phương pháp giảng dạy, thúc đẩy giao tiếp song phương với sinh viên để quản lý và vận hành hiệu quả cả lớp học trực tiếp và trực tuyến khơi dậy hứng thú học tiếng Hàn của sinh viên. Điều kiện tuyển sinh Tốt nghiệp THPT với GPA ≥ 7.0 Tốt nghiệp THPT, ĐH không quá 2 năm Đủ điều kiện tài chính và sức khỏe theo quy định du học Hàn Quốc Học phí khóa tiếng Hàn Các kỳ nhập học Kỳ tháng 3 (01 - 14.12.2023) Kỳ tháng 6 (29.02 - 14.03.2024) Kỳ tháng 9 (27.05 - 07.06.2024) Kỳ tháng 12 (29.08 - 12.09.2024) Thời gian học 200 giờ (4 giờ/ngày, 5 ngày/tuần, 10 tuần/kỳ) Học phí 1,300,000 KWR/kỳ Ký túc xá 700.000 KWR/kỳ Phí đặt cọc 1.000.000 KWR Chi tiết tuyển sinh trường Đại học Woosong năm 2024. 3.2 Du học hệ Đại học  Điều kiện tuyển sinh Tốt nghiệp THPT với GPA ≥ 7.0 Tốt nghiệp THPT, ĐH không quá 2 năm Có chứng chỉ Kiểm tra năng lực tiếng Hàn (TOPIK) Cấp 3 trở lên Đủ điều kiện tài chính và sức khỏe theo quy định du học Hàn Quốc Ngành tuyển sinh Phí nhập học: 650$  Đại học  Chuyên ngành Trường Kinh doanh quốc tế SolBridge Tài chính Marketing Quản lý Khởi nghiệp Trường Quốc tế Sol (SIS) Quản lý vận tải và đường sắc Truyền thông và Nghệ thuật truyền thông Quản lý khách sạn Nghệ thuật ẩm thực Quản lý nhà hàng Quản lý dịch vụ y tế Trường Cao đẳng Nghiên cứu Quốc tế Endicott Quản lý kinh doanh Quản lý tài chính và thuế Kinh doanh quốc tế Nghiên cứu công nghệ Nghiên cứu quốc tế Trường nghiên cứu liên ngành Endiott Cao đẳng Giao thông Đường sắt Quản lý đường sắt Hệ thống Xuất nhập khẩu Kỹ thuật hệ thống điện đường sắt Kỹ thuật hệ thống đường sắt dân dụng Kỹ thuật hệ thống tàu đường sắt Cao đẳng Truyền thông Kỹ thuật số Thông tin máy tính và bảo mật Công nghệ thông tin và bảo mật thông minh Game và đa phương tiện Thiết kế truyền thông – Video Công nghệ kiến trúc Cao đẳng Khách sạn và Ẩm thực Nghệ thuật ẩm thực Nghệ thuật ẩm thực Hàn Quốc toàn cầu Dịch vụ ăn uống và Quản lý nghệ thuật ẩm thực Khoa học dinh dưỡng ẩm thực Quản lý khách sạn và du lịch Cao đẳng Y tế và Phúc lợi  Phúc lợi xã hội Giáo dục trẻ em toàn cầu Vật lý trị liệu Trị liệu bằng ngôn ngữ và phục hồi chức năng thần kinh Quản lý chăm sóc sức khỏe Giáo dục trẻ em Quản lý thiết kế làm đẹp Dịch vụ y tế khẩn cấp Kỹ thuật phòng chống cháy nổ Điều dưỡng Khoa học và phục hồi chức năng Học bổng Học bổng Điều kiện Nội dung Ngoại ngữ xuất sắc (A) TOEIC 850 điểm trở lên TOEFL (IBT) 85 điểm trở lên JLPT Cấp độ 1 JPT 750 điểm trở lên HSK Cấp độ 5 trở lên Giảm toàn bộ học phí 4 năm hoặc nhận học bổng toàn phần Phải hoàn thành ít nhất 15 tín chỉ mỗi học kỳ và duy trì điểm trung bình GPA từ 3.75 trở lên Ngoại ngữ xuất sắc (B) TOEIC  800-850 điểm TOEFL (IBT)  80-85 điểm JLPT Cấp độ 2 JPT 600-750 điểm HSK Cấp độ 4 Giảm 70% học phí 4 năm hoặc nhận học bổng 70% Phải hoàn thành ít nhất 15 tín chỉ mỗi học kỳ và duy trì điểm trung bình GPA từ 3.75 trở lên Ngoại ngữ xuất sắc (C) TOEIC 750-800 điểm TOEFL (IBT) 75-80 điểm JLPT Cấp độ 2 JPT 500-600 điểm HSK Cấp độ 3 Giảm 50% học phí 4 năm hoặc nhận học bổng 50% Phải hoàn thành ít nhất 15 tín chỉ mỗi học kỳ và duy trì điểm trung bình GPA từ 3.75 trở lên Top trường ở Hàn Quốc. [caption id="attachment_13580" align="alignnone" width="2560"] Cơ sở vật chất trường Đại học Woosong[/caption] 3.3 Du học hệ Cao học Phí nhập học: 700$ Ngành tuyển sinh Chương trình Khoa Chuyên ngành Thạc sĩ Cao học tổng hợp Hệ thống đường sắt Tư vấn phúc lợi Phục hồi chức năng ngôn ngữ và thính giác Trường Kinh doanh quốc tế SolBridge Kinh doanh Cao học hệ thống đường sắt Kỹ thuật hệ thống điện đường sắt Hệ thống xây dựng đường sắt Cao học Y tế và Phúc lợi  Phục hồi chức năng Cao học kinh doanh Kinh doanh Cao học ẩm thực toàn cầu Khoa học ẩm thực Ẩm thực TESOL-MALL Cao học Văn hóa – Công nghệ Tiến sĩ Cao học tổng hợp Hệ thống đường sắt Tư vấn phúc lợi Kinh doanh Tuyển sinh du học Hàn Quốc năm 2024. IV. Ký túc xá trường Đại học Woosong (우송대학교) Phí ký túc xá: 700.000 KRW/ kỳ (đã bao gồm phí ăn uống 11 bữa/tuần) Đại học Woosong cung cấp hai cơ sở lưu trú chính cho sinh viên quốc tế: Ký túc xá Quốc tế tại Cơ sở phía Tây và Sol-Geo tại Cơ sở phía Đông. Cả hai khu ký túc xá đều nằm gần các tiện ích như cửa hàng, nhà hàng, tàu điện ngầm và nhiều tuyến xe buýt, mang lại sự thuận tiện cho sinh viên. Sinh viên quốc tế từ các trường Đại học trực thuộc đều có thể chia sẻ hai nơi ở này. Điều này tạo nên cơ hội tuyệt vời để giao lưu và kết nối với bạn bè từ nhiều nền văn hóa và quốc gia khác nhau. [caption id="attachment_13575" align="alignnone" width="800"] Khu ký túc xá Đại học Woosong[/caption] Ngoài các phòng nghỉ, ký túc xá Quốc tế còn được trang bị kết nối WI-FI, căng tin, và phòng tập thể dục trong tòa nhà. Ký túc xá nằm gần Woosong Field, nơi có sân bóng đá và một số sân bóng rổ. Mỗi phòng ở được thiết kế cho hai sinh viên, với giường, bàn học và tủ quần áo riêng. Ký túc xá Quốc tế cung cấp nhiều tiện ích như Văn phòng nhà ở sinh viên, căng tin, dịch vụ giặt là, và các khu vực chung. Phòng tắm và vòi sen được bố trí chung, đảm bảo sự tiện nghi và thoải mái cho sinh viên. Trên đây là thông tin mà YK đã tổng hợp về trường Đại học Woosong. Hãy nhanh tay liên hệ ngay với YK tại đây để giải đáp thắc mắc về trường Đại học Woosong và được tư vấn miễn phí về du học Hàn Quốc nhé! _____________________________________________ Viện tư vấn du học YK Education - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam Địa chỉ: 165 đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, TP. HCM Email: ykeduinvn@gmail.com Website: https://duhocyk.edu.vn Facebook: YK Education - Du học Hàn Quốc Hotline: 0703.488.486 (Mrs. Ly) Zalo: 0703.488.486 Skype: ykeducation

Đọc tiếp
TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC MOKWON NĂM 2024 Daejeon
10/07/2024 5 phút đọc

TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC MOKWON NĂM 2024

Cùng YK tìm hiểu về điều kiện tuyển sinh trường Đại học Mokwon - Ngôi trường có nền giáo dục tốt thuộc top đầu thành phố Deajeon - thành phố công nghệ cao và lớn thứ tư của Hàn Quốc. Mokwon thường xuyên tổ chức các chuyến đi thực tế, lễ hội ẩm thực, tiệc Giáng sinh, các trò chơi vận động tạo cơ hội cho sinh viên thực hành tiếng Hàn. Năm 2024 Mokwon nằm trong danh sách Top 2% trường Đại học Hàn Quốc.  [caption id="attachment_13568" align="alignnone" width="850"] Tuyển sinh trường Đại học Mokwon năm 2024[/caption] Tuyển sinh du học Hàn Quốc năm 2024 I. Giới thiệu về trường Đại học Mokwon Tiền thân của Đại học Mokwon là Học viện Thần học Methodist Daejeon, do nhà truyền giáo người Mỹ Stokes thành lập vào năm 1954. Đến tháng 12 năm 1972, trường được đổi tên thành Đại học Mokwon. Năm 1993, trường chính thức trở thành trường đại học tổng hợp. Trải qua nhiều thập kỷ phát triển, Mokwon hiện tại bao gồm 7 trường đào tạo cử nhân và 5 trường đào tạo sau đại học (Thạc sĩ, Tiến sĩ) với nhiều chuyên ngành. Là một trong những trường Đại học hiện đại top đầu Hàn Quốc tọa lạc tại thành phố Daejeon, Mokwon không chỉ nổi bật với các cơ sở giáo dục chất lượng, mà còn với sự đa dạng về văn hóa và nét thân thiện của người dân. Với diện tích rộng lớn và nhiều dãy giảng đường hiện đại, trường cung cấp mọi trang thiết bị hỗ trợ tốt nhất cho sinh viên. Hệ thống thư viện và ký túc xá hiện đại cũng là những điểm mạnh thu hút sinh viên Quốc tế yêu thích và lựa chọn Mokwon làm nơi học tập và phát triển. Hướng đến mục tiêu bồi dưỡng những tài năng sẽ đóng góp cho đất nước và xã hội thông qua việc giảng dạy và nghiên cứu lý thuyết học thuật sâu sắc cùng các phương pháp ứng dụng dựa trên những bài học về chân lý, tình yêu thương và tinh thần phục vụ. Mokwon thường xuyên tổ chức các chuyến đi thực tế, lễ hội ẩm thực, tiệc Giáng sinh, các trò chơi vận động tạo cơ hội cho sinh viên thực hành tiếng Hàn, trường cũng cung cấp chương trình cố vấn giúp trao đổi văn hóa thông qua việc kết nối với sinh viên Hàn Quốc bậc đại học. Website: www.mokwon.ac.kr Xem thêm tuyển sinh trường Đại học Sunmoon năm 2024. II. Tuyển sinh trường Đại học Mokwon năm 2024 2.1 - Điều kiện tuyển sinh Tốt nghiệp THPT, ĐH trở lên Điểm trung bình 3 năm học cấp 3 từ 6.5 trở lên (xét theo học bạ cấp 3) Đủ điều kiện về sức khỏe theo quy định du học Hàn Quốc 2.2 - Kế hoạch tuyển sinh  Các kỳ nhập học Hạn nộp hồ sơ Kỳ Xuân tháng 3 Giữa tháng 1 Kỳ Hè tháng 6 Giữa tháng 4 Kỳ Thu tháng 9 Giữa tháng 7 Kỳ Đông tháng 12 Giữa tháng 10 2.3 - Chi phí tuyển sinh trường Đại học Mokwon trọn gói tại YK Education Trọn gói  Bao gồm 174.000.000 triệu đồng 1 năm học phí tại trường Đại học Mokwon Phí đăng ký trường Phí dịch vụ của trung tâm trọn gói đến ra visa Vé máy bay 2.4 - Học bổng  Xem chi tiết về học bổng trường Đại học Mokwon tại đây nhé. III. YK Education tự hào là đối tác tuyển sinh trực tiếp trường Đại học Mokwon (đại diện tuyển sinh trường Đại học Mokwon) Trung tâm du học YK Education đã và đang đóng vai trò quan trọng trong việc giúp sinh viên đạt được ước mơ du học tại Hàn Quốc, đặc biệt Chúng tôi tự hào là đối tác tuyển sinh trực tiếp trường Đại Học Mokwon (đại diện tuyển sinh trường Đại học Mokwon), để cung cấp dịch vụ tư vấn và hỗ trợ toàn diện cho sinh viên Quốc tế đăng ký và tham gia vào các chương trình học tại trường đại học Mokwon. [caption id="attachment_13566" align="alignnone" width="1536"] YK hiện đang là đại diện tuyển sinh trường Đại học Mokwon[/caption] IV. Du học sinh YK Education tại trường Đại học Mokwon Nhờ là đại diện tuyển sinh trường Đại học Mokwon (đối tác tuyển sinh trực tiếp trường Đại Học Mokwon), YK Education đã thành công đưa không ít sinh viên đạt được ước mơ du học Hàn Quốc tại trường Đại học Mokwon. [caption id="attachment_13567" align="alignnone" width="1240"] Invoice trường Đại học Mokwon - YK Education[/caption] Đăng ký ngay hôm nay để trở thành một phần của cộng đồng Mokwon và bắt đầu hành trình chinh phục ước mơ du học Hàn Quốc của bạn cùng YK tại đây nhé! _____________________________________________ Viện tư vấn du học YK Education - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam Địa chỉ: 165 đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM Email: ykeduinvn@gmail.com Website: https://duhocyk.edu.vn Hotline: 0703-488-486 (Mrs.Ly) Zalo: 0703-488-486 Skype: ykeducation

Đọc tiếp
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SUNMOON – 선문대학교 Khu vực khác
09/07/2024 13 phút đọc

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SUNMOON – 선문대학교

Viện đào tạo ngôn ngữ Hàn trường Đại học Sunmoon đã được bộ giáo dục Hàn Quốc chứng nhận là trường có "chương trình đào tạo ngôn ngữ Hàn" đạt tiêu chuẩn. Đặc biệt sau năm 2008 đổ đi trường được chọn để đảm nhận quản lí đào tạo ngôn ngữ Hàn cho du học sinh quốc tế được nhận học bổng chính phủ quốc tế cũng như chính phủ Hàn Quốc. Năm 2024, trường Đại học Sunmoon thuộc TOP 2% danh sách các trường Đại học tại Hàn Quốc. Cẩm nang du học Hàn Quốc cho du học sinh. I. Tổng quan về trường Đại học Sunmoon (선문대학교) Tên tiếng Hàn: 선문대학교 Tên tiếng Anh: Sunmoon University Năm thành lập: 1990 Học phí tiếng Hàn: 5,200,000 KRW/năm Ký túc xá: 804,600 KRW/ tháng Địa chỉ: Ansan Campus: 70, Sunmoon-ro 221 Beon-gil, Tangjeong-myeon, Asan-si, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc Cheonan Campus: 277, Cheonan-daero, Dongnam-gu, Cheonan-si, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc Website: sunmoon.ac.kr Xem thêm về chương trình tuyển sinh du học Hàn Quốc năm 2024. II. Giới thiệu về trường Đại học Sunmoon (선문대학교) [caption id="attachment_13553" align="alignnone" width="1360"] Trường Đại học Sunmoon[/caption] Trường Đại học Sunmoon khởi nguồn từ Chủng viện Thống Nhất (1972) và Chủng viện Seong Hwa (1985), và chính thức trở thành Đại học Seong Hwa vào cuối năm 1989. Năm 1994, trường đổi tên thành Đại học Sunmoon, mang ý nghĩa "nền tảng của sự thật là thấu hiểu trần gian bằng tình yêu đích thực", kết nối giữa Đức Chúa, con người và thế giới. Đại học Sunmoon có hai cơ sở tại Asan và Cheonan, tạo điều kiện học tập và sinh sống tốt nhất cho sinh viên trong nước và quốc tế. Phần lớn du học sinh thường học tập tại cơ sở Cheonan. Nhờ vào các hoạt động hợp tác quốc tế sôi nổi, Đại học Sunmoon được đánh giá là một trong những trường có tỷ lệ sinh viên quốc tế cao nhất Hàn Quốc. Tính đến năm 2020, trường có hơn 25,000 sinh viên đến từ 154 Quốc gia trên thế giới. Theo Nhật Báo JoongAng năm 2017, Đại học Sunmoon đứng đầu về tỷ lệ du học sinh, số sinh viên đăng ký ở ký túc xá và hỗ trợ học bổng; xếp thứ 5 trong số các trường đại học có môi trường giáo dục tốt nhất Hàn Quốc. Tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm thuộc hàng cao nhất Hàn Quốc, với trung bình 70% sinh viên mỗi khóa có việc làm sau khi ra trường. Thêm vào đó, trường còn được chứng nhận là trường có nền đào tạo giáo dục cao. Trường không chỉ đào tạo thông thạo tiếng Hàn cho các du học sinh mà còn tạo cơ hội trải nghiệm các chương trình văn hóa, thăm quan các danh lam thắng cảnh và tư vấn tuyển sinh, các chương trình hỗ trợ học tiếng Hàn. Và trường cũng khuyến khích du học sinh tham gia tích cực vào chương trình tình nguyện do Đại học Sunmoon tổ chức, một trong những chương trình nhằm giúp du học sinh thực hành tiếng Hàn, nâng cao năng lực. Qua hơn 30 năm phát triển, trường Đại học Sunmoon đã đạt được nhiều thành tích nổi bật: Chứng nhận trường Đại học hạng A xuất sắc năm. Được Bộ giáo dục lựa chọn là trường đại học tự cải tiến tốt nhất thông qua đánh giá năng lực đại học cơ bản vào năm 2018 Được Bộ giáo dục chứng nhận là trường có năng lực quốc tế về giáo dục (IEQAS) Được Bộ Giáo dục lựa chọn thực hiện dự án đại học đổi mới cách mạng công nghiệp lần thứ 4 năm 2019 Năm 2022 đạt hạng 1 ở Chungcheongnam-do về đáp ứng trình độ ngôn ngữ Là một trong ba trường được cấp chứng nhận ACE – chứng nhận giảng dạy tốt nhất tại Hàn Quốc. [caption id="attachment_13554" align="alignnone" width="1360"] Trang thiết bị trường Đại học Sunmoon[/caption] Ngoài ra, với kiến trúc độc đáo, mang đậm nét cổ kính cùng các trang thiết bị hiện đại, Đại học Sunmoon đã trở thành địa điểm quen thuộc trong ngành điện ảnh Hàn Quốc. Nhiều bộ phim nổi tiếng như Penthouse II, Vincenzo, School 2017 đã chọn trường làm bối cảnh quay. Bài viết cùng chủ đề: Trường Đại học Ajou Đại học Seokyeong Đại học Tongmyeong III. Chương trình du học tại Đại học Sunmoon (선문대학교) 3.1 Du học hệ tiếng Viện đào tạo ngôn ngữ Hàn của trường Đại học Sun Moon được thành lập từ ngày 20 tháng 3 năm 1989 với mục đích giới thiệu văn hóa Hàn Quốc và ngôn ngữ Hàn Quốc với quốc tế. Từ khi thành lập đến tháng 2 năm 2020, Viện đã đào tạo được 25,513 du học sinh đến từ 154 quốc gia. Ngoài lớp học chính quy Viện còn mang đến nhiều chương trình đa dạng để sinh viên có thể trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc và hiểu biết rõ hơn về ngôn ngữ Hàn Quốc. Trường còn đang tổ chức giảng dạy lớp học đặc biệt vào buổi chiều nhằm cung cấp nhiều kiến thức và nội dung cơ bản cho sinh viên nước ngoài để có thể vận dụng trực tiếp trong cuộc sống sinh hoạt của mình (Taekwondo, lớp chữ Hán, lớp Topik,..) Điều kiện tuyển sinh Tốt nghiệp THPT với GPA ≥ 6.5 Tốt nghiệp THPT, ĐH không quá 3 năm Đủ điều kiện tài chính và sức khỏe theo quy định du học Hàn Quốc Học phí khóa tiếng Hàn Các kỳ nhập học Kỳ tháng 3 (26.01.2024) Kỳ tháng 6 (03.05.2024) Kỳ tháng 9 (26.07.2024) Kỳ tháng 12 (01.11.2024) Thời gian học 200 giờ (4 giờ/ngày, 5 ngày/tuần, 10 tuần/kỳ) Phí đăng ký bảo hiểm 90,000 KWR/7 tháng Học phí 1,300,000 KWR/kỳ Phí nhập học 100.000 KWR Chi tiết tuyển sinh trường Đại học Sunmoon năm 2024. Chương trình đào tạo Mục đích của Viện đào tạo ngôn ngữ Hàn của trường Đại học Sun Moon là đào tạo cho các du học sinh người nước ngoài trình độ tiếng Hàn từ sơ cấp cho đến cao cấp, cũng như tìm hiểu về văn hóa và lịch sử của Hàn quốc để giới thiệu nền văn hóa độc đáo của Hàn Quốc ra Quốc tế.  Sơ cấp (1~3) Tìm hiểu nguyên âm và phụ âm, cấu trúc câu, giao tiếp thực tế cơ bản và ngữ pháp. Tìm hiểu từ vựng cơ bản, văn hóa, cách viết thư đơn giản trong đời sống hàng ngày. Có thể tự giới thiệu bản thân, tự tìm hiểu về các thông tin cơ bản trong sinh hoạt. Đạt mức độ chứng chỉ tiếng Hàn Topik cấp 1 ~2 Trung cấp (4~6) Học từ ngữ giao tiếp thường xuyên trong sinh hoạt, từ ngữ viết tắt thông thường, Hán Hàn, phát âm từ vựng. Có thể tự vận dụng mở rộng sự hiểu biết của mình về ngữ pháp và từ vựng ở mức độ trung cấp. Có thể giao tiếp trong sinh hoạt và theo dõi các chương trình thời sự ngắn. Đạt mức độ chứng chỉ tiếng Hàn Topik cấp 3~4 Cao cấp (7~9) Tìm hiểu các từ ngữ chuyên môn cao cấp, tục ngữ và thành ngữ Tìm hiểu các từ vựng mới và nâng cao các cấu trúc ngữ pháp, nâng cao hiểu biết văn hóa. Có thể xen phim truyền hình dài tập, thời sự, đào tạo đủ kiến thức để theo học các khóa học đại học. Mức độ chứng chỉ tiếng Hàn Topik cấp 5~6 3.2 Du học hệ Đại học  Điều kiện tuyển sinh Tốt nghiệp THPT với GPA ≥ 6.5 Tốt nghiệp THPT, ĐH không quá 3 năm Có chứng chỉ Kiểm tra năng lực tiếng Hàn (TOPIK) Cấp 3 trở lên Đủ điều kiện tài chính và sức khỏe theo quy định du học Hàn Quốc Ngành tuyển sinh Phí đăng ký: 40,000KWR Các chuyên ngành Đại học Ngành tuyển sinh Học phí (thay đổi theo từng kỳ) Khoa học Xã hội & Nhân văn Khoa sáng tạo nội dung văn học Hàn Quốc Phúc lợi xã hội Tư vấn tâm lý Lịch sử Truyền thông & xã hội Luật - cảnh sát Giáo dục tiếng Hàn toàn cầu Hành chính - doanh nghiệp nhà nước 6,731,000 KWR Thương mại quốc tế Ngoại ngữ (Anh, Nhật, Nga, Tây Ban Nha, Châu Mỹ La-tinh và văn hóa Trung Quốc) quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh Công nghệ thông tin(IT) Kinh tế toàn cầu Du lịch Toàn cầu Chính trị- quan hệ quốc tế Nhân sự Toàn cầu 6,731,000 KWR Thần học Thần học 6,731,000 KWR Khoa học sức khỏe - Y tế Công nghệ sinh học dược phẩm Khoa học thực phẩm Y học Thủy sản Y tá – điều dưỡng Vật lí trị liệu Răng – hàm – mặt Cứu hộ khẩn cấp 8,087,000 KWR Kỹ thuật công nghiệp Kiến trúc Kỹ thuật cơ khí Công nghệ thông tin& truyền thông thông minh Khoa kỹ thuật công nghiệp chất bán dẫn kỹ thuật điện tử khoa học kỹ thuật nghiên cứu vật liệu mới Năng lượng và Kỹ thuật Hóa học Kỹ thuật quản lý an toàn công nghiệp An toàn phòng chống cháy nổ và thiên tai 8,244,000 KWR Tổng hợp phần mềm Kỹ thuật ô-tô tương lai Khoa học kỹ thuật máy tính Phần mềm AI 8,244,000 KWR Năng khiếu nghệ thuật Thiết kế (designer) Nghệ thuật hình ảnh Khoa học thể thao Võ thuật & an ninh  7,871,000 KWR Học bổng Phân loại Điều kiện Quyền lợi Học bổng cho sinh viên mới nhập học TOPIK 5 trở lên Miễn 60% học phí TOPIK 4 Miễn 55% học phí TOPIK 3 Miễn 50% học phí Có chứng chỉ tiếng Anh (550 TOEFL, 210 CBT, 80 IBT, 5.5 IELTS, 550 TEPS) Miễn 50% học phí Đỗ kỳ thi tiếng Hàn do trường tổ chức Miễn 40% học phí Học bổng cho học sinh đang theo học     GPA ≥ 4.2 Miễn 100% học phí 4.0 ≤ GPA ≤ 4.2 Miễn 80% học phí 3.6 ≤ GPA ≤ 4.0 Miễn 60% học phí 3.0 ≤ GPA ≤ 3.6 Miễn 50% học phí 2.5 ≤ GPA ≤ 3.0 Miễn 30% học phí 2.0 ≤ GPA ≤ 2.5 Miễn 20% học phí Top trường ở Hàn Quốc. 3.3 Du học hệ Cao học Phí đăng ký: Thạc sĩ: 50,000 KRW / Tiến sĩ (Kết hợp Thạc sĩ/Tiến sĩ): 70,000 KRW Phí nhập học: 783,000 KRW Ngành tuyển sinh Các chuyên ngành Cao học Ngành tuyển sinh Thạc sĩ Tiến sĩ Xã hội & Nhân văn Tư vấn giáo dục  3,773,000 KWR 4,454,000 KWR Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc 3,773,000 KWR 4,454,000 KWR Khoa kinh doanh Quan hệ Quốc tế 3,773,000 KWR Khoa Quan hệ Quốc tế  3,773,000 KWR 4,454,000 KWR Khoa Kinh tế Toàn cầu  3,773,000 KWR Khoa Luật  3,773,000 KWR 4,454,000 KWR Khoa Thần học 3,773,000 KWR 4,454,000 KWR Khoa Nghiên cứu Hàn Quốc 3,773,000 KWR 4,454,000 KWR Khoa hành chính công 3,773,000 KWR 4,454,000 KWR Khoa TESOL (chứng chỉ nghề để dạy Tiếng Anh) 3,773,000 KWR Nghệ thuật tự nhiên & Giáo dục thể chất Khoa Điều dưỡng 4,200,000 KWR 4,901,000 KWR Khoa khoa học nano  4,200,000 KWR 4,901,000 KWR Khoa Vật lý trị liệu  4,200,000 KWR 4,901,000 KWR Khoa Khoa học sinh học ứng dụng 4,200,000 KWR 4,901,000 KWR Khoa Giáo dục thể chất  4,200,000 KWR 4,901,000 KWR Khoa Y học Tích hợp 4,901,000 KWR Kỹ thuật Khoa Kỹ thuật cơ khí 4,667,000 KWR 5,391,000 KWR Khoa Kỹ thuật Ô tô Tương lai 4,667,000 KWR Khoa Kỹ thuật Công nghiệp  4,667,000 KWR 5,391,000 KWR Công nghệ sinh học  4,667,000 KWR 5,391,000 KWR Kỹ thuật Vật liệu Mới  4,667,000 KWR 5,391,000 KWR Khoa học và Công nghệ hội tụ 4,667,000 KWR 5,391,000 KWR Kỹ sư điện 4,667,000 KWR Kỹ thuật Thông tin và Truyền thông 4,667,000 KWR 5,391,000 KWR Kỹ thuật Máy tính 4,667,000 KWR 5,391,000 KWR Kỹ thuật Dân dụng và Phòng chống Thiên tai 4,667,000 KWR Đời sống Môi trường và Kỹ thuật Hóa học 4,667,000 KWR 5,391,000 KWR Học bổng Phân loại Điều kiện Thạc sĩ Tiến sĩ Học bổng đầu vào Sinh viên tốt nghiệp cử nhân/ thạc sĩ tại Đại học SUN MOON Miễn 100% phí nhập học  Miễn 100% phí nhập học  TOPIK 5 TOEFL IBT 91 CBT 233  PBT 577 IELTS 7.0 TEPS 700 Miễn 50% học phí Miễn 40% học phí TOPIK 4 TOEFL iBT 81, CBT 217, PBT 553  IELTS 6.5 TEPS 650 Miễn 40% học phí Miễn 30% học phí TOPIK 3 TOEFL iBT 71, CBT 197, PBT 530  IELTS 5.5 TEPS 600 Miễn 30% học phí Miễn 20% học phí Học bổng cho sinh viên đang theo học GPA ≥ 3.5 Miễn 30% học phí Miễn 20% học phí GPA ≥ 4.0 Miễn 40% học phí Miễn 30% học phí Khoa Trị liệu Tự nhiên: Giảm riêng học phí 300.000won Sinh viên đã vượt qua kỳ thi riêng của viện Giáo dục Hàn Quốc: Áp dụng theo tiêu chuẩn TOPIK cấp 3 Tuyển sinh du học Hàn Quốc năm 2024. IV. Ký túc xá trường Đại học Sunmoon (선문대학교) Phí ký túc xá: 804,600KRW/ kỳ (đã bao gồm phí ăn uống 11 bữa/tuần) Tầng Trang thiết bị ký túc xá 7F Phòng sinh viên (4 người/ phòng, máy điều hòa, internet, tủ quần áo, giường tầng) * Nhà vệ sinh và vòi sen được lắp đặt ở mỗi tầng 6F 5F 4F 3F 2F Phòng bảo vệ, phòng hành chính ký túc xá, phòng khách, phòng nghỉ, Cửa hàng,vvv 1F Căn-tin, phòng đọc, phòng tập thể dục, phòng bếp, phòng giặt ủi Tất cả các học sinh mới bắt buộc phải ở kí túc trên 6 tháng Chi phí ở ký túc xá trong kỳ nghỉ sẽ được tính riêng. Trên đây là thông tin mà YK đã tổng hợp về trường Đại học Sunmoon. Hãy nhanh tay liên hệ ngay với YK tại đây để giải đáp thắc mắc về trường Đại học Sunmoon và được tư vấn miễn phí về du học Hàn Quốc nhé! _____________________________________________ Viện tư vấn du học YK Education - Văn phòng Đại diện của nhiều trường Đại học Hàn Quốc tại Việt Nam Địa chỉ: 165 đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, TP. HCM Email: ykeduinvn@gmail.com Website: https://duhocyk.edu.vn Facebook: YK Education - Du học Hàn Quốc Hotline: 0703.488.486 (Mrs. Ly) Zalo: 0703.488.486 Skype: ykeducation

Đọc tiếp

Tư vấn miễn phí

Bắt đầu hành trình của bạn cùng YK Group | Du học Hàn Quốc

Nhận lộ trình trường, học bổng và hồ sơ phù hợp trong 24 giờ.

0934 042 734